NEW
Font size
WorksheetsBài Trắc nghiệm QTTB 2
Total questions: 45
Worksheet time: 34mins
1. Trong truyền nhiệt, các phương thức bố trí chiều chuyển động giữa hai lưu thể:
A. Xuôi chiều,ngược chiều, chéo dòng
B. Xuôi chiều,ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp
C. Ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp
D. Xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng, chảy xung quanh.
E. Xuôi chiều, chéo dòng, hỗn hợp.
2. Khi hòa tan một chất rắn vào trong một dung môi, xảy ra quá trình
A. thu nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa thu nhiệt
B. thu nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa tỏa nhiệt
C. tỏa nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa thu nhiệt
D. Tỏa nhiệt của dung môi do quá trình solvat hóa
E. tỏa nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa tỏa nhiệt
3. Sử dụng thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm để đun nóng dung dịch muối ăn bằng hơi nước bão hòa được cho đi như thế nào?
A. Trong ống, từ trên xuống dưới
B. Trong ống, từ trên xuống dưới hoặc từ dưới lên trên
C. Ngoài ống, từ dưới lên trên
D. Ngoài ống, từ trên xuống dưới
E. Trong ống ,từ dưới lên trên
4. Quá trình truyền nhiệt là….
A. Quá trình một chiều và không ổn định
B. Quá trình một chiều và cùng chiều với gradien nhiệt độ của nhiệt trường
C. Quá trình một chiều và ngược chiều với gradien nhiệt độ của nhiệt trường
D. Quá trình thuận nghịch và không ổn định
E. Quá trình một chiều và không ổn định
5. Ưu điểm của thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp so với thiết bị trao đổi nhiệt trực tiếp
A. Cho phép pha loãng sản phẩm
B. Chi phí thiết bị thấp
C. Sản phẩm không bị lẫn chất tải nhiệt
D. Hệ số truyền nhiệt cao
E. Thiết bị cấu tạo đơn giản
6. Thiết bị trao đổi nhiệt loại ống xoắn ruột gà được sử dụng trong trường hợp nào
A. Chất tải nhiệt có tính ăn mòn mạnh
B. năng suất lớn
C. Lượng vật liệu tiêu tốn cho một đơn vị bề mặt trao đổi nhiệt thấp
D. Yêu cầu thiết bị nhỏ gọn
E. Yêu cầu đạt được vân tốc cao ngoài ống
7. Nhiệt tải riêng q khi chất lỏng sôi phụ thuộc vào
A. Chế độ sôi chất lỏng, hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng
B. Chế độ sôi chất lỏng, hiệu số nhiệt độ, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng
C. hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng
D. Chế độ sôi chất lỏng, hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng
E. chế độ khuấy trộn, hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng
8. Động lực của quá trình truyền nhiệt trong truyền nhiệt biến nhiệt ổn định là
A. Hiệu số nhiệt độ của hai lưu thể
B. Hiệu số nhiệt độ trung bình của 2 lưu thể
C. Chênh lệch nhiệt độ hai lưu thể
D. Chênh lệch nhiệt độ vào/ra của hai lưu thể
E. chênh lệch nhiệt độ giữa lưu thể nóng và lưu thể nguội
9. Từ định luật Plank, rút ra hệ quả Định luật dịch chuyển Wien (λmaxT=2,898. 103 m.K) có nghĩa là
A. Nhiệt độ càng cao, bước sóng bức xạ càng dịch chuyển về vùng bước sóng dài hơn
B. Nhiệt bức xạ phụ thuộc vào nhiệt độ vật thể
C. Nhiệt độ càng cao, bước sóng bức xạ càng dịch chuyển về vùng bước sóng ngắn
D. Nhiệt độ ảnh hưởng đến bức xạ nhiệt
E. Bước sóng không ảnh hưởng đến quá trình bức xạ nhiệt
10.Đối với chất lỏng dễ bám bẩn lên bề mặt trao đổi nhiệt các ống trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm được sắp xếp theo hình gì
A. Hình tròn
B. Hình oval
C. Hình lục giác
D. Hình vuông
E. Hình tam giác
11. Xác định nhiệt lượng trao đổi do bức xạ nhiệt giữa hai bức tường có bề mặt là 1 m2. Nhiệt độ của một tường là 137oC và nhiệt độ của tường kia là 37oC. Một tường bằng thép ε=0,8; một tường bằng đồng ε=0,2. Hệ số bức xạ của vật đen tuyệt đối Co=5,7 W/m2 .K4
A. 380435,65 kW
B. 206,53 kW
C. 380435,65 J
D. 206,53 J
E. 206,53 W
12.Xác định hiệu số nhiệt độ trung bình của thiết bị truyền nhiệt khi bố trí lưu thể chuyển động…………………………………… nhiệt độ t1d=300oC, t1c= 200oC, lưu thể 2 t2d=45oC, t2c=175OC
A. Hiệu số nhiệt độ trung bình khi hai lưu thể chuyển động ngược chiều là 140oC xuôi chiều là 127oC
B. Hiệu số nhiệt độ trung bình khi hai lưu thể chuyển động ngược chiều là 140oC xuôi chiều là 127oC
C. Hiệu số nhiệt độ trung bình khi hai lưu thể chuyển động ngược chiều là 140oC xuôi chiều là 127oC
D. Hiệu số nhiệt độ trung bình khi hai lưu thể chuyển động ngược chiều là 139,5oC xuôi chiều là 99oC
E. Hiệu số nhiệt độ trung bình khi hai lưu thể chuyển động ngược chiều là 100oC xuôi chiều là 70oC
13.Thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp loại ống lồng ống KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
A. Lưu thể đi trong ống đạt được vận tốc cao
B. Chế tạo dễ và đơn giản
C. dễ làm sạch ở mặt trong ống
D. dễ làm sạch ở phía ngoài ống
E. Lưu thể đi phía ngoài ống đạt được vận tốc cao
14.Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng
A.Không khí ít khi được làm nguội
B.có thể làm nguội chất lỏng bằng cách cho tự bay hơi
C. Nước là chất thường được dùng để làm nguội
D. làm nguội trực tiếp bằng nước chỉ được dùng khi chất lỏng làm nguội cho phép pha loãng với nước
E. Quá trình làm nguội có thể thực hiện theo phương thức:gián tiếp hay trực tiếp
15.Độ dẫn nhiệt phụ thuộc vào
A. cấu trúc, khối lượng riêng, hàm ẩn, áp suất, nhiệt độ của vật thể
B. Hình dạng, khối lượng riêng, hàm ẩn, áp suất, nhiệt độ của môi trường
C. Hình dạng, khối lượng phân tử, hàm ẩn, áp suất, nhiệt độ của vật thể
D. Hình dạng, khối lượng riêng, hàm ẩn, áp suất, nhiệt độ của môi trường
16.Chia ngăn lưu thể chảy trong các ống trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chum nhằm :
A. Tăng vận tốc lưu thể đi ngoài ống
B. Tăng hệ số cấp nhiệt phía ngoài ống
C. Tăng vận tốc lưu thể chảy trong ống
D. Nhằm giảm tổn thất áp suất phía trong ống
E. Nhằm giảm tổn thất áp suất phía ngoài ống
17.Quá trình dẫn nhiệt…
A. Là quá trình truyền nhiệt từ phần tử này đến phần tử khác của vật chất
B. xảy ra trong vật thể rắn ,trong môi trường khí và lỏng nếu chất khí và lỏng ở trạng thái đứng yên hay chuyển động dòng
C. xảy ra trong vật thể rắn ,trong môi trường khí và lỏng nếu chất khí và lỏng ở trạng thái đứng yên
D. xảy ra trong vật thể rắn ,trong môi trường khí và lỏng nếu chất khí và lỏng ở trạng thái đứng yên hay chuyển động
E. chỉ xảy ra trong vật thể rắn.
18.Vị trí lắp đặt cốc tháo nước ngưng thấp hơn so với cửa tháo nước ngưng của thiết bị trao đổi nhiệt
A. Bằng 0,5 mét
B. Nhỏ nhất là 0,9 mét
C. Bằng 0,1 mét
D. Bằng 0,2 mét
E. Nhỏ nhất là 0,5 mét
19.Về phương thức làm việc
A. Cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn, cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc liên tục
B. Cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn hoặc liên tục, cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc gián đoạn
C. Cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn ,cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc gián đoạn hoặc liên tục
D. Cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn ,cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc gián đoạn
E. Cốc tháo nước ngưng loại phao hở làm việc gián đoạn hoặc liên tục, cốc tháo nước ngưng của phao kín làm việc liên tụ
20.Đơn vị của 1/K là
A. W/m2 .C
B. J/m2 .C
C. Kg.m2 /C
D. KJ/m2 /C
21.Ưu điểm của chất tải nhiệt khói lò
A. là rẻ, tận dụng được,có thể dùng nhiều nhiên liệu để đốt lò như than,khí
B. Dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ , giá rẻ
C. Có hệ số truyền nhiệt lớn, nên tận dụng tuần hoàn được nhiệt , ít bào mòn vật liệu
D. Thân thiện mới môi trường
22.Trong công thức tính hệ số cấp nhiệt khi hơi ngưng tụ trên bề mặt ngoài của một ống nằm ngang:Nu=1,28A..... l là
A. Chiều cao ống
B. Đường kính ngoài của ống
C. Độ dày màng nước ngưng
D. Đường kính trong của ống
E. Độ dày của ống
23.Bề mặt truyền nhiệt là bao nhiêu để làm lạnh dung dịch có nhiệt độ t1d=85oC xuống đến t1c=40OC với năng suất G=7200 kg/h. Nhiệt dung riêng của dung dịch Cp=4500 J/(kg.độ). Môi chất lỏng làm lạnh có t2đ=20oC và nhiệt độ cuối t2c=50oC. Hệ số truyền nhiệt K=320 W/(m2 .C). Bố trí hai lưu thể chuyển động ngược chiều nhau.
A. 16,5681 m2
B. 4,6 m2
C. 46,02 m2
D. 28,13 m2
E. 165,68 m2
24.Thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp loại ống xoắn ruột gà KHÔNG có đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau:
A. Dễ làm sạch ngoài ống
B. Khó làm sạch trong ống
C. Chế tạo dễ và đơn giản
D. Đạt được vận tốc cao trong ống
E. Bề mặt truyền nhiệt trên một đơn vị thể tích lớn hơn so với thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp ống chùm
25.Trong các khí: N2, O2, CO2, NH3, CH4. Các chất khí có khả năng hấp thụ và bức xạ các tia bức xạ là:
A. N2, CO2, CH4
B. N2, O2, CH4
C. N2, O2, CO2
D. CO2, NH3, CH4
E. O2, CO2, NH3
26.Phương trình vi phân dẫn nhiệt được thiết lập với giải thiết:…
A. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì khối lượng riêng, nhiệt dung riêng, độ dẫn nhiệt của vật thể không biến đổi theo không gian và thời gian
B. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì độ dẫn nhiệt và khối lượng riêng của vật thể không biến đổi theo thời gian và KG
C. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì nhiệt dung riêng, độ nhớt và độ dẫn nhiệt không biến đổi theo thời gian và KG
D. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì khối lượng riêng và độ dẫn nhiệt không biến đổi theo thời gian và KG
E. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì khối lượng riêng, nhiệt dung riêng và sức căng bề mặt không biến đổi theo thời gian và KG.
27.Thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp loại nào sau đây KHÔNG dùng để đun nóng:
A. Thiết bị TDN gián tiếp loại tấm
B. Thiết bị TDN gián tiếp loại vỏ bọc ngoài
C. Thiết bị TDN gián tiếp loại tưới
D. Thiết bị TDN gián tiếp loại xoắn ốc
E. Thiết bị TDN gián tiếp loại ống chùm
28.Ưu điểm của thiết bị trao đổi nhiệt trực tiếp so với thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp
A. Cho phép pha loãng sản phẩm
B. Chi phí thiết bị thấp
C. Sản phẩm không bị lẫn chất tải nhiệt
D. Hệ số truyền nhiệt cao
E. Thiết bị cấu tạo đơn giản
29.Quá trình truyền nhiệt ổn định:
A. Diễn ra trong các thiết bị làm việc gián đoạn, giai đoạn đầu và cuối của quá trình liên tục
B. Chỉ diễn ra trong các thiết bị làm việc liên tục
C. Diễn ra trong giai đoạn đầu và cuối của quá trình liên tục
D. Diễn ra trong các thiết bị làm việc liên tục và các thiết bị làm việc gián đoạn
E. Diễn ra trong các thiết bị làm việc bán liên tục
30.Trong công thức tính chuẩn số Nusselt: Nu =(α.l)/…, α là:
A. Hệ số truyền nhiệt
B. Hệ số dẫn nhiệt
C. Hệ số cấp nhiệt
D. Hệ số cấp nhiệt độ
E. Hệ số dẫn nhiệt độ
31.Phương pháp đun nóng bằng hơi nước bão hoà KHÔNG dùng được cho trường hợp nào sau đây
A. Nhiệt độ đun nóng đạt được trong khoảng từ 180oC-280OC
B. Yêu cầu đun nóng đồng đều
C. Yêu cầu thiết bị nhỏ gọn
D. Yêu cầu dễ điều chỉnh nhiệt độ
E. Nâng nhiệt độ không khí từ 2 oC-90OC
32.Một thiết bị truyền nhiệt có hiệu số nhiệt độ trung bình là 54 độ, hệ số α1 250 W/m2 đô, α2 = 100 W/m2 độ. ống truyền nhiệt bằng thép có độ dày δ = 3mm. Hệ số dẫn nhiệt λ = 50 W/m.độ. bề mặt truyền nhiệt là 25m2 . Hỏi lượng nhiệt Q trao đổi là bao nhiêu
A. Lượng nhiệt trao đổi; Q = 76 kW
B. Lượng nhiệt trao đổi; Q = 96 kW
C. Lượng nhiệt trao đổi; Q = 9601 kW
D. Lượng nhiệt trao đổi; Q = 66 kW
E. Lượng nhiệt trao đổi; Q = 116 kW
33.Nhiệt độ sôi dung dịch…
A. Luôn lớn hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất
B. Phụ thuộc vào nồng độ chất tan
C. Phụ thuộc vào tính chất của dung môi và nồng độ chất tan
D. Phụ thuộc vào tính chất của dung môi và chất tan, nồng độ chất tan và áp suất dung dịch
E. Phụ thuộc vào tính chất của dung môi và chất tan, nồng độ chất tan
34.Nên sử dụng chất tải nhiệt nào trong trường hợp cần đun nóng đồng đều ở 120 độ?
A. Hơi nước quá nhiệt
B. Hơi nước bão hòa
C. Khói lò
D. Nước quá nhiệt
E. Dầu khoáng
35.Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Khói lò thường được cho đi phía ngoài ống trong thiết bị trao đổi nhiêt loại ống chùm để dễ làm sạch bề mặt đun nóng
B. Khó điều chỉnh nhiệt độ của khói lò
C. Khói lò có thể tạo ra nhiệt độ đun nóng cao hơn hơi nước bão hòa
D. Khói lò có thể tạo ra nhiệt độ đun nóng cao hơn dầu khoáng
E. Khói lò được tạo ra bằng cách đốt các nhiên liệu rắn, lỏng, khí
36.Trở lực truyền nhiệt (1/k) trong truyền nhiệt qua tường phẳng nhiều lớp:
A. Bằng tổng trở lực truyền nhiệt của hai lưu thể, công với trở lực dẫn nhiệt của các lớp tường và có thứ nguyên là (m2 .độ)/W
B. Bằng tổng trở lực truyền nhiệt của hai lưu thể, công với trở lực dẫn nhiệt của các lớp tường và có thứ nguyên là (m.độ)/W
C. Bằng tổng trở lực truyền nhiệt của hai thể, công với trở lực dẫn nhiệt của các lớp tường và có thứ nguyên là (m2 .độ)/W
D. Bằng tổng trở lực truyền nhiệt của hai lưu thể, công với trở lực dẫn nhiệt của lớp tường và có thứ nguyên là (m2 .độ)/W
E. Bằng tổng trở lực truyền nhiệt của lưu thể, công với trở lực dẫn nhiệt của lớp tường và có thứ nguyên là (m.độ)/W
37.Trong thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm, nếu khoảng cách giữa các vách ngăn phía ngoài ống tăng lên thì chuẩn số Reynolds của chất lỏng chuyển động trong khu vực này sẽ
A. Không đổi
B. Tăng nếu số ngăn là số chẵn
C. Tăng
D. Giảm nếu số ngăn là số lẻ
E. Giảm
38.Hãy xác định bề mặt truyền nhiệt của một thiết bị đun nóng gián tiếp bằng hơi nước bão hòa nhiệt độ t1 = 135 độ để đun nóng Glyxerin với năng suất 6000kg/h từ nhiệt độ t2đ = 28 độ đén t2c = 90 độ. Cho biết hệ số truyền nhiệt của thiết bị α = 284,12 W/(m2 .C), nhiệt dung riêng của Glyxerin C2 = 2,55 kj/(kg.độ)
A. 12,96 m2
B. 9,6 m2
C. 32,96 m 2
D. 45 m2
E. 20 m2
39.Trong hệ thống cô đặc nhiều nồi
A. Bề mặt truyền nhiệt tỉ lệ thuận với số nồi, lượng hơi đốt để bốc hơi 1kg hơi thứ giảm khi số nồi tăng
B. Lượng hơi đốt để bốc hơi 1kg hơi thứ giảm khi số nồi tăng
C. Chi phí thiết bị (chế tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, lắp ghép,…) tỷ lệ nghịch với số nồi
D. Hiệu số nhiệt độ hữu ích tăng theo số nồi
E. Bề mặt truyền nhiệt tỷ lệ nghịch với số nồi
40.Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới hệ số cấp nhiệt?
A. Tính chất vật lý của lưu thể
B. Hình dạng bề mặt tường
C. Trạng thái bề mặt tường
D. Độ dày của tường
E. Chế độ chuyển động của lưu thể
41.Lượng nhiệt dQ do 1 phân tố bề mặt của vật thể rắn dF cấp cho môi trường xung quanh trong một đơn vị thời gian dt tỷ lệ thuận với:
A. Hệ số dẫn nhiệt
B. Hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể
C. Hiệu số giữa nhiệt độ bề mặt vật thể rắn tiếp xúc với môi trường và nhiệt độ môi trường
D. Hệ số dẫn nhiệt của vật rắn
E. Hệ số cấp nhiệt độ
42.Gồm lớp vừa chịu lửa dày δ1 = 500mm và lớp gạch dày δ2 = 250 mm. nhiệt độ khí phía trong lò là t1 = 1000 độ và nhiệt độ phía ngoài lò là t5 = 25 độ - Hệ số cấp nhiệt của khí nóng đến tường là α1 = 30 kacl/m2.h.độ - Hệ số cấp nhiệt từ tường tường đến không khí (bên ngoài) là α2=14kcal/m2.h.độ - Hệ số cấp nhiệt của phần tường phẳng bằng vữa chịu lửa λ1=1kcal/m.h.độ - Hệ số dẫn nhiệt của phần tường xây bằng gạch là λ2=0,5kcal/m.h.độ
A. Nhiệt độ t3 = 1105,8 độ
B. Nhiệt độ t3 = 900,6 độ
C. Nhiệt độ t3 = 529,3 độ
D. Nhiệt độ t3 = 640,5 độ
E. Nhiệt độ t3 = 805,4 độ
43.Chọn phát biểu đúng
A. Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ giọt lớn hơn khi ngưng tụ màng
B. Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ màng không phụ thuộc vào chiều dày màng nước ngưng
C. Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ màng không phụ thuộc vào thành phần hơi
D. Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ giọt nhỏ hơn khi ngưng tụ màng
E. Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ giọt lớn hơn khi ngưng tụ màng
44. Nhiệt lượng được truyền giữa hai vật thể dưới đạng sóng điện tử được gọi là
A. Đối lưu nhiệt
B. Dẫn nhiệt
C. Nhiệt bức xạ
D. Truyền sóng
E. Truyền nhiệt
45.Mục địch sử dụng cốc tháo nước ngưng:
A. Cho nước ngưng đi ra và không cho khí không ngưng đi ra
B. Cho nước ngưng và hơi đi ra
C. Cho hơi đi ra
D. Cho khí không ngưng đi ra
E. Cho nước ngưng đi ra và không cho hơi đi ra
