wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 9 Cuối Kì 1

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, nghề nghiệp là gì?

a)

Là tập hợp những việc làm, nhiệm vụ mà mình thực hiện

b)

Là tập hợp những người có năng lực, tri thức

c)

Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận

d)

Là tập hợp những nhu cầu xã hội, mong cầu đáp ứng việc làm

2.

Yêu cầu chung về năng lực của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là:

a)

Có khả năng tự học, tự nghiên cứu, đổi mới sáng tạo; có khả năng học tập ngoại ngữ, tin học.

b)

Chống chỉ định y học với những người bị có tật khúc xạ về mắt.

c)

Có tính kỉ luật, ý thức tuân thủ các quy định, quy tắc trong quá trình làm việc; có ý thức bảo vệ môi trường, đảm bảo an toàn lao động.

d)

Cần cù, chăm chỉ, chịu được áp lực công việc và nhiệm vụ được giao. 

3.

Giáo dục phổ thông có bao nhiêu thời điểm phân luồng?

a)

Hai thời điểm: Sau tốt nghiệp trung học phổ thông và sau tốt nghiệp đại học.

b)

Hai thời điểm: Sau tốt nghiệp trung học tiểu học và sau tốt nghiệp trung học cơ sở.

c)

Hai thời điểm: Sau tốt nghiệp trung học cơ sở và sau tốt nghiệp trung học phổ thông.

d)

Hai thời điểm: Sau tốt nghiệp thạc sĩ, tiến sĩ.

4.

Khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt nam bao gồm hệ thống giáo dục nào?

a)

Giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.

b)

Giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

c)

Giáo dục nghề nghiệp và giáo dục phổ thông.

d)

Giáo dục mầm non và giáo dục đại học. 

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thị trường lao động?

a)

Thị trường lao động là thị trường trao đổi hàng hóa, sức lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động.

b)

Thị trường lao động là người lao động bên bán, người sử dụng lao động bên mua.

c)

Là hàng hóa sức lao động - toàn bộ thể lực và trí lực của con người được vận dụng trong quá trình lao động

d)

Thị trường lao động là các loại hàng hóa, dịch vụ có trên thị trường để trao đổi và mua, bán.

6.

Yếu tố nào sau đây sẽ ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Sự phát triển của công nghệ, cơ khí.

b)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ

c)

Sự phát triển nhu cầu xã hội

d)

Sự phát triển nguồn cung lao động

7.

Xu hướng tuyển dụng trình độ đại học

a)

50,0%

b)

40,0%

c)

80,0%

d)

20-30%

8.

Vì sao nguồn cung lao động lại ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Vì nguồn cung lao động luôn thay đổi theo thời gian và không gian giữa các vùng, ngành

b)

Vì nguồn cung lao động luôn thay đổi theo nghề nghiệp và tiếp cận cơ hội việc làm mới

c)

Vì nguồn cung lao động luôn thay đổi theo động lực và phát triển kinh tế

d)

Vì nguồn cung lao động luôn thay đổi theo kỹ năng và kiến thức

9.

Phát biểu nào sau đây là chưa đúng khi nói về lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Mỗi người chỉ có duy nhất một thiên hướng nghề nghiệp do sở thích quy định

b)

Mỗi người có nhiều thiên hướng nghề nghiệp do sở thích quy định

c)

Tất cả đều có thiên hướng về sở thích quy định

d)

Mỗi người cần phải lựa chọn nghề nghiệp theo thiên hướng nhất định

10.

Lí thuyết cây nghề nghiệp là một trong những lí thuyết cơ bản nhất dùng trong công tác hướng nghiệp. Vậy cây nghề nghiệp phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Chọn nghề cần quan tâm tới “gốc rễ” của mô hình cây nghề nghiệp

b)

Chọn nghề theo bạn bè cho vui

c)

Chọn những ngành nghề đang hot trend

d)

Chọn nghề theo ba mẹ đặt ra

11.

Nội dung nào không đúng khi nói về tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế, đem lại phồn vinh cho xã hội.

c)

Làm giảm các tệ nạn xã hội, đảm bảo kỉ cương, ổn định xã hội.

d)

Tạo ra môi trường để con người phát triển nhân cách, phát huy năng lực, sở trường. 

12.

Các ngành nghề đào tạo nào có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế của quốc gia?

a)

Lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ

b)

Lĩnh vực khoa học

c)

Lĩnh vực văn học, nghệ thuật

d)

Lĩnh vực nghiên cứu khoa học

13.

Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động khu vực nông – lâm nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ.

c)

giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng lao động khu vực nông nghiệp.

14.

Nhà nước đóng vai trò gì trong việc thúc đẩy thị trường lao động?

a)

Nhà nước chiếm vị trí quan trọng trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

b)

Nhà nước đóng vai trò to lớn trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

c)

Nhà nước là cầu nối giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

d)

Nhà nước là một trong những yếu tố giúp nâng cao chất lượng lao động.

15.

Triết lí Ikigai có nghĩa là gì?

a)

Lí do để hoàn thành sứ mệnh.

b)

Lí do để hạnh phúc.

c)

Lí do để làm việc.

d)

Lí do để sống.

16.

Có tất cả bao nhiêu yếu tố tác động đến việc lựa chọn nghề nghiệp?

a)

1 yếu tố

b)

2 yếu tố

c)

3 yếu tố

d)

4 yếu tố

17.

Kể tên 4 yếu tố mà Ikigai cho rằng nếu như công việc của bạn hội tụ đủ sẽ giúp cho cuộc sống trở nên viên mãn hơn?

a)

Thích, giỏi, kiếm sống vã xã hội cần.

b)

Đam mê, giỏi, kiếm sống và xã hội cần.

c)

Thích, giỏi, thu nhập và xã hội cần.

d)

Thích, giỏi, kiếm sống và môi trường phù hợp.

18.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, xu hướng tuyển dụng mức thu nhập từ 10 – 15 triệu đồng/tháng chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

67,7%

b)

44,7%

c)

30,3%

d)

22,1%

19.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhóm nghiệp vụ?

a)

Có đầu óc sắp xếp tổ chức, tính cẩn thận, đáng tin cậy.

b)

Thích công việc lưu trữ, cập nhật thông tin, thích làm việc với dữ liệu, con số.

c)

Thường đặt mục tiêu trong cuộc sống.

d)

Có tính tự lập, suy nghĩ thực tế, thích nghi nhanh chóng.

20.

Có bao nhiêu kiểu tính cách phù hợp với môi trường nghề nghiệp?

a)

1 tính cách

b)

4 tính cách

c)

2 tính cách

d)

6 tính cách

21.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhóm xã hội?

a)

Thích các hoạt động vì mục tiêu cộng đồng, mong muốn đóng góp cho xã hội.

b)

Có khả năng lắng nghe

c)

Thường đặt mục tiêu trong cuộc sống

d)

Thích giúp đỡ người khác, thích gặp gỡ làm việc với con người

22.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về nội dung cơ bản của phần quả lí thuyết cây nghề nghiệp?

a)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với cơ hội việc làm

b)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với môi trường làm việc tốt, lương cao.

c)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với công việc ổn định và được nhiều người tôn trọng.

d)

Thể hiện cá tính, sở thích, khả năng, giá trị nghề nghiệp của mỗi bản thân.

23.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, nhóm nghề nào có nhu cầu tuyển dụng nhiều nhất?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Kế toán, kiểm toán

c)

Kinh doanh, bán hàng

d)

Hành chính, văn phòng

24.

Lợi ích của việc được chọn nghề nghiệp phù hợp với tính cách bản thân là

a)

Có cái nhìn tổng quan về tính cách và sở thích để chọn nghề nghiệp phù hợp.

b)

Đánh giá được năng lực bản thân phù hợp với nghề nghiệp lựa chọn.

c)

Lập kế hoạch rèn luyện phù hợp với bản thân.

d)

Dễ thích ứng với các yêu cầu công việc và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao.

25.

Những công việc nào phù hợp với sở thích khám phá, sử dụng máy móc, làm những công việc sử dụng thao tác tay chân?

a)

Toán học, nghiên cứu khoa học

b)

Ngân hàng, công nghệ thông tin

c)

Cơ khí, điện, công nghệ thông tin

d)

Cơ khí, sáng tác văn học, nghệ thuật

26.

Đâu là đặc điểm của nhóm quản lí?

a)

Có tính tự lập

b)

Có tính quyết đoán, năng động

c)

Có khả năng tư duy mạch lạc

d)

Có óc tưởng tượng phong phú

27.

Thế nào được gọi là nghề nghiệp lí tưởng?

a)

Được thỏa mãn đam mê, được phát huy tài năng và năng lực, có thu nhập và xã hội trân trọng những gì chúng ta đã cống hiến.

b)

Được thỏa mãn đam mê, được phát huy tài năng, năng lực và xã hội trân trọng những gì chúng ta đã cống hiến.

c)

Được thỏa mãn đam mê, được phát huy tài năng và năng lực trong môi trường nghề nghiệp yêu thích và được trân trọng những gì chúng ta đã cống hiến.

d)

Được thỏa mãn đam mê, được phát huy tài năng và năng lực, phẩm chất, có thu nhập và xã hội trân trọng những gì chúng ta đã cống hiến.

28.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về cách đánh giá bản thân để  hiểu rõ hơn về năng lực, sở thích, tính cách bản thân phù hợp với lĩnh vực nghề nghiệp nào có trong xã hội?

a)

Đánh giá bản thân thông qua các bài trắc nghiệm nghề nghiệp.

b)

Tham khảo ý kiến của thầy cô, người thân, bạn bè.

c)

Lập danh sách ngành nghề quan tâm, thông qua Internet, sách, báo,...

d)

Tận dụng các cơ hội để trải nghiệm các công việc khác nhau.

29.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, ngành nghề nào có nhu cầu tuyển dụng nhiều nhất?

a)

Thông tin và tuyển dụng

b)

Công nghệ chế biến, chế tạo

c)

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

d)

Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

30.

Nêu ý nghĩa của lí thuyết cây nghề nghiệp

a)

Chỉ ra mối quan hệ chặt chẽ giữa thành công trong nghề nghiệp với năng lực, cá tính, khả năng, giá trị nghề nghiệp của tập thể.

b)

Chỉ ra mối quan hệ chặt chẽ giữa thành công trong nghề nghiệp với năng lực, cá tính, khả năng, giá trị nghề nghiệp của cá nhân.

c)

Chỉ ra mối quan hệ mật thiết giữa thành công trong nghề nghiệp với năng lực, cá tính, khả năng, giá trị nghề nghiệp của cá nhân.

d)

Chỉ ra mối quan hệ chặt chẽ giữa thành công trong nghề nghiệp với năng lực, cá tính, khả năng, giá trị nghề nghiệp của cá nhân, tập thể.

31.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, nhóm nghề nào có nhu cầu tuyển dụng ít nhất?

a)

Công nghệ cơ khí

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Tư vấn dịch vụ tài chính

d)

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

32.

Đất nước nào đã áp dụng triết lí Ikigai để tìm ra nghề nghiệp phù hợp làm cuộc sống hạnh phúc?

a)

Việt Nam

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Thái Lan

33.

Sự thay đổi của cung cầu trong thị trường lao động, những định kiến, trào lưu chọn nghề dẫn đến hậu quả gì khi quyết định lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Quyết định năng lực của bản thân đúng đắn

b)

Quyết định tính cách, nghề nghiệp không đúng đắn

c)

Quyết định môi trường làm việc đúng đắn

d)

Quyết định chọn nghề không đúng đắn

34.

Để tìm hiểu thị trường lao động, bản thân cần phải làm gì?

a)

Lập danh sách những ngành nghề quan tâm và tìm hiểu nhu cầu xã hội đối với những ngành nghề đó thông qua Internet, sách báo,...

b)

Tham gia các buổi ngoại khóa tư vấn hướng nghiệp tại trường.

c)

Khám phá năng lực, tính cách bản thân qua các bài kiểm tra trắc nghiệm nghề nghiệp.

d)

So sánh, đối chiếu mức lương, môi trường làm việc và cơ hội làm việc.

35.

Nội dung nào không đúng khi nói về tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người?

a)

Mang lại cho con người nguồn thu nhập ổn định, bền vững để chăm lo cho bản thân và gia đình.

b)

Góp phần làm giảm các tệ nạn xã hội, đảm bảo kỉ cương, ổn định xã hội.

c)

Tạo ra môi trường để con người phát triển nhân cách, phát huy năng lực, sở trường.

d)

Giúp con người thỏa mãn đam mê, tạo nên niềm vui, hạnh phúc trong cuộc sống.

36.

Các trình độ đào tạo của nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là

a)

Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học

b)

Trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ

c)

Sơ cấp, trung cấp, thạc sĩ và tiến sĩ

d)

Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ

37.

Tìm kiếm các thông tin liên quan đến thị trường lao động các ngành nghề kĩ thuật, công nghệ ở những công cụ hỗ trợ nào?

a)

Từ người thân, thầy cô

b)

Google, Bing, ChatGPT

c)

Ngoại khoá ở trường

d)

Sách, báo, truyện, trò chơi

38.

Các chính sách phát triển nguồn nhân lực đúng đắn do Nhà nước ban hành đem lại lợi ích gì?

a)

Giúp nâng cao chất lượng của cung lao động

b)

Giúp phân bổ đầu tư làm cầu lao động tăng

c)

Giúp điều chỉnh kinh tế, chính sách đầu tư phù hợp

d)

Giúp nâng cao chất lượng lao động giữa các ngành nghề