wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ CUỐI HK1

Total questions: 58

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ nước ta

a)

có biên giới chung với nhiều nước.

b)

nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.

c)

có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.

d)

có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

2.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

9.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.

b)

chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

10.

Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng.

c)

Lao động bổ sung nhiều.

d)

Chất lượng cuộc sống cao.

11.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

12.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

13.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn.

b)

phân bố đồng đều cả nước.

c)

có nhiều loại khác nhau.

d)

cơ sở hạ tầng đều hiện đại.

14.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt.

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.

15.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có hệ thống giao thông rất hiện đại.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

c)

đều là các trung tâm du lịch lớn.

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

16.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn liền với công nghiệp hóa.

17.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

18.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

19.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Lao động có trình độ cao còn ít.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

22.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

23.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

24.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ.

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

c)

tập trung lao động vào đô thị.

d)

phát triển các ngành trình độ cao.

25.

chọn câu trả lời đúng

a)

Tỉ trọng lao động khu vực nông thôn nhỏ nhưng ngày càng tăng.

b)

Tỉ trọng lao động khu vực thành thị nhỏ nhưng ngày càng tăng.

c)

Cơ cấu lao động không đều gây khó khăn cho giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc

26.

Chọn đáp án đúng

a)

Quy mô dân số nước ta giảm liên tục qua các năm.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất năm 2021.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, quy mô dân số tăng do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999 – 2021.

27.

Năm 2021, Việt Nam có số dân là 98,5 triệu người, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á và đứng thứ 15 trong số hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. Dân số nước ta tăng nhanh trong nửa cuối thế kỉ XX. Việt Nam có 54 dân tộc cùng sinh sống. Mật độ dân số trung bình của nước ta là 297 người/km2. Tuy nhiên, phân bố dân cư có sự khác nhau giữa đồng bằng với trung du và miền núi, giữa các vùng kinh tế, giữa thành thị và nông thôn.
CHỌN Ý ĐÚNG

a)

Quy mô dân số đông, tạo cho nước ta có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Dân cư nước ta phân bố khá đều và ổn định, là điều kiện thuận lợi để khai thác tài nguyên.

c)

Việc tập trung dân cư ở các thành phố lớn đang gây sức ép tới các vấn đề việc làm, giao thông, nhà ở,...

d)

Việt Nam có 54 dân tộc, tạo nên nền văn hoá đa dạng và giàu bản sắc.

28.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tổng số dân và sản lượng lương thực của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010 - 2020.

b)

Bình quân lương thực theo đầu người của nước ta đạt hơn 484,9 kg/người vào năm 2020.

c)

Sản lượng lương thực của nước ta lớn có thể đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

d)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân và sản lượng lương thực của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020.

29.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tổng dân số, dân số nam và dân số nữ của nước ta tăng không liên tục trong giai đoạn 2010 - 2022.

    

b)

Tỉ trọng dân số nam và dân số nữ của nước ta khá cân bằng trong giai đoạn từ năm 2010 đến 2022.

    

c)

Tỉ số giới tính có xu hướng tăng lên và tiến tới cân bằng giữa nam và nữ, năm 2022 đạt gần 99,4/100.

    

d)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022.

30.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Dân số của nước ta tăng liên tục qua các năm, nhưng tỉ lệ gia tăng dân số lại có xu hướng giảm.

b)

Mặc dù gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng dân số vẫn tăng do qui mô dân số nước ta lớn.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm do thực hiện tốt chính sách dân số, nền kinh tế phát triển.

d)

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021.

31.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng tăng.

b)

Tỉ trọng thủy sản khai thác tăng, nuôi trồng giảm.

c)

Tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản năm 2021 so với năm 2010 là hơn 169,6%. (coi năm 2010 = 100%)

d)

Tỉ trọng sản lượng nuôi trồng thủy sản tăng chủ yếu do phát triển theo hình thức trang trai công nghệ cao, nuôi hữu cơ và người dân có nhiều kinh nghiệm.

32.

Vị trí nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của Tín phong và gió mùa châu Á làm cho nước ta có

a)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

c)

mưa phân hoá theo thời gian và không gian.

d)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.

33.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên

a)

mùa đông rất lạnh, mùa hạ rất nóng mưa nhiều.

b)

có nhiều tài nguyên sinh vật vô cùng quý giá.

c)

có sự phân hóa thiên nhiên theo lãnh thổ rõ rệt.

d)

nền nhiệt cao, cán cân bức xạ quanh năm dương.

34.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu công nhân có kĩ thuật.

b)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

c)

đông đảo, thất nghiệp còn ít.

d)

tăng nhanh, phân bố không đều.

35.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

A. khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

B. chuyển biến nhanh so với các nước.

c)

C. đồng đều giữa các khu vực kinh tế.

d)

D. thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.

36.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay

a)

ngày càng có tính chuyên nghiệp.

b)

toàn bộ tập trung ở du lịch biển.

c)

không được đào tạo chuyên môn.

d)

phân bố đồng đều khắp các vùng.

37.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.

b)

có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.

c)

tăng nhanh số lượng, tỉ trọng ở nông thôn.

d)

thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.

38.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.

d)

Đa dạng loại hình đào tạo lao động trong nước.

39.

. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mặt mạnh của nguồn lao động nươc ta?

a)

Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.

b)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

c)

Người lao động cần cù, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều.

40.

Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động trong những năm gần đây chủ yếu là để

a)

giải quyết nhu cầu việc làm, nâng cao thu nhập.

b)

mở rộng và đa dạng hóa các loại hình đào tạo.

c)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

d)

góp phần nâng cao trình độ cho người lao động.

41.

Tỉ lệ lao động thành thị nước ta hiện nay tăng lên chủ yếu do

a)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, mở rộng đô thị.

b)

mật độ dân số cao, lao động trẻ đông đảo.

c)

xây dựng khu chế xuất, thu hút vốn đầu tư.

d)

phát triển hoạt động dịch vụ, hiện đại hóa.

42.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.

d)

Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.

43.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.

b)

Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.

c)

Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.

d)

Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.

45.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

46.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

47.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là

a)

phát triển giao thông vận tải, thông tin.

b)

nâng cao chất lượng, hạ thấp giá thành.

c)

đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm.

d)

đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu.

48.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

thủy năng.

49.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình.

b)

Na Dương.

c)

Phả Lại.

d)

Uông Bí.

50.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện mặt trời.

d)

nhiệt điện.

51.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

52.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

53.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Lào Cai.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

54.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Tôm hộp.

b)

Lạp xường.

c)

Gạo, ngô.

d)

Đường mía.

55.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Xúc xích.

b)

Rượu, bia.

c)

Gạo, ngô.

d)

Nước mắm.

56.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

điện gió.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện hạt nhân.

57.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn.

b)

Bình Sơn.

c)

Côn Sơn.

d)

Dung Quất.

58.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước tăng.

b)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021.

c)

Khu vực ngoài Nhà nước giữ vai trò chủ yếu do chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng chậm hơn khu vực ngoài Nhà nước.