wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Hóa học 8 - HK 1

Total questions: 44

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong một phản ứng có n chất (bao gồm cả chất phản ứng và chất sản phẩm), nếu biết khối lượng của bao nhiêu chất thì có thể tính được khối lượng của chất còn lại?

a)

n - 3.

b)

n - 2.

c)

n - 4.

d)

n - 1.

2.

Điền vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm ... tổng khối lượng của các chất phản ứng".

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng.

d)

nhỏ hơn hoặc bằng.

3.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ:

Acetic acid + Sodium hydrogencarbonate → Sodium acetate + Carbon dioxide (khí) + Nước

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho sơ đồ trên.

a)

mAcetic acid + mSodium hydrogencarbonate = mSodium acetate - mCarbon dioxide - mNước

b)

mAcetic acid + mSodium hydrogencarbonate = mSodium acetate - mCarbon dioxide + mNước

c)

mAcetic acid + mSodium hydrogencarbonate = mSodium acetate + mCarbon dioxide - mNước

d)

mAcetic acid + mSodium hydrogencarbonate = mSodium acetate + mCarbon dioxide + mNước

4.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất:

A + B → C + D.

Phương trình bảo toàn khối lượng là

a)

mA + mC = mB + mD.

b)

mA + mD = mB + mC.

c)

mA + mB = mC + mD.

d)

mA + mB = mC - mD.

5.

Định luật bảo toàn khối lượng do những nhà khoa học nào tìm ra?

a)

Lomonosov và Mendeleev.

b)

Mendeleev và Lavoisier.

c)

Pasteur và Mendeleev.

d)

Lomonosov và Lavoisier.

6.

Khẳng định nào dưới đây không đúng?

a)

Lập phương trình hóa học gồm có 3 bước cơ bản.

b)

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.

c)

Sơ đồ phản ứng chính là phương trình hóa học.

d)

Ý nghĩa của phương trình hóa học cho biết lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng cũng như giữa từng cặp chất trong phản ứng.

7.

Có mấy bước lập phương trình hóa học?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

8.

Điền vào chỗ trống: ….Al + ….O2 →t∘ …..Al2O3

a)

2, 3, 1.

b)

4, 3, 2.

c)

4, 2, 3.

d)

2, 3, 2.

9.

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Không thể biết.

10.

Cho sơ đồ phản ứng:

CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O.

Chất X là?

a)

HCl.

b)

Cl2.

c)

H2.

d)

HO.

11.

Nung đá vôi thu được sản phẩm là vôi sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng đá vôi đem nung bằng khối lượng vôi sống tạo thành.

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide sinh ra.

c)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide cộng với khối lượng vôi sống.

d)

Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng lên.

12.

Cho biết tỉ lệ giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình hoá học sau: Ba(OH)2+CuSO4→Cu(OH)2+BaSO4

a)

1 : 1.

b)

1 : 2.

c)

2 : 1.

d)

2 : 3.

13.

Lưu huỳnh (Sulfur) cháy theo sơ đồ phản ứng sau:

Sulfur + Khí oxyen → Sulfur dioxide.

Nếu đốt cháy 48 gam lưu huỳnh và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là

a)

40 gam.

b)

44 gam.

c)

48 gam.

d)

52 gam.

14.

Cho một thanh nhôm (Al) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 26,7 gam muối nhôm (AlCl3) và thấy có 0,6 gam khí hydrogen (H2) thoát ra. Tổng khối lượng của các chất phản ứng là:

a)

26 gam.

b)

27,3 gam.

c)

26,1 gam.

d)

25,5 gam.

15.

Cho 13,2 gam hỗn hợp magnessium, iron (sắt), zinc (kẽm) cháy trong khí oxygen, thu được 18 gam hỗn hợp chất rắn. Khối lượng oxygen tham gia phản ứng là

a)

3,2 gam.

b)

4,8 gam.

c)

9,6 gam.

d)

12,8 gam.

16.

1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là

a)

2,24 lít.

b)

24,79 lít.

c)

22,4 lít.

d)

24,79 ml.

17.

Khối lượng mol của một chất là gì?

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó.

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học.

c)

Bằng 6.1023

d)

Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

18.

Điều kiện chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất như thế nào?

a)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1 bar.

b)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 bar.

c)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1 atm.

d)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 atm.

19.

Số Avogadro có giá trị khoảng?

a)

6,02.1023

b)

6,02.10-22

c)

6,02.10-23

d)

6,02.1022

20.

Đơn vị của khối lượng mol là

a)

gam/mol.

b)

gam.

c)

lít.

d)

mol.

21.

Thể tích mol là

a)

Là thể tích của chất lỏng

b)

Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó

d)

Thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn

22.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol.

b)

khối lượng.

c)

mol.

d)

tỉ khối chất khí.

23.

Chọn đáp án sai?

a)

Khối lượng của N phân tử CO2 là 18 g.

b)

= MH2O 18 g/mol.

c)

1 mol O2 ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít.

d)

Thể tích mol của các chất khí bằng nhau khi ở cùng nhiệt độ và áp suất.

24.

Khối lượng mol nguyên tử oxygen là bao nhiêu?

a)

12 g/mol.

b)

1 g/mol.

c)

8 g/mol.

d)

16 g/mol.

25.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methane (CH4).

b)

Khí carbon oxide (CO).

c)

Khí helium (He).

d)

Khí hydrogen (H2).

26.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,19.

b)

1,5.

c)

0,9.

d)

1,7.

27.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí này có 2 nguyên tử nitrogen. Khí X là

a)

CO.

b)

NO.

c)

N2O.

d)

N2.

28.

Mưa acid được phát hiện ra đầu tiên năm 1948 tại Thuỵ Điển. Mưa acid là hiện tượng nước mưa có độ chua (pH dưới 5,6). Nguyên nhân sâu xa của tình trạng mưa acid bắt nguồn từ việc con người tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ... cho quá trình sống, phát triển sản xuất. Một trong những tác nhân gây ra hiện tượng mưa acid kể trên là chất khí A có công thức phân tử dạng RO2. Biết tỉ khối khí A so với H2 là 32. Công thức phân tử của khí A là?

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

NO2.

d)

H2S.

29.

Trong lòng hang sâu thường xảy ra quá trình phân huỷ chất vô cơ hoặc hữu cơ, sinh ra khí carbon dioxide. Các phân tử carbon dioxide trong hang sẽ có xu hướng

a)

tích tụ ở trên nền hang.

b)

nằm lơ lửng ở giữa các khí khác.

c)

bị không khí đẩy lên trên.

d)

không xác định được.

30.

Tổng số nguyên tử các nguyên tố có trong 2 mol Fe2O3

a)

3,011.1023 nguyên tử

b)

6,022.1024 nguyên tử

c)

1,220.1024 nguyên tử

d)

4.1024 nguyên tử

31.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Al + HCl → AlCl3 + H2

Sau phản ứng thu được 7,437 lít (đkc) khí hydrogen thì số mol của Al đã tham gia phản ứng là

a)

0,3 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,1 mol.

d)

0,15 mol.

32.

Cho phương trình hóa học nhiệt phân muối calcium carbonate: Số mol CaCO3 cần dùng để điều chế được 0,2 mol CaO là

a)

0,2 mol.

b)

0,3 mol.

c)

0,4 mol.

d)

0,1 mol.

33.

Một nhà máy dự tính sản xuất 100 tấn NH3 từ N2 và H2 trong điều kiện thích hợp. Tuy nhiên, khi đưa vào quy trình sản xuất thực tế chỉ thu được 25 tấn NH3. Hiệu suất của phản ứng sản xuất NH3 nói trên là

a)

4,0% gam.

b)

25,0%.

c)

40%.

d)

2,5 %.

34.

Cho phương trình hóa học sau:

2KMnO4→K2MnO4+MnO2+O2

Thể tích khí O2 (đkc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 1 mol KMnO4

a)

24,79 lít.

b)

12,395 lít.

c)

49,58 lít.

d)

11,2 lít.

35.

Một nhà máy dự tính sản xuất 80 tấn vôi sống CaO từ đá vôi. Tuy nhiên, khi đưa vào quy trình sản xuất thực tế chỉ thu được 25 tấn CaO. Hiệu suất của quá trình nói trên là

a)

25,0% gam.

b)

31,25%.

c)

32,0%.

d)

30,5 %.

36.

Cho phương trình hóa học sau:

2Fe+3Cl2→2FeCl3

Số mol Fe cần dùng để điều chế được 2 mol iron(III) chloride là

a)

2 mol.

b)

3 mol.

c)

1 mol.

d)

1,5 mol.

37.

Cho 3 phân tử H2 tác dụng với 1 phân tử O2 (trong điều kiện thích hợp): Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây?

a)

A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chỉ thu được 2 phân tử nước, không còn phân tử H2 và O2.

b)

B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2 phân tử nước và còn 1 phân tử H2 dư.

c)

C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2 phân tử nước và còn 1 phân tử O2 dư.

d)

D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1 phân tử nước và còn 1 phân tử H2 dư.

38.

Đốt 32,0 gam sulfur trong khí oxygen dư, tính khối lượng SO2 thu được nếu hiệu suất phản ứng đạt 80%.

a)

A. 64 gam.

b)

B. 80 gam.

c)

C. 51,2 gam.

d)

D. 52,1 gam.

39.

Cho kim loại sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được FeSO4 và khí hydrogen. Nếu dùng 5,6 gam sắt thì số mol H2SO4 cần để phản ứng là bao nhiêu?

a)

A. 0,1 mol.

b)

B. 1 mol.

c)

C. 0,2 mol.

d)

D. 0,3 mol.

40.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Zn + HCl ZnCl2 + H2

Sau phản ứng thu được 7,437 lít (đkc) khí hydrogen thì khối lượng của Zn đã tham gia phản ứng là

a)

A. 13,0 gam.

b)

B. 15,9 gam.

c)

C. 19,5 gam.

d)

D. 26,0 gam.

41.

Nếu đốt 12,0 gam carbon trong khí oxygen dư thu được 39,6 gam CO2 thì hiệu suất phản ứng là

a)

A. 80%.

b)

B. 85%.

c)

C. 95%.

d)

D. 90%.

42.

Trộn 4 gam bột sulfur với 14 gam bột sắt rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí. Khối lượng FeS thu được sau phản ứng là

a)

A. 18 gam.

b)

B. 11,0 gam.

c)

C. 16 gam.

d)

D. 13 gam.

43.

Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam than đá (biết than đá có thành phần chính là carbon, chứa 4% tạp chất không cháy) thu được CO2. Thể tích khí oxi cần dùng (đkc) để đốt cháy hết lượng than đá trên là

a)

A. 15,29 lít.

b)

B. 67,2 lít.

c)

C. 33,6 lít.

d)

D. 14,874 lít.

44.

Cho hỗn hợp X (chứa 2,3 gam sodium và 1,95 gam potassium) tác dụng hết với nước, thu được khí hydrogen và dung dịch chứa NaOH và KOH. Thể tích khí hydrogen thu được (đkc) là

a)

A. 3,7185 lít.

b)

B. 1,85925 lít.

c)

C. 1,7353 lít.

d)

D. 2,6848 lít.