wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỰC HÀNH KIỂM TOÁN

Total questions: 56

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thủ tục phân tích sự biến động số dư các khoản mục nhầm

a)

Tìm ra các gian lận.

b)

Tăng hoặc giảm khối lượng công việc trong giai đoạn thử nghiệm kiểm soát

c)

Tìm ra sự biến động bất thường và phân tích nguyên nhân biến động.

d)

Tính toán sự tăng giảm giá trị và tỷ lệ.

2.

Trong chương trình kiểm toán chi phí bán hàn G330 kiểm toán viên thực hiện ghi “G320” trên cột tham chiếu trên giấy tờ làm việc và ghi : “G320-1” trên bằng chứng kiểm toán có liên quan thu nhập được tham chiếu trên giấy tờ làm việc “G320” phục vụ cho thuyết minh BCTC. Việc KTV sử dụng các ký hiệu tham chiếu theo quy định của chương trình kiểm toán mẫu như vậy nhằm mục đích gì?

a)

Để đạt được mục tiêu của chương trình kiểm toán mẫu.

b)

Nhằm tạo ra sự thống nhất, thuận tiện cho việc đào tạo, kiểm tra, thuận tiện áp dụng phần mềm kiểm toán trong tương lai.

c)

Nhằm thể hiện mối liên quan lẫn nhau giữa các giấy tờ, bằng chứng kiểm toán vì một giấy làm việc không có tham chiếu đến bất kỳ giấy làm việc nào khác trong chương trình kiểm toán thì giấy tờ đí có giá trị thấp, thậm chí sẽ không có giá trị.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Trích giấy tờ làm việc về nội dung “ Phân tích và đối chiều”, kết quả ( đơn vị tính: đồng) Chỉ tiêu 31/12/2022 31/12/2021 Tiền 622.600.489 543.167.433 Tài sản lưu động 3.082.622.025 4.678.726.755 Nợ ngắn hạn 2.152.579.339 2.100.404.814 Nhận xét của KTV về khả năng thanh toán hiện thời (CR) của đơn vị:

a)

Khả năng thanh toán giảm so với năm trước đồng thời CR nhỏ hơn 1.

b)

Khả năng thanh toán giảm so với năm trước đồng thời CR vẫn lớn hơn 1.

c)

Khả năng thanh toán tăng so với năm trước đồng thời CR lớn hơn 1.

d)

Khả năng thanh toán tăng so với năm trước đồng thời CR nhỏ hơn.

4.

Các bằng chứng kiểm toán mà KTV có thể tham chiếu trên giấy tờ làm việc kiểm toán phần hành tiền lương gồm:

4 lines
5.

Các bằng chứng kiểm toán mà KTV có thể tham chiếu trên giấy tờ làm việc kiểm toán phần hành tiền lương gồm:

a)

A.Bảng lương, bảng chấm công, chứng từ thanh toán tiền lương.

b)

B. Tất cả đều đúng.

c)

C.Hợp đồng lao động, phụ lục hợp đồng lao động.

d)

D.Thoả ước lao động tập thể, quy ước tiền lương.

6.

Cách nào sau đây được KTV lựa chọn nhằm xác nhận quyền sỡ hữu của tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình.

a)

A.Kiểm tra hồ sơ pháp lý đối với TSCĐ hữu hình.

b)

B.Kiểm tra hồ sơ, giấy phép đăng ký đối với phương tiện vận tải mà đơn vị sỡ hữu có giá trị lớn tại ngày kết thúc kỳ kế toán.

c)

C.Thực hiện tìm hiểu về tình trạng tài sản trên cả thị trường trong nước và quốc tế.

d)

D.Tất cả đều đúng.

7.

Khi kiểm toán chi phí khấu hao TSCĐ, thủ tục kiểm toán nào sau đây đáp ứng tốt nhất mục tiêu chính xác và đánh giá.

a)

A.Tất cả đều đúng.

b)

B.Xem xét phương pháp tính khấu hao để bảo đảm rằng chúng phù hợp với quy định hiện hành.

c)

C.Kiểm tra lại việc tính toán trên bảng tính khấu hao tài sản cố định.

d)

D.Lập bảng so sánh giữa chi phí khấu hao ghi vào tài khoản chi phí và số phát sinh trên TK khấu hao luỷ kế.

8.

Đặc điểm của chi phí khấu hao tài sản cố định:

a)

A.Sự hợp lý phụ thuộc vào phương pháp khấu hao được sử dụng.

b)

B.Tất cả đều đúng.

c)

C.Là một khoản ước tính kế toán.

d)

D.Không phải là chi phí thực tế phát sinh.

9.

Để đáp ứng mục tiêu phát sinh doanh thu tài chính, KTV cần chọn mẫu kiểm tra từ

a)

A.Hồ sơ các lệnh chuyển tiền ngoại tệ.

b)

B.Sổ chi tiết các khoản phải thu.

c)

C.Hồ sơ tiền gửi ngân hàng.

d)

D.Sổ cái TK doanh thu tài chính.

10.

Để đáp ứng các mục tiêu ghi chép chính xác, sổ cái TK 621, 622, 627 được đối chiếu với:

a)

A.Bảng tính giá thành.

b)

B.Báo cáo kết quả kinh doanh.

c)

C.Số dư năm trước.

d)

D.Bảng cân đối kế toán

11.

Kiểm toán khoản mục nào sau đây không liên quan đến giá vốn hàng bán:

a)

A.Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

b)

B.Chi phí s

12.

Kiểm toán khoản mục nào sau đây không liên quan đến giá vốn hàng bán:

a)

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

b)

Chi phí sản xuất chung cố định phân bổ.

c)

Khấu hao bất động sản đầu tư.

d)

Khấu hao thiết bị quản lý.

13.

KTV xem xét chu trình mua hàng, ghi nhận nợ phải trả và trả tiền khi kiểm toán hàng tồn kho và đây là thủ tục:

a)

Thử nghiệm chi tiết số dư.

b)

Thử nghiệm chi tiết nghiệp vụ.

c)

Thủ tục phân tích.

d)

Thử nghiệm kiểm soát

14.

Thủ tục ít được KTV chú trọng khi tiến hành kiểm toán hàng tồn kho:

a)

Điều tra xem liệu đơn vị có khai báo đầy đủ tất cả hàng tồn kho thuộc quyền sỡ hữu của mình.

b)

Kiểm tra việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

c)

Xem xét việc trình bày và thuyết minh hàng tồn kho có phù hợp với yêu cầu của chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành.

d)

Kiểm tra việc tính giá hàng tồn kho có phù hợp chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành.

15.

Tiêu chuẩn để ghi nhận tài sản cố định vô hình là:

a)

Chắc chắn mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Nguyên giá phải được xác định một cách đáng tin cậy.

d)

Thời gian sử dụng các ước tính trên một năm và đủ tiêu chuẩn về giá trị.

16.

TK 421 có số dư bên Có được trình bày trên bảng cân đối kế toán tại phần:

a)

Nợ phải trả

b)

Nguồn vốn

c)

Tài sản ngắn hạn.

d)

Tài sản dài hạn

17.

Doanh thu được trình bày trên:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Báo cáo kết quả kinh doanh

18.

TK 331 có số dư bên Nợ được trình bày trên bảng cân đối kế toán tại phần:

a)

Nguồn vốn

b)

Tài sản

c)

Nợ phải trả.

d)

Tài sản và Nợ phải trả.

19.

Hàng tồn kho trình bày trên bảng cân đối kế toán tại phần:

a)

152,158,229

b)

151,154,157

c)

153,155,156

d)

Tất cả đều đúng.

20.

h bày trên bảng cân đối kế toán tại phần:

a)

A.152,158,229

b)

B.151,154,157

c)

C.153,155,156

d)

D.Tất cả đều đúng.

21.

Thủ tục hữu hiệu nhất để phát hiện khoản thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng không được ghi nhận.

a)

A.Kiểm tra hợp đồng bán hàng.

b)

B.Kiểm tra chứng từ của các khoản thu nhập khác trên sổ sách kế toán

c)

C.Xem xét các biên bản họp hội đồng quản trị.

d)

D.Tất cả đều sai.

22.

Căn cứ vào thông tin phản hồi trên thư xác nhận phải thu khách hàng ( Mẫu 331- Non blank) là việc xác nhận số dư nợ cho mục đích kiểm toán :”Chúng tôi xác nhận các số dư nêu trên là không đúng, đính kèm bảng chi tiết các khoản chênh lệch”, KTV nhận thấy khách hàng này là đã xác nhận nhỏ hơn số tiền trên thư xác nhận là 300 triệu đồng và xác định nguyên nhân là do doanh nghiệp chưa thực hiện bút toán cấn trừ công nợ. Vậy bút toán điều chỉnh là:

a)

A.Nợ TK 331, có TK 131

b)

B.Nợ TK 131, có TK 331

c)

C.Nợ TK 331, có TK 112.

d)

D.Nợ TK 112, có TK 131

23.

Ký hiệu “GL” trên bảng tổng hợp số liệu có nghĩa là:

a)

A.KTV đã xem xét các nghiệp vụ trên sổ cái liên quan.

b)

B.KTV đã đối chiếu khớp đúng với sổ cái liên quan.

c)

C.Sổ cái TK

d)

D.Lấy số liệu từ sổ cái.

24.

Phát biểu nào không đúng về điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng?

a)

A.Doanh thu chưa thể ghi nhận khi doanh nghiệp bán hàng chưa thu được hoặc chưa chắc chắn sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.

b)

B.Doanh thu chưa thể được ghi nhận khi doanh nghiệp bán hàng chưa xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.

c)

C.Doanh thu chưa thể được ghi nhận khi doanh nghiệp bán hàng chưa chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sỡ hữu sản phẩm hoặc hàng hoá cho người mua.

d)

D.Doanh thu chưa thể được ghi nhận khi doanh nghiệp bán hàng chưa xuất hoá đơn bán ra.

25.

Cách thức chọn mẫu để gửi thư xác nhận

4 lines
26.

Cách thức chọn mẫu để gửi thư xác nhận của KTV là:

a)

Toàn bộ ngân hàng mà đơn vị mở TK, kể cả ngân hàng có số dư bằng không.

b)

Toàn bộ ngân hàng mà đơn vị mở TK, ngoại trừ ngân hàng có số dư bằng không.

c)

Những ngân hàng có số dư lớn và thường xuyên giao dịch.

d)

Những ngân hàng có số dư lớn và có các khoản vay cầm cố, thế chấp.

27.

Khoản mục tiền có rủi ro tiềm tàng:

a)

Trung bình.

b)

Không rủi ro

c)

Cao

d)

Thấp

28.

Doanh nghiệp bán lô hàng duy nhất bằng ngoại tệ trong năm tài chính cho khách hàng là Ashley Co.,Ltd ở Hoa Kỳ tại ngày 22/12/2022 kế toán đã hạch toán nợ phải thu là 10.000 USD theo tỷ giá thực tế trong ngày là 22.810 VND/USD và đến thời điểm cuối niên độ, khách hàng này vẫn chưa thực hiện thanh toán công nợ. KTV yêu cầu Doanh nghiệp phải thực hiện đánh giá lại khoản nợ phải thu khách hàng có gốc ngoại tệ. Tỷ giá giao dịch thực tế của ngân hàng thương mại nơi Doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch thời điểm lập BCTC gồm: Tỷ giá mua là 22.640 VND/USD, tỷ giá bán là 22.920 VND/USD. Vậy kiểm toán viên sẽ đưa ra bút toán điều chỉnh là:

a)

Nợ TK 131, có TK 4131 số tiền 1.700.000 VND

b)

Nợ TK 131, có TK 4131 số tiền 1.100.000 VND

c)

Nợ TK 4131, có TK 131 số tiền 1.700.000 VND

d)

Nợ TK 4131, có TK 131 số tiền 1.100.000 VND

29.

Phạm vi kiểm tra nghiệp vụ doanh thu có phát sinh hay không:

a)

Chọn mẫu nghiệp vụ.

b)

Tất cả đều sai.

c)

Kiểm tra toàn bộ nghiệp vụ.

d)

Tuỳ xét đoán KTV.

30.

Kiểm toán viên thực hiện đối chiếu các khoản doanh thu bán hàng được ghi chép trên nhật ký bán hàng với các chứng từ gốc liên quan như đơn đặt hàng, hợp đồng kinh tế, lệnh bán hàng hoặc phiếu xuất kho, vận đơn, hoá đơn nhằm:

4 lines
31.

Việc thực hiện mục tiêu kiểm toán chi phí khấu hao phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố:

a)

Phương pháp khấu hao.

b)

Tiêu thức phân bổ chi phí khấu hao.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Dữ liệu làm cơ sở cho việc tính toán khấu hao.

32.

Thông qua thủ tục phân tích, kiểm toán viên nhận thấy tỷ lệ lãi gộp đã giảm trừ 30%/năm trước xuống còn 20% năm nay, trước tiên kiểm toán viên sẽ:

a)

Yêu cầu phải khai báo về sự giảm sút này trên BCTC.

b)

Thẩm tra về khả năng xuất hiện sai phạm trên BCTC.

c)

Đánh giá năng lực điều hành của nhà quản lý do gây ra sự giảm sút này.

d)

Phát hành báo cáo chấp nhận toàn phần có đoạn nhấn mạnh rằng doanh nghiệp không có khả năng tiếp tục duy trì hoạt động kinh doanh.

33.

Phương pháp thích hợp nhất để xác định tính có thật của các nhân viên trên bảng lương là:

a)

Quan sát việc phát lương hàng tháng cho nhân viên.

b)

Quan sát nơi làm việc của nhân viên và chọn một số nhân viên, kiểm tra dựa vào phù hiệu hay mã số dùng để nhận diện nhân viên.

c)

Kiểm tra tính chính xác về mặt toán học trên bảng lương.

d)

Đối chiếu tên nhân viên giữa bảng khai thuế thu nhập cá nhân và bảng thanh toán lương.

34.

Khoản mục tài sản cố định (TSCĐ) cần kiểm toán bao gồm:

a)

TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê tài chính.

b)

TSCĐ hữu hình, chi phí xây dựng cơ bản.

c)

TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình.

d)

TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.

35.

Hỏi nhận xét kiểm toán viên về số tiền yêu cầu đơn vị trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi ( Chưa trích lập dự phòng trước đó):

a)

62.700.000 đồng

b)

31.350.000 đồng

c)

18.810.000 đồng

d)

43.890.000 đồng

36.

Kiểm toán viên thực hiện phân tích tỷ trọng của nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung/ cơ cấu tổng giá thành thành phẩm của 1 số sản phẩm chủ chốt ( hoặc chọn mẫu), so sánh với định mức chi phí của sản phẩm, giải thích nguyên nhân các biến động bất thường là:

a)

Thủ tục phân tích.

b)

Thử nghiệm chi tiết.

c)

Thử nghiệm kiểm soát.

d)

Thủ tục kiểm soát.

37.

Việc kiểm toán viên tham gia chứng kiến kiểm kê TSCĐ thì:

a)

Cần thiết vì TSCĐ có giá trị lớn.

b)

Quan trọng vì mang lại bằng chứng vật chất về sự hiện hữu TSCĐ.

c)

Không cần thiết vì nhân lực của công ty có giới hạn.

d)

Không quan trọng vì kiểm kê là nhiệm vụ của đơn vị.

38.

Kiểm toán viên thực hiện tỷ lệ lãi gộp trên doanh thu, so sánh tỷ lệ của ngành hoặc của năm trước, và giải thích các biến động bất thường là:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm chi tiết.

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm kép

39.

Thủ tục kiểm toán nào sau đây không phải là thử nghiệm chi tiết:

a)

Kiểm toán viên thực hiện tính giá thành sản phẩm.

b)

Kiểm toán viên thực hiện đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ.

c)

Kiểm to

40.

Thủ tục kiểm toán nào sau đây không phải là thử nghiệm chi tiết:

a)

Kiểm toán viên thực hiện tính giá thành sản phẩm.

b)

Kiểm toán viên thực hiện đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ.

c)

Kiểm toán viên thực hiện kiểm tra việc áp dụng đơn giá các mặt hàng lên bảng tổng hợp kết quả kiểm kê.

d)

Kiểm toán viên thực hiện đánh giá hàng tồn kho mua bằng ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá hối đoái phù hợp.

41.

Kiểm toán viên xem xét nghiệp vụ bán chịu có được xét duyệt hay không, đây là thủ tục:

a)

Thử nghiệm chi tiết.

b)

Thử nghiệm cơ bản.

c)

Thủ tục phân tích.

d)

Thử nghiệm kiểm soát

42.

Để phát hiện các tài sản cố định đã thanh lý hoặc đã nhượng bán nhưng chưa được ghi giảm, kiểm toán viên có thể sử dụng thủ tục kiểm toán nào sau đây:

a)

Phân tích tỷ suất hao mòn tài sản cố định/ Nguyên giá tài sản cố định.

b)

Xem xét các nghiệp vụ thu tiền bất thường được ghi nhận vào thu nhập khác trong kỳ.

c)

Phân tích tỷ suất chi phí sữa chữa vào bảo trì tài sản cố định/ Chi phí nhân công trực tiếp.

d)

Kiểm tra sổ chi tiết tài sản cố định.

43.

Kiểm toán viên xem xét các quy định bảo vệ vật chất đối với tài sản cố định là thủ tục:

a)

Thử nghiệm kiểm soát.

b)

Thử nghiệm chi tiết nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích.

d)

Thử nghiệm chi tiết số dư.

44.

Mục tiêu “hiện hữu” có được thiết kế để kiểm toán khoản mục chi phí hay không:

a)

Không.

b)

Tuỳ từng trường hợp.

c)

Tuỳ từng công ty được kiểm toán.

d)

45.

Khi bán và tái thuê tài sản cố định thuê tài chính, nếu giá bán cao hơn giá trị còn lại thì:

a)

Ghi có TK 711 theo giá bán, ghi Nợ TK 811 theo giá trị còn lại.

b)

Ghi có TK 711 theo giá trị còn lại và ghi Nợ TK 811 theo giá trị còn lại, chênh lệch giữa giá bán trừ giá trị còn lại được ghi vào TK 3387, định kỳ phân bổ từ TK 3387 giảm chi phí khấu hao tài sản cố định thuê tài chính.

c)

Ghi có TK 711 theo giá trị còn lại và ghi Nợ TK 811 theo giá trị c

46.

Các thủ tục kiểm toán tài sản cố định thuê tài chính thường áp dụng:

a)

Xem chính sách khấu hao tài sản thuê tài chính có nhất quán với chính sách khấu hao đối với tài sản cùng loại thuộc sỡ hữu của doanh nghiệp đi thuê hay không.

b)

Kiểm tra lại thời gian khấu hao nếu không chắc chắn là bên cho có thể có quyền sỡ hữu tài sản khi hết hạn hợp đồng thuê.

c)

Xem xét những vấn đề cần trình bày và thuyết minh trên BCTC.

d)

Tất cả đều đúng

47.

Thư xác nhận nợ phải trả được gửi và nhận bởi:

a)

Kế toán trưởng

b)

Đơn vị được kiểm toán

c)

Kiểm toán viên

d)

Kế toán công nợ

48.

Căn cứ vào chương trình kiểm toán mẫu kiểm toán BCTC theo quyết định số 496-2019/QĐ-VACPA ngày 01/11/2019, đối với các giấy tờ làm việc có 03 cột “Có”, “Không”, “Không áp dụng” (Ví dụ, Mẫu A110), Kiểm toán viên (KTV) tự xem xét, đánh giá để đánh dấu (X hoặc ) vào cột thích hợp. Trường hợp “Có” nghĩa là:

a)

Khách hàng không có đặc điểm như mô tả.

b)

Khách hàng có đặc điểm như mô tả hoặc KiTV đã thực hiện thủ tục tương ứng.

c)

KiTV không áp dụng thủ tục tương ứng, do không phù hợp với đặc điểm của khách hàng trong cuộc kiểm toán đó.

d)

Cần ghi vào cột “Ghi chú” và/hoặc tham chiếu đến giấy làm việc kèm theo (nếu có).

49.

TK đối ứng trên sổ cái được xem là bất thường khi:

a)

Nhiều Nợ, Nhiều Có.

b)

Sai bản chất kinh tế

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Ít phát sinh ngh

50.

TK đối ứng trên sổ cái được xem là bất thường khi:

a)

Nhiều Nợ, Nhiều Có.

b)

Sai bản chất kinh tế

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Ít phát sinh nghiệp vụ.

51.

Số liệu “ Điều chỉnh thuần” được ghi nhận đối với khoản mục nợ phải thu khi:

a)

Tài sản thay đổi sau khi kiểm toán.

b)

Sổ sách cần phải điều chỉnh.

c)

Nợ phải thu thay đổi sau kiểm toán.

d)

Nguồn vốn thay đổi sau kiểm toán.

52.

Nếu nghi ngờ tiền của khách hàng có thể bị biển thủ do đơn vị không thực hiện việc phân chia trách nhiệm đầy đủ trong hoạt động kiểm soát nợ phải thu, kiểm toán viên có thể:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Xem xét việc phân chia trách nhiệm giữa việc thu tiền và ghi sổ công nợ.

c)

Gửi thư xác nhận cho khách hàng.

d)

Đối chiếu các phiếu thu với sổ chi tiết các khoản phải thu.

53.

Kiểm toán viên thực hiện kiểm soát các chu trình nghiệp vụ có ảnh hưởng đến khoản thu hay chi tiền. Đây là thủ tục:

a)

Thử nghiệm chi tiết.

b)

Thử nghiệm cơ bản

c)

Thử nghiệm kiểm soát

d)

Thủ tục phân tích

54.

Phạm vi kiểm tra nghiệp vụ chi phí có phát sinh hay không:

a)

Tất cả đều sai.

b)

Chọn mẫu nghiệp vụ.

c)

Tuỳ xét đoán của kiểm toán viên.

d)

Kiểm tra toàn bộ nghiệp vụ.

55.

Phạm vi kiểm tra tình hình tăng Vốn chủ sỡ hữu:

a)

Chọn mẫu những nghiệp vụ trọng yếu.

b)

Chọn mẫu nghiệp vụ

c)

Chọn mẫu những nghiệp vụ có giá trị lớn

d)

Tuỳ xét đoán của kiểm toán viên

56.

Kiểm tra các phiếu giao hàng trước và sau khoá sổ, xem xét các chứng từ liên quan (đơn đặt hàng, lệnh bán hàng, hoá đơn...) và đối chiếu với dữ liệu thu thập khi kiểm kê hàng tồn kho” là thủ tục kiểm toán đáp ứng mục tiêu:

a)

Trình bày

b)

Phân loại

c)

Đúng kỳ

d)

Hiện hữu