wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa Lí

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tây Nguyên đứng đầu cả nước về

a)

diện tích trồng cây ăn quả.

b)

trữ năng thủy điện.

c)

diện tích trồng cây cà phê.

d)

sản lượng cây cao su.

2.

Mục đích chủ yểu của việc sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

khai thác hiệu quả thế mạnh, phát triển kinh tế - xã hội.

b)

phân hóa lãnh thổ sản xuất, tăng mức thu cho người dân.

c)

chống biến đổi khí hậu, tăng diện tích rừng đầu nguồn

d)

giảm ảnh hưởng thiên tai gia tăng, chuyển đổi cơ cấu.

3.

Rừng ngập mặn vùng Đồng bằng sông Cửu Long được phân bố chủ yếu ở

a)

Cà Mau, Đồng Tháp.

b)

Kiên Giang, An Giang

c)

Cà Mau, Bạc Liêu.

d)

Bạc Liêu, Đồng Tháp.

4.

Vùng Tây Nguyên, cây chè được trồng chủ yếu ở

a)

Đắk Lắk.

b)

Lâm Đồng.

c)

Gia Lai.

d)

Kom Tum.

5.

Vùng Tây Nguyên, loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất cả nước là

a)

than đá

b)

. dầu khí.

c)

thiếc.

d)

bô-xít

6.

Định hướng phát triển công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là phát triển các ngành công nghiệp

a)

công nghệ cao và công nghệ phụ trợ.

b)

truyền thống và công nghệ phụ trợ.

c)

dựa vào nguồn lao động và công nghệ.

d)

dựa vào tài nguyên tự nhiên trong vùng.

7.

Việc phát triển công nghiệp khai thác bô-xít ở Tây Nguyên cần đi đôi với

a)

bảo vệ môi trường.

b)

tăng sản lượng.

c)

Đẩy mạnh chế biến.

d)

tăng cường xuất khẩu.

8.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Sê San 4.

b)

Đồng Nai 4.

c)

Yaly.

d)

Buôn Kuốp.

9.

Ý nghĩa chủ yếu của tài nguyên rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ơ sở để thúc đẩy du lịch, nuôi trồng thủy sản.

b)

giữ đa dạng sinh học, hạn chế sạt lở ở bờ biển.

c)

cung cấp lâm sản, nơi lưu trữ bảo tồn vốn gen.

d)

bảo đảm cân bằng sinh thái, phục vụ sản xuất.

10.

Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều thế mạnh để phát triển

a)

cây dược liệu có nguồn gốc ôn đới.

b)

nhiều loại cây công nghiệp lâu năm.

c)

các cây ăn quả nhiệt đới quy mô lớn.

d)

nhiều loại cây thực phẩm cận nhiệt.

11.

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có sông ngòi dày đặc, nền nhiệt ổn định.

b)

nhiều khu rừng ngập mặn, cửa sông lớn.

c)

có ngư trường trọng điểm, giàu sinh vật.

d)

nhiều vùng bãi triều, đầm phá khá rộng.

12.

Vùng Tây Nguyên, cây cà phê được trồng nhiều nhất ở

a)

Kom Tum.

b)

Lâm Đồng.

c)

Đắk Lắk.

d)

Gia Lai.

13.

Vùng Tây Nguyên, cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở

a)

Lâm Đồng.

b)

Đắk Nông.

c)

KonTum.

d)

Gia Lai.

14.

Thuận lợi chủ yếu nhất để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

b)

đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

c)

đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

d)

khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

15.

Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có

a)

khí hậu nóng ở các cao nguyên thấp.

b)

khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao.

c)

một mùa mưa và mùa khô rõ rệt

d)

tổng lượng mưa trong năm lớn.

16.

Thuận lợi để phát triển khai thác hải sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

giàu sinh vật biển, nhiều kênh rạch.

b)

vùng biển rộng, có các ngư trường.

c)

diện tích mặt nước rộng, sông lớn.

d)

các vùng trũng lớn, nhiều cửa rộng.

17.

Vùng Tây Nguyên có thế mạnh trồng cây công nghiệp dài ngày là do

a)

có mùa khô kéo dài.

b)

có nhiều sông lớn.

c)

có đất ba-dan tập trung thành các vùng rộng.

d)

nhiệt độ thấp, khí hậu mát mẻ quanh năm.

18.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm.

b)

nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa

d)

hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư,

19.

Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?

a)

Vận tải biển.

b)

Chế biến hải sản.

c)

Du lịch biển.

d)

Dịch vụ dầu khí.

20.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

a)

dầu, khí đốt.

b)

bô xít, dầu

c)

đất sét, đá vôi.

d)

cao lanh, đá vôi.

21.

Đông Nam Bộ có thế mạnh nổi bật về

a)

trồng cây lương thực

b)

trồng rau vụ đông.

c)

trồng cây dược liệu.

d)

khai thác dầu khí.

22.

Khó khăn về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

mùa khô kéo dài sâu sắc.

b)

đất đai kém màu mỡ.

c)

khoáng sản trữ lượng nhỏ.

d)

ít tài nguyên rừng.

23.

Ngành nào sau đây đã làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ?

a)

Công nghiệp đóng tàu.

b)

Công nghiệp dầu khí.

c)

Chế biến thủy sản.

d)

Du lịch biển đảo.

24.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Sài Gòn.

b)

Đồng Nai.

c)

La Ngà.

d)

25.

Vùng ven biển Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây cao su.

b)

phát triển du lịch.

c)

thâm canh lúa nước.

d)

khai thác bô-xit.

26.

Hai bể trầm tích lớn nhất nước ta là Cửu Long và Nam Côn Sơn nằm ở vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

27.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Tây Ninh.

b)

Bình dương

c)

Đồng nai

d)

Bình Phước

28.

Cây cao su được trồng nhiều ở nơi nào sau đây của Đông Nam Bộ?

a)

Vùng đất xám trên phù sa cổ.

b)

Trên quần đảo Côn Sơn.

c)

Hạ lưu sông Sài Gòn.

d)

Vùng ngập mặn ven bờ biển.

29.

Đông Nam Bộ thu hút được nguồn lao động dồi dào, là do

a)

cơ sở hạ tầng đang hoàn thiện.

b)

diện tích đất xám phù sa cổ rất lớn.

c)

nền kinh tế phát triển năng động.

d)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

30.

So với các vùng khác, Đông Nam Bộ là vùng

a)

có số dân ít nhất

b)

có nhiều thiên tai nhất.

c)

có GDP thấp nhất.

d)

có cơ cấu kinh tế phát triển nhất.

31.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

a)

rừng ngập mặn

b)

có các ngư trường.

c)

bãi triều rộng.

d)

nhiều bãi biển.

32.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

a)

thềm lục địa.

b)

các quần đảo

c)

bờ biển.

d)

các đảo.

33.

Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

diện tích nuôi trồng thủy sản.

b)

bảo tồn những di tích lịch sử.

c)

Có giá trị du lịch sinh thái cao.

d)

bảo tồn sự đa dạng sinh học.

34.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

luyện kim đen.

b)

nhà máy nhiệt điện.

c)

sản xuất đạm.

d)

luyện kim màu.

35.

Ba loại đất chính ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa sông, đất phèn, đất phù sa cổ.

b)

đất phù sa sông, đất phèn, đất mặn.

c)

đất phù sa sông, đất mặn, đất đá vôi

d)

đất phù sa sông, đất phù sa cổ, đất mặn

36.

Khí hậu Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ tính chất

a)

nhiệt đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

xích đạo.

d)

cận xích đạo.

37.

Thảm thực vật chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

rừng tràm, rừng ngập mặn.

b)

rừng tre nứa, rừng tràm.

c)

rừng ngập mặn, rừng tre nứa.

d)

rừng tràm, rừng phi lao.

38.

Tài nguyên khoáng sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đá vôi, than bùn.

b)

than đá, dầu khí.

c)

bôxit, than bùn.

d)

dầu khí, bô xít.

39.

Giải pháp chủ yếu nâng cao giá trị thủy sản nuôi trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mở rộng đối tượng nuôi, đẩy mạnh đầu tư.

b)

tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

sử dụng các giống mới, mở rộng diện tích.

d)

ứng dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng thâm canh

40.

Thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

nhiều sông ngòi, kênh rạch.

b)

nhiều các đảo, bãi tắm đẹp.

c)

nhiều ngư trường, biển rộng.

d)

nhiều bãi cá, rừng ngập mặn.

41.

Tính đến năm 2021, Việt Nam có bao nhiêu vùng kinh tế trọng điểm?

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

5 vùng

42.

Cực tăng trưởng của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

a)

Quãng Ngãi.

b)

Đà Nẵng.

c)

Thừa Thiên Huế.

d)

Quãng Nam

43.

Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là ngành

a)

kinh tế số và tài chính.

b)

chế biến dầu khí.

c)

lắp ráp sản phẩm điện tử.

d)

dịch vụ cảng biển.

44.

Cảng hàng không quốc tế lớn nhất cả nước, thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

Nội Bài.

b)

Tân Sơn Nhất.

c)

Đà Nẵng

d)

Cần thơ

45.

Các cảng hàng không nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai.

b)

Nội Bài, Đã Nẵng, Chu Lai.

c)

Cát Bi, Phú Quốc, Cam Ranh

d)

Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất, Phú Bài.

46.

Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm các tỉnh, thành phố nào sau đây

a)

Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang.

b)

Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Cà Mau

c)

Bến Tre, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang.

d)

Cà Mau, Bến Tre, Cần Thơ, Kiêng Giang.

47.

Các cảng hàng không quốc tế ở vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Rạch Giá và Cà Mau.

b)

Rạch Giá và Cần Thơ

c)

Cà Mau và Phú Quốc.

d)

Cần Thơ và Phú Quốc.

48.

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ được thành lập vào năm nào sau đây?

a)

Năm 1986.

b)

Năm 1997.

c)

Năm 2007.

d)

Năm 2004.