NEW
Font size
Worksheets12.7.3 CROM- HỢP CHẤT CROM
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Trong hợp chất CrO3 , Crom có số oxi hóa là:
+2
+3
+5
+6
Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm
H2Cr2O7 và H2CrO4
Cr(OH)2 và Cr(OH)3
HCrO2 và Cr(OH)3
H2CrO4 và Cr(OH)2
Có các phát biểu sau:
(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(d) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO
CrO3
Na2O
MgO
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4
làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.
Số phát biểu đúng là
3
2
1
4
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
không màu sang màu da cam.
không màu sang màu vàng.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.
(b) Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.
(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.
(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
Kim loại crom tan được trong dung dịch
HNO3 (đặc, nguội).
H2SO4 (đặc, nguội).
HCl (nóng).
NaOH (loãng).
Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
CrO3
Cr2O3
Fe2O3
FeO
Chọn phát biểu sai:
Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
CrO là chất rắn màu trắng xanh
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.
Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr.
Ag.
W.
Fe.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑
Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar]3d5.
[Ar]3d.4
[Ar]3d3.
[Ar]3d2.
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+
Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:
dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .
dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .
dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .
dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng
Cấu hình electron của 24Cr là
[Ar]3d6
[Ar]3d54s1
[Ar]4s23d4
[Ar]3d64s2
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Phản ứng nào sau đây Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa?
Cr2O3 + NaOH ---> NaCrO2 + H2O
Cr2O3 + Al --> Al2O3 + Cr
Cr2O3 + HCl ---> CrCl3 + H2O
Cr2O3 + Fe ---> Cr + Fe2O3
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
K2SO4
NaNO3
KCl
NaOH
Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
CrS3
CrSO4
Cr2(SO4)3
Cr2S3
Công thức hóa học của crom (III) hiđroxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)3
Cr(OH)2
Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là
CrO
CrO3
Cr2O3
Cr(OH)3
Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là
Cr2(SO4)3
Cr2O3
Cr(OH)3
CrO3
Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là
Xuất hiện keo tủa màu vàng
Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám
Xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục
Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục
Chọn phát biểu sai:
Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
CrO là chất rắn màu trắng xanh
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
NaOH và Al(OH)3
Cr(OH)3 và Al(OH)3
Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
Na2Cr2O7, NaCl, H2O
Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
Na2CrO4, NaClO3, H2O
Na2CrO4, NaCl, H2O
Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
1
2
3
4
