wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý thuốc 4

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo quy định về điều kiện bảo quản thì nhiệt độ và độ ẩm trong kho thuốc phải phù hợp với nhiệt độ, độ ẩm ghi ở:
a)
A. Trong kho thuốc
b)
B. Trong hồ sơ thuốc
c)
C. Trong luật dược
d)
D. Trên nhãn thuốc
2.
Câu 2. Thời gian tối thiểu để lưu sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm sau khi các sản phẩm đã hết hạn sử dụng theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
a)
A.01 năm
b)
B. 02 năm
c)
C. 03 năm
d)
D.05 năm
3.
Câu 3. Vị trí đặt nhiệt kế và ẩm kế ở trong kho theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
a)
A. Góc kho
b)
B. Cửa kho
c)
C. Có thay đổi về nhiệt độ nhiều nhất
d)
D. Tùy theo từng kho quy định
4.
Câu 4. Loại thuốc mà kho phải có biện pháp đặc biệt để chống tác động của ánh sáng mặt trời theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
a)
A.Dễ phân hủy
b)
B.Kỵ ánh sáng
c)
C. Dễ hút ẩm
d)
D.Hạn ngắn
5.
Câu 5. Thời điểm phải thực hiện chế độ kiểm tra, kiểm soát chất lượng thuốc theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
a)
A. Trước khi xuất nhập thuốc
b)
B.Khi vận chuyển thuốc
c)
C. Sau khi dùng thuốc
d)
D. Trong khi nhập thuốc
6.
Câu 6. Yêu cầu giữa bao bì ngoài và các bao bì bên trong, bao bì trực tiếp của thuốc theo quy định kiểm tra, kiểm soát chất lượng thuốc là phải:
a)
A. Khác biệt
b)
B. Thống nhất
c)
C. Phù hợp
d)
D. Tương đồng
7.
Câu 7. Để ghi diễn biến chất lượng của từng mặt hàng nhằm theo dõi diễn biến chất lượng của từng lô sản xuất từ lúc nhập cho đến hết hàng trong kho theo quy định tất cả các thuốc trong kho cần có:
a)
A. Hạn sử dụng ít nhất 12 tháng
b)
B. Hướng dẫn bảo quản thuốc
c)
C. Phiếu theo dõi chất lượng
d)
D.Khối lượng đúng quy định
8.
Câu 8. Thời điểm mỗi lô thuốc sản xuất đều phải theo dõi diễn biến chất lượng là từ lúc nhập kho đến:
a)
A. Hết hàng
b)
B. Sau khi sử dụng thuốc
c)
C. Không cần theo dõi
d)
D.Khi thuốc hết hạn
9.
Câu 9. Cách kiểm tra chất lượng cảm quan chỉ tiêu độ ẩm của thuốc cốm theo quy định kiểm tra, kiểm soát chất lượng thuốc là:
a)
A. Đo độ ẩm
b)
B. Sờ vào cốm
c)
C. Không cần kiểm tra
d)
D.Lắc nhẹ và nghe tiếng kêu
10.
Câu 10. Công việc phải làm đối với thuốc trả về và thuốc bị thu hồi sau khi được xử lý theo quy trình đã được phê duyệt trong quy định bảo quản các thuốc trả về, thuốc bị thu hồi là:
a)
A. Lưu hồ sơ
b)
B. Xếp lên giá kệ
c)
C. Cất vào kho
d)
D.Bán cho khách hàng tiếp theo
11.
Câu 11. Khu vực bảo quản tất cả các thuốc trả về trong quy định bảo quản các thuốc trả về, thuốc bị thu hồi là:
a)
A. Tủ thuốc quản lý đặc biệt
b)
B. Khu vực biệt trữ
c)
C. Khu vực xử lý
d)
D. Khu chờ xuất
12.
Câu 12. Nguyên tắc cần phải tuân thủ ở nơi sản xuất, phân phối, sử dụng thuốc theo quy định về thao dõi hạn dùng của thuốc là:
a)
A. FIFO (nhập trước xuất trước)
b)
B. FIFO (nhập trước xuất sau)
c)
C. FEFO (hạn dùng ngắn xuất trước)
d)
D. FEFO (hạn dùng ngắn xuất sau)
13.
Câu 13. Thời gian quy định ghi chép nhiệt độ, độ ẩm của kho vào phiếu hoặc sổ theo dõi nhiệt độ độ ẩm là:
a)
A. 24h/lần/ngày
b)
B. 12h/lần/ngày
c)
C. 8h/lần/ngày
d)
D. 6h/lần/ngày
14.
Câu 14. Biện pháp chống tác động của ánh sáng mặt trời, đặc biệt là đối với những thuốc kỵ ánh sáng theo kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
a)
A. Đựng trong bao bì bằng chất dẻo
b)
B. Đựng trong chai lọ thủy tinh
c)
C. Đựng trong các chai lọ màu thích hợp
d)
D. Đựng trong bao bì giấy
15.
Câu 15. Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng cảm quan của viên nén bao đường khác với viên bao theo quy định về kiểm tra, kiểm soát chất lượng thuốc là:
a)
A. Bề mặt nhẵn, không bị dính
b)
B. Không chảy nước
c)
C. Không bị dính, không nứt
d)
D.Bề mặt nhẵn, không nứt
16.
Câu 16. Thời gian quy định phải tiến hành đảo kho theo quy định về kiểm tra vệ sinh kho là:
a)
A. Hàng ngày
b)
B. Hàng tuần
c)
C. Hàng tháng
d)
D. Hàng quý
17.
Câu 17. Thuốc viên nén Ciprofloxacin 500 mg có số lô sản xuất: 010219, hạn dùng: 010224, được bảo quản trong kho. Sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm của kho bảo quản thuốc này phải lưu tối thiểu theo quy định đến ngày là:
a)
A. 01/02/2023
b)
B.01/02/2024
c)
C. 01/02/2025
d)
D. 01/02/2026
18.
Câu 18. Để chống tác động của ánh sáng mặt trời, bao bì đựng thuốc viên nén Vitamin C 10mg theo kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
a)
A. Lọ tối màu
b)
B. Lọ sáng màu
c)
C. Lọ kín
d)
D. Lọ nhựa
19.
Câu 19. Một trong các yêu cầu chất lượng cảm quan của thuốc mỡ GENTRI-SON 10g theo quy định về kiểm soát, kiểm tra chất lượng thuốc là:
a)
A. Thuốc không có vật lạ
b)
B. Thuốc phải trong suốt
c)
C. Thuốc không bị ẩm
d)
D. Tuýp thuốc không bị rò rỉ
20.
Câu 20. Ngày 15/07/2021 kho thuốc nhận được 3 hộp viên nén Aspirin 500mg (quy cách đóng gói 10 viên/vỉ, 10 vi/hộp) khách hàng trả về với lý do bề mặt viên xuất hiện tinh thể hình kim.Khi đó 3 hộp Aspirin 500mg được bảo quản theo quy định kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là ở:
a)
A. Khu vực “Chờ xử lý”
b)
B. Khu vực “Biệt trữ hàng chờ xử lý”
c)
C. Khu vực “Thuốc quản lý đặc biệt”
d)
D.Khu vực “Chờ xuất”
21.
Câu 21. Một trong các yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng cảm quan của thuốc viên nén Amoxicillin 500mg theo quy định về kiểm soát, kiểm tra chất lượng thuốc là:
a)
A. Không có vật lạ
b)
B. Không bị mốc một
c)
C. Viên phải nguyên vẹn
d)
D. Không bị vón cục
22.
Câu 22. Khi kiểm tra định kỳ chất lượng thuốc tại nhà thuốc, một trong các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng cảm quan của thuốc siro họ bổ phế mà dược sĩ phải kiểm tra theo quy định về kiểm soát, kiểm tra chất lượng thuốc là:
a)
A. Không mốc một
b)
B. Lọ kín
c)
C. Không vón cục
d)
D. Thuốc phải trong, không có vật lạ
23.
Câu 23. Một trong các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng cảm quan của thang thuốc đại bổ theo quy định về kiểm soát, kiểm tra chất lượng thuốc là:
a)
A. Không mốc một
b)
B. Không chảy ướt
c)
C. Không vón cục
d)
D.Màu sắc đồng đều
24.
Câu 24. Một trong những đặc điểm của thuốc bột được bào chế dưới dạng tiểu phân nhỏ là:
a)
A.Dễ bị hút ẩm
b)
B. Dễ pha chế
c)
C. Dễ uống
d)
D.Dễ bảo quản
25.
Câu 25. Đối với thuốc bột, nguyên nhân của sự ngưng tụ ẩm trong đồ bao gói là do:
a)
A. Khó bào chế
b)
B. Bết dính, vón cục
c)
C. Hết hạn sử dụng
d)
D. Kéo dài tác dụng của thuốc
26.
Câu 26. Công việc phải làm nếu loại thuốc bột đóng gói chưa phù hợp theo quy định về kỹ thuật bảo quản các dạng thuốc thành phẩm là:
a)
A. Bản trước
b)
B. Bảo quản riêng
c)
C. Đóng gói lại
d)
D. Chờ xử lý
27.
Câu 27. Khi ra lẻ thuốc bằng túi giấy, số lượng thuốc chỉ nên đóng gói ra lẻ đủ dùng trong thời gian theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc bột là:
a)
A. Một tháng
b)
B. Ba tuần
c)
C. Hai tuần
d)
D. Một tuần
28.
Câu 28. Kỹ thuật bảo quản thuốc bột trong quá trình ra lẻ các thuốc dễ bị chảy nước và dễ bị oxy hoá là:
a)
A.Đóng gói trong điều kiện khô, tránh ánh sáng
b)
B. Đóng gói trong điều kiện khô, có ánh sáng
c)
C. Đóng gói trong điều kiện ẩm, có ánh sáng
d)
D.Đóng gói trong điều kiện ẩm, tránh ánh sáng
29.
Câu 29. Tính chất của thuốc bột có nguồn gốc từ động vật như bột cao gan theo kỹ thuật bảo quản thuốc bột là:
a)
A.Không hút ẩm, dễ bị nấm mốc
b)
B. Hút ẩm rất mạnh, dễ bị nấm mốc
c)
C. Không hút ẩm, không bị nấm mốc
d)
D.Hút ẩm mạnh, không bị nấm mốc
30.
Câu 30. Đặc điểm khiến các thuốc viên nang thường khó bảo quản theo kỹ thuật bảo quản thuốc viên là:
a)
A.Dễ hút ẩm, không bết dính
b)
B. Khó hút ẩm, không bết dính
c)
C. Khó hút ẩm, dễ bết dính
d)
D.Dễ hút ẩm, dễ bết dính
31.
Câu 31. Tác dụng của chất bao viên theo kỹ thuật bảo quản thuốc viên là:
a)
A.Bảo vệ thuốc nhưng làm cho khó uống thuốc
b)
B. Làm thuốc dễ hỏng nhưng giúp dễ uống thuốc
c)
C. Bảo vệ và làm thuốc dễ uống
d)
D. Chỉ làm viên có màu đẹp
32.
Câu 32. Điều kiện bảo quản các thuốc dễ bị hỏng bởi ánh sáng và nhiệt độ theo kỹ thuật bảo quản thuốc bột là:
a)
A. Tránh ánh sáng và nơi khô mát
b)
B. Có ánh sáng và nơi khô mát
c)
C. Tránh ánh sáng và có độ ẩm cần thiết
d)
D. Có ánh sáng và độ ẩm cần thiết
33.
Câu 33. Một trong những đặc điểm khiến các dạng thuốc lỏng hay bị hư hỏng theo kỹ thuật bảo quản thuốc dạng lỏng là:
a)
A. Biến màu
b)
B. Đổ vỡ do va chạm
c)
C. Phân lớp
d)
D.Nhiều hoạt chất
34.
Câu 34. Ký hiệu tránh đổ vỡ do va chạm trên hòm kiện bảo quản các thuốc dạng lỏng theo kỹ thuật bảo quản thuốc dạng lỏng là:
a)
A.“Thuốc dạng lỏng”
b)
B.“Vận chuyển cẩn thận”
c)
C. “Tránh đổ vỡ” và “tránh lật ngược”
d)
D.“Tránh xếp chồng cao”
35.
Câu 35. Một trong những nhược điểm của dầu mỡ thực vật hay động vật khi tiếp xúc với không khí thời gian dài theo kỹ thuật bảo quản thuốc dầu mỡ là:
a)
A. Hút ẩm
b)
B. Khô nứt
c)
C. Dễ chảy lỏng
d)
D.Dễ bị ôi khét
36.
Câu 36.Một trong những kỹ thuật bảo quản các thuốc dầu mỡ theo quy định là:
a)
A.Để nơi mát
b)
B. Để nhiệt độ phòng
c)
C. Để nhiệt độ lạnh
d)
D.Để nhiệt độ cao
37.
Câu 37. Đặc điểm của tinh dầu theo kỹ thuật bảo quản tinh dầu là:
a)
A. Khó bay hơi và dễ cháy khi gặp lửa
b)
B. Dễ bay hơi và dễ cháy khi gặp lửa
c)
C. Khó bay hơi và khó cháy khi gặp lửa
d)
D.Dễ bay hơi và khó cháy khi gặp lửa
38.
Câu 38. Nhiệt độ bảo quản tinh dầu theo kỹ thuật bảo quản tinh dầu là:
a)
A.Dưới 40°C
b)
B. Dưới 30⁰C
c)
C. Dưới 20⁰C
d)
D.Dưới 15⁰C
39.
Câu 39. Đặc điểm của thuốc cổ truyền mà trong công thức có nhiều chất khác nhau, đa số có nguồn gốc từ dược liệu là:
a)
A. Dễ bị khô quá
b)
B. Dễ bị ẩm quá
c)
C. Khó bảo quản
d)
D.Dễ bị nhiễm nấm mốc
40.
Câu 40. Một số dạng bào chế thường gặp của thuốc cổ truyền là:
a)
A. Cốm, hoàn, siro, cao thuốc
b)
B. Siro, cao thuốc, thuốc viên nang
c)
C. Hoàn, siro, dung dịch truyền
d)
D. Cao thuốc, cồn thuốc, hỗn dịch
41.
Câu 41. Mục đích của việc đóng đầy chai dầu gió Trường Sơn 6m1 là:
a)
A. Đảm bảo đủ thể tích 6m1
b)
B. Loại hết khí oxy có trong lọ
c)
C. Không bị hút ẩm
d)
D.Không bị cháy nổ
42.
Câu 42. Đặc điểm của sản phẩm Bạch hổ hoạt lạc cao cần xếp ở khu vực riêng khi bảo quản là vì:
a)
A. Sản phẩm dễ cháy, nổ
b)
B. Sản phẩm dễ mốc
c)
C. Tinh dầu trong sản phẩm có thể ảnh hưởng đến các loại thuốc khác
d)
D. Sản phẩm dễ bị hỏng ở nhiệt độ cao
43.
Câu 43. Khi bảo quản thuốc mỡ Flucina tuýp 15g, lý do không xếp các vật nặng lên phía trên thuốc mỡ này là:
a)
A. Tránh đổ vỡ
b)
B. Tránh mối mọt
c)
C. Tránh rách bao bì
d)
D. Tránh bẹp méo tuýp thuốc
44.
Câu 44. Khi bảo quản thuốc viên nén Fahado (Paracetamol 500mg) hộp 10 vỉ *vỉ 10 viên, lý do không được xếp các vật nặng lên phía trên hộp thuốc này là:
a)
A. Tránh đổ vỡ
b)
B. Tránh mối mọt
c)
C. Tránh rách vị thuốc
d)
D. Tránh bẹp méo hộp thuốc
45.
Câu 45. Khi đóng gói thuốc dùng ngoài GENTRI – SON tuýp 10g, lý do nhà xuất phải vặn chặt nắp ống tuýp theo kỹ thuật bảo quản các thuốc dầu mỡ là:
a)
A.Tránh ánh sáng
b)
B. Tránh ẩm mốc
c)
C. Tránh khô thuốc
d)
D. Tránh rò rỉ
46.
Câu 46. Khi đóng gói thuốc siro Ho bổ phế 100ml, lý do nhà sản xuất phải cho thêm các vật chèn, lót theo kỹ thuật bảo quản các thuốc dạng lỏng là:
a)
A. Tránh đổ vỡ do va chạm
b)
B. Tránh ánh sáng
c)
C. Tránh ẩm mốc
d)
D. Tránh kết tủa