wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1_5

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Dựa trên phân loại của Lovelock thì dv QC thuộc nhóm nào sau đây

a)

Dv tác động tới cơ thể con người

b)

Dv tác động tới vật thể được sở hữu

c)

Dv tác động tới tâm trí con người

d)

Dv tác động tới tài sản vô hình

2.

Thay vì quyền sở hữu, dv cho phép sở hữ hoặc tiếp cận…?

a)

Tgian dài

b)

Tgian ngắn

c)

Tạm thời

d)

Vĩnh viễn

3.

Đặc tính… chính là nguyên nhân chính của nhiều vấn đề cung - cầu mà nhà MKT DV phải đối mặt

a)

0 thể tách rời

b)

0 thể lưu trữ

c)

0 chuyển đổi quyền sở hữu

d)

Tính vô hình

4.

Dựa trên phân loại của của Lovelock thì dc khách sạn thuộc nhóm nào sau đây

a)

Dv tác động tới tàn sản vô hình

b)

Dv tác động tới vật thể được sở hữu

c)

Dv tác động tới tâm trí con người

d)

Dv tác động tới cơ thể con người

5.

Theo bạn, dịch vụ nào được xếp là dv thuần túy

a)

Lau dọn văn phòng

b)

Tư vấn luật sư

c)

Dv đt di động

d)

Cho thuê quần áo dạ hội

6.

Dải phân định…giúp người làm MKT hình dung ra những điểm…giữa hàng hóa và dv

a)

Hàng hóa; Tương đồng và khác biệt

b)

Hàng hóa - dịch vụ; Tương đồng

c)

Hàng hóa - dịch vụ; Khác biệt

d)

Hàng hóa - dịch vụ; Tương đồng và khác biệt

7.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Hầu hết hàng hóa dn với dn đều bao gồm khá nhiều các dịch vụ bổ sung

b)

MKT DV có ý nghĩa không chỉ đối với nhà sx dv, mà còn đối với cả nhà sx hàng hóa

c)

MKT DV và MKT hàng hóa vật chất là hai khái niệm đối lập

d)

Một số dv có thể có những mặt hữu hình, một số hàng hóa vật chất có thể có những khía cạnh vô hình

8.

Đặc điểm nào sau đây chỉ ra rằng phải có sự tương tác giữa KH và người cung cấp dv thì dv mới có thể diễn ra

a)

Không thể lưu trữ

b)

Không chuyển đổi quyền sở hữu

c)

Không thể tách rời

d)

Tính vô hình

9.

Chọn câu đúng

a)

Không có DN DV thì KH không thể có sp để thỏa mãn nhu cầu của mình

b)

KH là người lệ thuộc vào DN DV chứ không phải ngược lại

c)

Nhiệm vụ của DN DV là phải thỏa mãn các nhu cầu và mong đợi KH

d)

DN DV là người làm ơn cho KH khi phục vụ họ

10.

Đối tượng nào sau đây là DV

a)

Cốc nước cô ca

b)

Khoai tây chiên

c)

Việc phục vụ KH gà rán KFC

d)

Gà rán KFC

11.

Đâu KHÔNG PHẢI là một dạng của MKT dựa trên Tam giác tiếp thị DV

a)

MKT hướng ngoại

b)

MKT tương tác

c)

MKT hỗn hợp

d)

MKT hướng nội

12.

Đặc điểm nào của DV chỉ ra rằng DV được tiêu dùng tại thời điểm này có thể 0 có chất lượng tương đương với DV được tiêu dùng tại thời điểm khác

a)

Không đồng nhất

b)

Không thể lưu trữ

c)

Không thể tách rời

d)

Tính vô hình

13.

Trong MKT dv, người tham gia gồm

a)

KH bên trong, các nhà trung gian và KH bên ngoài

b)

KH, các nhà trung gian

c)

KH, các nhà trung gian, và toàn bộ các bộ công nvien trong cty

d)

KH và toàn bộ các bộ công nvien trong cty

14.

Theo Booms và Biter (1981) người tham gia chỉ….

a)

KH tham gia vào quá trình sx dv

b)

Mọi người tham gia vào quá trình sx dv, cho dù họ là KH hay nhân viên

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Nhân viên tham gia vào quá trình SX DV

15.

Theo bạn, các hợp phần của dv gồm yếu tố nào sau đây

a)

Quản lý dv, môi trường dv, nhân viên dịch vụ, giá cả dịch vụ

b)

Nvien dv, giao dịch dv, chăm sóc sau bán hàn, điều phối dv

c)

Nvien dv, môi trường dv, KH dv, quy trình dv

d)

Kinh doanh dv, nvien dv, xu hướng dv, KH dv

16.

Đâu không phải là 1 quy trình của DV mua sắm tại siêu thị

a)

Quy trình lưu kho

b)

Quy trình CSKH

c)

Quy trình lắp ráp sp

d)

Quy trình xử lí khiếu nại

17.

Điểu kiện vật chất ( physical evidence) trông hỗn hợp MKT DV là gì

a)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, máy móc, đồng phục

b)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu

c)

Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên

d)

Danh thiếp, đồng phục, chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình

18.

Theo bạn cần xếp KH vào những nhóm sau đây, ngoại trừ nhóm nào

a)

KH trước đây

b)

KH hiện tại

c)

KH tiềm năng

d)

KH cần tránh

19.

ND nào sau đây quan trọng nhất trong cơ sở dữ liệu KH

a)

Tần suất mua hàng của KH trong 12 tháng gần nhất

b)

Xu hướng mua sắm của KH

c)

Sở thích cá nhân của KH

d)

Cỡ SP KH thích

20.

MT DV khách sạn không gồm thành phần nào

a)

Phòng nghỉ của khách sạn

b)

Bếp ăn của Ksan

c)

Tiền sảnh của Ksan

d)

Con đường đi qua Ksan

21.

Theo bạn, khuôn khổ sân khấu dv không gồm yếu tố nào

a)

Vé vào cửa

b)

Màn trình diễn

c)

Phục trang

d)

Hậu trường

22.

Vấn đề trung tâm của một trải nghiệm dịch vụ là gì

a)

Cơ sở vật chất

b)

KH DV

c)

NV DV

d)

Tiếp xúc DV

23.

MKT hỗn hợp dv gồm

a)

7 yếu tố (7P)

b)

6 yếu tố (6P)

c)

4 yếu tố (4P)

d)

9 yếu tố (9P)

24.

Hỗn hợp MKT DV không gồm yếu tố nào sau đây

a)

KH sử dụng DV

b)

Quy trình DV

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Trang trí nội thất tại khu vực giao dịch KH

25.

Khuôn khổ dv có thể giúp người làm MKT dv quản lý trải nghiệm dv thông qua việc nào sau đây

a)

Tăng chi phí MKT

b)

Tăng thời gian trải nghiệm

c)

Bóc tách DV thành từng hợp phần riêng biệt

d)

Tìm hiểu KH DV

26.

Nhân viên DV KH là ai

a)

Là những người tương tác trực tiếp với KH và những người đóng góp vào việc cung cấp dịch vụ mà KH không nhìn thấy

b)

Là NV bán hàng

c)

Là NV vận chuyển hàng tới cho KH

d)

Là những người tuong tác trực tiếp với KH

27.

Xem quá trình phục vụ một thực khách tại nhà hàn là một màn trình diễn DV. Thì diễn viên chính ở đây là ai

a)

Quản lý nhà hàng

b)

Bảo vệ

c)

NV phục vụ

d)

Lễ tân

28.

Vì sao cần cân nhắc khi thực hiện tùy chỉnh màn trình diễn DV

a)

Thực hiện tùy chỉnh làm giảm mức độ hài lòng của KH do DV cung cấp không đồng nhất theo tiêu chuẩn

b)

Thực hiện tùy chỉnh đòi hỏi NV cung cấp DV phải có trình độ cao

c)

Thực hiện tùy chỉnh làm phức tạp quy trình thực hiện DV

d)

Thực hiện tùy chỉnh có thể làm giảm hiệu suất cung cấp DV

29.

DV có độ linh động càng cao thì độ linh hoạt hoặc độ biến thiên trong các bước của màn hình diễn DV…

a)

Càng bất ổn định

b)

Càng ổn định

c)

Càng cao

d)

Càng thấp

30.

Ý nghĩa của việc tùy chỉnh màn hình trình diễn DV đối với người làm MKT là gì

a)

SP được cá nhân hóa

b)

Tạo sự khác biệt đối với nhà cung cấp khác

c)

Cung cấp thêm dịch vụ khi KH yêu cầu

d)

Giảm giá cho KH thấn thiết

31.

Những tổ chức nào sau đây cần có sự tùy chỉnh cá nhân hóa màn trình diễn DV cao, ngoại trừ

a)

DV bảo vệ nhân vật VIP

b)

Phòng khám răng

c)

DV vé máy bay

d)

Tổ chức giao dịch bất động sản

32.

Kịch bản DV là gì

a)

Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn DV trừ quan điểm của KH

b)

Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn htrinhf diễn DV trừ quan điểm của nhà cung cấp

c)

Là quy trình dịch vụ của nhà cung cấp

d)

Là bản thiết kế dịch vụ của nhà cung cấp

33.

Đâu là nhận định đúng

a)

Kịch bản DV lỏng lẻo thường có độ tùy biến thấp

b)

DV phục vụ đại chúng thường có kịch bản DV lỏng lẻo

c)

Kịch bản DV lỏng lẻo có mức độ chi tiết cao

d)

DV phục vụ đại chúng thường có kịch bản có mức độ tùy biến thấp, đã được chuẩn hóa

34.

Bản thiết kế dịch vụ là

a)

Một công cụ giúp xđ n hững hoạt động hỗ trợ sau hậu trường

b)

Tất cả đều sai

c)

Một công cụ giúp xđ những diên biến trên sân khấu của màn trình diễn DV cũng như các hoạt động hỗ trợ sau hậu trường

d)

Một công cụ giúp xđ những diễn biến trên sân khấu của màn trình diễn DV

35.

Ý nghĩa của việc tùy chỉnh màn trình diễn DV đối với KH là gì

a)

Cung cấp thêm DV thì KH yêu cầu

b)

Giảm giá cho KH thân thiết

c)

SP được cá nhân hóa

d)

Tạo lợi thế cạnh tranh đối với nhà cung cấp khác

36.

Bản thiết kế DV cần thể hiện các bước nào sau đây cho KH của DV

a)

Bước vô hình và hữu hình

b)

Bước vô hình

c)

Bước hữu hình

d)

Tất ĐA sai

37.

Kịch bản DV là thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn DV từ quan điểm của

a)

Tổ chức cung cấp DV

b)

Cả KH lẫn tổ chức cung cấp DV

c)

KH

d)

Nhân viên phục vụ

38.

Vì sao cần cân nhắc khi sd sp bổ sung cho màn trình diễn DV

a)

SP bổ sung làm thay đổi hoạt động DV

b)

SP bổ sung làm giảm lợi nhuận của nhà cung cấp

c)

SP bổ sung được thiết lập ngay hôm nay làm tăng mức kỳ vọng của KH đối với DV vào ngày hôm sau

d)

SP bổ sung làm thay đổi quy trình DV của nhà cung cấp

39.

Bản thiết kế DV giúp ích gì cho nhân viên

a)

Giúp nhân viên biết được công việc của mình

b)

Giúp nhân viên thực hiện tốt công việc của mình

c)

Giúp nhân viên làm hài lòng KH

d)

Giúp nhân viên hình dung rõ rang và toàn diện về DV, nhờ có thể xđ được tầm quan trọng của vai trò mà nhân viên đó đảm nhận trong màn trình diễn DV tổng thể

40.

Độ phức tạp của màn trình diễn DV thể hiện qua cái gì

a)

Giảm giá cho KH thân thiết

b)

Bản thiết kế DV gồm cả các bước hữu hình và vô hình

c)

Mức độ linh hoạt trong một màn trình diễn DV

d)

Số bước cần có trong màn trình diễn DV

41.

Theo bạn, màn trình diễn DV không bao gồm đặc điểm nào sau đây

a)

Bao gồm DV cốt lõi và DV phụ trợ

b)

Xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định và tuân thủ trình tự các sự kiện

c)

Chi phí giảm dần khi có thêm người tham gia

d)

Chỉ tồn tại trong khoảng thời gian thực hiện

42.

Đâu là nhận định đúng

a)

Kịch bản DV cho thấy quy trình DV của nhà cung cấp

b)

Kịch bản DV cho thấy quy trình DV xảy ra trong hậu trường

c)

Kịch bản DV cho thấy quy trình DV xảy ra cả trên sân khấu và trong hậu trường

d)

Kịch bản DV cho thấy quy trình DV xảy ra trên sân khấu

43.

Cần làm gì để đảm bảo sự xuất sắc của NV DV

a)

Khen thưởng khi DN làm ăn có lãi

b)

Đào tạo theo nhu cầu của NV

c)

Tuyển dụng đúng thời điểm

d)

Giám sát liên tục

44.

Cung cấp trang phục cho NV DV có tác dụng gì

a)

Giảm thiểu chi phí

b)

Đảm bảo tính nhất quán

c)

Cung cấp hình ảnh

d)

Gửi đi câu chuyện

45.

Để theo đuổi những mục tiêu MKT dựa vào môi trường DV, tổ chức cung cấp DV thường tập trung vào 3 vấn đề tổng quát liên quan đến thiết kế bối cảnh DV. Một trong 3 vde đó là gì

a)

Phân tích KH

b)

Thử nghiệm với SP

c)

Quản lý điều kiện hữu hình

d)

Quản lý chất lượng SP

46.

Để theo đuổi những mục tiêu MKT dựa vào môi trường DV, tổ chức cung cấp DV thường tập trung vào 3 vấn đề tổng quát liên quan đến thiết kế bối cảnh DV. Đâu KHÔNG PHẢI là 1 trong 3 vấn đề đó

a)

Quản lý điều kiện hữu hình

b)

Các quyết định trên sân khấu và sau hậu trường

c)

Thử nghiệm với SP

d)

Thử nghiệm với môi trường DV

47.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Môi trường DV là 1 yếu tố MKT của DN

b)

Môi trường DV luôn tương đương với chất lượng DV

c)

Môi trường DV đôi khi phản ánh mức giá của DV

d)

Môi trường DV mang chức năng truyền thông

48.

Đôi khi cơ sở DV có thể cho phép KH tiếp cận một số HĐ sau hậu trường nhằm….

a)

Tạo điểm nhấn

b)

Mở rộng quy mô hoạt động

c)

Tạo ấn tượng khác biệt qua biệc cho phép trực tiếp quan sát để nhận thấy chất lượng DV

d)

Thu hút chú ý vào màn trình diễn

49.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường DV

a)

Trang phục của KH tại quầy giao dịch

b)

Trang phục của nhân viên ship đồ ăn cho nhân viên DV đứng tại phòng giao dịch

c)

Trang phục của nhân viên kho tại hầm chứa đồ của DN

d)

Đồng phục của nhân viên giao dịch

50.

Tại sao nhân viên DV lại quan trọng

a)

  Vì bản chất của phần lớn DV là quy trình  tương tác giữa KH và nhân viên phục vụ

b)

Nhân viên DV quyết định lượng KH SD DV

c)

  Nhân viên DV thực hienejc ông việc nặng nề nhất trong tổ chức

d)

Nhân viên DV được trả lương cao

51.

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên DV là gì

a)

  Độ thành thạo mà nhân viên DV thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

b)

Cách thức mà nhân viên DV tương tác với KH và đồng nghiệp

c)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

d)

  Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

52.

Hậu trường của tổ chức DV là

a)

  Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính, thường không phải chịu sự quan sát kỹ lưỡng của KH

b)

  Khu vực được tách biệt về mặt vật lý đối với sân khấu chính

c)

  Khu vực được tách biệt đối với sân khấu chính

d)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính

53.

Đâu là nhận định đúng

a)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên DV có vai trò quan trọng hơn kỹ năng XH

b)

Kỹ năng XH của nhân viên DV có vai trò quan trọng hơn kỹ năng chuyên môn

c)

Kỹ năng XH tốt có thể bù trừ cho kỹ năng chuyên môn kém của nhân viên DV

d)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên DV và kỹ năng XH có vai trò ngang nhau

54.

Kỹ năng XH của nhân viên DV là gì

a)

Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

b)

Cách thức mà nhân viên DV tương tác với KH và đồng nghiệp

c)

Độ thành thạo mà nhân viên DV thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

d)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

55.

….. giúp tạo ấn tượng đầu tiên rất quan trọng của KH

a)

Nhân viên DV

b)

Môi trường DV

c)

Quy trình DV

d)

Đặc điểm DV

56.

    Dựa trên phân loại của Lovelock thì DV kế toán thuộc nhóm nào

a)

DV tác động tới vật thể được sở hữu

b)

    DV tác động tới tài sản vô hình

c)

  DV tác động tới có thể con người

d)

  DV tác động tới tâm trí con người

57.

   Dạng MKT nào sau đây thể hiện nỗ lực MKT của tổ chức hướng tới những người cung cấp DV

a)

MKT hướng nội

b)

MKT hướng ngoại

c)

MKT tương tác

d)

MKT hướng nội & ngoại

58.

Các khu nghỉ dưỡng, khách sạn, địa điểm giải trí và khu vui chơi đều tăng tính hữu hình cho DV bằng cách nào sau đây

a)

Thêm vào hình ảnh cơ sở vật chất trong tài liệu MKT

b)

Tăng cường QC

c)

Tăng vốn đầu tư

d)

Tất cả ĐA sai