wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hâhhahhaha

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

người mắc hội chứng etuôt ( edward ) trong tế bào có đặc điểm gì

a)

3 NST số 18

b)

3 NST số 13

c)

3 NST số 20

d)

3 NST số 15

2.

bệnh nào sau đây được xác định bằng phương pháp di truyền học phân tử

a)

bệnh hồng cầu hình liềm

b)

bệnh máu khó đông

c)

bệnh bạch tạng

d)

bệnh mù màu đỏ - lục

3.

cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ theo menđen là do yếu tố nào

a)

sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

b)

sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

c)

sự phân li và tổ hợp của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

d)

sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân

4.

rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hình thành giao tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng nào

a)

claiphentơ, tơcnơ, 3X

b)

tơcnơ, 3X

c)

claiphentơ

d)

3X, claiphentơ

5.

vì sao các bệnh di truyền do đột biến gen lặn nằm ở NST giới tính X thường gặp ở nam giới

a)

chỉ mang 1 NST giới tính X

b)

chỉ mang 1 NST giới tính Y

c)

dễ xảy ra đột biến

d)

dễ mẫm cảm với bệnh

6.

dòng điện là gì

a)

chuyển dời có hướng của các hạt mang điện

b)

chuyển dời có hướng của các electron

c)

chuyển dời có hướng của các cation

d)

chuyển dời của các hạt mang điện

7.

mật độ dòng điện được định nghĩa là

a)

lượng điện tích chuyển 1mm2 tiết diện dây dẫn trong thời gian 1s

b)

lượng điện tích chuyển 1m dây dẫn trong thời gian 1s

c)

lượng điện tích chuyển 1m2 tiết điện dây dẫn trong thời gian 1s

d)

lượng điện tích chuyển 1cm2 tiết diện dây dẫn trong thời gian 1s

8.

công thức tính cường độ dòng điện khi có một lượng điện tích chuyển qua trong một đơn vị thời gian là gì

a)

I bằng Q chia t

b)

I bằng Q nhân t

c)

I bằng U chia R

d)

I bằng P chia U

9.

chiều của dòng điện theo quy ước sẽ là gì

a)

các hạt mang điện dương

b)

các hạt mang điện âm

c)

các ion

d)

các nguyên tử

10.

chất phóng xạ là chất có đặc điểm nào sau đây

a)

bị phân huỷ đi chỉ còn một nửa sau một thời gian nhất định, đồng thời phát ra các tia phóng xạ

b)

được nhân đôi sau một thời gian nhất định, đồng thời phát ra các tia phóng xạ

c)

bị phân huỷ đi chỉ còn một nửa sau một thời gian nhất định

d)

có khả năng phát ra tia phóng xạ

11.

tia phóng xạ có bản chất hạt bao gồm các hạt đó là

a)

proton, nơtron, electron, pozitron, anpha

b)

proton, nơtron, electron, pozitron

c)

gama, proton, nơtron, electron, pozitron

d)

tia X, nơtron, electron, pozitron

12.

sự phát ra tia beta âm ( electron ) xảy ra khi nào

a)

thừa nơtron

b)

thừa proton

c)

thiếu nơtron

d)

thiếu proton

13.

mắt bị lừa bởi những hình ảnh không có thật, hay thấy nhiều hình ảnh một lúc là hiện tượng gì

a)

tán quang

b)

cận thị

c)

loạn thị

d)

viễn thị

14.

hình ảnh của vật rơi vào phía trước võng mạc đó là bệnh nào sau đây

a)

cận thị

b)

loạn thị

c)

viễn thị

d)

tán quang

15.

sự thải nhiệt hiện tượng nào sau đây

a)

luôn cân bằng với sự sản nhiệt trong trường hợp bình thường

b)

bằng đường mồ hôi là quan trọng nhất trong môi trường lạnh

c)

bằng khuyếch tán là quan trọng nhất trong môi trường nóng

d)

thải nhiệt tăng luôn luôn là hậu quả của sản nhiệt tăng

16.

vị trí nào của cơ thể khi bị dòng điện tác động vài có thể nguy hiểm nhất

a)

tim và não

b)

tay

c)

chân

d)

cổ

17.

đối với một người khi tim ngừng đập ta có thể cấp cứu bằng biện pháp nào

a)

sốc điện

b)

châm cứu

c)

xoa bóp

d)

hô hấp nhân tạo

18.

ứng dụng của dòng điện không đổi trong điều trị đó là

a)

điện giải liệu pháp, ion hoá liệu pháp và châm cứu

b)

điều trị viêm thần kinh, đốt cháy và tiêu diệt các tổ chức sống mà không gây chảy máu

c)

chống teo cơ và giúp máu huyết lưu thông tốt

d)

làm co và giãn cơ

19.

tác dụng của tia phóng xạ lên cơ thể gồm có các giai đoạn nào

a)

hoá lý diễn ra nhanh, sinh học diễn ra chậm

b)

hoá lý diễn ra chậm và sinh học diễn ra nhanh

c)

hoá lý diễn ra nhanh và sinh học diễn ra nhanh

d)

hoá lý diễn ta chậm và sinh học diễn ra chậm

20.

khái niệm liều bán tử vong LD 50/30 là gì

a)

liều gây chết 50% động vật bị chiếu xạ trong vòng 30 ngày

b)

liều gây chết 30% động vật bị chiếu xạ trong vòng 50 ngày

c)

liều gây chết 80% động vật bị chiếu xạ trong vòng 30 ngày

d)

liều gây chết 100% động vật bị chiếu xạ trong vòng 80 ngày

21.

các hiệu ứng sinh học có thể xảy ra khi bị chiếu xạ đó là

a)

tích luỹ, nghịch năng lượng, pha loãng

b)

tích luỹ, nghích năng lượng, oha loãng oxi, bảo vệ phóng xạ

c)

tích luỹ, nghịch năng lượng, pha loãng, oxi

d)

tích luỹ, nghịch năng lượng, pha loãng, oxi, comton

22.

liều lượng gây bán tử vong của loài chuột là 600R. sau 30 ngày số chuột còn lại là 30 con. vậy số chuột được đem đi làm thí nghiệm là bao nhiêu

a)

60 con

b)

40 con

c)

120 con

d)

80 con

23.

tương tác của tia X và tí gamma (y) gây nên những hiệu ứng nào

a)

quang điện, comton, tạo cặp

b)

quang điện, comton

c)

quang điện

d)

comton, tạo cặp

24.

cách thức vận chuyển các đại phân tử hữ cơ qua màng tế bào đó là

a)

xuất bào, ẩm bào hay thực bào

b)

xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán

c)

xuất bào, ẩm bào, khuếch tán

d)

ẩm bào, thực bào, khuếch tán

25.

định nghĩa nào sau đây là đúng với vận chuyển chủ động

a)

không cần tiêu tốn năng lượng và cần các protein đặc biệt vận động

b)

cần các bơm đặc biệt trên màng và không cần tiêu hao năng lượng

c)

cần tiêu tốn năng lượng

d)

cần có các kênh protein đặc biệt trên màng tế bào và tiêu hao năng lượng

26.

chuyển động cơ học là gì

a)

là sự thay đổi vị trí của vật hay một bộ phận của vật trong không gian theo thời gian

b)

là sự thay đổi vận tốc của vật hay một bộ phận của vật trong không gian theo thời gian

c)

là sự không thay đổi vị trí của vật hay một bộ phận của vật trong không gian theo thời gian

d)

là sự thay đổi vị trí của vật hay một bộ phận của vật trong không gian mà không theo thời gian

27.

chuyển động sóng là gì

a)

là sự lan truyền dao động trong một môi trường đàn hồi

b)

là sự lan truyền chuyển động trong một môi trường dám hồi

c)

là sự lan truyền dao động trong một môi trường không đàn hồi

d)

là sự lan truyền dao động trong một môi trường đàn hồi hoặc không đàn hồi

28.

sự truyền sóng xảy ra trong môi trường nào

a)

đàn hồi

b)

không đàn hồi

c)

chỉ trong môi trường chất khí

d)

chỉ trong môi trường chất lỏng

29.

khoảng cách ngắn nhất giữa phân tử của môi trường dao động đồng pha hoặc là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì được gọi là gì

a)

bước sóng

b)

tần số

c)

chu kì

d)

thời gian

30.

đơn vị đo áp suất khí là gì

a)

Atm

b)

N/m

c)

Kj

d)

Kg

31.

chúng ta có thể phân biệt được giọng nói của nhiều người hay các loại nhạc cụ khác nhau là nhờ vài yếu tố nào

a)

âm sắc

b)

độ to của âm

c)

dao động của âm

d)

tần số âm

32.

áp suất khí là gì

a)

lực nén của khí vuông góc lên một đơn vị diện tích

b)

lực nén của khí đó

c)

là tích số giữa lực nén với một đơn vị diện tích

d)

lực nén của khí vuông góc lên nhiều đơn vị diện tích

33.

tim co bóp được là do

a)

các sợi cơ tim có tính đàn hồi, và khi một sợi cơ co bóp nó nhanh chóng truyền sóng co qua các sợi cơ khác

b)

các sợi cơ tim truyền xung động

c)

do sự chênh lệch áp suất

d)

sự đóng mở của các van tim

34.

định nghĩa điện tâm đồ là gì

a)

sự thay đổi điện thế của sóng co bóp tim lan truyền mà ta có thể ghi được

b)

sự thay đổi cường độ dòng điện của sóng co bóp tim lan truyền mà ta có thể ghi được

c)

sự thay đổi huyết áp của tim lan truyền mà ta có thể ghi được

d)

sự thay đổi lưu lượng máu qua tim trong một phút mà ta có thể ghi được

35.

nơi nào trên cơ thể người ghi nhận được huyết áp cao nhất

a)

hai gót chân

b)

não

c)

tim

d)

hai bàn tay

36.

nguy cơ nào có thể xảy ra khi bệnh nhân có huyết áp quá cao

a)

gây bể mạch máu

b)

não thiếu oxi và chết

c)

gây nên hiện tượng chuột rút

d)

gây nên hiện tượng kích thích hô hấp

37.

thương số hô hấp là gì

a)

tỉ số giữa thể tích CO2 thở ra và thể tích O2 hít vào

b)

tỉ số giữa thể tích O2 hít vào và thể tích CO2 thở ra

c)

tỉ số giữa thể tích CO2 thở ra và thể tích CO2 hít vào

d)

tỉ số giữa thể tích O2 thở ra và thể tích O2 hít vào

38.

điều nào sau đây là đúng khi định nghĩa về “ khoảnh chết “

a)

khoảng không khí nằm trong các đường dẫn khí và không tới được phổi

b)

khoảng thể tích không khí thở ra cuối cùng của phổi

c)

khoảng thể tích không khí đầu tiên vào trong phổi

d)

khoảng thể tích khí hao hụt trong đường đi của khối không khí khi tới phổi

39.

điều nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tràn khí màng phổi

a)

lượng khí lọt vào khoảng trống giữa phổi và lồng ngực gây nên hiện tượng chèn phổi

b)

lượng không khí trong phổi quá nhiều nên bị tống bớt ra ngoài

c)

thể tích khí CO2 và O2 cân bằng nhau, làm cho phổi không thể hoạt động

d)

áp suất khid trong phổi quá thấp, làm người đó tự động mở miệng để không khí bên ngoài tự động tràn vào phổi

40.

yếu tố nào đóng vai trò quan trọng bậc nhất trong tăng huyết áp do rối loạn chuyển hoá

a)

natri

b)

cholesterol

c)

kali

d)

oestrogen

41.

phát biểu nào sau đây đúng nhất

a)

năng lượng sinh học là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (glucid, lipid, protid) tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

năng lượng sinh học là quá trình phân rã các chất hữu cơ (glucid, lipid, protid) tạo các chất mới cho cơ thể

c)

năng lượng sinh học là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (glucose, acid béo, acid amin) tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

năng lượng sinh học là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (glucose, acid béo, acid amin) tạo các chất mới cho cơ thể

42.

chất nào sau đây là chất đầu tiên tham gia vào chu trình Krebs

a)

acetyl CoA

b)

acid pryruvic

c)

succinyl CoA

d)

oxalo acetat

43.

enzyme PGI là viết tắt của enzyme nào sau đây

a)

phosphoglucose isomerase

b)

phosphoryl glyco isomerase

c)

phosphat glycogen isomer

d)

phosphoryl glucose isomer

44.

GAP là tên viết tắt của chất nào sau đây

a)

glyceraldehyd phosphat

b)

glyceroacetat phosphat

c)

glyceroaceton phosphat

d)

glycerol acid phosphoric

45.

quá trình chuyển từ 3PG thành 2PG cần sự xúc tác của enzyme nào sau đây

a)

phosphoglycerat mutase

b)

phosphoglycerat kinase

c)

phosphoglycerat synthase

d)

phosphoglycerat liase

46.

quá trình hoạt hoá các acid béo thành các phân tử acyl CoA xảy ra ở đâu

a)

bào tương

b)

gan

c)

d)

ty thể

47.

quá trình hoạt hoá các acid béo thành các phân tử acyl CoA cần sự có mặt của coenzyme nào

a)

CoA - SH

b)

FAD

c)

NAD

d)

TPP

48.

enzyme nào có ở mặt ngoài của màng trong ty thể xúc tác cho phản ứng ester hoá giữa Acyl và cDNAitin

a)

cDNAitin acyl tranferase I

b)

cDNAitin tranferase

c)

cDNAitin tranferase I

d)

acyl tranferase I

49.

cấu trúc bậc 2, 3, 4 của protein bị phá vỡ ở pH bằng bao nhiêu

a)

1-2

b)

4-5

c)

6-8

d)

2-3

50.

enzyme nào thuỷ phân đặc hiệu liên kết của các acid amin nhân thơm và acid amin acid

a)

pepsin

b)

trypsin

c)

amylase

d)

elastase

51.

AST là tên viết tắt của enzyme nào sau đây

a)

asparat transaminase

b)

alanin transaminase

c)

arguanin transaminase

d)

athonin transaminase

52.

chỉ ra phát biểu đúng về sự hô hấp tế bào

a)

khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo ra năng lượng, cần cung cấp O2 và giải phóng CO2, H2O

b)

khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo ra năng lượng và O2

c)

sự hô hấp tế bào có bản chất là quá trình trao đổi ion giữa các chất

d)

sự hô hấp tế bào xảy ra nhanh chóng trong cơ thể, không cần xúc tác

53.

các sản phẩm hình thành trong quá trình đốt cháy các chất glucid, lipid, protid lần lượt là gì

a)

các đơn vị cấu tạo, các chất trung gian, các chất cặn bả

b)

các chất trung gian, các chất cặn bả đào thải ra ngoài

c)

các đơn vị cấu tạo, các chất cặn bả đào thải ra ngoài

d)

các đơn vị cấu tạo, các chất cặn bả, năng lượng

54.

hãy chỉ ra vai trò của quá trình phosphoryl hoá, khử phosphoryl

a)

tích trữ, vận chuyển năng lượng và hoạt hoá các chất

b)

tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng

c)

tích trữ, vận chuyển năng lượng

d)

hoạt hoá các chất

55.

cơ chế khuếch tán tích cực là gì

a)

là cơ chế vận chuyển các chất cần được cung cấp năng lượng và các chất protein vận chuyển đặc hiệu đồng chuyển với NA+

b)

là cơ chế vận chuyển các chất do sự chênh lệch về nồng độ của chúng

c)

là cơ chế vận chuyển các chất cần sự trợ giúp của các phân tử protein vận chuyển

d)

là cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cai sang nơi có nồng độ thấp