Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CKI HOÁ 11 Phần 2

Total questions: 27

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

a)

A. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

b)

B. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

c)

C. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;

d)

D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

2.

Câu 2. Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3– và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

a)

A. CO32– và 0,03.

b)

B. NO3– và 0,03.

c)

C. OH– và 0,01.

d)

D. Cl– và 0,01.

3.

Câu 3: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

C

c)

S

d)

Fe

4.

câu 4: Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu, diệt nấm mốc. Khí (X) là

a)

A. NH3.

b)

B. O3.

c)

C. CO2

d)

D. SO2.

5.

câu 5: . Phổ khối lượng tương ứng với chất nào sau đây:

a)

A. C6H12.

b)

B. C6H14.

c)

C. C6H6.

d)

D. C6H8.

6.

Câu 6: Cho các phát biểu sau

(a) Đơn chất sulfur có hai dạng thù hình đó là dạng tà phương và dạng đơn tà

(b) Trong hợp chất nguyên tố sulfur có số oxi hóa phổ biến là -2; +4; +6

(c) SO2 và NO2 là tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit

(d) Sulfuric acid gây bỏng nặng khi rơi vào da nên khi dùng phải tuân thủ đúng quy tắc an toàn.

(e) Dung dịch sulfur acid đặc làm đường hóa than khi tiếp xúc.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

7.

câu 7:  Amonia là một hóa chất quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất phân đạm. Trong công nghiệp, amonia được sản xuất bằng phương pháp Haber Bosch theo phương trình:

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hoá học trên?

a)

A. Giảm nhiệt độ

b)

B. Giảm áp suất.

c)

C. Thêm NH3

d)

D. Thêm xúc tác bột Fe.

8.

câu 8: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 1M với 100ml dung dịch BaCl2 2M. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

A. 23,3 gam.  

b)

B. 11,65 gam.

c)

C. 34,95 gam.

d)

D.6,6 gam

9.

câu 9: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1) thường chứa nguyên tố C                                   

2) có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3) liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.         

4) liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5) khó bay hơi, khó cháy.                                                 

6) phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

7) nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

Các phát biểu đúng là

a)

4,5,6.7

b)

2,3,7

c)

1,2,3,6

d)

1,2,3,7

10.

câu 10: Hình ảnh phổ IR của các chất cần xác định công thức cấu tạo được đánh kí hiệu I, II ở hình dưới đây:

Biết rằng hai chất trên có công thức phân tử C2H6O và C3H6O. Công thức cấu tạo đúng lần lượt của các chất I, II là:

a)

A. CH3-O-CH3, CH2=CH-CH2-OH.

b)

B. CH3-CO-CH3, CH3-O-CH3.

c)

C. CH3-CH2-CHO, CH3-O-CH3.       

d)

D. CH3-CH2,-CHO, CH3-CH2-OH.

11.

câu 11: Từ xa xưa người ta đã biết cách thu muối ăn từ nước biển bằng cách dẫn nước biển vào khu vực là những khoảnh đất thấp và phẳng được chuẩn bị sẵn gọi là ruộng muối, sử dụng sức nóng của mặt trời để làm nước bay hơi thu được muối rắn. Phương pháp này được gọi là

a)

Lôi cuốn hơi nước

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

lắng đọng

12.

câu 12: Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ là:

a)

A. Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

B. Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

C. Biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

d)

D. Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

13.

câu 13: Số chất có cùng công thức C4H10O có chứa nhóm OH  là

a)

6

b)

4

c)

3

d)

7

14.

câu 14: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anethol – một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Để xác định công thức phân tử của hợp chất này người ta phân tích nguyên tố và đo phổ khối lượng. Kết quả phân tích được cho trong bảng sau:

Công thức phân tử của anethol là:

a)

C6H12O4.    

b)

C9H8O2.

c)

C8H16O3.

d)

C10H12O.

15.

câu 15: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

a)

A. H2SO4 đặc + FeO  FeSO4 + H2O.

b)

B. H2SO4 đặc + 2HI  I2 + SO2 + 2H2O.

c)

C. 2H2SO4 đặc + C  CO2 + 2SO2 + 2H2O.

d)

D. 6H2SO4 đặc + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

16.

Câu 16. Cho cân bằng hóa học:

Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

17.

Câu 17. Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là

a)

A. NO2.

b)

B. CO.

c)

C. NO.

d)

D. N2O.

18.

Câu 18: Ứng dụng nào sau đây không đúng?

a)

nitrogen dùng để sản xuất phân lân

b)

Nitrogen được dùng để tạo khí quyển trơ, bảo quản thực phẩm, tổng hợp ammonia...

c)

Ammonia được dùng làm dung môi, sản xuất phân đạm, nitric acid

d)

Muối ammonium được dùng làm phân bón hóa học, chất phụ gia thực phẩm...

19.

câu 19: Để xác định nồng độ của một dung dịch H2SO4, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch KOH 0,2M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch H2SO4 này cần 12 mL dung dịch KOH. Nồng độ của dung dịch H2SO4 là

a)

0,15M

b)

0,12M

c)

0,13M

d)

0,14M

20.

Câu 20: Để tách tinh dầu sả (có trong thân, lá, rễ ….cây sả) trong công nghiệp hương liệu, người ta dùng phương pháp:

a)

A. Chưng cất bằng hơi nước và chiết tinh dầu ra khỏi hỗn hợp sản phẩm.

b)

B. Chưng cất bằng hơi nước và chiết bằng nước lạnh.

c)

C. Chiết tinh dầu sả sau đó chưng cất bằng hơi nước.

d)

D. Kết tinh dầu sả trong nước.

21.

câu 21: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc ?

a)

tính acid

b)

tính oxi hoá

c)

tính khử

d)

tính háo nước

22.

câu 22: Trong các bịch bánh snack, chủ yếu là khí X, chỉ có một phần là bánh. Khí X là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí và giúp bảo quản bánh tốt hơn, hạn sử dụng bánh được lâu hơn.

Khí X là

a)

N2

b)

O2

c)

NH3

d)

O3

23.

Câu 23: Hợp chất hữu cơ là

a)

hợp chất của carbon ( bao gồm một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,…).

b)

hợp chất của carbon với các nguyên tố phi kim khác như oxygen, hydrogen, nitrogen,…

c)

hợp chất của carbon (trừ một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,…).

d)

hợp chất của carbon với các nguyên tố kim loại.

24.

câu 24: Chất X có công thức phân tử C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?

a)

C3H5O2.          

b)

C6H10O4.        

c)

C3H10O2.        

d)

C12H20O8.

25.

câu 25: Cho cân bằng hoá học sau:

Hãy chọn các đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.

b)

Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, hỗn hợp chất có chứa N2, H2 và NH3.

c)

Cân bằng trên dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng áp suất và giảm nhiệt độ.

d)

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp phản ứng sẽ tăng.

26.

câu 26: Cho PTHH của phản ứng sau:

chọn các đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

SO2 được dùng để tẩy trắng tinh bột, đường mía…

b)

Trong phản ứng, SO2 là chất oxi hoá.

c)

Tỉ lệ mol giữa chất bị oxi hoá và chất bị khử là 5:2.

d)

Để hấp thụ hết 2,479 lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn thì cần 40 mL dung dịch KMnO4 1M.

27.

câu 27: thí nghiệm chưng cất ethanol từ dung dịch ethanol-nước của quá trình lên men gạo thủ công được thực hiện như hình dưới đây. chọn đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Nhiệt độ sôi của ethanol thấp hơn nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước.

b)

Độ cồn của sản phẩm sẽ lớn hơn so với rượu được cho vào bình cầu.

c)

Bình hứng thu được nước nguyên chất.

d)

Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi.