wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán tài chính 1- bài 2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp nào yêu cầu Kiểm toán viên phải thẳng thắn, trung thực trong tất cả các mối quan hệ chuyên môn, kinh doanh và hành xử một cách công bằng, đáng tin cậy:

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Độc lập

d)

Bảo mật

2.

Nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp nào yêu cầu kiểm toán viên không để sự thiên vị, xung đột lợi ích hoặc ảnh hưởng không hợp lý của những đối tượng khác chi phối các xét đoán chuyên môn hay kinh doanh của mình:

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Độc lập

d)

Bảo mật

3.

Nội dung nào KHÔNG là yêu cầu về tính bảo mật đối với kiểm toán viên:

a)

Phải duy trì sự bảo mật thông tin ngay cả trong môi trường ngoài công việc

b)

Bảo mật thông tin có được từ khách hàng tiềm năng hoặc đơn vị nơi họ có khả năng được tuyển dụng trong tương lai

c)

Duy trì sự bảo mật thông tin trong nội bộ doanh nghiệp

d)

Kiểm toán viên không được tiếp xúc với nhân viên của đơn vị được kiểm toán

4.

Kiểm toán viên quảng bá quá mức về bản thân và khả năng cung cấp dịch vụ của công ty kiểm toán ảnh hưởng đến nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp nào:

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Tư cách nghề nghiệp

d)

Độc lập

5.

Nguyên tắc độc lập kiểm toán viên cần tuân thủ theo khía cạnh nào:

a)

Độc lập hình thức

b)

Độc lập tư tưởng

c)

Độc lập hình thức và độc lập tư tưởng

d)

Độc lập hình thức hoặc độc lập tư tưởng

6.

Tại sao kiểm toán viên cần có năng lực chuyên môn trong quá trình kiểm toán:

a)

Để kiểm toán viên thực hiện các xét đoán chuyên môn một cách hợp lý

b)

Để kiểm toán viên không xung đột lợi ích với đơn vị khách hàng

c)

Để kiểm toán viên thẳng thắn trong các mối quan hệ với khách hàng

d)

Để kiểm toán viên bảo mật các thông tin có được trong quá trình

7.

Để kiểm toán viên không xung đột lợi ích với đơn vị khách hàng

a)

Để kiểm toán viên không xung đột lợi ích với đơn vị khách hàng

b)

Để kiểm toán viên thẳng thắn trong các mối quan hệ với khách hàng

c)

Để kiểm toán viên bảo mật các thông tin có được trong quá trình kiểm toán

8.

Kiểm toán viên phải duy trì tính bảo mật, ngoại trừ trường hợp nào:

a)

Được đồng nghiệp yêu cầu cung cấp thông tin về đơn vị khách hàng

b)

Được người thân yêu cầu cung cấp thông tin về đơn vị khách hàng

c)

Sau khi đã thôi việc tại công ty kiểm toán

d)

Được pháp luật cho phép và được khách hàng hoặc chủ doanh nghiệp chấp thuận

9.

Các công ty kiểm toán khó xác định khía cạnh nào của nguyên tắc độc lập đối với kiểm toán viên:

a)

Độc lập hình thức

b)

Độc lập tư tưởng

c)

Độc lập hình thức và độc lập tư tưởng

d)

Độc lập hình thức hoặc độc lập tư tưởng

10.

Thành viên của nhóm kiểm toán tìm cách bênh vực khách hàng tới mức làm ảnh hưởng tới tính khách quan của bản thân thuộc nguy cơ nào:

a)

Nguy cơ tự kiểm tra

b)

Nguy cơ từ sự quen thuộc

c)

Nguy cơ về sự bào chữa

d)

Nguy cơ do tư lợi

11.

Các công ty kiểm toán thường xuyên thực hiện chính sách luân chuyển nhân sự đối với thành viên tham gia nhóm kiểm toán, đặc biệt là trưởng nhóm kiểm toán vì để giảm nguy cơ:

a)

Nguy cơ tự kiểm tra

b)

Nguy cơ từ sự quen thuộc

c)

Nguy cơ về sự bào chữa

d)

Nguy cơ do tư lợi

12.

Trong giai đoạn tiền kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là thủ tục rất cần thiết nhằm xem xét liệu có nên sử dụng kết quả công việc của kiểm toán viên tiền nhiệm hay không.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Để tiến hành kiểm toán tại các khách hàng nhỏ, công ty kiểm toán chỉ cần phân công cho một nhóm kiểm toán nhỏ bao gồm: kiểm toán viên chính kiêm chủ nhiệm kiểm toán và các trợ lý kiểm toán (nếu cần thiết)

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Mục tiêu của việc thực hiện các thủ tục phân tích trong lập kế hoạch kiểm toán là nhận diện sự tồn tại của các nghiệp vụ với các bên liên quan.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Kiểm toán là một nghề có tính cạnh tranh cao do vậy các công ty kiểm toán độc lập rất mong nhận được khách hàng mới và bất cứ khách hàng nào mời kiểm toán thì đều được chấp nhận kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nếu kiểm toán viên tiền nhiệm (KTV cũ) từ chối không trả lời những câu hỏi của kiểm toán viên kế nhiệm (KTV mới) thì kiểm toán viên kế nhiệm nên từ bỏ ngay cuộc kiểm toán đó.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Muốn xây dựng một kế hoạch kiểm toán khoa học thì KTV phải đạt được sự hiểu biết sâu về ngành nghề và hoạt động kinh doanh của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Kiểm toán viên có thể tìm hiểu về khách hàng từ nhiều nguồn thông tin khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong khi lập kế hoạch kiểm toán, KTV không bao giờ sử dụng các thủ tục phân tích.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Thu thập bằng chứng về sự chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của số dư hàng tồn kho cuối kỳ với kết quả kiểm kê hàng tồn kho thuộc giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Lập kế hoạch về một cuộc kiểm toán cho khách hàng thường xuyên dễ hơn so với lập kế hoạch đối với một khách hàng kiểm toán mới.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trọng yếu và rủi ro kiểm toán có mối quan hệ chặt chẽ với nhau, đó là mối quan hệ cùng chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Xác định mức trọng yếu chủ yếu dựa trên chỉ tiêu Lợi nhuận trước thuế vì nó được xem là chỉ tiêu quan trọng nhất đối với người sử dụng BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mức trọng yếu thực hiện thường cao hơn mức trọng yếu tổng thể.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Kiểm toán viên phải tổng hợp tất cả các sai sót đã được phát hiện trong quá trình kiểm toán, trừ những sai sót không đáng kể.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Công ty kiểm toán chấp nhận mọi khách hàng mới miễn là chấp nhận thanh toán phí kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Phí kiểm toán phải được thỏa thuận trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Danh sách các thành viên trong đoàn kiểm toán không được phép thay đổi trong suốt quá trình kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi trưởng nhóm kiểm toán phát hiện các thành viên trong đoàn kiểm toán không đảm bảo tính độc lập thì trưởng nhóm có quyền cho thôi việc kiểm toán viên tại công ty kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Kiểm toán viên cần kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư tài khoản ngay tại thời điểm lập kế hoạch kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Việc đánh giá rủi ro kiểm toán chỉ được thực hiện ở giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Thủ tục kiểm toán xử lý rủi ro cần được thực hiện trước khi kiểm toán viên thực hiện công việc đánh giá rủi ro tại đơn vị k

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thủ tục kiểm toán xử lý rủi ro cần được thực hiện trước khi kiểm toán viên thực hiện công việc đánh giá rủi ro tại đơn vị khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Kiểm toán viên chỉ xác định một mức trọng yếu thực hiện tại giai đoạn lập kế hoach kiểm toán và không được thay đổi trong quá trình kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chiến lược kiểm toán tổng thể là căn cứ để lập kế hoạch kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Thủ tục phân tích không cần phải thực hiện ngay trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phỏng vấn khách hàng để tìm hiểu về môi trường hoạt động của khách hàng là thủ tục bắt buộc trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Kiểm toán viên cần đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở hai cấp độ cấp độ tổng thể BCTC và cấp độ cơ sở dẫn liệu trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Gửi thư xác nhận khách hàng là thủ tục kiểm toán viên phải thực hiện ở giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi kiểm toán viên đánh giá rủi ro hợp đồng của khách hàng là trung bình thì kiểm toán viên phải từ chối kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên có thể đưa ra ý kiến kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Lập kế hoạch kiểm toán là một giai đoạn tách rời của cuộc kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Sô thứ tự trên lớp lý thuyết của bạn bao nhiêu?

4 lines