Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Công tác Quốc phòng

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Phòng chống tội phạm được tiến hành theo những phương hướng nào?

a)

Hạn chế thấp nhất hậu quả phạm tội

b)

Xừy dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật

c)

Xử lý nghiêm tội phạm

d)

Phát hiện, khắc phục, hạn chế đi đến thủ tiêu điều kiện phạm tội

2.

Trong các nguyên nhân chủ chủ yếu dẫn đến nghiện ma tuý, nguyên nhân nào mang tính quyết định?

a)

Môi trường

b)

Xã hội

c)

Hoàn cảnh gia đình

d)

Cá nhân

3.

Một trong những đặc điểm của tệ nạn xã hội là gì?

a)

Lây lan từ vùng này sang vùng khác

b)

Lây lan theo cộng đồng

c)

Lây lan nhanh trong xã hội

d)

Lây lan theo lứa tuổi

4.

Một trong những nguyên nhân cơ bản dẫn đến phạm tội là gì?

a)

Do cơ chế thị trường

b)

Môi trường xã hội

c)

Thói quen sống không lành mạnh

d)

Coi thường giá trị đạo đức pháp luật

5.

Phòng ngừa tội phạm là trách nhiệm của ai?

a)

Công an

b)

Quân dội

c)

Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân

d)

Lực lượng vũ trang

6.

Cần sa là loại ma tuý thuộc nhóm nào?

a)

Gây ảo giác

b)

An thần

c)

Kích thích

d)

Heroine

7.

Phòng chống tội phạm là trách nhiệm của ai?

a)

Toàn xã hội

b)

Công an

c)

Lực lượng vũ trang

d)

Nhà nước

8.

Tuyên truyền, giáo dục các chương trình phòng chống tội phạm trong nhà trường nhằm làm gì?

a)

Nâng cao trách nhiệm của cả nhà trường trong phòng chống tội phạm

b)

Bồi dưỡng kiến thức về tệ nạn cho học sinh

c)

Nâng cao cảnh giác phòng chống tội phạm

d)

Hạn chế tội phạm học đường

9.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm cơ bản của tệ nạn xã hội.

a)

Tồn tại và phát triển dưới nhiều hình thức

b)

Tệ nạn xã hội thường có quan hệ chặt chẽ với tội phạm hình sự

c)

Địa bàn tập trung hoạt động thường là nơ

10.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm cơ bản của tệ nạn xã hội.

a)

Có tính lây lan nhanh trong xã hội

b)

Ngăn ngừa, chặn đứng không lan rộng trên địa bàn

c)

Nếp sống sa đọa, theo thói hư tật xấu

d)

Tất cả các phương án.

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số và trình độ phát triển kinh tế - x hội giữa các dân tộc không đều nhau

c)

Do sự khác biệt về lợi ích của các dân tộc

d)

Do sự khác biệt về ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Dân số và trình độ phát triển không đều

b)

Sự khác biệt về lợi ích các dân tộc

c)

Do tàn dư tư tưởng dân tộc tự ti dân tộc

d)

Tất cả phương án A, B và C

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số, trình độ phát triển KT-XH không đều

c)

Sự khác biệt lợi ích các dân tộc

d)

Thiếu sót, hạn chế trong hoặch địch chính sách

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số và trình độ KT-XH không đều

c)

Sự khác biệt lợi ích của các dân tộc

d)

Sự kích động chia rẽ các dân tộc của địch

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số và trình độ KT-XH không đều

c)

Tàn dư tư tưởng tự ti dân tộc

d)

Sự khác biệt ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Nạn phân biệt chủng tộc

b)

Sự khác biệt về lợi ích của các dân tộc

c)

Tất cả các phương án

d)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Sự khác biệt ngôn ngữ văn hóa tâm lý

b)

Nạn phân biệt chủng tộc của các dân tộc

c)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

d)

Tất cả các phương án

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tàn dư tư tưởng tự ti dân tộc

b)

Nạn phân biệt chủng tộc

c)

Tất cả các phương án

d)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Hạn chế trong hoạch định chính sách

b)

Nạn phân biệt chủng tộc

c)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

d)

Tất cả các phương án

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Nạn phân biệt chủng tộc

b)

Sự thống trị, kích động, chia rẽ dân tộc

c)

T

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Nạn phân biệt chủng tộc

b)

Sự thống trị, kích động, chia rẽ dân tộc

c)

Tất cả các phương án

d)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh vấn đề dân tộc là vấn đề có vị trí như thế nào trong cách mạng XHCN

a)

Chiến lược

b)

Lâu dài

c)

Quan trọng

d)

Rất quan trọng

23.

Đảng, Nhà nước ta xác định tập trung vào vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay ?

a)

Nâng cao đời sống đồng bào các DT thiểu số, giữ gìn bản sắc VH

b)

Khuyến khích đầu tư phát triển kinh tế ở vùng biên giới hải đảo

c)

Đào tạo nguồn nhân lực là con em đồng bào Dân tộc thiểu số

d)

Phương án B và C

24.

Đảng ta có quan điểm về vấn đề Dân tộc và đại đoàn kết Dân tộc như thế nào trong sự nghiệp cách mạng của nước ta?

a)

Tất cả các phương án

b)

Quy hoạch lại dân cư, gắn phát triển KT với bảo đảm QPAN

c)

Cùng nhau thực hiện thắng lợi sự nghiệp XD và BVTQ

d)

Chăm lo đời sống vật chất tinh thần, phát huy bản sắc VH Dân tộc

25.

Quan điểm của Đảng ta về Dân tộc và đoàn kết Dân tộc hiện nay có vị trí như thế nào?

a)

Có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng

b)

Quan trọng trong việc chống phân biệt, giai cấp, dân tộc

c)

Đặc biệt quan trọng trong xây dựng đại đoàn kết dân tộc

d)

Tất cả các phương án

26.

Một trong những quan điểm chính sách của Đảng về quan hệ các dân tộc được đặt ra trong đại hội Đảng lần thứ X là gì?

a)

Bình đẳng, đoàn kết tôn trọng giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

b)

Mọi quyền lợi về kinh tế giữa các DT phải được công khai

c)

Không đối xử phân biệt địa vị chính trị giữa các dân tộc

d)

Tất cả các phương

27.

Đai hội Đảng lần thứ X đã đề ra quan điểm, chính sách trọng tâm đối với các Dân tộc ở Việt nam như thế nào?

a)

Ưu tiên đào tạo bồi dưỡng cán bộ, trí thức là người dân tộc thiểu số

b)

Bài trừ tư tưởng cục bộ, hẹp hòi hoặc tư tưởng phân biệt Dân tộc,

c)

Động viên trí thức là người Dân tộc thiểu số về công tác tại địa phương

d)

Tất cả các phương án

28.

Đai hội Đảng lần thứ X đã đề ra quan điểm, chính sách trọng tâm đối với các Dân tộc ở Việt nam như thế nào?

a)

Phát triển KT, chăm lo đời sống VC, tinh thần cho nhân dân

b)

Xây dựng phát triển văn hóa, x hội cho đồng bào các Dân tộc

c)

Bảo đảm thông tin, giao thông phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa

d)

Phương án A và B

29.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách trọng tâm về vấn đề dân tộc là gì?

a)

Phát triển, KT-XH ở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, căn cứ cách mạng

b)

Quan tâm xây dựng các nhà máy công nghiệp ở miền núi

c)

Đầu tư vững mạnh cho y tế, giáo dục, giao thông miền núi

d)

Tất cả các phương án

30.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Làm tốt cụng tác định canh định cư và xây dựng kinh tế mới

b)

Vận động nhân dân thực hiện canh tác truyền thống

c)

Duy trì tất cả các chính sách về xây dựng kinh tế mới

d)

Tất cả các phương án

31.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Quy hoạch, phân bổ, sắp xếp lại dân cư vùng thiểu số

b)

Xây dựng kế hoạch hóa gia đinh vùng dân tộc

32.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Quy hoạch, phân bổ, sắp xếp lại dân cư vùng thiểu số

b)

Xây dựng kế hoạch hóa gia đinh vùng dân tộc thiểu số

c)

Thực hiện tốt các chính sách động viên nhân dân sống định canh

d)

Phương án A và C

33.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Ưu tiên đào tạo, bồi dưỡng con em các dân tộc, thiểu số

b)

Ưu tiên cử cán bộ có kinh nghiệm vùng đồng bào dân tộc thiểu số

c)

Ưu tiên phát hiện nhân lực là nguồn đồng bào thiểu số

d)

Phương án B và C

34.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Cán bộ phải hiểu phong tục, tập quán, tiếng nói , làm tốt công tác dân vận

b)

Tạo nguồn cán bộ phải biết tuyên truyền vận động quần chúng

c)

Cử cán bộ có khả năng và trình độ công tác lâu dài vùng đồng bảo dân tộc thiểu số

d)

Phương án A và C

35.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Chống biểu hiện kì thị, hẹp hòi, chia rẽ dân tộc

b)

Đấu tranh với biểu hiện ích kỷ, hẹp hỏi, phá hoại đoàn kết

c)

Phương án A và D

d)

Bài trừ tư tưởng phân biệt địa vị xã hội giữa các dân tộc

36.

Trong đời sống xã hội, tôn giáo là tổ chức có qui mô, hoạt động như thế nào?

a)

Là một cộng đồng xã hội

b)

Là tổ chức chính trị, xã hội

c)

Là một tập thể dân cư tín ngưỡng

d)

Là một bộ phận người tín ngưỡng mê tín

37.

Hiện tượng, ý thức, hành vi của những người mê tín dị đoan biểu hiện như thế nào?

a)

Hành vi cuồng vọng

b)

Tư tưởng cực đoạn

c)

Hành vi mê muội

d)

Hiện tượng ảo giác

38.

Hoạt động xã hội của tôn giáo thông qua những yếu tố nào?

(a)  

39.

Biểu hiện như thế nào?

a)

Hành vi cuồng vọng

b)

Tư tưởng cực đoạn

c)

Hành vi mê muội

d)

Hiện tượng ảo giác

40.

Hoạt động xã hội của tôn giáo thông qua những yếu tố nào?

a)

Hệ thống giáo lý

b)

Nghi lễ ôn giáo

c)

Tổ chức tôn giáo

d)

Tất cả các phương án

41.

Hoạt động xã hội tôn giáo bị chi phối bởi những yếu tố nào?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Nghi lễ tôn giáo

c)

Cuồng tín của tín đồ

d)

Phương án A và B

42.

Những yếu tố nào liên quan đến hoạt động xã hội của tôn giáo?

a)

Giáo sĩ tín đồ, cơ sở vật chất tôn giáo

b)

Quy định pháp luật về hoạt động tôn giáo

c)

Niềm tin nơi tôn giáo

d)

Tất cả các phương án

43.

Hoạt động xã hội của tôn giáo không thể hoạt động khi thiếu yếu tố nào sau đây?

a)

Tổ chức của tôn giáo

b)

Sự cuồng tín của tín đồ

c)

Hệ thống giáo lý

d)

Phương án A và C

44.

Theo quan điểm của Đảng nhà nước ta, hoạt động mê tín dị đoan phải được giải quyết như thế nào?

a)

Bài trừ

b)

Làm giảm hoạt động mê tín dị đoan

c)

Để hoạt động tự nhiên

d)

Để tự tiêu tan

45.

So sánh với tôn giáo, mê tín dị đoan thực chất là hoạt động gì?

a)

Tệ nạn xã hội

b)

Buôn thần bán thánh

c)

Mê muội mù quáng

d)

Lừa đảo chiếm đoạt

46.

Tôn giáo được hình thành từ những yếu tố cơ bản nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Nguồn gốc kinh tế x hội

c)

Nguồn gốc nhận thức tôn giáo

d)

Nguồn gốc tâm lý tôn giáo

47.

Một trong những nguồn gốc hình thành tôn giáo trong xã hội là yếu tố nào?

a)

Nguồn gốc kinh tế x hội

b)

Nguồn gốc từ quần chúng

c)

Nguồn gốc từ chính trị

d)

Nguồn gốc từ lịch sử

48.

Yếu tố nào là nguồn gốc hình thành tôn giáo trong xã hội ?

a)

Nguồn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc chính trị

c)

Nguồn gốc tư tưởng

d)

Nguồn gốc đạo đức

49.

Yếu tố nào là nguồn gốc hình thành tôn giáo trong xã hội ?

a)

Nguồn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc chính trị

c)

Nguồn gốc tư tưởng

d)

Nguồn gốc đạo đức

50.

Nguồn gốc nào là yếu tố hình thành tôn giáo trong x hội ?

a)

Nguồn gốc tâm lý

b)

Nguồn gốc lịch sử

c)

Hoang đường ảo tưởng

d)

Sức khỏe yếu đuối

51.

Quá trình hoạt động của tôn giáo trong x hội được bộc lộ ra tính chất nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Tính lịch sử

c)

Tính quần chúng

d)

Tính chính trị

52.

Một trong những tính chất của tôn giáo được bộc lộ trong đời sống xã hội là gì?

a)

Tính quần chúng

b)

Tính chiến đấu

c)

Tính phê phán cái ác

d)

Tính kinh tế xã hội

53.

Trong xã hội có phân chia giai cấp tôn giáo thường bộc lộ ra tính chất gì?

a)

Tính chính trị

b)

Tính văn hóa x hội

c)

Tính dân tộc

d)

Tính giai cấp

54.

Các tôn giáo thường mang tính chất nào sau đây?

a)

Tính chất lịch sử

b)

Tính chất địa lý

c)

Tính x hội

d)

Tính chất tự nhiên

55.

Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về giải quyết vấn đề tôn giáo trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Tất cả các phương án

b)

Giải quyết vấn đề tôn giáo phải gắn liền với cải tạo x hội cũ

c)

Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng

d)

Quán triệt quan điểm lịch sử khi giải quyết vấn đề tôn giáo

56.

Nội dung cốt lõi trong công tác tôn giáo của Đảng là công tác vận động quần chúng như thế nào?

a)

Sống tốt đời đẹp đạo

b)

Sống đùm bọc giúp đỡ nhau

c)

Sống tự do tín ngưỡng

d)

Tất cả các phương án

57.

Chính sách tôn giáo của Đảng khẳng định vị trí của đồng bào tôn giáo là một bộ phận như thế nào trong khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Quan trọng

b)

Rất quan trọng

58.

Chính sách tôn giáo của Đảng khẳng định vị trí của đồng bào tôn giáo là một bộ phận như thế nào trong khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Quan trọng

b)

Rất quan trọng

c)

Cực kỳ quan trọng

d)

Đặc biệt quan trọng

59.

Âm mưu lợi dụng vấn đề tôn giáo của địch, coi tôn giáo là lực lượng như thế nào để chống phá Đảng, nhà nước ta?

a)

Lực lượng đối trọng

b)

Lực lượng đối đầu

c)

Lực lượng to lớn

d)

Là đối tượng đấu tranh

60.

Để thực hiện âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam, địch nhằm vào mục tiêu nào?

a)

Tất cả các phương án

b)

Làm suy yếu khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Xĩa bỏ sự lãnh đạo của Đảng

d)

Vô hiệu hiệa sự quản lý của nhà nước

61.

Địch nhằm vào mục tiêu nào để thực hiện âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam?

a)

Làm suy yếu khối đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

Chúng lợi dụng DT, TG để li khai

c)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tất cả các phương án

62.

Lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt nam, địch thường nhằm vào mục tiêu nào?

a)

Xóa bỏ sự lãnh đạo của Đảng

b)

Chúng lợi dụng DT, TG để li khai

c)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tất cả các phương án

63.

Thực hiện âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo địch nhằm vào mục tiêu nào để chống phá cách mạng Việt nam?

a)

Vô hiệu hóa sự quản lý của Nhà nước với xã hội

b)

Chúng lợi dụng dân tộc, tôn giáo để li khai

c)

Xuyên tạc CNML, tư tưởng HCM

d)

Tất cả các phương án

64.

Thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch là gì?

a)

Tất cả các phương án

b)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chú

65.

Thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch là gì?

a)

Tất cả các phương án

b)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chúng lợi dụng dân tộc, tôn giáo để kích động

d)

Chúng tập trung phá hoại các cơ sở KT,XH

66.

Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?

a)

Làm suy yếu khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Xây dựng, nuôi dưỡng tổ chức phản động

c)

Xóa bỏ sự lãnh đạo của Đảng ta

d)

Tất cả các phương án

67.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng

c)

Tăng cường xây dựng, củng cố khối ĐĐK dân tộc

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

68.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng

c)

Tăng cường xây dựng, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chinh trị tham gia phòng chống

69.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG Đảng

c)

Tăng cường xây dựng, củng cố khối ĐĐK dân tộc

d)

Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng làm thất bại âm mưu của địch

70.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng

c)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

71.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chính sách DT, TG của Đảng

c)

Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, làm thất bại âm mưu của địch

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

72.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm chinh sách DT, TG của Đảng

c)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chinh trị phòng chống sự lợi dụng của địch

d)

Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, làm thất bại mọi âm mưu của địch

73.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Tăng cường xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

74.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng, làm thất bại mọi âm mưu của địch

c)

Tuyên truyền, quán triệt quan điểm c

75.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch

c)

Chủ động đấu tranh trên mặt trận tư tưởng làm thất bại mọi âm mưu của địch

d)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân

76.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Ra sức tuyên truyền quán triệt quan điểm chính sách của Đảng

b)

Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện

c)

Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án A, B và C

77.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Tăng cường củng cố khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện

c)

Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án A, B và C

78.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Chăm lo, nâng cao đời sống tinh thần vật chất của nhân dân

b)

Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện

c)

Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án A, B và C

79.

Giải pháp nào là giải pháp đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị phòng chống sự lợi dụng của địch

b)

Xây dựng các cơ sở kinh tế xã hội vững mạnh toàn diện

c)

Chủ động đập tan âm mưu chống phá của các tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án

80.

Theo từ điển bách khoa tôn giáo năm 2001, tôn giáo nào có số lượng chức sắc tín đồ lớn nhất thế giới?

a)

Ki tô giáo

b)

Hồi giáo

c)

Ấn Độ giáo

d)

Phật giáo

81.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Tất cả phương án B, C và D

b)

Dân số và trình độ KT-XH không đều

c)

Sự thống trị kích động chia rẽ dân tộc

d)

Sự khác biệt về ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, vấn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài do nguyên nhân nào?

a)

Dân số và trình độ KT-XH không đều

b)

Nạn phân biệt chủng tộc

c)

Mâu thuẫn dân tộc không thể giải quyết

d)

Tất cả các phương án A, B và C

83.

Các dân tộc của Việt Nam có đặc điểm như thế nào?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Truyền thống, đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất

c)

Dân tộc thiểu số

84.

Các dân tộc của Việt Nam có đặc điểm như thế nào?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Truyền thống, đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất

c)

Dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán, xen kẽ trên dịa bàn rộng lớn

d)

Các Dân tộc VN có sắc thái văn hóa riêng tạo nên sự đa dạng phong phú văn hoá Việt Nam

85.

Đảng ta xác định tập trung vào những vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay ?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Khắc phục sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế x hội giữa các daan tộc

c)

Nâng cao đời sống đồng bào các dân tộc, giữ gìn, phát huy bản sắc VH

d)

Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

86.

Đảng, Nhà nước ta xác định tập trung vào vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay ?

a)

Khắc phục sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế x hội,

b)

Khuyến khích vận động cán bộ công tác ở vùng sâu, vùng xa

c)

Thay đổi chính sách kinh tế, x hội phù hợp với từng vùng

d)

Phương án A và B

87.

Đảng, Nhà nước ta xác định tập trung vào vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay ?

a)

Thực hiện chính sách bình đẳng đoàn kết các dân tộc

b)

Phương án A và C

c)

Ưu tiên phát triển ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới

d)

Xây dựng kế hoạch nhân lực công tác ở những vùng khó khăn

88.

Các dân tộc của Việt Nam có đặc điểm như thế nào?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Truyền thống, đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất

c)

Dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán, xen kẽ trên địa bàn rộng lớn

d)

Dân tộc ở nước ta có quy mô dân số, trình độ phát triển không đồng đều

89.

Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chúng lợi dụng vấn đề daan tộc, tôn giáo để kích động

d)

Xây dựng, nuôi dưỡng tổ chức phản động

90.

Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?

a)

Tất cả các phương án B, C và D

b)

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Tập trung phá hoại các cơ sở KT, XH

d)

Xây dựng, nuôi dưỡng tổ chức phản động

91.

Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?

a)

Lợi dụng những vấn đề tôn giáo để kích động

b)

Tập trung phá hoại các cơ sở KT, XH

c)

Xây dựng, nuôi dưỡng tổ chức phản động

d)

Tất cả các phương án A, B và C

92.

Thủ đoạn nào là thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của địch?

a)

Tìm mọi cách làm suy yếu khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Tìm mọi cách xóa bỏ sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam

c)

Tất cả các phương án A, B và D

d)

Chúng tập trung phá hoại các cơ sở kinh tế - xã hội

93.

Vị trí, vai trò của việc phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự An toàn giao thông ở Việt Nam hiện nay?

a)

Là vấn đề không quan trọng.

b)

Là vấn đề ít quan trọng.

c)

Là vấn đề quan trọng.

d)

Là vấn đề đặc biệt quan trọng.

94.

Nguy cơ tai nạn giao thông thuộc loại hình an ninh nào dưới đây?

a)

An ninh phi truyền thống.

b)

An ninh quốc tế.

c)

An ninh quốc gia.

d)

An ninh truyền thống.

95.

Trật tự, an toàn giao thông là gì?

(a)  

96.

thuộc loại hình an ninh nào dưới đây?

a)

An ninh phi truyền thống.

b)

An ninh quốc tế.

c)

An ninh quốc gia.

d)

An ninh truyền thống.

97.

Trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Là người tham gia giao thông chấp hành nghiêm pháp luật.

b)

Là trạng thái xã hội có trật tự về an toàn giao thông.

c)

Là phương tiện giao thông chấp hành nghiêm pháp luật.

d)

Là người và phương tiện giao thông tự giác, gương mẫu chấp hành pháp luật giao thông.

98.

Đảm bảo trật tự, an toàn giao thông nhằm mục đích gì?

a)

Để ổn định trật tự an toàn xã hội.

b)

Để ổn định và phát triển KT-XH đất nước nói chung, địa phương nói riêng.

c)

Điều kiện cần thiết để phát triển KT-XH, củng cố AN-QP và ổn định trật tự an toàn xã hội.

d)

Điều kiện cần thiết để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN hiện nay.

99.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Là một hệ thống pháp luật riêng.

b)

Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước.

c)

Là một nội dung của hệ thống pháp luật hình sự.

d)

Là một nội dung quan trọng nhất của pháp luật nhà nước.

100.

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Là công cụ bạo lực sắc bén của nhà nước để bảo đảm trật tự ATGT và trật tự An toàn xã hội.

b)

Là nguyện vọng, ý chí của nhân dân về đảm bảo trật tự ATGT và trật tự an toàn xã hội.

c)

Là công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự ATGT và trật tự an toàn xã hội.

d)

Là ý chí, nguyện vọng của nhà nước và nhân dân về đảm bảo trật tự ATGT và trật tự an toàn xã hội.

101.

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông diễn ra trên những dạng chính nào?

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm dân sự.

c)

Vi phạm hành chính và vi phạm

102.

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông diễn ra trên những dạng chính nào?

a)

Vi phạm hình sự .

b)

Vi phạm dân sự.

c)

Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự.

d)

Vi phạm dân sự và hình sự.

103.

Vi phạm hành chính xảy ra trong lĩnh bảo đảm trật tự an toàn giao thông sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Xử phạt hình sự.

b)

Truy tố trước pháp luật.

c)

Xử phạt dân sự.

d)

Xử phạt vi phạm hành chính.

104.

Nghị định nào sau đây quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực đường bộ và đường sắt có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2020?

a)

Nghị định 99/2019/NĐ-CP

b)

Nghị định 100/2019/NĐ-CP

c)

Nghị định 100/2020/NĐ-CP

d)

Nghị định 101/2019/NĐ-CP

105.

Nghị định 100/2019 có hiệu lực từ ngày 1/1/2020, sau 1 năm đi vào thực tiễn thì tình hình vi phạm pháp luật an toàn giao thông đường bộ và đường sắt ở Việt Nam diễn ra theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Số vụ việc vi phạm pháp luật ATGT tăng cao.

b)

Số vụ việc vi phạm pháp luật ATGT tăng nhẹ.

c)

Số vụ việc vi phạm pháp luật ATGT không tăng, không giảm.

d)

Số vụ việc vi phạm pháp luật ATGT giảm.

106.

Điều và bộ luật nào sau đây quy định xử phạt hình sự người tham gia giao thông phạm tội gây thiệt hại về người và tài sản?

a)

Điều 259, Bộ Luật hình sự năm 2015

b)

Điều 260, Bộ Luật hình sự năm 2015

c)

Điều 261, Bộ Luật hình sự năm 2015

d)

Điều 262, Bộ Luật hình sự năm 2015

107.

Theo quy định tại Bộ Luật hình sự năm 2015 thì người tham gia giao thông phạm tội gây thiệt hại về người và tài sản thì bị phạt tù tối đa bao nhiêu năm?

a)

Phạt tù 05 năm.

b)

Phạt tù 10 năm.

c)

Phạt tù 15 năm.

d)

Phạt tù 20 năm.

108.

tù tối đa bao nhiêu năm?

a)

Phạt tù 05 năm.

b)

Phạt tù 10 năm.

c)

Phạt tù 15 năm.

d)

Phạt tù 20 năm.

109.

Ba chỉ số cơ bản nào để đánh giá thực trạng vi phạm pháp luật đảm bảo trật tự an toàn giao thông hàng năm ở Việt Nam?

a)

Số vụ, số người chết, số người bị thương.

b)

Số vụ, số người chết, số phương tiện bị hư.

c)

Số người chết, số người bị thương, số phương tiện bị hư.

d)

Số phương tiện bị hư, số người chết, số người bị thương.

110.

Loại mặt đường nào thường xảy ra nhiều vụ tai nạn giao thông nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Đường đất.

b)

Đường đá.

c)

Đường bê tông nhựa.

d)

Đường bê tông xi măng.

111.

Hình thức va chạm khi xảy ra tai nạn giao thông nhiều nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Xe với xe.

b)

Xe với người.

c)

Xe với động vật.

d)

Phương tiện giao thông tự gây tai nạn.

112.

Phương tiện nào thường xảy ra tai nạn giao thông nhiều nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Xe đạp

b)

Xe máy

c)

Ô tô

d)

Tàu hỏa

113.

Độ tuổi của người bị tai nạn giao thông nhiều nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Dưới 18 tuổi.

b)

Từ 18 đến 27 tuổi.

c)

Từ 27 đến 55 tuổi.

d)

Từ 55 tuổi trở lên.

114.

Thời gian thường xảy ra nhiều nhất các vụ việc tai nạn giao thông ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Từ 0h đến 6h sáng.

b)

Từ 6h sáng đến 12h trưa.

c)

Từ 12h trưa đến 18h chiều.

d)

Từ 18h chiều đến 24h đêm.

115.

Loại hình giao thông nào xảy ra nhiều vụ việc vi phạm trật tự an toàn giao thông nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường thủy.

d)

Đường không.

116.

Nguyên nhân lớn nhất dẫn đến các vụ việc tai nạn giao thông ở Việt Nam trong những năm gần đây?

4 lines
117.

Nguyên nhân lớn nhất dẫn đến các vụ việc tai nạn giao thông ở Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Do chất lượng phương tiện xuống cấp

b)

Do ý thức và kỹ năng của người điều khiển phương tiện giao thông.

c)

Do cơ sở hạ tầng giao thông chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

Do tác động của thiên nhiên, thời tiết, môi trường giao thông.

118.

Đâu là phương tiện chủ yếu của người dân Việt Nam khi tham gia giao thông trong những năm gần đây?

a)

Xe đạp.

b)

Xe máy.

c)

Ô tô.

d)

Tàu, thuyền.

119.

Ở Việt Nam, phương tiện giao thông công cộng (xe buýt, xe khách, tàu hỏa, tàu điện ngầm…) đã đáp ứng được nhu cầu giao thông của người dân ở các đô thị lớn chưa?

a)

Đáp ứng rất tốt nhu cầu.

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu.

c)

Đáp ứng nhu cầu.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

120.

Loại hình giao thông nào đang chiếm tỉ trọng vận tải người và hàng hóa cao nhất ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường thủy.

d)

Đường không.

121.

Trên phạm vi thế giới, nhóm nước nào có tỉ lệ vi phạm trật tự an toàn giao thông và tai nạn giao thông nhiều nhất?

a)

Các nước có thu nhập thấp.

b)

Các nước có thu nhập trung bình.

c)

Các nước có thu nhập khá.

d)

Các nước có thu nhập cao.

122.

Chủ thể đấu tranh, phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ở Việt Nam hiện nay?

a)

Các cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ và UBND các cấp.

b)

Các cơ quan Nhà nước và người tham gia giao thông.

c)

Các cơ quan Đảng, Nhà nước và lực lượng vũ trang.