Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ Thị trường và định chế tài chính

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Là loại hình định chế tài chính trung gian thuộc nhóm trung gian tiền gửi.

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Quỹ tương hỗ

d)

Liên hiệp tín dụng

2.

Chức năng nào quan trọng nhất của Ngân hàng thương mại

a)

chức năng tiết kiệm

b)

chức năng cho vay

c)

chức năng dẫn vốn

d)

chức năng thanh toán

3.

Các nguồn vốn của ngân hàng thương mại

a)

tài khoản tiền gửi

b)

nguồn vốn đi vay

c)

vốn ngân hàng

d)

tất cả đều đúng

4.

tài khoản tiền gửi nào cho phép chủ tài khoản thực hiện các giao dịch thanh toán cho bên thứ ba, có thể ký phát séc, yêu cầu số dư tối thiếu thấp, thương không trả lãi

a)

tiền gửi giao dịch

b)

tiền gửi tiết kiệm

c)

tiền gửi kỳ hạn

d)

tiền gửi tiết kiệm và giao dịch

5.

Vay vốn từ NHTW một cách liên tục thì không được chấp nhận trừ trường hợp Ngân hàng đi vay đang có vấn đề tài chính và không thể vay từ các tổ chức tài chính khác

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Dự trữ tiền mặt ở kho quỹ của NHTM để làm gì?

a)

dữ trự bắt buộc

b)

để đáp ứng nhu cầu rút tiền mặt của khách hàng

c)

tạo ra thu nhập cho NHTM

d)

Tất cả đều đúng

7.

Sử dụng vốn là tiền mặt của NHTM, dự trữ tiền mặt ở NHTW để làm gì?

a)

dự trữ bắt buộc

b)

nhu cầu rút tiền của khách hàng

c)

tạo ra thu nhập

d)

Tất cả đều đúng

8.

Khi các nhà bán lẻ đi vay vốn ở NHTM vào những dịp Tết, hoặc những dịp đặt biệt thì NH sẽ cho vay theo hình thức nào

a)

Cho vay hạn mức

b)

Cho vay tuần hoàn

c)

Cho vay trả góp

d)

Cho vay vốn lưu động

9.

Ngân hàng mua máy báy để cho hãng hàng không Vietjet thuê lại là hình thức cho vay nào của NHTM?

a)

Cho vay hạn mức

b)

Cho vay vốn lưu động

c)

Cho vay trả góp

d)

Cho thuê tài chính

10.

Trường hợp A là ngân hàng chủ trì khi A đi vay từ nhiều NH khác nhau để có một nguồn vốn lớn thì A đang ở trong hình thức cho vay nào?

a)

Cho vay trả góp

b)

Cho vay dài hạn

c)

Cho thuê tài chính

d)

Cho vay hợp vốn

11.

Dựa vào việc đi vay để mua vốn của công ty khác và yêu cầu tài trợ bằng LBO vì giá trị thị trường của những cổ phiếu này thấp. Là hình thức sử dụng vốn nào của NHTM?

a)

Cho vay tài trợ các khoản mua lại bằng vốn vay

b)

Cho vay hạn mức

c)

Cho vay hợp vốn

d)

Cho thuê Tài chính

12.

NHTM sử dụng vốn để đầu tư vào chứng khoán nào?

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu công ty

c)

Chứng khoán đảm bảo thế chấp

d)

Tất cả đều đúng

13.

NHTM phát hành "thẻ tín dụng" để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của gia đình là hình thức sử dụng vốn nào?

a)

Cho vay dài hạn

b)

Cho vay vốn lưu động

c)

Cho vay hạn mức

d)

Cho vay trả góp

14.

Loại hình định chế tài chính nào sau đây: không thực hiện đầy đủ các hoạt động ngân hàng như nhận tiền gửi của cá nhân và cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng?

a)

Ngân hàng trưng ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Định chế tài chính phi ngân hàng

d)

Ngân hàng trung ương và thương mại

15.

Các định chế nào thược nhóm định chế tiết kiệm theo hợp đồng

a)

Công ty bảo hiểm

Quỹ trợ cấp hưu trí

Công ty tài chính

b)

Công ty tài chính

Công ty chứng khoán

Quỹ đầu tư

c)

Công ty bảo hiểm

Quỹ trợ cấp hưu trí

d)

Quỹ đầu tư

Quỹ trợ cấp hưu trí

Quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ

16.

Các định chế nào thược nhóm định chế đầu tư?

a)

Công ty bảo hiểm

Quỹ trợ cấp hưu trí

Công ty tài chính

b)

Công ty tài chính

Công ty chứng khoán

Quỹ tương hỗ

c)

Công ty bảo hiểm

Quỹ trợ cấp hưu trí

d)

Quỹ đầu tư

Quỹ trợ cấp hưu trí

Quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ

17.

Công ty bảo hiểm nhân thọ đầu tư vào công cụ nợ ngắn hạn và dài hạn?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Công ty bảo hiểm tai nạn và tài sản ưu tiên đầu tư vào ngắn hạn

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Khi người mua bảo hiểm nhân trọ không kỳ hạn (trọn đời) tử vong sau 1 năm khi mua bảo hiểm thì người thụ hưởng sẽ được bồi thường

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Định chế tiết kiệm nào theo hợp đồng cung cấp một chương trình tiết kiệm cho các cá nhân dùng khi nghỉ hưu?

a)

Công ty bảo hiểm nghề nghiệp

b)

Quỹ đầu tư

c)

Quỹ trợ cấp hưu trí

d)

Bảo hiểm xã hội

21.

Quỹ trợ cấp hưu trí có mục đích bảo vệ những người lao động trước những rủi ro về mất thu nhập thường xuyên từ lao động do về hưu hoặc do những rủi ro khác dựa trên những nguyên tắc do quỹ trợ cấp hưu trí quyết định

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các chương trình nào mà mức trợ cấp tương lai được xác định bằng các khoản đóng góp trước đó cộng thu nhập đầu tư?

a)

Các chương trình

"đóng góp xác định"

b)

Các chương trình

"trợ cấp xác định"

23.

Các chương trình nào mà mức trợ cấp tương lai được xác định trước, không phụ thuộc hoặc phụ thuộc rất ít vào kết quả đóng góp và thu nhập đầu tư trước đó.

a)

Các chương trình

"đóng góp xác định"

b)

Các chương trình

"trợ cấp xác định"

24.

Các Quỹ này được quản lý bởi Ngân hàng hoặc một Công ty bảo hiểm nhân thọ hoặc một người quản lý chuyên nghiệp.

a)

Quỹ trợ cấp xác định

b)

Quỹ tương hỗ

c)

Quỹ trợ cấp tư

d)

Quỹ trợ cấp công cộng

25.

Quỹ trợ cấp nào phổ biến là Bảo hiểm xã hội. Đây là Quỹ do Nhà nước thiết lập và quản lý. Đối tượng tham gia là những người lao động ở mọi loại cơ sở tư và cơ sở công.

a)

Quỹ đầu tư

b)

Quỹ trợ cấp công cộng

c)

Quỹ trợ cấp tư

d)

Quỹ đóng góp xác định

26.

Nguồn vốn của quỹ trợ cấp hưu trí chỉ từ: các khoản đóng góp định kỳ theo 1 tỷ lệ nhất định trên tiền lương của những người đang làm việc

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nguồn vốn của quỹ trợ cấp hưu trí có thể từ: đóng góp định kỳ theo một tỷ lệ nhất định của người sử dụng lao động và thu nhập từ hoạt động đầu tư

a)

Đúng

b)

Sai