Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tiêu chuẩn lao động

Total questions: 52

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn lao động được hiểu là :

a)

Cơ chế để các bên xác định quyền và lợi ích của mình

b)

Văn bản pháp lý do nhà nước ban hành

c)

Chuẩn mực về điều kiện làm việc và thù lao lao động được ban hành ở các cấp

d)

Các công ước của quốc tế

2.

Tiêu chuẩn lao động quốc tế căn bản không bao gồm :

a)

Xóa bỏ các hình thức lao động cưỡng bức và bắt buộc

b)

Xóa bỏ lao động trẻ em

c)

Bảo vệ môi trường sống

d)

Chấm đứt phân biệt đối xử trong lao động và nghề nghiệp

3.

Chủ thể tham gia vào đối thoại xã hội trong quan hệ lao động ở các cấp bao gồm :

a)

Chỉ có người lao động và người sử dụng lao động

b)

Chỉ có người lao động và công đoàn

c)

Chỉ có người sử dụng lao động và nhà nước

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước.

4.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội đối với người lao động là :

a)

Phát triển khả năng cá nhân

b)

Mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Phát triển kinh tế - xã hội

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài

5.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội trong quan hệ lao động với người sử dụng lao động là :

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Ôn định kinh tế - xã hội

c)

Phát triển năng lực cá nhân người lao động

d)

Tăng đoàn kết, tương trợ giữa người lao động

6.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội trong quan hệ lao động với xã hội là :

a)

Tăng năng suất lao động doanh nghiệp

b)

Phòng ngừa xung đột trong doanh nghiệp

c)

Nâng cao uy tín, thương hiệu của doanh nghiệp

d)

Tăng sức hấp dẫn và thu hút đầu tư nước ngoài

7.

Tiền lương là :

a)

Số tiền trợ cấp hàng tháng

b)

Số tiền nhận được do phần thưởng

c)

Giá cả sức lao động

d)

Hoa hồng nhận được sau bán hàng

8.

Sả

4 lines
9.

Tiền lương là :

a)

Số tiền trợ cấp hàng tháng

b)

Số tiền nhận được do phần thưởng

c)

Giá cả sức lao động

d)

Hoa hồng nhận được sau bán hàng

10.

Sản phẩm đầu ra của cơ chế hai bên và ba bên là :

a)

Tiêu chuẩn lao động

b)

Tiêu chuẩn xã hội

c)

Tiêu chuẩn kinh tế

d)

Tiêu chuẩn chính trị

11.

Các tổ chức đại diện cho người lao động thuộc loại thiết chế:

a)

Đại diện

b)

Tham vấn

c)

Hỗ trợ

d)

Quản lý

12.

Cơ chế ba bên chủ yếu hoạt động ở cấp:

a)

Ngành, địa phương và doanh nghiệp

b)

Địa phương, quốc gia và quốc tế

c)

Ngành, địa phương và quốc gia

d)

Ngành, quốc gia và quốc tế

13.

Vai trò của thoả ước lao động tập thể KHÔNG bao gồm :

a)

Phòng ngừa xung đột giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Hài hòa lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động

c)

Gắn kết người lao động với tổ chức

d)

Đặt lợi ích của người lao động lên trên hết

14.

Nguyên tắc khi xây dựng thỏa ước lao động tập thể:

a)

Không trái quy định của pháp luật

b)

Lợi ích người lao động là tối thượng

c)

Lợi ích của doanh nghiệp là tối thượng

d)

Hai bên cạnh tranh công bằng để hài hòa về lợi ích

15.

Hoạt động tham vấn trong đối thoại xã hội về quan hệ lao động là :

a)

Gửi thông báo bằng email tới người lao động

b)

Lấy ý kiến người lao động để điều chỉnh chính sách lương

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

16.

Tranh chấp lao động tập thể là :

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa người lao động và đại diện của họ

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa tập thể người lao động

17.

Khi có tranh chấp lao động xảy ra, các bên nên làm đầu tiên là:

a)

Tìm đến trọng tài

b)

Tiến hành đình công

c)

Tiến hành thương lượng

d)

Ra tòa án

18.

Quá trình xét xử trong giải quyết tranh chấp lao động do :

a)

Cơ quan quản lý lao động nhà nước thực hiện

b)

Tòa án tiến hành theo pháp luật tố tụng

c)

Hội đồng trọng tài thực hiện

d)

Công đoàn cấp trên thực hiện

19.

Đình công là hành động :

a)

Ngừng việc tạm thời của người lao động

b)

Bỏ việc của người lao động

c)

Làm việc cầm chừng của người lao động

d)

Đề xuất chính sách pháp luật của nhà nước

20.

Hành động ngừng việc tạm thời của người lao động nhằm đạt được những yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động được gọi là :

a)

Bế xưởng

b)

Đình công

c)

Biểu tình

d)

Lãn công

21.

Đình công là :

a)

Nhiệm vụ của người lao động

b)

Nghĩa vụ của người lao động

c)

Quyền của người lao động

d)

Trách nhiệm của người lao động

22.

Một trong những đặc điểm của đình công là :

a)

Người sử dụng lao động đứng ra tổ chức

b)

Người sử dụng lao động tham gia theo quy định

c)

Đấu tranh cho lợi ích cá nhân

d)

Người lao động tự nguyện tham gia

23.

Đình công là hình thức :

a)

Đấu tranh bằng vũ trang của người lao động

b)

Đấu tranh không có tổ chức của người lao động

c)

Đấu tranh liên minh của người lao động trong nhiều doanh nghiệp

d)

Đấu tranh có tổ chức của người lao động

24.

Để tổ chức đình công hợp pháp, công đoàn phải :

a)

Vận động người lao động từ những doanh nghiệp khác tham gia

b)

Không công khai danh tính ban tổ chức

c)

Tiến hành lấy ý kiến lao động bằng văn bản

d)

Không cần thông báo cho người lao động

25.

Người lao động tham gia vào đình công :

a)

Được trả đủ lương

b)

Không được hưởng lương

c)

Được trừ vào ngày nghỉ hàng tuần

d)

Được hưởng mức lương tối thiểu

26.

Tranh chấp lao động được phân loại theo:

a)

Chủ thể, nội dung

b)

Tính chất, mức độ

c)

Đối tượng, phạm vi

d)

Trình độ, nhận thức

27.

Tranh chấp lao động phát sinh khi có dấu hiệu :

a)

Có một bên hành động đơn phương chống lại bên đối tác

b)

Có sự tranh cãi giữa những người công nhân với nhau

c)

Có những tranh luận giữa những người quản lý với nhau

d)

Có yếu tố cạnh tranh giữa các công ty cùng nhau

28.

Xét theo diễn biến của quá trình quan hệ lao động, tranh chấp lao động.

a)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của người lao động

b)

Xuất phát từ những xung đột không được hòa giải

c)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của người sử dụng lao động

d)

Xuất phát từ quy định của pháp luật lao động

29.

Vai trò hòa giải viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là :

a)

Đưa ra các phán quyết về vụ tranh chấp

b)

Đưa ra các quyết định về vụ tranh chấp

c)

Giúp các bên giảm bớt thái độ thù địch

d)

Kết luận đúng sai về vụ tranh chấp

30.

Trọng tài viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là:

4 lines
31.

Trọng tài viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là :

a)

Do công đoàn thuê để quyết định về vụ tranh chấp

b)

Do người lao động thuê để quyết định về vụ tranh chấp

c)

Do người sử lao động thuê để quyết định về vụ tranh chấp

d)

Bên trung gian thứ ba sẽ đưa ra quyết định về vụ tranh chấp

32.

Một trong những đặc điểm của đình công khác với lăn công là :

a)

Gắn với tranh chấp lao động

b)

Có tổ chức

c)

Đưa ra yêu sách với người sử dụng lao động

d)

Ngừng việc tạm thời và rời khỏi vị trí làm việc

33.

Chủ thể quan hệ lao động là…….. trong quá trình mua bán sức lao động:

a)

Nhóm lợi ích

b)

Nhóm cộng đồng

c)

Nhóm quốc gia

d)

Nhóm xã hội.

34.

Tổ chức đại diện cho người lao động trong một ngành sản xuất hay kinh doanh nhất định được gọi là :

a)

Công đoàn cơ sở

b)

Công đoàn ngành

c)

Công đoàn quận/huyện

d)

Công đoàn cấp Tỉnh

35.

Trong quan hệ lao động, người lao động được hiểu là :

a)

Người tham gia vào một hợp đồng lao động.

b)

Đủ 15 tuổi trở lên.

c)

Bán sức lao động

d)

Tham gia vào thị trường lao động

36.

Nhà nước có chức năng là :

a)

Ban hành luật pháp về quan hệ lao động

b)

Ban hành chính sách doanh nghiệp

c)

Đại diện cho lợi ích của người lao động

d)

Đại diện cho lợi ích của doanh nghiệp

37.

Chủ thể quan hệ lao động là :

a)

Nhóm truyền thống trong quá trình cạnh tranh

b)

Nhóm lợi ích trong quá trình mua bán sức lao động

c)

Nhóm tiến bộ trong thị trường lao động

d)

Nhóm cùng cạnh tranh trong quá trình mua bán sức lao động

38.

Câu 137: Để có một tổ chức đại diện thực sự, người lao động cần :

a)

Thực hiện ủy quyền trực tiếp

b)

Nhờ người khác ủy quyền

c)

Bầu theo số đông

d)

Bầu người có chức vụ trong doanh nghiệp

39.

Câu 138: Cơ chế can thiệp của chính phủ vào quan hệ lao động là :

a)

Phán quyết

b)

Tham vấn

c)

Cùng quyết định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

40.

Câu 139: Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam là tổ chức đại diện cho lợi ích :

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Cộng đồng XH

d)

Nhà nước

41.

Câu 140: Nguyên tắc duy trì quan hệ lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Tôn trọng

b)

Hợp tác tích cực

c)

Thương lượng

d)

Tự định đoạt

42.

Câu 141: Quan hệ tao động mang tính tập thể khi :

a)

Có nhiều đối tác cùng tham gia

b)

Có nhiều vấn đề cùng xuất hiện

c)

Có sự liên kết của nhiều người lao động

d)

Có sự hợp tác của nhiều đối tác

43.

Câu 142: Để đạt được mục tiêu đề ra, doanh nghiệp cần xây dựng và lựa chọn cho mình mô hình phù hợp trong quan hệ lao động là nội dung của :

a)

Mô hình cổ điển của John Dunlop

b)

Mô hình lựa chọn chiến lược của Kochan

c)

Mô hình tác động tương hỗ của Andre Petit

d)

Mô hình khối xã hội chủ nghĩa cũ

44.

Câu 143: Sự quan tâm chung của chủ thể quan hệ lao động là

a)

Lợi ích của mỗi bên

b)

Quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi bên

c)

Trách nhiệm của mỗi bên

d)

Quyền lợi của mỗi bên

45.

Câu 144: Theo Jonh Dunlop, để duy trì quan hệ lao động hải hoa các bên cần có :

a)

Một hệ tư tưởng chung

b)

Một nguyện vọng chung

c)
46.

Theo John Dunlop, để duy trì quan hệ lao động hài hòa, các bên cần có:

a)

Một hệ tư tưởng chung

b)

Một nguyện vọng chung

c)

Một mục tiêu chung

d)

Một lợi ích chung

47.

Người sử dụng lao động muốn hay không cũng phải thỏa mãn nhu cầu tinh thần của người lao động là thể hiện bản chất :

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Mâu thuẫn

d)

Thống nhất

48.

Đánh giá mức độ bền vững của quan hệ lao động thông qua năng lực của các bên thuộc tiêu chí :

a)

Đánh giá chủ thể quan hệ lao động

b)

Đánh giá cơ chế quan hệ lao động

c)

Đánh giá tiêu chuẩn lao động

d)

Đánh giá kết quả tương tác

49.

Hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy lao động thể hiện :

a)

Hình thức đại diện

b)

Hình thức đối thoại

c)

Hình thức tiêu chuẩn lao động

d)

Hình thức xung đột và giải quyết xung đột

50.

Theo cách phân loại tiêu chuẩn lao động về nội dung, tiền lương thuộc loại tiêu chuẩn :

a)

Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

51.

Trong quan hệ lao động, tham gia xây dựng bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động thuộc về :

a)

Doanh nghiệp

b)

Người lao động và công đoàn

c)

Công đoàn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

52.

Vai trò của bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của người lao động với đoanh nghiệp

c)

Xây dự