wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kinh Tế & Pháp Luật

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách Nhà nước không gồm các khoản thu nào?

a)

Thu viện trợ.

b)

Thu từ dầu thô.

c)

Thu từ đầu tư phát triển.

d)

Thu nội địa.

2.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Cơ quan địa phương.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách Nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

Nhà nước.

b)

Địa phương.

c)

Chính phủ.

d)

Trung ương.

4.

Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là

a)

Tài chính Nhà nước.

b)

Kho bạc Nhà nước.

c)

Tiền tệ Nhà nước.

d)

Ngân sách Nhà nước.

5.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi.

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi.

6.

Một trong những vai trò của Ngân sách Nhà nước đó là

a)

công cụ để Nhà nước điều tiết Thị trường.

b)

Tạo lập quỹ phòng chống thiên tai.

c)

tạo lập quỹ dự trữ Quốc gia .

d)

Công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

7.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách Nhà nước?

a)

quyền sử dụng.

b)

Quyền quyết định.

c)

Quyền sở hữu.

d)

Quyền sở hữu và quyết định.

8.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

9.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển.

c)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em.

10.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

Chia đều sản phẩm thặng dư.

c)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

Phân chia mọi nguồn thu nhập.

11.

Một trong những đặc điểm của ngân sách Nhà nước là ngân sách Nhà nước

a)

phân chia cho mọi người.

b)

Ai cũng có quyền lấy.

c)

Có rất nhiều tiền bạc.

d)

Có tính pháp lý cao.

12.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách Nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

không hoàn trả trực tiếp.

b)

Thu nhưng không chi.

c)

Chi nhưng không thu.

d)

Hoàn trả trực tiếp.

13.

Việc triển khai thu và chi ngân sách Nhà nước do cơ quan nào dưới đây chịu trách nhiệm thực hiện?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Chủ tịch Quốc hội.

14.

Vai trò của ngân sách Nhà nước không thể hiện ở việc thực hiện nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

Chi đầu tư phát triển.

b)

Chi phục hồi sản xuất.

c)

Chi hoạt động bộ máy Nhà nước.

d)

Chi phát triển doanh nghiệp tư nhân.

15.

Chủ thể có thẩm quyền quyết định các vấn đề liên quan đến thu và chi ngân sách là

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

16.

Theo dự toán của Quốc hội thì năm 2021 ngân sách Nhà nước sẽ diễn ra tình trạng

a)

bội chi.

b)

Bội thu.

c)

Cân bằng.

d)

Lạm phát.

17.

Theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước, Nghị quyết về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2021 mang tính

a)

tự nguyện.

b)

Pháp lý.

c)

Tạm thời.

d)

Vĩnh cửu.

18.

Theo Nghị quyết về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2021, thì tổng số thu ngân sách Nhà nước năm 2021 là: 1. 343. 330 tỷ đồng. Còn số này là ngân sách

a)

Trung ương.

b)

Địa phương.

c)

Trung ương và Địa phương.

d)

Trung ương và dự phòng.

19.

Thuế là một khoản nộp ngân sách Nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

20.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách Nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

21.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

22.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô. Trong quá trình vận hành, xe ô tô phát sinh khói bụi gây ô nhiễm môi trường. Vậy, doanh nghiệp A phải đóng loại thuế nào?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

23.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

24.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

25.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

26.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

Hình sự.

b)

Dân sự.

c)

Hành chính.

d)

Kỉ luật.

27.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

a)

bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Thỏa thuận.

d)

Điều hòa.

28.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

các hộ kinh doanh.

b)

Các doanh nghiệp.

c)

Ngân sách gia đình.

d)

Ngân sách nhà nước.

29.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, Nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết sản xuất.

b)

Triệt tiêu sản xuất.

c)

Thu hồi vốn đầu tư.

d)

Phân bổ vốn đầu tư.

30.

Vai trò của thuế biểu hiện ở việc, Nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

A. điều tiết sản xuất.

b)

B. Triệt tiêu sản xuất.

c)

C. Thu hồi vốn đầu tư.

d)

D. Phân bổ vốn đầu tư.

31.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, Nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

A. điều tiết thu nhập.

b)

B. Đầu cơ tích trữ.

c)

C. Kiềm chế tăng trưởng.

d)

D. Gia tăng thất nghiệp.

32.

Doanh nghiệp DH là chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế.

a)

A. Chủ thể sản xuất.

b)

B. Chủ thể tiêu dùng.

c)

C. Chủ thể trung gian.

d)

D. Chủ thể nhà nước.

33.

Doanh nghiệp DH không phải nộp loại thuế nào dưới đây?

a)

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

B. Thuế giá trị gia tăng.

c)

C. Thuế xuất khẩu.

d)

D. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

34.

Trong vấn đề nộp thuế, doanh nghiệp DH phải nộp loại thuế trực thu nào dưới đây?

a)

A. Thuế xuất khẩu.

b)

B. Thuế nhập khẩu.

c)

C. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

D. Thuế giá trị gia tăng.

35.

Với diện tích 2ha trên, gia đình anh D phải đóng loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế xuất nhập khẩu hàng hóa.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

36.

Theo quy định của pháp luật, với khoản thu nhập có được từ hoạt động sản xuất kinh doanh, gia đình anh D và chị H phải nộp khoản thuế nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế xuất khẩu hàng hóa.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

37.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no.

c)

Phát triển văn hóa, xã hội.

d)

Hủy hoại môi trường.

38.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

39.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Con người.

b)

Tài chính.

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc.

d)

Bí quyết kinh doanh.

40.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần.

41.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ.

b)

Không phải đóng thuế.

c)

Không cần đăng ký.

d)

Quy mô lớn.

42.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự may mắn trong cuộc sống.

b)

Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu.

c)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người.

43.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh.

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Hộ gia đình.

d)

Hợp tác xã.

44.

Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam, do một cá nhân hoặc một

a)

tổng công ty.

b)

Tập đoàn.

c)

Pháp nhân.

d)

Nhóm người.

45.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động

a)

lao động nghệ thuật.

b)

Chính trị - xã hội.

c)

Thực nghiệm khoa học.

d)

Sản xuất kinh doanh.

46.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức.

b)

Phi lợi nhuận.

c)

Tính nhân đạo.

d)

Tự phát.

47.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

c)

Tạo việc làm cho xã hội.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

48.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì ?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

49.

Mô hình sản xuất kinh doanh của chị T là mô hình

a)

Công ty tư nhân.

b)

Doanh nghiệp nhà nước.

c)

Hộ sản xuất kinh doanh.

d)

Hợp tác xã.

50.

Mô hình sản xuất kinh doanh của gia đình chị T do ai chịu trách nhiệm?

a)

Gia đình chị T.

b)

Chị T.

c)

Sáu lao động làm thuê.

d)

Chị T và sáu lao động.

51.

Việc phát triển mô hình kinh doanh của gia đình chị T sẽ không gặp phải khó khăn nào dưới đây?

a)

Khó quản lý.

b)

Khó huy động vốn.

c)

Khó mở rộng quy mô.

d)

Khó khăn khác.

52.

Việc phát triển mô hình kinh doanh của gia đình chị T sẽ không gặp phải khó khăn nào dưới đây?

a)

Khó quản lý.

b)

Khó huy động vốn.

c)

Khó mở rộng quy mô.

d)

Khó đáp ứng khách hàng lớn.

53.

Xét về chủ thể của nền kinh tế, hoạt động của gia đình chị T thuộc chủ thể nào dưới đây?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể trung gian.

d)

Chủ thể nhà nước.

54.

Mô hình sản xuất kinh doanh của ông A là mô hình

a)

Công ty tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Hợp tác xã.

d)

Doanh nghiệp Nhà nước.

55.

Vốn điều lệ của công ty sau khi chuyển đổi được chia thành các phần bằng nhau gọi là

a)

trái phiếu.

b)

tín phiếu.

c)

cổ đông.

d)

cổ phần.

56.

Việc ông A ưu tiên cho nhân viên công ty tham gia vào góp vốn cổ đông và hàng năm đều chia cổ tức là thực hiện hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế.

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối.

c)

Trao đổi.

d)

Tiêu dùng.

57.

Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là

a)

Tình yêu.

b)

Tình bạn.

c)

Tình đồng đội.

d)

Tình đồng hương.

58.

Tình yêu không chỉ điều chỉnh hành vi của con người mà còn làm bộc lộ phẩm chất

a)

Đạo đức xã hội.

b)

Đạo đức cá nhân.

c)

Cá tính con người.

d)

Nhân cách con người.

59.

Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có trách nhiệm hướng dẫn mọi người có

a)

Cách phòng ngừa trong tình yêu.

b)

Quan niệm thức thời về tình yêu.

c)

Quan điểm rõ ràng về tình yêu.

d)

Quan niệm đúng đắn về tình yêu.

60.

Tình yêu là tình cảm sâu sắc, đáng trân trọng của mỗi cá nhân nhưng không hoàn toàn là việc

a)

Tự nguyện của cá nhân.

b)

Riêng của cá nhân.

c)

Bắt buộc của cá nhân.

d)

Phải làm của cá nhân.

61.

Tình yêu bắt nguồn và bị chi phối bởi những quan niệm, kinh nghiệm sống của

a)

Xã hội.

b)

Gia đình.

c)

Những người yêu nhau.

d)

Cộng đồng.

62.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.

b)

Có sự chân thành, tin cậy từ hai phía.

c)

Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

d)

Có tình cảm chân thực, quyến luyến.

63.

Điều nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?

a)

Có quan hệ tình dục trước hôn nhân.

b)

Có tình cảm trong sang, lành mạnh.

c)

Có hiểu biết về giới tính.

d)

Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.

64.

Việc nào dưới đây cần tránh trong quan hệ tình yêu giữa hai người?

a)

Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.

b)

Tôn trọng người yêu.

c)

Tặng quà cho người yêu.

d)

Yêu nhau vì lợi ích.

65.

Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Quan tâm, chăm sóc cho nhau.

b)

Trung thực, chân thành từ hai phía.

c)

Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.

d)

Ghen tuông, giận hờn vô cớ.

66.

Trong tình bạn khác giới, cần chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?

a)

Cư xử lịch thiệp, đàng hoàng.

b)

Thân mật và gần gũi.

c)

Quan tâm và chăm sóc.

d)

Lấp lửng trong cách ứng xử.

67.

Việc làm nào dưới đây không cần tránh trong quan hệ tình yêu?

a)

Có sự quan tâm, chăm sóc nhau.

b)

Yêu một lúc nhiều người.

c)

"Đứng núi này trông núi nọ".

d)

Tình yêu sét đánh.

68.

Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân hiện tại của nước ta?

a)

Môn đăng hộ đối.

b)

Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.

c)

Trai năm thê bảy thiếp.

d)

Tình chông nghĩa vợ thảo ngay trọn đời.

69.

Độ tuổi quy định kết hôn đối với nữ ở nước ta là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

18 tuổi.

b)

19 tuổi.

c)

20 tuổi.

d)

21 tuổi.

70.

Độ tuổi quy định kết hôn đối với nam ở nước ta là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

18 tuổi.

b)

19 tuổi.

c)

20 tuổi.

d)

21 tuổi.

71.

Hôn nhân thể hiện quyền và nghĩa vụ của vợ chồng với nhau và được

a)

Gia đình công nhận và bảo vệ.

b)

Pháp luật và gia đình bảo vệ.

c)

Hai người yêu nhau thỏa thuận.

d)

Bạn bè hai bên thừa nhận.

72.

Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Cơ sở vật chất.

b)

Tình yêu chân chính.

c)

Nền tảng gia đình.

d)

Văn hóa gia đình.

73.

Trong chế độ phong kiến, hôn nhân thường dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Lợi ích kinh tế.

b)

Lợi ích xã hội.

c)

Tình yêu chân chính.

d)

Tình bạn lâu năm.

74.

Tự do trong hôn nhân thể hiện qua việc cá nhân được tự do như thế nào dưới đây?

a)

Kết hôn theo luật định.

b)

Lấy bất cứ ai mà mình thích.

c)

Kết hôn ở độ tuổi mình thích.

d)

Lấy vợ, chồng theo ý muốn gia đình.

75.

Một trong những nội dung của hôn nhân tiến bộ là

a)

Viết cam kết hôn nhân tự nguyện.

b)

Tổ chức hôn lễ linh đình.

c)

Báo cáo họ hàng hai bên.

d)

Đăng kí kết hôn theo luật định.

76.

Em tán thành ý kiến nào dưới đây khi nói về hôn nhân?

a)

Hôn nhân phải được sự đồng ý của bố mẹ.

b)

Hôn nhân phải dựa vào lợi ích kinh tế.

c)

Hôn nhân phải dựa trên cơ sở tình yêu.

d)

Hôn nhân phải môn đăng hộ đối.

77.

Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ còn thể hiện ở quyền tự do nào dưới đây?

a)

Li hôn.

b)

Tái hôn.

c)

Chia tài sản.

d)

Chia con cái.

78.

Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là hôn nhân

a)

Có sự trục lợi về kinh tế.

b)

Ép buộc và dựa trên lợi ích kinh tế.

c)

Tự do và dựa vào nền tảng gia đình.

d)

Một vợ, một chồng và bình đẳng.

79.

Vợ chồng luôn tôn trọng ý kiến, nhân phẩm và danh dự của nhau là biểu hiện của

a)

Bình đẳng trong xã hội.

b)

Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng.

c)

Truyền thống đạo đức.

d)

Quy định pháp luật.

80.

Cộng đồng người cùng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống là

a)

Gia đình.

b)

Làng xã.

c)

Dòng họ.

d)

Khu dân cư.

81.

Quan hệ vợ chồng được hình thành trên cơ sở tình yêu và được

a)

Gia đình đồng ý.

b)

Gia đình bảo đảm

c)

Pháp luật bảo vệ.

d)

Chính quyền địa phương công nhận.

82.

Câu nào dưới đây không nói về tình cảm gắn bó giữa vợ và chồng

a)

Giàu đổi bạn, sang đổi vợ.

b)

Thuận vợ, thuận chồng tát biển đông cũng cạn.

c)

Chồng em áo rách em thương.

d)

Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu.

83.

Gia đình không có chức năng nào dưới đây?

a)

Duy trì nòi giống.

b)

Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.

c)

Tổ chức đời sống gia đình.

d)

Bảo vệ môi trường.

84.

Cha mẹ có trách nhiệm yêu thương, nuôi dưỡng và tạo điều kiện cho con cái được học tập, không phân biệt đối xử giữa các con là thể hiện nội dung quan hệ nào dưới đây trong gia đình?

a)

Cha mẹ và con.

b)

Cha mẹ và con đẻ.

c)

Cha mẹ và con nuôi.

d)

Cha mẹ và họ hàng.

85.

Câu nào dưới đây thể hiện sự biết ơn của con cái đối với cha mẹ?

a)

Con hơn cha là nhà có phúc.

b)

Cha mẹ sinh con Trời sinh tính.

c)

Công cha, nghĩa mẹ, ơn thầy.

d)

Con dại cái mang.

86.

Gia đình được xây dựng dựa trên mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Hôn nhân và họ hàng.

b)

Hôn nhân và huyết thống

c)

Họ hàng và nuôi dưỡng.

d)

Huyết thống và họ hàng.