Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về dung dịch

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch là

a)

Hỗn hợp không đồng nhất của chất tan và dung môi.

b)

Hỗn hợp không đồng nhất gồm các hạt chất rắn phân tán lơ lửng trong môi trường chất lỏng.

c)

Hỗn hợp không đồng nhất gồm một hay nhiều chất lỏng phân tán trong môi trường chất lỏng nhưng không tan vào nhau.

d)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

2.

Tiến hành thí nghiệm hòa tan đường vào trong nước ta được dung dịch nước đường. Trong thí nghiệm trên, chất tan là

a)

Đường.

b)

Nước.

c)

Nước đường.

d)

Không xác định được.

3.

Độ tan của một chất trong nước là

a)

Số mol tối đa chất đó hòa tan trong 100 ml nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở nhiệt độ, áp suất xác định.

b)

Số gam tối đa chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở nhiệt độ, áp suất xác định.

c)

Số mol tối đa chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở nhiệt độ, áp suất xác định.

d)

Số gam tối đa chất đó hòa tan trong 100 ml nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở nhiệt độ, áp suất xác định.

4.

Độ tan dùng để

a)

Biểu thị tỉ khối của chất tan và dung môi

b)

Biểu thị số mol dung môi

c)

Biểu thị thể tích chất tan trong dung môi

d)

Biểu thị khối lượng chất tan trong một khối lượng dung môi

5.

Kí hiệu của độ tan là

a)

S

b)

M

c)

H%

d)

V

6.

Công thức tính độ tan là

a)

S =mcha^ˊttan⁡mdung moi×100%=\frac{m_{chất\tan}}{m_{dung\ moi}}\times100\%

b)

S =mdung dichmchat tan⁡×100%=\frac{m_{dung\ dich}}{m_{chat\ \tan}}\times100\%

c)

S =mcha^ˊttan⁡mdung moi=\frac{m_{chất\tan}}{m_{dung\ moi}}

d)

Không thể xác định được độ tan của một chất

7.

Hầu hết độ tan của chất rắn sẽ tăng khi

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

8.

Độ tan của chất khí sẽ tăng khi

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

9.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch

a)

C%=mcha^ˊttan⁡mdung dich×100%C\%=\frac{m_{chất\tan}}{m_{dung\ dich}}\times100\%

b)

C%=mcha^ˊttan⁡mdung moi×100%C\%=\frac{m_{chất\tan}}{m_{dung\ moi}}\times100\%

c)

C%=mdung dichmchat tan⁡×100%C\%=\frac{m_{dung\ dich}}{m_{chat\ \tan}}\times100\%

10.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau

a)

Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của một dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của một dung dịch cho biết số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

c)

Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của một dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

d)

Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của một dung dịch cho biết số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

11.

Đơn vị của nồng độ mol (CM) là

a)

%

b)

g/mol.

c)

mol/l.

d)

g/cm3.

12.

Một dung dịch chứa 20 gam chất tan và 80 gam dung môi. Vậy khối lượng của dung dịch là

a)

60 gam.

b)

100 gam.

c)

40 gam.

d)

70 gam.

13.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Cả A và B

14.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Khối lượng

d)

Cả A và B

15.

Nồng độ có ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ tăng, tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ tăng, tốc độ phản ứng giảm.

c)

Nồng độ tăng, tốc độ phản ứng không thay đổi.

d)

Nồng độ không đổi, tốc độ phản ứng bằng 0.

16.

Nhiệt độ có ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ giảm, tốc độ phản ứng tăng

b)

Nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nhiệt độ thay đổi không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

Nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng bằng 0.

17.

Diện tích bề mặt càng lớn thì tốc độ phản ứng

a)

Càng chậm.

b)

Không đổi

c)

Càng nhanh

d)

Không thể xác định được.

18.

Chất xúc tác là

a)

Chất ức chế phản ứng hóa học

b)

Chất bị biến đổi sau khi phản ứng hóa học kết thúc.

c)

Chất kích thích phản ứng xảy ra.

d)

Chất kích thích cho phản ứng xảy ra nhanh hơn và vẫn giữ nguyên không biến đổi sau khi phản ứng kết thúc.

19.

Nhiệt độ tăng sẽ làm cho

a)

Các nguyên tử hay phân tử chất phản ứng chuyển động nhanh hơn, gia tăng sự va chạm

b)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động chậm hơn

c)

Nguyên tử, phân tử đứng yên

d)

Nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn, có thể phát nổ và tỏa nhiều nhiệt

20.

Có thể tăng diện tích bề mặt của chất tham gia bằng cách

a)

Nghiền nhỏ

b)

Đập phẳng

c)

Cắt thành nhiều mảnh

d)

Cả A, B, C

21.

Sau phản ứng, chất xúc tác

a)

Không bị thay đổi cả về chất và lượng

b)

Tăng khối lượng

c)

Giảm khối lượng

d)

Biến đổi thành chất khác

22.

Chất xúc tác có vai trò quan trọng đối với

a)

Quá trình hô hấp ở thực vật

b)

Phản ứng tự tổng hợp chất dinh dưỡng ở động vật

c)

Chất xúc tác không có ứng dụng trong thực tiễn

d)

Nhiều phản ứng sinh hóa

23.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi cây đóm cháy trong oxygen nhanh hơn cháy trong không khí?

a)

Chất xúc tác.

b)

Diện tích tiếp xúc.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

24.

Than tổ ong thường có nhiều lỗ rỗng vì

a)

Để tăng nhiệt độ của than

b)

Để giảm khối lượng than trên một viên, bán than có lãi hơn

c)

Để tăng diện tích tiếp xúc của than với không khí

d)

Tăng áp suất của lò

25.

Acid là phân tử khi tan trong nước tạo ra ion

a)

OH-

b)

H+

c)

Ca2+

d)

Cl-

26.

Dung dịch acid đổi màu quỳ tím sang

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Đỏ

d)

Đen

27.

Công thức hóa học của sulfuric acid là

a)

H2SO3

b)

H2CO3

c)

HCl

d)

H2SO4

28.

Công thức hóa học của hydrochloric acid là

a)

H2SO3

b)

H2CO3

c)

HCl

d)

H2SO4

29.

Công thức của acetic acid là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

C3H6COOH

30.

Đâu không phải là acid?

a)

HCl

b)

H2S

c)

HNO3

d)

Fe

31.

Sản phẩm của một số kim loại khi tác dụng với dung dịch acid là

a)

Muối và khí hydrogen.

b)

Muối và nước.

c)

Nước và khí hydrogen.

d)

Kim loại mới và acid mới.

32.

Đâu không phải ứng dụng của sulfuric acid?

a)

Sản xuất phẩm nhuộm.

b)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

c)

Sản xuất chất chất tẩy rửa.

d)

Sản xuất thực phẩm.

33.

Acetic acid được dùng để

a)

Chế tạo dược phẩm

b)

Pha chế giấm ăn

c)

Sản xuất phẩm nhuộm

d)

Cả A, B, C

34.

Đâu không phải ứng dụng của acetic acid

a)

Khử chua đất

b)

Chế tạo dược phẩm

c)

Sản xuất tơ nhân tạo

d)

Sản xuất thuốc diệt côn trùng

35.

Quỳ tím là

a)

Chất khí

b)

Chất chỉ thị màu dùng để nhận biết dung dịch acid

c)

Chất phản ứng với dung dịch acid sẽ tạo ra muối và khí hydrogen

d)

Chất làm tăng nồng độ của acid

36.

Acid là

a)

Những hợp chất mà trong phân tử có một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

b)

Những hợp chất mà trong phân tử có một hay nhiều nguyên tử carbon liên kết với gốc acid

c)

Những hợp chất mà trong phân tử có một hay nhiều nguyên tử chlorine liên kết với gốc acid

d)

Những hợp chất mà trong phân tử có một hay nhiều nguyên tử oxygen liên kết với gốc acid

37.

Acid HNO3 có tên gọi là

a)

Hydrochloric acid

b)

Hydrosulfuric acid

c)

Nitric acid

d)

Phosphoric acid

38.

Kim loại không phản ứng với dung dịch hydrochloric acid là

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Cả A, B, C

39.

Khi nhỏ vài giọt chanh vào quỳ tím, ta thấy quỳ tím dần chuyển sang màu đỏ nhạt. Điều đó chứng tỏ

a)

Nước chanh có chứa acid

b)

Nước làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

c)

Quỳ tím tự chuyển màu khi tiếp xúc với nước

d)

Không thể kết luận được

40.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Ag

41.

Trong cơ thể người hydrochloric acid có mặt ở cơ quan nào?

a)

Não

b)

Xương

c)

Dạ dày

d)

Ruột non.

42.

Phương trình hóa học khi cho dung dịch HCl tác dụng với kim loại Al là

a)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

b)

Al + 2HCl → 3AlCl2 + 4H2

c)

4Al + 3HCl → 2AlCl3 + H2O

d)

Al + HCl → AlCl2 + H2O

43.

Cho zinc tác dụng với hydrochloric acid. Giả sử phản ứng xảy ra vừa đủ, sản phẩm của phản ứng là

a)

ZnCl3 và H2

b)

ZnCl2 và H2

c)

BaSO4 và H2

d)

BaSO4 và O2

44.

Vì sao có thể loại bỏ chất cặn bã trong dụng cụ đun nước bằng cách dùng giấm ăn hoặc chanh?

a)

Vì trong giấm ăn và chanh có tính acid, có thể loại bỏ các chất cặn bã đó.

b)

Vì giấm ăn và chanh có tính ăn mòn cao nên tẩy rửa rất tốt

c)

Vì giấm ăn và chanh có tác dụng khử khuẩn

d)

Vì giấm ăn và chanh tăng là chất độc, có thể loại bỏ các chất cặn bã đó.

45.

Cho khối lượng dung dịch là mddm_{dd} ,khối lượng chất tan là mctm_{ct} , tìm khối lượng dung môi: mdm=?m_{dm}=?

a)

mct+mdd=mdmm_{ct}+m_{dd}=m_{dm}

b)

mct−mdd=mdmm_{ct}-m_{dd}=m_{dm}

c)

mdd−mct=mdmm_{dd}-m_{ct}=m_{dm}

46.

Tính khối lượng dung dịch khi biết khối lượng chất tan và khối lượng dung môi

a)

mct+mdm=mddm_{ct}+m_{dm}=m_{dd}

b)

mct−mdm=mddm_{ct}-m_{dm}=m_{dd}

c)

mdm−mct=mddm_{dm}-m_{ct}=m_{dd}