wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2 PHẦN 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Với chứng từ nào mà ngân hàng đã phát hành sau đây, ngân hàng không có nghĩa vụ hoàn trả gốc và lãi (theo lãi suất cố định)?

a)

Cổ phiếu

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu

d)

Kỳ phiếu

2.

Điền vào chỗ trống: " --- --- ---" là nghĩa vụ tiền tệ của ngân hàng đối với người gửi tiền và các chủ nợ của ngân hàng tính đến một thời điểm nhất định.

a)

Vốn huy động

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn tự có

d)

Vốn ngân hàng

3.

Hình thức huy động vốn nào sau đây là hình thức huy động vốn không thường xuyên?

a)

Phát hành giấy tờ có giá

b)

Nhận tiền gửi thanh toán

c)

Nhận tiền gửi tiết kiệm

d)

Nhận tiền gửi

4.

Nguồn vốn nào sau đây chiếm tỷ trọng cao nhất trong nguồn vốn ngân hàng?

a)

Vốn huy động

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn tự có

d)

Vốn điều lệ

5.

Với người có vốn nhàn rỗi, kênh sinh lợi nào sau đây được đánh giá là có mức độ an toàn vốn cao nhất?

a)

Gửi tiền vào ngân hàng

b)

Chứng khoán

c)

Bất động sản

d)

Ngoại hối

6.

Điền vào chỗ trống: "… … …" là tài khoản do khách hàng (là cá nhân, tổ chức) mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.

a)

Tài khoản thanh toán

b)

Tiền gửi thanh toán

c)

Tài khoản không kỳ hạn

d)

Tài khoản có kỳ hạn

7.

Những giấy tờ nào sau đây là "Giấy tờ xác minh thông tin của người gửi tiền"?

a)

Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực hoặc Giấy khai sinh của cá nhân chưa đủ 14 tuổi.

b)

Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực hoặc Giấy khai sinh của cá nhân chưa đủ 15 tuổi.

c)

Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực hoặc Giấy khai sinh.

d)

Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu còn t

8.

Trong các loại giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành sau đây, giấy tờ có giá nào được xem là chứng nhận nợ dài hạn?

a)

Trái phiếu

b)

Tín phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Kỳ phiếu

9.

Trong các hình thức huy động vốn sau đây, hình thức nào có lãi suất thấp nhất?

a)

Nhận tiền gửi thanh toán

b)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn

c)

Nhận tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

d)

Phát hành giấy tờ có giá

10.

Ngân hàng ghi có vào tài khoản thanh toán của khách hàng với:

a)

Giao dịch nộp tiền mặt vào tài khoản

b)

Lệnh chuyển tiền đi

c)

Giao dịch rút tiền mặt

d)

Giao dịch chuyển khoản

11.

Khi khách hàng không thực hiện rút vốn và lãi đối với tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn vào ngày đáo hạn, thông thường ngân hàng sẽ:

a)

Thực hiện tái tục khoản tiền gửi của khách hàng.

b)

Chuyển nợ quá hạn.

c)

Thông báo với khách hàng bằng văn bản và chuyển vốn gốc và lãi sang tài khoản tiền gửi không kỳ hạn.

d)

Yêu cầu khách hàng đến tất toán hợp đồng tiền gửi trong vòng 3 ngày làm việc của ngân hàng.

12.

Ngân hàng ghi Nợ vào tài khoản thanh toán của khách hàng với:

a)

Giao dịch rút tiền mặt.

b)

Lệnh chuyển tiền đến.

c)

Giao dịch nộp tiền mặt.

d)

Giao dịch nhận chuyển khoản.

13.

Trong các hình thức huy động vốn của ngân hàng thương mại sau đây, hình thức nào được xem nguồn vốn có tính biến động cao nhất?

a)

Tiền gửi không kỳ hạn

b)

Tiền gửi tiết kiệm

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Phát hành chứng từ có giá

14.

Hình thức nào được xem nguồn vốn có tính biến động cao nhất?

a)

Tiền gửi không kỳ hạn

b)

Tiền gửi tiết kiệm

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Phát hành chứng từ có giá

15.

Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm, "tiền gửi tiết kiệm chung" là tiền gửi tiết kiệm của:

a)

Từ hai người trở lên.

b)

Đồng sở hữu của cá nhân và pháp nhân.

c)

Một hoặc nhiều tổ chức.

d)

Những người có quyền thừa kế hợp pháp.

16.

Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền được người gửi tiền gửi tại tổ chức tín dụng theo nguyên tắc nào?

a)

Được hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng.

b)

Được hoàn trả đầy đủ vốn gốc theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng.

c)

Được hoàn trả đầy đủ tiền lãi theo quy định của tổ chức tín dụng.

d)

Được hoàn trả đầy đủ tiền gửi theo quy định của tổ chức tín dụng.

17.

Giao dịch tiền gửi tiết kiệm bao gồm:

a)

Giao dịch nhận, gửi tiền gửi tiết kiệm; Sử dụng tiền gửi tiết kiệm làm tài sản bảo đảm và chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm; Chi trả, rút tiền gửi tiết kiệm.

b)

Giao dịch nhận, gửi tiền gửi tiết kiệm; Chi trả, rút tiền gửi tiết kiệm.

c)

Chi trả, rút tiền gửi tiết kiệm; Sử dụng tiền gửi tiết kiệm làm tài sản bảo đảm và chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm.

d)

Sử dụng tiền gửi tiết kiệm làm tài sản bảo đảm và chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm; Giao dịch nhận, gửi tiền gửi tiết kiệm.

18.

Giao dịch tiền gửi tiết kiệm không bao gồm:

a)

Công bố lãi suất tiền gửi.

b)

Sử dụng tiền gửi tiết kiệm làm tài sản bảo đảm và chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm.

c)

Chi trả, rút tiền gửi tiết kiệm.

d)

Giao dịch nhận, gửi tiền gửi tiết kiệm.

19.

Giấy tờ nào sau đây không thuộc các giấy tờ xác minh thông tin của người gửi tiền?

a)

Sổ hộ khẩu.

b)

Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn thời hạn hiệu lực.

c)

Hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực.

d)

Giấy khai sinh của cá nhân chưa đủ 14 tuổi.

20.

Hình thức tiền gửi tiết kiệm phân loại theo thời hạn gửi tiền bao gồm:

a)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.

b)

Tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn và tiền gửi tiết kiệm dài hạn.

c)

Tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn.

d)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm.

21.

Điền vào chỗ trống: "-------------" là chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm của người gửi tiền tại ngân hàng thương mại.

a)

Thẻ tiết kiệm hoặc sổ tiết kiệm

b)

Hợp đồng tiền gửi

c)

Hợp đồng tiết kiệm

d)

Sổ tiết kiệm

22.

Tổ chức tín dụng nào sau đây không nhận tiền gửi tiết kiệm?

a)

Công ty tài chính

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Quỹ tín dụng nhân dân

d)

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

23.

Ngân hàng thương mại không được nhận tiền gửi tiết kiệm của đối tượng nào sau đây?

a)

Tổ chức kinh tế đăng ký kinh doanh tại Việt Nam.

b)

Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.

c)

Công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

d)

Công dân Việt Nam có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật thực hiện giao dịch tiền gửi tiết kiệm thông qua người giám hộ.

24.

Tổ chức tín dụng nào sau đây không nhận tiền gửi tiết kiệm?

a)

Công ty cho thuê tài chính

b)

Ngân hàng hợp tác xã

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tổ chức tài chính vi mô

25.

Nội dung nào sau đây là tiện ích của tiền gửi tiết kiệm?

a)

Tiền gửi tiết kiệm được sử dụng để làm tài sản bảo đảm.

b)

Tiền gửi tiết kiệm được rút tiền trước hạn.

c)

Tiền gửi tiết kiệm được thanh toán vốn gốc khi đáo hạn.

d)

Tiền gửi tiết kiệm được thanh toán tiền lãi khi đáo hạn.

26.

Vào ngày đến hạn của khoản tiền gửi tiết kiệm, nếu người gửi tiền không đến rút tiền và không có yêu cầu hoặc thỏa thuận khác thì:

a)

Ngân hàng thương mại kéo dài thêm một thời hạn mới theo quy định của ngân hàng thương mại.

b)

Ngân hàng thương mại thực hiện tất toán khoản tiền gửi tiết kiệm.

c)

Ngân hàng thương mại chuyển khoản tiền gửi tiết kiệm thành tiền gửi không kỳ hạn.

d)

Ngân hàng thương mại liên lạc với khách hàng để tất toán khoản tiền gửi tiết kiệm.

27.

Việc rút trước hạn tiền gửi tiết kiệm được thực hiện như thế nào?

a)

Thực hiện theo thỏa thuận giữa ngân hàng thương mại và người gửi tiền khi gửi tiền.

b)

Thực hiện theo thỏa thuận giữa ngân hàng thương mại và người gửi tiền khi có nhu cầu rút tiền.

c)

Mặc nhiên phải thanh toán tiền gửi tiết kiệm cho khách hàng có nhu cầu rút tiền trước hạn.

d)

Ngân hàng thương mại không được đáp ứng nhu cầu rút tiền trước hạn đối với tiền gửi tiết kiệm.

28.

Ngân hàng thương mại phải niêm yết công khai tại địa điểm giao dịch của ngân hàng thương mại và đăng tải trên trang thông tin điện tử (nếu có) của ngân hàng thương mại tối thiểu các nội dung sau, ngoại trừ:

a)

Số dư tiền gửi tiết kiệm mà ngân hàng thương mại đã huy động trong kỳ.

b)

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm.

c)

Loại ngoại tệ nhận tiền gửi tiết kiệm.

d)

Biện pháp để người gửi tiền tra cứu khoản tiền gửi tiết kiệm.

29.

Tổ chức nào sau đây không được nhận tiền gửi có kỳ hạn?

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Công ty tài chính

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tổ chức tài chính vi mô

30.

Điền vào chỗ trống: "---------------- là khoản tiền của khách hàng gửi tại tổ chức tín dụng trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa khách hàng và tổ chức tín dụng với nguyên tắc hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho khách hàng".

a)

Tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền gửi tiết kiệm

c)

Tiền gửi thanh toán

d)

Tiền gửi không kỳ hạn

31.

Theo quy định về phương pháp tính lãi trong hoạt động nhận tiền gửi, cấp tín dụng giữa ngân hàng thương mại và khách hàng, lãi suất tính lãi được quy định như thế nào?

a)

Được quy đổi theo tỷ lệ %/năm; một năm là 365 ngày.

b)

Được quy đổi theo tỷ lệ %/tháng; một năm là 365 ngày.

c)

Được quy đổi theo tỷ lệ %/tháng; một tháng là 30 ngày.

d)

Được quy đổi theo tỷ lệ %/năm; một năm là 360 ngày.

32.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Công dân Việt Nam là người cư trú được gửi tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ.

b)

Công dân nước ngoài cư trú tại Việt Nam không được gửi tiền gửi tiết kiệm tại Việt Nam.

c)

Công dân Việt Nam chỉ được gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam.

d)

Công dân Việt Nam là người không cư trú chỉ được gửi tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ.

33.

Chọn phát biểu phù hợp về đồng tiền chi trả tiền gửi tiết kiệm.

a)

Đồng tiền chi trả tiền gửi tiết kiệm là loại đồng tiền mà người gửi tiền đã gửi.

b)

Đồng tiền chi trả tiền gửi tiết kiệm là loại đồng tiền mà người gửi tiền đề nghị khi rút tiền.

c)

Đồng tiền chi trả tiền gửi tiết kiệm là loại đồng tiền mà ngân hàng thương mại có đủ số dư để chi trả cho người gửi tiền vào thời điểm rút tiền.

d)

Đồng tiền chi trả tiền gửi tiết kiệm có thể là ngoại tệ nếu người gửi tiền có nhu cầu.

34.

Việc kéo dài thời hạn gửi tiền vào ngày đến hạn của khoản tiền gửi có kỳ hạn thực hiện theo:

a)

Thỏa thuận giữa ngân hàng thương mại và khách hàng tại thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn.

b)

Thỏa thuận giữa ngân hàng thương mại và khách hàng trong sổ tiết kiệm có kỳ hạn.

c)

Thỏa thuận giữa ngân hàng thương mại và người gửi tiền tại thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn.

d)

Không thực hiện kéo dài thời hạn gửi tiền đối với khoản tiền gửi có kỳ hạn trong mọi trường hợp.

35.

Chọn phát biểu phù hợp về việc chi trả trước hạn tiền gửi có kỳ hạn.

a)

Việc chi trả trước hạn tiền gửi có kỳ hạn được thực hiện theo thỏa thuận giữa ngân hàng thương mại và khách hàng tại thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn.

b)

Khách hàng không thể rút tiền trước hạn đối với tiền gửi có kỳ hạn.

c)

Việc chi trả trước hạn tiền gửi có kỳ hạn được thực hiện theo thỏa thuận giữa ngân hàng thương mại và khách hàng tại thời điểm rút tiền.

d)

Việc chi trả trước hạn đối với tiền gửi có kỳ hạn chỉ được thực hiện khi khách hàng gửi tiền chứng minh được đang gặp khó khăn tài chính.

36.

Chọn phát biểu không phù hợp với đặc điểm của tiền gửi có kỳ hạn.

a)

Với tiền gửi có kỳ hạn, khách hàng không thể rút tiền trước hạn.

b)

Tiền gửi có kỳ hạn có thể được sử dụng để làm tài sản bảo đảm.

c)

Đồng tiền chi trả gốc, lãi tiền gửi có kỳ hạn là đồng tiền mà khách hàng đã gửi.

d)

Khác với tiền gửi tiết kiệm, khách hàng tổ chức có thể gửi tiền gửi có kỳ hạn.

37.

Với hình thức nào sau đây, khách hàng gửi tiền có thể rút tiền bất kỳ lúc nào?

a)

Tiền gửi thanh toán

b)

Tiền gửi có kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Chứng chỉ tiền gửi

38.

Chủ tài khoản sử dụng thẻ ghi nợ để thanh toán hóa đơn siêu thị. Số tiền này được ghi Nợ tài khoản ______________ .

a)

Tiền gửi thanh toán

b)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Tiền gửi tiết kiệm

39.

Kênh sinh lợi nào sau đây được đánh giá là thường có khả năng sinh lời thấp nhất?

a)

Gửi tiền vào ngân hàng

b)

Chứng khoán

c)

Bất động sản

d)

Ngoại hối

40.

Sản phẩm nào sau đây chỉ dành cho khách hàng cá nhân?

a)

Tiền gửi tiết kiệm

b)

Tiền gửi thanh toán

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Trái phiếu ngân hàng

41.

Trong trường hợp nào sau đây, ngân hàng thương mại phát hành trái phiếu huy động vốn?

a)

Ngân hàng cần tăng nguồn vốn dài hạn.

b)

Ngân hàng cần tăng vốn chủ sở hữu.

c)

Ngân hàng mất khả năng thanh toán.

d)

Ngân hàng cần tăng vốn huy động tiền gửi.

42.

Khoản mục nào sau đây được tính vào vốn huy động của ngân hàng thương mại?

a)

Phát hành giấy tờ có giá

b)

Vốn điều lệ

c)

Cho vay khách hàng

d)

Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

43.

Hình thức tiền gửi tiết kiệm phân loại theo thời hạn gửi tiền bao gồm:

a)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.

b)

Tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn, tiền gửi tiết kiệm dài hạn.

c)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm dài hạn.

d)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm bậc thang.

44.

Kênh sinh lợi nào sau đây được đánh giá là có mức độ an toàn vốn thấp nhất?

a)

Trái phiếu

b)

Tín phiếu Chính phủ

c)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

d)

Tín phiếu Kho bạc

45.

Trong trường hợp nào sau đây, ngân hàng thương mại đang huy động vốn dài hạn?

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Phát hành kỳ phiếu

c)

Nhận tiền gửi thanh toán

d)

Phát hành cổ phiếu

46.

Tiền gửi mà khách hàng có thể rút tiền bất kỳ lúc nào mà không cần báo trước với ngân hàng, sẽ được duy trì trên tài khoản nào sau đây?

a)

Tài khoản không kỳ hạn

b)

Tiền gửi chuyên dụng

c)

Tài khoản tiết kiệm

d)

Tài khoản có kỳ hạn

47.

Nếu bạn là người không thích rủi ro, bạn sẽ lựa chọn kênh đầu tư nào trong số các kênh sau đây?

a)

Tiền gửi tiết kiệm

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu ngân hàng

d)

Ngoại tệ

48.

Điền vào chỗ trống: " ---------------- là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa tổ chức phát hành giấy tờ có giá với người sở hữu giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều kiện khác".

a)

Giấy tờ có giá

b)

Sổ tiết kiệm

c)

Cổ phiếu

d)

Thẻ thanh toán