NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets100-150
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101: Ưu điểm mô hình dữ liệu Vector
a)
A. Biểu diễn chính xác các đối tượng địa lý
b)
B. Dễ phân tích không gian, đặc biệt là không gian liên tục
c)
C. Chi phí thấp cho việc thu thập thông tin đầu vào
d)
D. Dễ mô hình hóa
2.
Câu 102: Ưu điểm mô hình dữ liệu Raster
a)
A. Quan hệ topology được thể hiện đầy đủ.
b)
B. Thích hợp với phân tích mạng.
c)
C. Dễ tạo đồ họa đẹp, chính xác
d)
D. Dễ phân tích không gian, đặc biệt là không gian liên tục
3.
Câu 103: Nhược điểm mô hình dữ liệu Vector
a)
A. Khó biểu diễn không gian liên tục, thu thập thông tin đầu vào tốn kém.
b)
B. Khi giảm độ phân giải để giảm khối lượng dữ liệu sẽ làm giảm độ chính xác hay làm mất thông tin.
c)
C. Khó biểu diễn các mối quan hệ không gian.
d)
D. Không thích hợp với phân tích mạng.
4.
Câu 104: Nhược điểm mô hình dữ liệu Raster
a)
A. Khó khăn khi chồng lớp bản đồ.
b)
B. Khó biểu diễn không gian liên tục.
c)
C. Thu thập thông tin đầu vào tốn kém.
d)
D. Khi giảm độ phân giải để giảm khối lượng dữ liệu sẽ làm giảm độ chính xác hay làm mất thông tin
5.
Câu 105: Mô hình TIN là:
a)
A. Được hình thành trên cơ sở mạng lưới các tam giác được kết nối với nhau
b)
B. Là sự thể hiện bằng số sự thay đổi liên tục của độ cao trong không gian đều.
c)
C. Được xây dựng bằng cách sử dụng công nghệ viễn thám (RS) hơn là việc đi thu thập dữ liệu trực tiếp
d)
D. Cả A,B,C điều đúng
6.
Câu 105: Mô hình DEM là:
a)
A. Được hình thành trên cơ sở mạng lưới các tam giác được kết nối với nhau
b)
B. Một tam giác chỉ được hình thành khi đường tròn ngoại tiếp của nó không chứa bất kỳ một điểm nào bên trong.
c)
C. Thường được xây dựng bằng cách sử dụng công nghệ viễn thám (RS) hơn là việc đi thu thập dữ liệu trực tiếp
d)
D. A,B đúng, C sai
7.
Câu 106: DEM và TIN phục vụ cho nhiều mục đích ứng dụng nào?
a)
A. Lưu trữ bản đồ số địa hình trong các CSDL của quốc gia, tính toán độ dốc.
b)
B. Phục vụ cho mục đích thiết kế và quy hoạch cảnh quan.
c)
C. Tính hướng sườn, tính mức độ lồi lõm của sườn dốc, tính toán khối lượng đào đắp, tính độ dài sườn dốc, phân tích địa mạo của khu vực, xác định lưu vực của một khu vực
d)
D. Tất cả A,B,C điều đúng
8.
Câu 107: Câu nào trong các câu dưới đây là đúng
a)
A. Một lớp dữ liệu vector có thể có nhiều thuộc tính đi kèm, nhưng một lớp dữ liệu raster chỉ có một thuộc tính đi kèm
b)
B. Một lớp dữ liệu vector có thể có một nhiều thuộc tính đi kèm, nhưng một lớp dữ liệu raster chỉ có nhiều thuộc tính đi kèm
c)
C. Một lớp dữ liệu vector có thể có nhiều thuộc tính đi kèm, nhưng nhiều lớp dữ liệu raster chỉ có một thuộc tính đi kèm
d)
D. Cả A,B và C điều đúng
9.
Câu 108: Phát biểu nào đúng về truy vấn dữ liệu:
a)
A. Truy vấn có đặc điểm là làm thay đổi cơ sở dữ liệu và cũng không tạo ra các dữ liệu mới.
b)
B. Truy vấn có đặc điểm là không làm thay đổi cơ sở dữ liệu và cũng không tạo ra các dữ liệu mới
c)
C. Truy vấn có đặc điểm là không làm thay đổi cơ sở dữ liệu và cũng tạo ra các dữ liệu mới
d)
D. Truy vấn có đặc điểm là làm thay đổi cơ sở dữ liệu và cũng tạo ra các dữ liệu mới
10.
Câu 109: Có mấy phương pháp chính trong truy vấn chính trong GIS
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 5
11.
Câu 110: Dùng lệnh truy vấn hãy tìm loại đất là đất ONT có diện tích lớn hơn bằng 105,5 m2.
a)
A. [LoaiDat]= ‘ONT’ And [DienTich] >= ‘105,5’
b)
B. [LoaiDat]= ‘ONT’ Or [DienTich] >= ‘105,5’
c)
C. [LoaiDat]< = ‘ONT’ And [DienTich] >= ‘105,5’
d)
D. [LoaiDat]= ‘ONT’ Or [DienTich] <= ‘105,5’
12.
Câu 111: Dùng lệnh truy vấn hãy tìm loại đất là đất LUA có diện tích lớn hơn bằng 500 m2
a)
A. LoaiDat]= ‘LUA’ And [DienTich] >= ‘500’
b)
B. [LoaiDat]= ‘LUA’ Or [DienTich] >= ‘500’
c)
C. [LoaiDat]< = ‘LUA And [DienTich] >= ‘500’
d)
D. [LoaiDat]= ‘LUA’ Or [DienTich] <= ‘500’
13.
Câu 114: Tìm đối tượng có giá trị trường dân số lớn hơn 2500 và diện tích nhỏ hơn 3000
a)
A. [DanSo] >= 1500 AND [DienTich] < 2000
b)
B. [DanSo] >= 2500 AND [DienTich] < 3000
c)
C. [DanSo] >= 1500 AND [DienTich] > 2000
d)
D. [DanSo] > 2500 AND [DienTich] < 3000
14.
Câu 116: Chồng lớp vector bao gồm mấy loại phép toán chính
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
15.
Câu 117: Trong ba loại phép toán chồng lớp vector trên, chồng lớp nào là chồng xếp được sử dụng chủ yếu?
a)
A. Chồng lớp điểm lên vùng.
b)
B. Chồng lớp đường lên vùng.
c)
C. Chồng lớp vùng lên vùng.
d)
D. Chồng lớp đường lên đường.
16.
Câu 119: Trong chồng xếp dữ liệu phép giao là
a)
A. Phép giao tính phần không giao hình học của tất cả những đa giác trong các lớp dữ liệu đầu vào.
b)
B. Phép giao tính phần cắt hình học của tất cả những đa giác trong các lớp dữ liệu đầu vào.
c)
C. Phép giao tính phần giao hình học của tất cả những đa giác trong các lớp dữ liệu đầu vào
d)
D. Phép giao tính phần hợp hình học của tất cả những đa giác trong các lớp dữ liệu đầu vào.
17.
Câu 120: Trong chồng xếp dữ liệu phép hội là.
a)
A. Phép hội kết hợp các địa vật của các lớp đa giác đầu vào.
b)
B. Phép hội cắt các địa vật của các lớp đa giác đầu vào.
c)
C. Phép hội giao các địa vật của các lớp đa giác đầu vào.
d)
D. Phép hội không kết hợp các địa vật của các lớp đa giác đầu vào.
18.
Câu 121: Trong chồng xếp dữ liệu phép trừ là.
a)
A. Phép trừ lấy những địa vật nào đó trong lớp đa giác đầu vào, mà bị chồng lên những đa giác địa vật của một lớp khác.
b)
B. Phép trừ xóa bỏ những địa vật nào đó trong lớp đa giác đầu vào, mà bị chồng lên những đa giác địa vật của một lớp khác.
c)
C. Phép trừ xóa bỏ những địa vật nào đó trong lớp đa giác đầu vào, mà bị chồng lên những đa giác địa vật của một lớp khác.
d)
D. Phép trừ xóa bỏ những địa vật nào đó trong lớp đa giác đầu vào, mà bị chồng lên những đa giác địa vật của một lớp khác.
19.
Câu 122: Chồng lớp raster là?
a)
A. Chồng lớp raster là cách đặt chồng lên nhau ít nhất là hai lớp raster đầu vào để tạo nên một lớp đầu ra
b)
B. Chồng lớp raster là cách đặt chồng lên nhau ít nhất là ba lớp raster đầu vào để tạo nên một lớp đầu ra.
c)
C. Chồng lớp raster là cách đặt chồng lên nhau ít nhất là một lớp raster đầu vào để tạo nên một lớp đầu ra.
d)
D. Chồng lớp raster là cách đặt chồng lên nhau ít nhất là bốn lớp raster đầu vào để tạo nên một lớp đầu ra.
20.
Câu 123: Chồng lớp raster được thực hiện dựa trên phép toán thông dụng nào?
a)
A. Các phép toán số học, các phép toán hình học, các phép toán logic.
b)
B. Các phép toán số học, các phép toán thống kê, các phép toán logic.
c)
C. Các phép toán số học, các phép toán xác xuất, các phép toán logic.
d)
D. Các phép toán số học, các phép toán tích phân, các phép toán logic.
21.
Câu 124: Phân tích lân cận gồm các phân tích
a)
A. Tạo vùng đệm, tạo đa giác Theissen, truy vấn dữ liệu, các hàm tính toán địa hình.
b)
B. Tạo vùng đệm, tạo đa giác Theissen, chồng xếp, các hàm tính toán địa hình.
c)
C. Tạo vùng đệm, tạo đa giác Theissen, nội suy dữ liệu, các hàm tính toán địa hình
d)
D. Tạo vùng đệm, chồng xếp, mạng lưới, nội suy dữ liệu, các hàm tính toán địa hình
22.
Câu 125: Phân tích lân cận đa giác Theissen là.
a)
A. Là những đường biên tạo nên xung quanh những điểm nằm trong một lớp địa vật điểm.
b)
B. Là những đường biên tạo nên xung quanh những điểm nằm ngoài một lớp địa vật điểm
c)
C. Là những đường biên tạo nên xung quanh những điểm nằm trên một lớp địa vật điểm
d)
D. Là những đường biên tạo nên trong những điểm nằm trong một lớp địa vật điểm
23.
Câu 126: Phân tích lân cận nội suy dữ liệu là
a)
A. Nội suy dữ liệu là phương pháp phân tích hoặc ước tính các giá trị pixel tại những vị trí chưa được lấy mẫu dựa trên các giá trị đã biết của các pixel lân cận
b)
B. Nội suy dữ liệu là phương pháp dự đoán hoặc ước tính các giá trị pixel tại những vị trí được lấy mẫu dựa trên các giá trị đã biết của các pixel lân cận.
c)
C. Nội suy dữ liệu là phương pháp dự đoán hoặc ước tính các giá trị pixel tại những vị trí chưa được lấy mẫu dựa trên các giá trị đã biết của các pixel lân cận
d)
D. Nội suy dữ liệu là phương pháp toán học hoặc định lượng các giá trị pixel tại những vị trí chưa được lấy mẫu dựa trên các giá trị đã biết của các pixel lân cận
24.
Câu 127: Phân tích lân cận từ mô hình số độ cao DEM dùng để phân tích.
a)
A. Phân tích độ dốc (slope), phân tích hướng sườn (aspect).
b)
B. Phân tích độ dốc (slope), phân tích truy vấn.
c)
C. Phân tích đa giác, phân tích hướng sườn (aspect).
d)
D. Phân tích độ dốc (slope), phân tích vùng đệm.
25.
Câu 128: Phân tích lân cận độ dốc dùng để.
a)
A. Lựa chọn địa điểm, mô phỏng trong môi trường.
b)
B. Quy hoạch sử dụng đất, phân tích nguy cơ xảy ra thiên tai, đánh giá xói mòn đất.
c)
C. A và B Đúng
d)
D. A và B Sai
26.
Câu 129: Ứng dụng của phân tích hướng sườn dùng để.
a)
A. Phân tích thủy văn (tính toán diện tích lưu vực, phân tích lưu vực, tính toán thông số dòng chảy).
b)
B. Tính toán xói mòn đất.
c)
C. Phân tích các khu vực nhận ánh nắng mặt trời.
d)
D. Tất cả A,B,C điều đúng
27.
Câu 130: Phân tích bóng đồi là.
a)
A. Phân tích bóng đồi là hiệu ứng chiếu sáng nhằm phỏng theo ánh mặt trời chiếu vào bề mặt địa hình.
b)
B. Phân tích bóng đồi là hiệu ứng cân bằng nhằm phỏng theo ánh mặt trời chiếu vào bề mặt địa hình.
c)
C. A và B điều đúng
d)
D. A và B điều sai
28.
Câu 131: Phân tích đồng mức là.
a)
A. Đường đồng mức là đường không nối liền tất cả các điểm có cùng giá trị trên bản đồ. Đường đồng mức có ba đặc điểm là gần nhau và không chồng lên nhau.
b)
B. Đường đồng mức là đường nối liền tất cả các điểm có cùng giá trị trên bản đồ. Đường đồng mức có hai đặc điểm là gần nhau và không chồng lên nhau.
c)
C. A và B đúng
d)
D. A đúng B sai
29.
Câu 131: Phân tích mạng lưới là.
a)
A. Phân tích mạng lưới bao gồm việc tính toán luồng trên các mạng lưới - tập hợp các vùng và điểm nút (còn gọi là tâm hoặc trạm) nối với nhau
b)
B. Phân tích mạng lưới bao gồm việc tính toán luồng trên các mạng lưới - tập hợp các điểm nút (còn gọi là tâm hoặc trạm) nối với nhau
c)
C. Phân tích mạng lưới bao gồm việc tính toán luồng trên các mạng lưới - tập hợp các vùng và vùng (còn gọi là tâm hoặc trạm) nối với nhau
d)
D. Phân tích mạng lưới bao gồm việc tính toán luồng trên các mạng lưới - tập hợp các đường và điểm nút (còn gọi là tâm hoặc trạm) nối với nhau
30.
Câu 132: Một quy trình phân tích địa lý cơ bản có thể bao gồm mấy bước.
a)
A. 4
b)
B. 8
c)
C. 7
d)
D. 5
31.
Câu 133: Bản đồ trong GIS là gì?
a)
A. Biểu đồ thống kê dữ liệu
b)
B. Biểu đồ đại diện cho không gian địa lý
c)
C. Danh sách dữ liệu địa lý
d)
D. Tất cả các phương án trên
32.
Câu 134: Trong quản lý đất đai, GIS có thể được sử dụng để làm gì
a)
A. Xác định các khu vực có nguy cơ lũ lụt
b)
B. Theo dõi tỷ lệ sử dụng đất
c)
C. Xác định các khu vực ô nhiễm môi trường
d)
D. Tất cả các phương án trên
33.
Câu 135: Vai trò chính của GIS trong quản lý đất đai là gì?
a)
A. Tạo ra bản đồ giá đất
b)
B. Xác định các khu vực nguy cơ
c)
C. Tổ chức và lưu trữ thông tin đất
d)
D. Tất cả các phương án trên
34.
Câu 136: Bản đồ nằm ở tầng nào trong mô hình dữ liệu của GIS?
a)
A. Tầng dữ liệu không gian
b)
B. Tầng dữ liệu Attributed
c)
C. Tầng dữ liệu Meta
d)
D. Tất cả các phương án trên
35.
Câu 138: Mô hình DEM thường được sử dụng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Địa chất học
b)
B. Y học
c)
C. Tài chính
d)
D. Tất cả các phương án trên
36.
Câu 139: Trong GIS, hiển thị dữ liệu có ý nghĩa gì?
a)
A. Đưa dữ liệu vào phần mềm GIS
b)
B. Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bản đồ hoặc biểu đồ
c)
C. Lưu trữ dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
d)
D. Xóa dữ liệu khỏi phần mềm GIS
37.
Câu 140: Trong GIS, xuất dữ liệu có ý nghĩa gì
a)
A. Chuyển dữ liệu từ một phần mềm GIS sang một phần mềm khác
b)
B. Chuyển dữ liệu từ cơ sở dữ liệu sang một tập tin định dạng khác
c)
C. Xóa dữ liệu khỏi cơ sở dữ liệu
d)
D. Tạo ra bản đồ từ dữ liệu
38.
Câu 141: Mục đích chính của việc xuất dữ liệu trong GIS là gì?
a)
A. Lưu trữ dữ liệu
b)
B. Chia sẻ dữ liệu với người khác
c)
C. Hiển thị dữ liệu trên bản đồ
d)
D. Tất cả các phương án trên
39.
Câu 142: GIS là viết tắt của gì?
a)
A. Geographic Information System
b)
B. Geological Information System
c)
C. Governmental Information System
d)
D. Global Information System
40.
Câu 143: Trong quy hoạch sử dụng đất, GIS được sử dụng để làm gì?
a)
A. Xác định mục đích sử dụng đất
b)
B. Phân tích tỷ lệ sử dụng đất
c)
C. Quản lý thông tin về đất
d)
D. Tất cả các phương án trên
41.
Câu 144: Trong quy hoạch sử dụng đất, GIS có thể giúp điều chỉnh gì?
a)
A. Vị trí các công trình cơ sở hạ tầng
b)
B. Kích thước các khu vực đất sử dụng
c)
C. Mục đích sử dụng đất
d)
D. Tất cả các phương án trên
42.
Câu 148: Trong xây dựng bản đồ địa chính, GIS được sử dụng để làm gì?
a)
A. Tạo ra các bản đồ địa chính kỹ thuật
b)
B. Quản lý thông tin về địa chính
c)
C. Xác định biên giới địa chính
d)
D. Tất cả các phương án trên
43.
Câu 149: Trong xây dựng bản đồ địa chính, GIS có thể giúp định nghĩa gì?
a)
A. Vị trí các biên giới hành chính
b)
B. Địa hình và địa chất của khu vực
c)
C. Mục đích sử dụng đất
d)
D. Tất cả các phương án trên
44.
Câu 150: Mục đích chính của việc sử dụng GIS trong xây dựng bản đồ địa chính là gì?
a)
A. Xây dựng các bản đồ kỹ thuật chi tiết
b)
B. Tạo ra các bản đồ địa chính hợp lý và chính xác
c)
C. Quản lý thông tin về địa chính
d)
D. Tất cả các phương án trên
Reset
