Font size
WorksheetsHóa sinh
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Thành phần chính của hemoglobin là:
Albumin và hem
Albumin và hem
Globin và hem
Fibrinogen và hem
Trong con đường HDP, pyruvate được tạo ra từ 2 phân tử glyceraldehyd-3-phosphat sẽ tiếp tục chuyển đổi thành gì trong điều kiện yếm khí?
Acetyl-CoA
Lactate
Axit citric
CO2
Quá trình phân hủy triacylglycerol (TAG) để cung cấp năng lượng chủ yếu xảy ra ở:
Mô mỡ
Gan
Cơ
Tế bào não
Sản phẩm của sự thủy phân tinh bột là:
Maltose
Carbohydrase
Saccarose
Amylase
Tại thời điểm mới sinh, hemoglobin F chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng lượng hemoglobin?
0,5%
2%
50%
80%
Các mẫu huyết tương có thể được bảo quản ở nhiệt độ:
-20°C
0-4°C
20-25°C
40-50°C
Các nguyên tố chính tạo nên cấu trúc của Protid là:
C, H, O
C, H, O, N
C, H, O, N, P
C, H, O, N, P, Fe, S, Cu
Chất là tiền chất của PEP (phosphoenolpyruvat) nên các sản phẩm trung gian của vòng Krebs có thể tân tạo glucose là:
Pyruvat
Lactat
α-ketoglutarat
Oxaloacetat
Sự kết hợp giữa Hb và CO có ái lực:
Cao hơn rất nhiều so với phản ứng gắn O2
Thấp hơn rất nhiều so với phản ứng gắn O2
Tương đương với phản ứng gắn O2
Không ảnh hưởng đến khả năng gắn O2
Tuyến tụy tiết ra hai hormone chính điều hòa nồng độ glucose máu, đó là:
Insulin và glucagon
Insulin và somatostatin
Glucagon và somatostatin
Adrenalin và noradrenalin
Ở bào tương, nguyên liệu tổng hợp acid béo là:
Acetyl-CoA và NADH
Acetyl-CoA và ATP
Acetyl-CoA và FADH2
Acetyl-CoA và Malonyl-CoA
Vàng da trước gan chủ yếu do nguyên nhân:
Tắc mật
Tan huyết
Viêm gan
Nhiễm độc gan
Phần không phải protein của enzyme phức tạp gọi là:
Apoenzym
Cofactor
Hoạt tính xúc tác
Tính đặc hiệu
Sự thiếu hụt các enzym tham gia tổng hợp hem do di truyền hay mắc phải gây ra bệnh nào?
Bệnh porphyria
Bệnh máu khó đông
Bệnh thiếu máu
Bệnh bạch cầu
Trong quá trình thoái hóa glycogen, tỉ lệ glucose 1 phosphate và glucose tự do sinh ra là bao nhiêu?
93% glucose 1 phosphate, 7% glucose tự do
85% glucose 1 phosphate, 15% glucose tự do
80% glucose 1 phosphate, 20% glucose tự do
75% glucose 1 phosphate, 25% glucose tự do
Loại base nào không xuất hiện trong ADN?
Adenine (A)
Thymine (T)
Guanine (G)
Uracil (U)
Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa protein là:
Amino acid
Acid béo
Polypeptide
Glucose
Polysaccarid được chia thành:
Monosaccarid và disaccarid
Thuần chất và tạp chất
Chỉ có polysaccarid thuần
Chuỗi ngắn các monosaccarid
Hemoglobin có chức năng sinh học chính là:
Vận chuyển O2 và CO2
Điều hòa áp suất thẩm thấu
Tạo kết lắng protein
Điều hòa áp suất keo
Cơ quan chính đảm nhiệm sự tân tạo glucose là:
Thận
Phổi
Gan
Tuyến tụy
Điều gì xảy ra khi glucose trong máu đạt nồng độ cao quá ngưỡng thận?
Được đào thải ra nước tiểu
Gây đục thủy tinh thể
Gây rối loạn chức năng tế bào
Ảnh hưởng đến hệ thống xương răng
Glycogen dự trữ chủ yếu ở cơ và gan với tỷ lệ bao nhiêu?
Ở cơ 6%, ở gan 1%
Ở cơ 1%, ở gan 6%
Ở cơ 1%, ở gan 8%
Khác
Enzyme đơn giản là những enzyme có bản chất là:
Protein thuần
Không phải protein
Protein và không phải protein
Cả A và B đều đúng
Thành phần chính của lipoprotein là:
Triglycerid, cholesterol, phospholipid và protein
Triglycerid, cholesterol và phospholipid
Triglycerid, cholesterol và protein
Chỉ có protein
Phản ứng oxy hóa C1 của glucose với thuốc thử Fehling tạo thành sản phẩm nào?
Acid gluconic
Acid uronic
Sorbitol
Cyanhydrin
Trong phản ứng 4 trong con đường HDP, enzym Aldolase xúc tác quá trình cắt đôi phân tử nào?
Glukose-6-phosphat
Fructose-1,6-diphosphat
Mannose-6-phosphat
Galactose-1-phosphat
Enzym nào giúp chuyển hóa tinh bột thành đường?
Lipase
Amylase
Maltase
Lactase
Cấu trúc bậc 3 của protein được quy định bởi:
Liên kết peptit
Liên kết hydro
Liên kết peptit, hydro, disulfua
Liên kết bậc 4
Chu trình Krebs-Henseleit liên quan đến quá trình nào?
Khử amin của acid amin
Khử decarboxyl của glutamate
Chuyển hóa ammonia thành urea
Chuyển hóa ammonia thành glutamin
Lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) có chức năng:
Vận chuyển cholesterol về gan
Vận chuyển Triglycerid nội sinh
Vận chuyển Triglycerid ngoại sinh
Tất cả đều sai
Cơ sử dụng acid béo tự do từ máu làm nguồn năng lượng chính thông qua quá trình:
Tổng hợp TAG
Oxy hóa β
Tổng hợp phospholipid
Tổng hợp cholesterol
Lipid tạp, ngoài acid béo và alcol, còn có những thành phần nào?
Glucid và chất khoáng
Amin, sulfate, phosphate, glucid
Ester, amin, phosphat
Acid béo, alcol, protein
Nguồn gốc của đường máu bao gồm:
Chỉ ngoại sinh từ glucid thức ăn
Chỉ nội sinh từ phân cắt glycogen và tạo đường
Cả ngoại sinh và nội sinh
Chỉ tiêm truyền
Quá trình tiêu hóa glucide chủ yếu diễn ra ở bộ phận nào của cơ thể?
Miệng
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Xét nghiệm nào là đặc trưng cho vàng da sau gan?
Tăng bilirubin tự do
Tăng bilirubin liên hợp
Tăng urobilinogen
Tăng sắc tố mật
Liên kết nào quyết định cấu trúc bậc 1 của protein?
Liên kết peptit
Liên kết hydro
Liên kết ion
Liên kết disulfua
Glucose-6-phosphate dehydrogenase được ức chế bởi:
Glucose-6-phosphate
NADPH
ATP
AMP
Quá trình nhũ tương hóa lipid và hấp thu lipid được thuận lợi nhờ:
Muối mật
Enzyme phân giải lipid
Vitamin A
Protein vận chuyển lipid
Bilirubin tự do được vận chuyển đến gan, ở đây nó kết hợp với chất nào tạo thành bilirubin liên hợp?
Albumin
Glucuronat
Urobilinogen
Stercobilinogen
Trong các mô, mô nào không có khả năng tổng hợp glucose (không có gluconeogenesis)?
Gan
Cơ
Não
Mỡ
Trong trường hợp bệnh lý về gan như viêm tắc đường mật, bệnh nhân có triệu chứng:
Tiêu chảy, đau bụng
Ăn uống khó tiêu, sợ mỡ
Buồn nôn, nôn
Mất ngủ, mệt mỏi
Trong bệnh rối loạn chuyển hoá propionic máu, có sự tăng cao lượng axit nào trong máu?
Axit uric
Axit lactic
Axit fumaric
Axit propionic
Phản ứng cộng của glucose với HCN tạo thành sản phẩm nào?
Acid gluconic
Acid uronic
Sorbitol
Cyanhydrin
Một tỷ số cholesterol toàn phần/HDL-cholesterol < 4 được xem là:
Rất nguy hiểm
Nguy hiểm
Bình thường
Tốt nhất
Bilirubin liên hợp tạo thành được gan bài tiết vào đâu?
Túi mật
Máu
Nước tiểu
Phân
Khi tăng nhiệt độ lên 10°C trong khoảng nhiệt độ tối ưu, tốc độ phản ứng enzym sẽ:
Tăng gấp 2 lần
Tăng gấp 3 lần
Tăng gấp 4 lần
Không thay đổi
Các amino acid có khả năng biến đổi thành sản phẩm trung gian của vòng Krebs và có thể tạo glucose là:
Ala, Asp, Val
Glu, Gly, Ser
Leu, Ile, Phe
Trp, His, Arg
Bệnh không chuyển hóa galactose bẩm sinh gây ra:
Tăng glucose trong máu
Tăng fructose trong máu
Thiếu hụt lactase và hấp thu kém lactose
Tăng galactose huyết và đục thủy tinh thể
Chẩn đoán rối loạn lipid máu chủ yếu dựa vào xét nghiệm:
Glucose, insulin
ALT, AST
Cholesterol, triglycerid, lipoprotein
Bilirubin, alkaline phosphatase
Nguyên nhân nào thường dẫn đến vàng da sau gan?
Sỏi mật
Thiếu enzyme G6PD
Xơ gan
Viêm gan virus
Quá trình tổng hợp glucose từ fructose bao gồm các bước sau:
F → F-6P → G-6P → G
F → F-6P → G-1P → G
F → F-1P → G-6P → G
F → F-1P → G-1P → G
Chức năng chính của DNA là:
Tổng hợp protein
Lưu giữ thông tin di truyền
Vận chuyển các axit amin
Tạo ra năng lượng cho tế bào
Số lượng acid amin tham gia cấu trúc Protein là
10
20
30
40
Hemoglobin chịu trách nhiệm chuyên chở khoảng bao nhiêu phần trăm tổng lượng oxy trong máu?
95%
97%
98.5%
99%
Sản phẩm cuối cùng của con đường đường phân HDP là:
Acetyl-CoA
Pyruvate
Lactate
Glucose
Khác
Sản phẩm cuối cùng của quá trình beta-oxidation của axit béo là:
Glycerol
Acetyl-CoA
Acyl-CoA
Cholesterol
Với cùng một lượng cơ chất, tốc độ phản ứng enzym sẽ như thế nào khi tăng nồng độ enzym?
Không thay đổi
Tăng
Giảm
Không xác định
Phản ứng khử glucose tạo thành sản phẩm nào?
Acid gluconic
Acid uronic
Sorbitol
Cyanhydrin
Ức chế cạnh tranh là:
Sự ức chế của những chất có cấu trúc khác với cơ chất
Sự ức chế của những chất có cấu trúc tương tự như cơ chất
Sự ức chế không thể khắc phục được bằng cách tăng nồng độ cơ chất
Sự ức chế không ảnh hưởng đến cấu hình không gian của enzym
Lipid được cấu tạo từ các thành phần nào?
Ester của acid béo và amino alcol
Ester của acid béo và alcol
Ester của đường và alcol
B và C đều đúng
Sự ứ đọng lipid ở gan có thể do thiếu các yếu tố:
Protein, vitamin A
Cholin, methionin
Insulin, glucagon
Cortisol, thyroxin
Lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL) được coi là "cholesterol xấu" vì:
LDL tham gia vào sự phát triển của mảng xơ vữa động mạch
LDL có vai trò vận chuyển cholesterol cho các mô
LDL được tổng hợp ở gan
Tất cả đều đúng
Ở giai đoạn thoái hóa Hem thành bilirubin tự do, Hem được oxy hóa nhờ hệ thống enzyme nào?
Biliverdin reductase
Glucuronyl transferase
Hemoxygenase
Van der Bergh
Tính chất lý học của glucose là gì?
Có vị ngọt, dễ tan trong nước, ít tan trong alcol và không tan trong ether
Có vị ngọt, dễ tan trong alcol, không tan trong nước và ether
Không có vị ngọt, dễ tan trong nước, ít tan trong alcol và ether
Có vị đắng, dễ tan trong nước, alcol và ether
Thành phần chủ yếu của RNA là:
Deoxyribose, Adenine, Guanine, Thymine, Cytosine
Ribose, Adenine, Guanine, Uracil, Cytosine
Deoxyribose, Adenine, Guanine, Uracil, Cytosine
Ribose, Adenine, Guanine, Thymine, Cytosine
Quá trình phân ly glycogen trước khi bắt đầu con đường HDP được xúc tác bởi 3 enzyme nào?
Phosphorylase, oligotransferase, 1,6-glucosidase
Phosphoglucomutase, hexokinase, phosphoglucose isomerase
Phosphofructokinase, pyruvate dehydrogenase, aconitase
Citrate synthase, isocitrate dehydrogenase, α-ketoglutarate dehydrogenase
Hemoglobin có khả năng kết hợp thuận nghịch với oxy để tạo thành oxyhemoglobin. Điều này chứng tỏ:
Hemoglobin có khả năng vận chuyển oxy từ phổi đến các mô ngoại vi.
Hemoglobin có khả năng vận chuyển một phần đáng kể CO2 và proton từ mô về phổi.
Hemoglobin kết hợp với CO tạo thành carboxyhemoglobin bền vững.
Cả A, B và C đều đúng.
Quá trình tổng hợp deoxyribonucleotid xảy ra như thế nào?
Được tổng hợp trực tiếp từ acid amin
Được tổng hợp từ các ribonucleotid tương ứng thông qua quá trình khử oxy ở vị trí C2
Được tổng hợp trong tế bào từ các sản phẩm chuyển hóa trung gian của quá trình thoái hóa
Được tổng hợp trực tiếp từ purin nucleosid
Bilirubin tự do có ái lực cao với lipide và albumin của huyết thanh. Hệ thống nào chủ yếu bị ảnh hưởng?
Hệ tiêu hoá
Hệ miễn dịch
Hệ tim mạch
Hệ thần kinh
Nhiệt độ tối ưu của hầu hết các enzym thường nằm trong khoảng:
20-30°C
30-40°C
40-50°C
50-60°C
Vai trò của lipid trong cơ thể sống là gì?
Là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Đảm bảo sự hấp thu của các vitamin tan trong dầu
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Bilirubin liên hợp không độc, tan trong nước và cho phản ứng diazo nhanh, còn được gọi là bilirubin gì?
Bilirubin tự do
Bilirubin trực tiếp
Bilirubin gián tiếp
Biliverdin
Triacylglycerol là lipid có vai trò chính là gì?
Cấu tạo màng tế bào
Chất trao đổi năng lượng
Chức năng điều hòa nội môi
Là tiền chất cho các hormone
Chức năng của ADN và ARN khác nhau như thế nào?
ADN lưu trữ thông tin di truyền, ARN tổng hợp protein
ADN tổng hợp protein, ARN lưu trữ thông tin di truyền
ADN và ARN đều có chức năng lưu trữ thông tin di truyền
ADN và ARN đều tổng hợp protein
Nguyên nhân chính của bệnh ứ glycogen bẩm sinh là gì?
Thiếu hụt enzyme glucose 6 phosphatase
Bất thường cấu trúc glycogen
Mất hoạt độ phosphorylase
A và B
Vàng da trước gan, yếu tố tăng cao trong xét nghiệm máu là:
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Urobilinogen
Muối mật
Các loại Oligosaccarid phổ biến nhất là:
Cellulose, tinh bột
Tinh bột, chất xơ, chất nhầy
Saccarose, lactose, maltose
Glycogen, glucozo
Trong bệnh Tyrosinemia, do thiếu enzym nào dẫn đến tích tụ tyrosine và các chất độc như succinylacetone?
Phenylalanine hydroxylase
Tyrosine hydroxylase
Homocysteine methyltransferase
Fumarylacetoacetate hydrolase
Acid amin nào là tiền chất cho các catecholamine như dopamine, norepinephrine, epinephrine?
Tryptophan
Tyrosine
Methionine
Arginine
Triacylglycerol là lipid có vai trò chính là gì?
Cấu tạo màng tế bào
Chất trao đổi năng lượng
Chức năng điều hòa nội mô
Là tiền chất cho các hormone
Loại enzyme nào không tiêu hóa glucid trong thức ăn?
Amylase
Maltase
Isomaltase
Cellulase
