NEW
Font size
Worksheets20 câu lần 3
Total questions: 35
Worksheet time: 12mins
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có khối lượng riêng lớn
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch ?
Điện hạt nhân, năng lượng thuỷ triều.
Năng lượng gió, năng lượng thuỷ triều.
Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa điện.
Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol etylic.
etylen glicol.
ancol metylic.
ancol metylic.
Kim loại Fe tác dụng được với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (III) ?
HCl
HNO3 loãng
CuSO4
H2SO4 loãng
Dung dịch nào sau đây làm quì tím hoá đỏ?
Axit glutamic
Alanin.
Glyxin.
Phenol
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?
Al2O3.
AlCl3.
Al(OH)3 .
NaHCO3.
Kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ là
Fe
Sn
Al
Zn
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?
metan
etilen
benzen
Toluen
Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
Fe
Cu
Ag
Na
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Vôi sống (CaO).
Đá vôi (CaCO3).
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
nhôm không thể phản ứng với oxi.
có lớp hidroxit bảo vệ.
nhôm không thể phản ứng với nitơ.
có lớp oxit bảo vệ.
Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là
Fe(NO3)2.
FeSO4.
Fe2O3.
Fe(NO2)2.
Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với 8,96 lit khí clo (đktc). Sau phản ứng thu được m gam muối sắt. Giá trị của m là
(Fe = 56, Cl = 35,5)
32,5
43,3
65,0
25,4
Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
(K = 39)
2,24
3,36
1,12
4,48
Cho vài mẫu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn khí đầu vuốt nhọn. Dẫn khí thoát ra qua bình 1 đựng dung dịch Brom và qua bình 2 đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thấy ở bình 1 dung dịch brom bị nhạt màu và thu được kết tủa màu vàng ở bình 2. Khí X có thể là khí nào sau đây ?
C2H2
C2H4
C2H6
C3H6
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Anilin không làm quỳ tím đổi màu.
Gly- Ala không có phản ứng màu biure.
Phân tử Gly- Ala có 3 nguyên tử oxi.
Cho m gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được 16,8 lit khí CO2 ( đktc).Gía trị của m là
84,375
67,500
135,000
54,000
Cho anilin tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 0,15M. Khối lượng kết tủa thu được là
1,65
3,3
4,95
5,025
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Zn.
Hg.
Ag.
Cu.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Al
Zn
Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
đá vôi.
lưu huỳnh.
than hoạt tính.
thạch cao.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl3.
MgCl2.
CuCl2.
FeCl2.
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl.
KNO3.
NaCl.
NaNO3.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
Ca2+, Mg2+.
Na+, K+.
Na+, H+.
H+, K+.
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na.
Al.
Ca.
Fe.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
7,0.
6,8.
6,4.
12,4.
Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
175.
350.
375.
150.
Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
1
2
3
4
Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là
C2H7N.
C4H11N.
C2H5N.
C4H9N.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là
H+ + OH- → H2O?
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để
tách hai chất rắn tan trong dung dịch.
tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.
tách hai chất lỏng không tan vào nhau.
tách chất lỏng và chất rắn.
