wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Tin Học Chuyên Ngành

Total questions: 155

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt WEB?

a)

Microsoft Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Netcape

d)

Unikey

2.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Google Driver

b)

Mediafire

c)

OneDrive

d)

Cả 3 câu hỏi trên đều đúng.

3.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Router

d)

CPU

4.

Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là :

a)

Menu pad

b)

Menu options

c)

Menu bar

d)

Tất cả đều sai

5.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

6.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

7.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

View - Symbol

b)

Format - Symbol

c)

Tools - Symbol

d)

Insert - Symbol

8.

Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

Maximum

b)

Minimum

c)

Restore down

d)

Close

9.

Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Table - Merge Cells

b)

Table - Split Cells

c)

Tools - Split Cells

d)

Table - Cells

10.

Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Câu 1 và 2

11.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

12.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

13.

Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn

14.

Khi sử dụng Gmail, tôi có thể thu hồi được email đã gửi không?

a)

b)

Không

15.

Tôi có thể đăng nhập nhiều tài khoản Gmail trên cùng một trình duyệt được không?

a)

b)

Không

16.

Tôi muốn tạo các mẫu (template) email trả lời sẵn để tiện sử dụng khi gửi email. Gmail có hỗ trợ mặc định chức năng này không?

a)

Có, Gmail mặc định hỗ trợ chức năng này

b)

Không, Gmail mặc định không hỗ trợ chức năng này

17.

Ví dụ, hai địa chỉ email funix@gmail.com và funix+vnexpress@gmail.com là một, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tôi đang sử dụng email funix@gmail.com để gửi email, tôi có thể biết người nhận đã đọc email của tôi không?

a)

b)

Không

19.

Tôi có 2 email funix1@gmail.com và funix2@gmail.com, tôi có thể sử dụng 2 email này để gửi từ một hộp thư được không?

a)

b)

Không

20.

Tôi muốn khi có người gửi gửi email cho tôi, họ sẽ nhận được một email tự động trả lời, tôi có thể làm được việc này với Gmail không?

a)

b)

Không

21.

Khi sử dụng Gmail, tôi có thể tạo các thư mục (folder) khác nhau để phân loại email theo mong muốn không?

a)

b)

Không

22.

Tôi có quá nhiều email cần xử lý và muốn thư ký trả lời giúp nhưng tôi không muốn đưa cho thư ký sử dụng tài khoản của mình. Gmail có hỗ trợ việc này không?

a)

b)

Không

23.

Gmail có cho phép tôi gửi email với tệp đính kèm có dung lượng lớn hơn 25MB không?

4 lines
24.

Gmail có hỗ trợ việc này không?

a)

b)

Không

25.

Gmail có cho phép tôi gửi email với tệp đính kèm có dung lượng lớn hơn 25MB không?

a)

b)

Không

26.

Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?

a)

gửi thư bằng bưu điện

b)

gửi thư bằng chim bồ câu

c)

gửi thư điện tử

d)

cưỡi ngựa đưa thư

27.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng

b)

Ít tốn kém

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

d)

Có thể gửi kèm tệp

28.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

29.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

&

c)

@

d)

#

30.

Đâu là nhược điểm của thư điện tử:

a)

Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

c)

Chỉ gửi được cho một người

d)

Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh…

31.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở

b)

Mật khẩu thư

c)

Loại máy tính đang dùng

d)

Địa chỉ thư điện tử

32.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng

b)

những người em không biết

c)

các trang web ngẫu nhiên

d)

những người có tên rõ ràng

33.

Đâu không phải là nhược điểm của thư điện tử:

a)

Liên lạc có thể bị gián đoạn

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công.

c)

Thư rác ngày một nhiều, tốn thời gian để loại bỏ

d)

Dịch vụ gửi có mất phí

34.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

b)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự n

35.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

b)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

36.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo

d)

Địa chỉ thư của những người bạn

37.

Gmail là dịch vụ thư điện tử của nhà cung cấp nào?

a)

Microsoft

b)

Yahoo

c)

Apple

d)

Google

38.

Tại sao cần đăng xuất khi không dùng hộp thư điện tử?

a)

Tránh virus xâm nhập

b)

Tránh bị người khác sử dụng

c)

Tránh tốn kém về chi phí

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

39.

Khi tạo tài khoản thư điện tử, em cần khai báo:

a)

họ và tên

b)

tuổi của bố và mẹ

c)

hộp thư của bố hoặc mẹ

d)

nhóm máu

40.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thư điện tử không thể gửi cho nhiều người cùng lúc

b)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn.

c)

Hộp thư của bạn tuyệt đối riêng tư, không ai có thể xâm phạm được

d)

Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay không có

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

4 lines
43.

Được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

a)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

b)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

44.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

45.

Gửi thư không có tiêu đề được không?

a)

Có.

b)

Không

46.

Tìm ý sai trong các ý sau: "Mục đích của những thông điệp lừa đảo là":

a)

Trêu đùa mọi người

b)

Chiếm đoạt thông tin cá nhân

c)

Chiếm đoạt các tài khoản khác

d)

Lừa lọc những cá nhân có lòng tham

47.

Đâu là cách để nhận diện gmail quảng cáo?

a)

Gửi từ địa chỉ lạ

b)

Tiêu đề xưng hô chung chung

c)

Lời mời chào hấp dẫn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Cách đăng nhập, đăng xuất thư điện tử:

a)

(1) Truy cập vào trang mail.google.com

b)

(2) Hộp thư mở ra với danh sách các thư trong hộp thư đến

c)

(3) Nháy chuột vào tên người gửi hoặc tiêu đề thư để mở thư

d)

(4) Đăng nhập vào hộp thư

e)

(5) Nháy chuột vào nút đăng xuất để ra khỏi hộp thư điện tử

49.

Trong các địa chỉ sau, những địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

(1) pgddtyendung@bacgiang.edu.vn

b)

(2) Sogdbacgiang.edu.vn

c)

(3) info@thuvienphapluat.vn

d)

(4) Thuvienphapluat.cn

50.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

4 lines
51.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

b)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

c)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.

d)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

52.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgD.vn

b)

thu_hoai.432@yahoo.com

c)

Hoangth&hotmail.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com

53.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

không được phép sử dụng gmail

b)

chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

55.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử cua bạn em

a)

thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

56.

Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào?

a)

Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không

c)

Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus

d)

Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

57.

có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không

a)

Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

58.

Chức năng của Canva là gì?

a)

Chỉnh sửa văn bản

b)

Chỉnh sửa ảnh và thiết kế đồ hoạ

c)

Chỉnh sửa âm thanh

d)

Không có chức năng gì

59.

Có thể sử dụng Canva trên những môi trường/thiết bị nào nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Điện thoại/ Máy tính bảng

b)

Máy tính

c)

Website

d)

Cả ba đáp án

60.

Địa chỉ website nào giúp chúng ta truy cập được vào Canva?

a)

canva.org

b)

canva.net

c)

canva.com

d)

canva.edu.vn

61.

phần mềm spss có chức năng:

a)

phân tích thống kê

b)

quản trị dữ liệu

c)

cả hai đều sai

d)

cả hai đều đúng

62.

phần mềm spss:

a)

có sẵn trong bộ office của máy tính

b)

dowload từ internet xuống máy tính để sử dụng

c)

Có sẵn trong ứng dụng của Google

d)

tất cả đều đúng

63.

để khởi động spss ta thực hiện thao tác:

a)

click mouse biểu tượng spss trên desktop

b)

click mouse vào start\run\c:\program files\spss\spsswin.exe

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

64.

sử dụng tiếng việt trong spss có thể dùng bộ font:

a)

unicode

b)

tcvn3 - abc

c)

vni windows

d)

tất cả đều được (để xem thì vào View → Font)

65.

để có tiếng việt trong cửa sổ output của spss ta phải

a)

nhập tiếng việt trong khâu tạo biến và nhập liệu

b)

sử dụng tiếng việt trong khâu phân tích

c)

spss tự động sử dụng tiếng việt

d)

tất cả đều sai

66.

spss có thể tham gia các giai đoạn của quá trình nckh

a)

thiết kế đề cương nckh

b)

thiết kế phương án thu thập thông tin trong nckh

c)

thu thập thông tin

d)

phân tích, xử lý thông tin

67.

dữ liệu là

a)

tài liệu

b)

là số liệu

c)

là thông tin

d)

tất cả đều đúng

68.

dữ liệu là

a)

tài liệu

b)

là số liệu

c)

là thông tin

d)

tất cả đều đúng

69.

dữ liệu gồm:

a)

02 loại

b)

03 loại số, ngày, chuỗi

c)

04 loại

d)

05 loại

70.

spss sử dụng mấy loại thang đo

a)

02 loại

b)

03 loại Scale, Ordinal, Nominal

c)

04 loại

d)

05 loại

71.

dữ liệu định lượng là:

a)

những con số

b)

có thể cân đong, đo đếm được

c)

có thể tính được trị trung bình

d)

tất cả đều đúng

72.

thang đo là

a)

phương tiện đo lường dữ liệu

b)

dùng để đo kích thước biến

c)

cả hai đề đúng

d)

cả hai đề sai

73.

trong spss thang do ordinal đo được mấy loại dữ liệu

a)

01 loại

b)

02 loại

c)

03 loại

d)

04 loại

74.

trong spss thang do scale đo được mấy loại dữ liệu

a)

01 loại

b)

02 loại

c)

03 loại

d)

04 loại

75.

trong spss thang đo norminal dùng để đo

a)

dữ liệu định lượng

b)

dữ liệu định tính không thứ bậc

c)

dữ liệu định tính có thứ bậc

d)

các chỉ tiêu kinh tế xã hội cần nghiên cứu

76.

chúng ta có thể chuyển từ

a)

dữ liệu định tính thành dữ liệu định lượng

b)

dữ liệu định lượng thành dữ liệu định tính

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

77.

để xử lý dữ liệu trên spss ta cần

a)

mã hóa dữ liệu

b)

không cần mã hóa dữ liệu

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

78.

mã hóa dữ liệu là:

a)

chuyển 1 biến định tính thành biến định lượng

b)

chuyển 1 biến định lượng thành biến định tính

c)

chuyển biến dạng text thành biến dạng số

d)

tất cả đều sai

79.

khởi tạo biến mới là:

a)

đặt tên cho biến

b)

tạo bảng danh mục mã hóa

c)

xác định thang đo của biến

d)

xác định tất cả các thông số phù hợp cho biến trên màn hình tạo biến

80.

đối với spss tên biến nào sau đây là hợp lệ

a)

c11*

b)

11c

c)

C.11

d)

tất cả đều hợp lệ

81.

để tạo biến chứa dữ liệu điều tra về thu nhập người dân ta dùng kiểu (type):

a)

date

b)

string

c)

dot

d)

tất cả đều sai

82.

thang đo của biến chứa dữ liệu về trình độ văn hóa là:

a)

scale

b)

norminal

c)

ordinal

d)

tất cả đều được

83.

trong spss khi khởi tạo biến đầu tiên phải:

a)

đặt tên biến

b)

đặt kiểu biến

c)

đặt thang đo cho biến

d)

tất cả đều được

84.

khi mã hóa dữ liệu ta phải đảm bảo:

a)

đóng kín dữ liệu

b)

lập bảng danh mục mã hóa

c)

cả hai đều sai

d)

cả hai đều đúng

85.

trong spss tên biến phải:

a)

bắt đầu bằng số

b)

không được trùng lắp

c)

không dài quá 255 ký tự

d)

tất cả đều đúng

86.

khi khởi tạo biến tại mục missing ta phải:

a)

đặt giá trị là 99

b)

bỏ qua mục missing

c)

đặt giá trị nào cũng được

d)

tất cả đều đúng

87.

câu hỏi mở là:

a)

người trả lời ghi vào bảng câu hỏi

b)

người phỏng vấn ghi vào bảng câu hỏi

c)

hỏi ý kiến người được phỏng vấn về điều người nghiên cứu chưa rõ

d)

tất cả đều sai

88.

trong spss không trả lời thì máy thống kê:

a)

là không

b)

máy không thống kê

c)

máy thống kê vào giá trị khuyết

d)

tất cả đều sai

89.

để xử lý câu hỏi mở:

a)

phải đọc tất cả các câu hỏi mở và thống kê các trả lời để xác định cách đóng

b)

chúng ta có thể dùng spss để giúp nghiên cứu đọc và thống kê các trả lời để xác định cách đóng

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

90.

biến multiple (biến đa đáp ứng):

a)

là biến định lượng

b)

là biến định tính

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

91.

Câu 213. biến multiple ( biến đa đáp ứng):

a)

là biến định lượng

b)

là biến định tính

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

92.

Câu 214. trên spss ta có thể:

a)

tính toán dữ liệu được

b)

không thể tính toán được

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

93.

Câu 215. muốn tạo biến từ những biến đã có trên spss ta thực hiện:

a)

data/insert/compute …

b)

insert/compute …

c)

insert/ case

d)

transfrom/compute

94.

Câu 216. spss có thể đọc dữ liệu từ:

a)

word

b)

sql server

c)

accesse

d)

tất cả đều đúng

95.

Câu 217. spss muốn đọc được dữ liệu từ excel thì phải:

a)

kết nối qua odbc

b)

mở thẳng file excel từ spss

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

96.

Câu 218. dữ liệu trong spss sai là do:

a)

kết quả điều tra cho dữ liệu sai

b)

nhập dữ liệu sai

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

97.

Câu 219. dữ liệu trong điều tra thu thập về sai là do:

a)

người trả lời phỏng vấn trả lời sai

b)

người phỏng vấn ghi sai

c)

người kiểm soát phiếu cố tình làm sai

d)

tất cả đều đúng

98.

Câu 220. muốn phát hiện dữ liệu sai trong điều tra ta dùng:

a)

các kiểm soát viên đọc các bảng câu hỏi đã phỏng vấn

b)

dùng spss để tìm những dữ liệu bất thường trong data

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

99.

Câu 221. khi phát hiện dữ liệu sai trong điều tra ta phải:

a)

tiến hành phỏng vấn lại

b)

không nhập dữ liệu sai vào spss

c)

suy từ dữ liệu khác ra dữ liệu sai

d)

tất cả đều đúng

100.

Câu 222. Facebook có chức năng:

a)

Gọi video, gửi ảnh.

b)

Nhắn tin.

c)

Gửi tệp tin qua meesenger.

d)

Tất cả các chức năng trên.

101.

Câu 223. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về facebook:

a)

Có thể tạo một nhóm kín trên facebook.

b)

Có thể tạo một nhóm công khai trên facebook.

c)

Cả hai đều đúng.

d)

Cả hai đề

102.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về facebook:

a)

Có thể tạo một nhóm kín trên facebook.

b)

Có thể tạo một nhóm công khai trên facebook.

c)

Cả hai đều đúng.

d)

Cả hai đều sai.

103.

Cách để đối phó với việc bắt nạt trên mạng xã hội:

a)

Tìm kiếm hỗ trợ từ bạn bè, gia đình.

b)

Im lặng.

c)

Tiếp tục sử dụng mạng xã hội.

d)

Cả "im lặng" và "Tiếp tục sử dụng mạng xã hội".

104.

Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?

a)

Chặn và báo cho người lớn.

b)

Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.

c)

Kệ, không quan tâm.

d)

Khiêu khích lại.

105.

Chúng ta nên chia sẻ thông tin như thế nào trên mạng xã hội?

a)

Hợp lí, phù hợp.

b)

Thích đăng thế nào thì đăng

c)

Đăng mọi thông tin cá nhân.

d)

Cả "Thích đăng thế nào thì đăng" và "Đăng mọi thông tin cá nhân".

106.

Đâu là lợi ích của mạng xã hội:

a)

Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin.

b)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

c)

Em biết thêm nhiều thông tin bổ ích.

d)

Tất cả các lợi ích trên.

107.

Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội:

a)

Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội.

b)

Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm

c)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

d)

Cả "Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội" và "Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm"

108.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

109.

Em nên làm gì trên mạng xã hội?

a)

Xúc phạm,miệt thị người khác.

b)

Kết nối với bạn bè thân thiết 1 cách an toàn.

110.

Em nên làm gì trên mạng xã hội?

a)

Xúc phạm,miệt thị người khác.

b)

Kết nối với bạn bè thân thiết 1 cách an toàn.

c)

Bán hàng kém chất lượng để kiếm lời.

d)

Khoe mẽ sự giàu có của bản thân.

111.

Ta chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?

a)

Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.

b)

Thông tin cá nhân.

c)

Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.

d)

Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.

112.

Khi sử dụng Facebook, em nên kết bạn với những ai?

a)

Bất kỳ người nào mình tò mò, muốn biết thông tin.

b)

Người mình thực sự biết và tin tưởng.

c)

Bất kỳ người nào gửi lời mời kết bạn.

d)

Kết bạn ngẫu nhiên.

113.

Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

Không chia sẻ thông tin cá nhân về người khác.

b)

Không phỉ báng, vu khống người khác.

c)

Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác.

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng.

114.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Xao lãng mục tiêu cá nhân.

b)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.

c)

Giảm tương tác giữa người với người.

d)

Thiếu riêng tư.

115.

Bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên Facebook. Nếu em đứng bên cạnh bạn trước lúc bạn đăng ảnh thì em sẽ làm gì ?

a)

Kệ không quan tâm.

b)

Ủng hộ bạn đăng ảnh.

c)

Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè, người trong gia đình mới có thể xem.

d)

Chia sẻ thông tin bạn đăng.

116.

Trong lớp em có bạn A đăng bài nói xấu về bạn B. Em sẽ:

a)

Chia sẻ bài đăng đó để mọi người cùng biết.

b)

Không quan tâm.

c)

Khuyên bạn A nên gỡ bài đã đăng.

d)

Bình luận cùng các bạn khác về bài đăng đó.

117.

World Wide Web là gì?

a)

Tên khác của Internet.

b)

Một phần mềm máy tính

118.

World Wide Web là gì?

a)

Tên khác của Internet.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Một trò chơi máy tính.

119.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để Trả lời các câu hỏi của độc giả.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

120.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là địa chỉ thư điện tử.

b)

Là địa chỉ của một trang web.

c)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

d)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

121.

Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

Địa chỉ thư điện tử.

b)

Một địa chì truy cập.

c)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

122.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.

b)

Địa chỉ web.

c)

Trình duyệt web.

d)

Công cụ tìm kiếm.

123.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Mozilla Firefox.

b)

Google Chrome.

c)

Internet Explorer.

d)

Wndows Explorer.

124.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

www \ tienphong.vn

b)

https://nguyennghia@gmail.com

c)

https \: www. tienphong.vn

d)

https://www.tienphong.vn

125.

Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?

a)

Tra cứu tài liệu.

b)

Học tiếng anh trực tuyến.

c)

Tiếp cận với nhiều tài liệu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

126.

Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?

a)

Tra cứu tài liệu.

b)

Học tiếng anh trực tuyến.

c)

Tiếp cận với nhiều tài liệu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

127.

Để truy cập một trang web, thực hiện như sau:

a)

1-2-3.

b)

2-1-3.

c)

1-3-2.

d)

2-3-1.

128.

Loại dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh.

b)

Siêu liên kết.

c)

Âm thanh, phim Video.

d)

Tất cảc đều đúng.

129.

Cho biết "www.Vietnamnet.vn ", "vn" trên địa chỉ trang web có nghĩa là?

a)

Chữ viết tắt tiếng anh.

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam.

c)

Một kí hiệu nào đó.

d)

Khác.

130.

Để truy cập các trang Web ta cần sử dụng:

a)

Trình duyệt Web.

b)

Con trỏ chuột.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

131.

Website là tập hợp:

a)

Các trang Web có liên quan.

b)

Các trang chủ.

c)

Các trình duyệt.

d)

Tất cả các đáp án trên.

132.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

Nhờ người khác tìm hộ.

b)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chì.

133.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

134.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng

135.

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

a)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

b)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

c)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

136.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word.

b)

Google.

c)

Wndows Explorer.

d)

Excel.

137.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.

b)

Virus Corona.

c)

"Virus Corona".

d)

"Virus"+"Corona".

138.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

b)

Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

c)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

d)

Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.

139.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

Video.

b)

Hình ảnh.

c)

Văn bản.

d)

Cả Video, hình ảnh và văn bản

140.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là?

a)

Internet Explorer (IE), irefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…

141.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

a)

1. Truy cập vào máy tìm kiếm.

b)

2. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa.

c)

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.

142.

Website là gì?

a)

Gồm nhiều trang web.

b)

http://www.edu.net.vn.

c)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.

143.

Cho biết tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google.

b)

Word.

c)

Windows Explorer.

d)

Excel.

144.

Điền vào chỗ chấm: Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

Tìm kiếm thông tin.

b)

Liên kết.

c)

Từ khoá.

d)

Danh sách liên kết.

145.

Em hãy sắp xếp các bước tìm kiếm video hướng dẫn cách làm món gà quay (hoặc một món mà em thích) để làm nhân dịp sinh nhật một người thân trong gia đình.

a)

2-1-4-3-5.

b)

1-2-3-4-5.

c)

5-2-3-4-1.

d)

4-2-3-1.

146.

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học là gì?

4 lines
147.

Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin hiện nay?

4 lines
148.

Tại sao phải ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học?

4 lines
149.

Ưu điểm, nhược điểm của công nghệ thông tin trong dạy học giáo dục là gì?

4 lines
150.

Các dạng ứng dụng công nghệ trong giáo dục hiện nay

4 lines
151.

Ứng dụng công nghệ 4.0 trong dạy học mang lại lợi ích gì?

4 lines
152.

Ứng dụng công nghệ giúp nâng cao chất lượng đào tạo như thế nào?

4 lines
153.

Các kỹ năng mà người dạy cần trang bị khi ứng dụng công nghệ vào dạy học?

4 lines
154.

Vai trò của công nghệ thông tin trong dạy học là gì?

4 lines
155.

Cần lưu ý gì khi ứng dụng công nghệ

4 lines