wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

          Câu 1. “Xây dựng một môi trường hoà bình và an ninh cho phát triển ở khu vực Đông Nam Á” là một trong những mục tiêu của

a)

A Cộng đồng Kinh tế – Tài chính ASEAN.              

b)

B. Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN.

c)

C. Cộng đồng Văn hoá – Thể thao ASEAN. 

d)

     D. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN.

2.

Câu 2. “Xây dựng ASEAN thành một thị trường và một hệ thống sản xuất thống nhất, trong đó có sự lưu chuyển tự do của hàng hoá, dịch vụ, đầu tư, vốn và lao động có tay nghề” là một trong những mục tiêu của

a)

A. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.     

b)

B. Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN.

c)

C. Cộng đồng Văn hoá – Thể thao ASEAN.             

d)

D. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN.

3.

Câu 3. “Xây dựng một ASEAN lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội, ASEAN bằng cách tạo dựng bản sắc chung, xây dựng một xã hội chia sẻ, đùm bọc, nhằm xây dựng tình đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia và dân tộc thuận và rộng mở” là một trong những mục tiêu của

a)

A. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.            

b)

B. Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN.

c)

C. Cộng đồng Hợp tác – Chia sẻ ASEAN.       

d)

D. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN.

4.

Câu 4. Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN là

a)

A. tạo dựng bản sắc của các nước.   

b)

  B. nới rộng khoảng cách phát triển.

c)

C. xây dựng thị trường thống nhất.       

d)

D. phát triển con người.

5.

Câu 5. Sau khi thành lập, Cộng đồng ASEAN sẽ gặp phải một trong những thách thức nào sau đây trong quá trình hoạt động?

a)

A. Có khoảng cách địa lí giữa hai nhóm nước lục địa và hải đảo.

b)

B. Chưa có chiến lược mở rộng quan hệ hợp tác ngoài khu vực.

c)

C. Nhiều nước vẫn chưa tham gia các diễn đàn lớn trên thế giới.

d)

D. Sự đa dạng chế độ chính trị và đường lối chiến lược ở mỗi nước.

6.

Câu 6. Nội dung nào sau đây là một trong những triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

A. Có tốc độ tăng trưởng kinh tế và phúc lợi xã hội cao nhất thế giới.

b)

B. Có quan hệ đối tác chiến lược toàn diện với tất cả các nước châu Á.

c)

C. Có vai trò định hướng và quyết định tại tất cả các diễn đàn quốc tế.

d)

D. Mức độ liên kết ngày càng chặt chẽ và sâu rộng trên cả ba trụ cột.

7.

Câu 7. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam nổ ra trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

a)

A. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

b)

B. Chiến tranh lạnh bùng nổ và lôi kéo nhiều quốc gia tham chiến.

c)

C. Phe Đồng minh vừa được thành lập và tuyên chiến với phát xít.

d)

D. Đức mở cuộc tấn công Liên Xô, bị Hồng quân Liên Xô đánh bại.

8.

Câu 8. Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) trong hai ngày 14 và 15-8-1945 đưa ra chủ trương nào sau đây?

a)

A.Quyết định các vấn đề đối nội sau khi giành chính quyền.

b)

B. Phát động Cao trào kháng Nhật cứu nước trên toàn quốc.

c)

C. Phát động cuộc tổng công kích quân Nhật trên toàn quốc.

d)

D. Quyết định giành chính quyền ở Thủ đô Hà Nội trước tiên.

9.

Câu 9. Trong hai ngày 16 và 17-8-1945, Đại hội Quốc dân tại Tân Trào (Tuyên Quang) đã

a)

C. phát động cuộc chiến tranh du kích trên toàn quốc.

b)

A. bầu Chính phủ liên hiệp kháng chiến chống Nhật.

c)

D. thông qua bản Quân lệnh số 1, chuẩn bị hành động.

d)

B. tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa của Đảng.

10.

Câu 10. Những địa phương nào sau đây giành chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Thủ đô Hà Nội, Huế, Sài Gòn và Đồng Nai Thượng.

b)

B. Thủ đô Hà Nội, Hải Phòng, Huế và Quảng Nam.

c)

C. Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng và Thanh Hoá.

d)

D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh và Quảng Nam.

11.

Câu 11. Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam sụp đổ hoàn toàn?

a)

A.Tất cả các địa phương được giải phóng.   

b)

B. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị ở Huế.

c)

C. Thắng lợi trong giành chính quyền ở Hà Nội.    

d)

D. Thắng lợi trong giành chính quyền ở Huế.

12.

Câu 12. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Tinh thần yêu nước, đoàn kết trong đấu tranh của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Sự ủng hộ, giúp đỡ vật chất và tinh thần của phe xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Thắng lợi của phe Đồng minh trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít.

d)

D. Vai trò lãnh đạo sáng suốt, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

13.

Câu 13. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Có sự kết hợp sáng tạo giữa cuộc tổng khởi nghĩa và tổng công kích.

b)

B. Sự trưởng thành trong chiến đấu của lực lượng vũ trang ba thứ quân.

c)

C. Sự giúp đỡ, ủng hộ về vật chất và tinh thần của Liên Xô và Đông Âu.

d)

D. Quá trình chuẩn bị chu đáo, đầy đủ của Đảng Cộng sản Đông Dương.

14.

Câu 14. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử nào sau đây?

a)

A. Mở ra kỉ nguyên độc lập, tự do và phát triển dưới chế độ cộng hoà.

b)

B. Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới ở Việt Nam.

c)

C. Xoá bỏ hoàn toàn mọi tàn tích của chế độ phong kiến ở Việt Nam.

d)

D. Đánh dâu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân ở Việt Nam.

15.

Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa lịch sử về thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trên thế giới.

b)

B. Pháp phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

c)

C. Mở ra một bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

d)

D. Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc – kỉ nguyên độc lập, tự do.

16.

Câu 16. Thời cơ “ngàn năm có một” trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam tồn tại trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

D. Tính từ khi phát xít Đức đầu hàng đến khi Hồng quân Liên Xô tấn công quân Nhật.

b)

C. Tính từ khi Nhật Bản đầu hàng đến khi quân Đồng minh tiến vào Đông Dương.

c)

B. Tính từ khi phát xít Đức đầu hàng đến khi Chiến tranh thế giới kết thúc ở châu Âu

d)

A. Tính từ khi Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản đến khi Nhật Bản đầu hàng.

17.

Câu 17. Một trong những bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

A. quan hệ giữa hệ thống tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng hoà dịu và chuyển sang hợp tác.

b)

B. phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc phát triển mạnh mẽ.

c)

C. trên thế giới, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta nhanh chóng xói mòn.

d)

D. nước Pháp ngày càng cùng cố thành công địa vị cường quốc toàn cầu.

18.

Câu 18. Những yếu tố nào sau đây có tác động to lớn đến tình hình Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp?

a)

A. Sự thiết lập của trật tự thế giới đa cực, sự chi phối của Mỹ.

b)

B. Sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta, Chiến tranh lạnh.

c)

C. Sự thiết lập Trật tự Vớc-xai - Oa-sinh-tơn, Chiến tranh lạnh.

d)

D. Tình trạng chạy đua vũ trang giữa các nước, trật tự đơn cực.

19.

Câu 19. Một trong những thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công là gì?

a)

A. Nhân dân giành được quyền làm chủ đất nước.

b)

 B. Quân Trung hoa Dân quốc vào miền Bắc giải giáp quân Nhật.

c)

 C. Chính phủ Việt Nam đã nắm giữ được ngân hàng Đông Dương.

d)

D. Quân Anh vào miền Nam giải giáp quân Nhật.

20.

Câu 20. Thuận lợi cơ bản nhất của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa sau khi Cách mạng tháng Tám thành công là

a)

A. hệ thống XHCN trên thế giới đang hình thành là nguồn cổ vũ to lớn cho nhân dân.

b)

B. Đảng cộng sản Đông Dương và chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo nên nhân dân rất tin tưởng.

c)

C. nhân dân ta đã giành chính quyền làm chủ nên rất phấn khởi, ủng hộ cách mạng.

d)

D. phong trào dân tộc trên thế giới đang lên cao.

21.

Câu 21. Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

a)

A. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

b)

B. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

c)

C. Việt Nam nằm trong khu vực ảnh hưởng của các nước phương Tây.

d)

D. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

22.

Câu 22. Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

a)

A. Chưa nước nào công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

b)

B. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

c)

C. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

d)

D. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

23.

Câu 23.  Sự kiện mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần thứ hai của thực dân Pháp là

A. thành lập đội quân viễn chinh và bổ nhiệm Cao ủy Pháp ở Đông Dương ngay sau khi Nhật Bản đầu hàng.

B. Pháp bội ước, gửi tối hậu thư yêu cầu ta phải giải tán lực lượng tự vệ thủ đô (18/12/1946).

C. Pháp tấn công ta tại trụ sở ở Nam Bộ ngày 23/9/1945.

D. Pháp gây hấn với Việt Nam ở Hà Nội và một số tỉnh phía Bắc vào đầu tháng 12/1946

a)

A. Pháp gây hấn với Việt Nam ở Hà Nội và một số tỉnh phía Bắc vào đầu tháng 12/1946

b)

B. thành lập đội quân viễn chinh và bổ nhiệm Cao ủy Pháp ở Đông Dương ngay sau khi Nhật Bản đầu hàng.

c)

C. Pháp bội ước, gửi tối hậu thư yêu cầu ta phải giải tán lực lượng tự vệ thủ đô (18/12/1946).

d)

D. Pháp tấn công ta tại trụ sở ở Nam Bộ ngày 23/9/1945.

24.

Câu 24. Đảng Cộng sản Đông Dương và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19-12-1946) ngay sau khi

 A

 C. cuộc đàm phán ở Phôngtennơblô (Pháp) thất bại.            D. Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam.

a)

A. Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ.   

b)

B. Pháp chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn.

c)

C. Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam.

d)

D. cuộc đàm phán ở Phôngtennơblô (Pháp) thất bại.          

25.

Câu 25. Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19-12-1946) là do

a)

 A. Việt Nam đã tranh thủ được sự ủng hộ của Liên Xô và một số nước khác.

b)

B. quá trình chuẩn bị lực lượng của Việt Nam cho cuộc kháng chiến đã hoàn tất.

c)

 D. Việt Nam không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình với Pháp được nữa.

d)

 D. Pháp ráo riết chuẩn bị lực lượng quân sự để tiến hành xâm lược Việt Nam.

26.

Câu 26. Nội dung nào dưới đây tóm tắt đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

A. Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ các lực lượng hòa bình.

b)

D.Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tranh thủ sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa

c)

C. Toàn dân, toàn diện, lâu dài và tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân Pháp.

d)

D. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

27.

Câu 27. Nhiệm vụ chủ yếu của quân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (từ tháng 12-1946 đến tháng 2- 1947) là

a)

A. bảo vệ Hà Nội và các đô thị.            

b)

B.tiêu diệt toàn bộ sinh lực địch.         

c)

C. giam chân quân Pháp tại các đô thị.

d)

D. củng cố hậu phương kháng chiến.

28.

Câu 28. Cuôc chiến đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã

a)

A. đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.

b)

B. tiêu diệt được một bộ phận sinh lực của quân Pháp.

c)

C. giải phóng được một địa bàn chiến lược quan trọng.

d)

. buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

29.

Câu 29. Ý nghĩa cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (từ tháng 12-1946 đến 2-1947) là

A. bước đầu làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp”.

B. quân ta giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

C. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp”.

D. làm phá sản kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

a)

A. quân ta giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

b)

B. làm phá sản kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

c)

C. bước đầu làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp”.

d)

D. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp”.

30.

Câu 30. Mục đích quan trọng nhất của Pháp trong cuộc tiến công quy mô lớn lên Việt Bắc vào thu - đông 1947 là

a)

A. cắt đứt liên lạc giữa Việt Bắc và Liên khu III, Liên khu IV.

b)

B.triệt đường liên lạc quốc tế của Chính phủ kháng chiến.

c)

C. tiêu diệt cơ quan đầu não và bộ đội chủ lực của ta.  

d)

D. tiêu diệt quân chủ lực của ta.             

31.

Câu 31. Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của ta khi mở chiến dịch Biên giới thu – đông 1950?

A. Tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.                           

C. Giam chân địch ở vùng rừng núi, tạo điều kiện cho quân ta mở các đợt tiến công lớn ở vùng đồng bằng.

D. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc

a)

A. Tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.             

b)

B. Giam chân địch ở vùng rừng núi, tạo điều kiện cho quân ta mở các đợt tiến công lớn ở vùng đồng bằng.

c)

C.  Khai thông biên giới Việt- Trung.

d)

D. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc

32.

Câu 32: Chiến thắng Việt Bắc Thu Đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã

A. làm thất bại chiến tranh cục bộ.                 B. làm thất bại chiến tranh tổng lực.

C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.               D. bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến.

a)

A. làm thất bại chiến tranh cục bộ.                

b)

   B. bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến.

c)

C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.              

d)

D. làm thất bại chiến tranh tổng lực.

33.

Câu 33: Chiến thắng Việt Nam thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã

a)

A. Làm thất bài chiến tranh tổng lực.

b)

B. Làm thất bại chiến tranh cục bộ.                         

c)

C. Cho thấy bộ đội chủ lực ngày càng trưởng thành.  

d)

D. Làm thất bại chiến tranh đặc biệt.

34.

Câu 34. Trong thời kì 1946-1954, thắng lợi nào sau đây của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch "đánh nhanh, thắng nhanh" của thực dân Pháp?

a)

A. Trận Cầu Giấy lần thứ hai. 

b)

B. Chiến thắng Đường 14-Phước Long.

c)

C. Chiến thắng Việt Bắc thu-đông.

d)

D. Trận Cầu Giấy lần thứ nhất.                                

35.

Câu 35. Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho

A. chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

B. thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

C. quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

D. sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

Câu 36: Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu đông 1950?

A. Pháp lâm vào thế bị động trên chiến trường do phải nhận viện trợ của Mỹ.

B. Nhiều nước xã hội chủ nghĩa có chính sách tích cực đối với Việt Nam.

C. Các nước xã hội chủ nghĩa hợp tác toàn diện và viện trợ cho Việt Nam.

D. Các vùng giải phóng của cách mạng Đông Dương được mở rộng và nối liền.

Câu 37: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?

a)

A. chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

b)

B. thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

c)

C. quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

d)

D. sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ

36.

Câu 36: Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu đông 1950?

a)

A. Nhiều nước xã hội chủ nghĩa có chính sách tích cực đối với Việt Nam.

b)

B. Các vùng giải phóng của cách mạng Đông Dương được mở rộng và nối liền.

c)

C. Pháp lâm vào thế bị động trên chiến trường do phải nhận viện trợ của Mỹ.

d)

D. Các nước xã hội chủ nghĩa hợp tác toàn diện và viện trợ cho Việt Nam.

37.

Câu 37: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?

a)

A. Tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến chống Pháp tiến lên.

b)

B. Làm phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mĩ.

c)

C. Mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng Việt Bắc.

d)

D. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.

38.

Câu 38: Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950?

a)

A. Làm phá sản chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

b)

B. Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước trên thế giới.

c)

C. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp.

d)

D. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

39.

Câu 39: Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam, vì đó là vị trí

a)

 A. quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.

b)

B. án ngữ Hành lang Đông - Tây của thực dân Pháp.

c)

 C. có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.

d)

 D. ít quan trọng nên quân Pháp không chú ý phòng thủ.

40.

Câu 40: Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), quân đội Việt Nam giành được thể chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?

a)

A. Biên giới thu - đông năm 1950.      

b)

B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.

c)

C. Thượng Lào năm 1954.                           

d)

D. Điện Biên Phủ năm 1954.

41.

Câu 41: Trong thời kì 1945-1954, chiến thắng nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch Rơve của thực dân Pháp?

a)

A. Điện Biên Phủ năm 1954.                                      

b)

B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.

c)

C. Trung Lào năm 1953.    

d)

D. Biên giới thu - đông năm 1950.

42.

Câu 42: Chiến thắng Biên giới thu-đông năm 1950 của quân Việt Nam đã

a)

A. buộc Pháp phải kí kết Hiệp định Giơnevơ.

b)

B. mở đầu phong trào phá ấp chiến lược

c)

C. phá thế bao vây của Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.

d)

D. buộc Pháp phải công nhận nền độc lập của Việt Nam.

43.

Câu 43: Chiến thắng Biên giới thu-đông năm 1950 của quân dân Việt Nam đã

a)

A. chọc thủng “Hành lang Đông-Tây" của Pháp. 

b)

B. buộc Pháp công nhận nền độc lập của Việt Nam.

c)

C. buộc Pháp phải kí kết Hiệp định Giơneve.         

d)

D. mở đầu phong trào phá ấp chiến lược.

44.

Câu 44. Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

a)

B. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

b)

A. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

c)

C. Quân Pháp bị sa lầy trên chiến trường. 

d)

D. Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào VN.

45.

Câu 45: Theo kế hoạch Nava (1953-1954), nơi tập trung binh lực lớn nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam là

A. Tây Ninh.                   B.     Tiền Giang.      C. đồng bằng Bắc Bộ.       D. Bà Rịa-Vũng Tàu.

a)

  A. đồng bằng Bắc Bộ.

b)

B. Tây Ninh. 

c)

C.     Tiền Giang.  

d)

D. Bà Rịa-Vũng Tàu.

46.

Câu 46: Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích

a)

A. khóa chặt biên giới Việt - Trung.               

b)

B. cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

c)

C. kết thúc chiến tranh trong danh dự.            

d)

D. quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương

47.

Câu 47: Hội nghị Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1953) xác định phương hướng chiến lược trong đông - xuân 1953-1954 là tiến công vào những hướng

a)

A. có nhiều kho tàng của quân Pháp.          

b)

B. lực lượng quân Pháp yếu nhất.

c)

C. tập trung cơ quan đầu não của Pháp.           

d)

D. có tầm quan trọng về chiến lược.

48.

Câu 48: Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở cuộc Tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954 là

a)

A . Buộc Mĩ rút quân viễn chinh khỏi miền Nam.   

b)

B. Buộc Mĩ chấm dứt chống phá miền Bắc.

c)

C. Làm thất bại thủ đoạn lập ấp chiến lược của Mĩ. 

d)

D. Buộc quân Pháp phải bị động phân tán lực lượng.

49.

Câu 49: Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là

a)

A. buộc Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam.  

b)

B. làm thất bại thủ đoạn lập ấp chiến lược của Mĩ.

c)

C. buộc Mĩ ngừng chiến tranh phá hoại miền Bắc.  

d)

D. tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.

50.

Câu 50: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

A. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

B. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

C. Hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào".

D. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

a)

A. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

b)

B. Hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào".

c)

C. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

d)

D. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

51.

Câu 51: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.     

b)

B. Chiến dịch Thượng Lào xuân - hè năm 1953.

c)

C. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.   

d)

  D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

52.

Câu 52. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

A. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

B. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

C. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

D. Đánh thắng cuộc tập kích chiến lược bằng máy bay B52 của Mĩ.

Câu 53.Nội dung nào sau đây phản ánhkhôngđúng về chiến thắng

a)

A. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

b)

B. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

c)

C. Đánh thắng cuộc tập kích chiến lược bằng máy bay B52 của Mĩ.

d)

D. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

53.

Câu 53. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

a)

A. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

b)

B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

c)

C. Hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.

d)

D. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

54.

Câu 54. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

a)

A. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

b)

B. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

c)

C. Đánh thắng chiến lược Chiến tranh cục bộ của đế quốc Mĩ.

d)

D. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

55.

Câu 55. Nhân tố khách quan đưa đến sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) của nhân dân Việt Nam là

A

a)

A. sự giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước XHCN khác. 

b)

B. kẻ thù ngày càng suy yếu.

c)

C. sự đoàn kết của hai miền Nam, Bắc Việt Nam.                            

d)

D. so sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta.

56.

Câu 56. Ý nghĩa quốc tế của cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược là gì?

a)

A. Góp phần làm phá sản hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.

b)

B. Chấm dứt chiến tranh xâm lược và ách đô hộ của Pháp ở Đông Dương.

c)

C. Ba nước Đông Dương được giải phóng, xây dựng và phát triển đất nước.

d)

D. Nêu cao tinh thần đoàn kết của ba nước Đông Dương và sụ ủng hộ quốc tế.

57.

Câu 57. Nguyên nhân quan trọng nhất làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1954)?

a)

A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo.

b)

B. Toàn dân đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu, cần cù trong lao động.

c)

C. Lực lượng vũ trang ba thứ quân không ngừng lớn mạnh.

d)

D. Có sự giúp đỡ, ủng hộ của các nước XHCN anh em, nhân dân Pháp và loài người tiến bộ.

58.

Câu 58. Nội dung nào sau đây không phải là bối cảnh diễn ra cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Chiến tranh lạnh và cục diện đối đầu Đông – Tây đang diễn ra.

b)

B. Cuộc Tổng tuyển cử tự do mới chỉ thực hiện ở miền Bắc.

c)

C. Pháp và Mĩ không thi hành đúng điều khoản Hiệp định Giơ ne vơ.

d)

D. Đất nước tạm thời bị chia cắt thành hai miền.

59.

Câu 59. Hai cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp và đế quốc Mĩ xâm lược (1945 – 1975) đều được phát động trong điều kiện quốc tế nào sau đây?

a)

A. Có sự ủng hộ của phe xã hội chủ nghĩa.         

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ hai đang đến hồi kết.

c)

C. Quan hệ quốc tế đang có diễn biến phức tạp.       

d)

D. Xu thế toàn cầu hoá đã xuất hiện ở châu Âu.

60.

Câu 60: Một trong những âm mưu của Mỹ khi tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam trong thời kỳ 1954-1975 là

a)

A. biến miền Nam thành thị trường xuất khẩu duy nhất.      

b)

B. biến miền Nam thành căn cứ quân sự duy nhất.

c)

chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam.                     

d)

D. biến miền Nam thành đồng minh duy nhất.

61.

Câu 61. Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

A. đất nước chưa được thống nhất.               B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

C. cả nước độc lập, thống nhất.                      D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

Câu 62.Mục tiêu nàokhôngphải cuộc đấu tranh của Nhân dân miền Na

a)

    A. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. đất nước chưa được thống nhất.         

c)

C. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

d)

D. cả nước độc lập, thống nhất.                     

62.

Câu 62. Mục tiêu nào không phải cuộc đấu tranh của Nhân dân miền Nam trong những năm đầu chống Mĩ Diệm?

a)

A. Đòi thì hành thiệp định Giơnevơ.                  

b)

B. Bảo vệ hòa bình.

c)

C. Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.   

d)

D. Lật đổ chính quyền Mĩ – Diệm.

63.

Câu 63. Cách mạng miền Nam trong những ngày đầu năm 1954 chuyển sang hình thức đấu tranh nào?

a)

A. Đấu tranh chính trị chống Mĩ – Diệm.                 

b)

B. Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang.

c)

C. Đấu tranh vũ trang.                                                  

d)

  D. Đấu tranh ngoại giao.

64.

Câu 64: Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

a)

A. đẩy mạnh chiến tranh du kích.             

b)

  B. đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.

c)

C. sử dụng bạo lực cách mạng.        

d)

 D. kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao

65.

Câu 65: Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) vÌ

a)

A. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

b)

   B. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.

  

c)

C. cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.

  

d)

D.mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực

66.

Câu 66: Phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam (1959-1960) nổ ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.

b)

B. Quân giải phóng miền Nam ra đời và đẩy mạnh hoạt động.

c)

C. Phong trào chiến tranh du kích diễn ra phổ biến trên toàn miền Nam.

.

d)

D. Mĩ và chính quyền Sài Gòn sử dụng bạo lực chống lại nhân dân.

67.

Câu 67: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

A. làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

b)

B. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

c)

C. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

d)

D. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

68.

Câu 68: Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của

a)

A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

B. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

D. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

69.

Câu 69. Sự kiện nào sau đây trong giai đoạn 1954 – 1960 đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam?

a)

A. Phong trào Đồng khởi.                              

b)

B. Phong trào chống phá bình định.

c)

C. Phong trào phá ấp chiến lược.              

d)

    D. Phong trào “Ba sẵn sàng”.

70.

Câu 70: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của đảng lao động Việt Nam (9-1960) chủ trương tiến hành đồng thời

a)

A. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

b)

B. Cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tự sản dân quyền ở miền Nam.

c)

C. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.

d)

D. Cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

71.

Câu 71. Trong thời kì 1954 – 1975, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này

a)

 A. bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa.

b)

B. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.

c)

C. trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam.      

d)

 D. trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mỹ và chính quyền Sài Gòn

72.

Câu 72: Một trong những biểu hiện của vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự nghiệp chống Mĩ, cứu nước ở Việt Nam (1954- 1975) là

a)

A. xây dựng thành công cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

b)

B. giành thắng lợi trong trận quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh.

c)

C. nối liền hậu phương quốc tế với chiến trường miền Nam.

d)

D. trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh của Mĩ.              

73.

Câu 73: Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?

a)

A. Quân đội Bồ Đào Nha.    

b)

B. Quân đội Tây Ban Nha.

c)

C. Quân đội Nhật Bản.                                         

d)

D. Quân đội Sài Gòn.

74.

Câu 74. Trong quá trình triển khai chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, đế quốc Mĩ đã

a)

A. tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược.                    

b)

B. kí với Pháp Hiệp ước Hác măng.

c)

C. kí với Pháp Hiệp ước Patonốt.                              

d)

D. thực hiện chính sách Kinh tế chỉ huy.

75.

Câu 75. Chiến thuật mới được sử dụng trong “ Chiến tranh đặc biệt” là

a)

A. dồn “dân lập ấp chiến lược”.                                            

b)

B. càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.           

c)

C. “bình định” toàn miền Nam.

d)

  D. “ trực thăng vận ”, “thiết xa vận”.

76.

Câu 76. Những thắng lợi nào của nhân dân miền Nam làm phá sản hoàn toàn chiến lược” chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?

a)

A. Chiến thắng ở Ấp Bắc, An Lão, Đồng Xoài.        

b)

    B. Chiến thắng ở Ấp Bắc, An Lão, Ba Gia.

c)

C. Chiến thắng ở Đồng Xoài, An Lão, Bình Giã.

d)

D. Chiến thắng ở An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.            

77.

Câu 77. Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” ( 1961-1965) của Mỹ ?

a)

A. An Lão (Bình Định).

b)

  B. Ba Gia ( Quảng Ngãi)

c)

C. Bình Giã ( Bà Rịa).    

d)

  D. Ấp Bắc ( Mĩ Tho).

78.

Câu 79: Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có thủ đoạn mới là

a)

A. sử dụng chiến thuật trực thăng vận.

b)

B. sử dụng chiến thuật thiết xa vận.

c)

C. mở những cuộc hành quân tìm diệt và bình định.      

d)

  D. tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược.

79.

Câu 80. Trong những năm 1965-1968, chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ?

a)

 A.Vạn Tường.           

b)

B.Thất Khê.  

c)

C.Đông Khê. 

d)

D.Cao Bằng

80.

Câu 81: Chiến thắng Vạn Tường (tháng 8-1965) của quân dân miền Nam Việt Nam đã.

a)

A. mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt".

b)

B. đánh bại kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh của Pháp.

c)

C. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào".

d)

D. kết thúc thắng lợi hoàn toàn cuộc kháng chiến chống Pháp.

81.

Câu 82. Việc Mỹ tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?

a)

A. Việt Nam hóa chiến tranh.                                    

b)

B. Đông Dương hóa chiến tranh,

c)

C. Chiến tranh đặc biệt.     

d)

D. Chiến tranh cục bộ.

82.

Câu 83: Ngày 31 - 3 - 1968, bất chấp sự phản đối của chính quyền Sài Gòn, Tổng thống Mỹ Giônxơn tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc Việt Nam từ vĩ tuyến 20 trở ra; không tham gia tranh cử Tổng thống nhiệm kỳ thứ hai; sẵn sàng đàm phán với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa để đi đến kết thúc chiến tranh. Những động thái đó chứng tỏ: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 đã

a)

A. buộc Mỹ phải giảm viện trợ cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.

b)

B. làm cho ý chí xâm lược của đế quốc Mỹ ở Việt Nam bị sụp đổ hoàn toàn.

c)

C. làm khủng hoảng sâu sắc hơn quan hệ giữa Mỹ và chính quyền Sài Gòn.

d)

D. buộc Mỹ phải xuống thang trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.

83.

Câu 84: Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng chủ yếu là

a)

A. quân đội Sài Gòn.       

b)

B. quân đội Mĩ.                 

c)

C. quân đồng minh của Mĩ.

d)

D. Cố vấn Mĩ.

84.

Câu 85. Sự kiện nào sau đây biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Mĩ của nhân dân ba nước Việt Nam-Lào-Campuchia trong giai đoạn 1969-1973?

a)

A. Đồng loạt hoàn thành cải cách ruộng đất.  

b)

B. Đồng loạt lật đổ chế độ phong kiến.

c)

C. Tổ chức thành công Hội nghị cấp cao.   

d)

D. Lần lượt gia nhập tổ chức ASEAN.

85.

Câu 86: Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải

a)

A. tuyên bố phi Mĩ hoá chiến tranh xâm lược Việt Nam.

b)

B. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh cục bộ.

c)

C. tuyên bố Mĩ hoá trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam .

d)

D. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh đặc biệt.

86.

Câu 87: Nhận định nào sau đây là đúng về chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” (1972) của quân dân Việt Nam?

a)

A. Là thắng lợi quân sự quyết định góp phần bảo vệ các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

b)

B. Là thắng lợi quân sự quyết định tạo thời cơ chiến lược tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.

c)

C. Là nỗ lực cao nhất, cuối cùng của đế quốc Mĩ và quân đội Sài Gòn trong chiến tranh ở Việt Nam.

d)

D. Tạo thế và lực để Việt Nam bắt đầu đẩy mạnh cuộc đấu tranh ngoại giao ở Hội nghị Pari.

87.

Câu 87: Sau chiến thắng Đường số 14 - Phước Long của quân dân miền Nam Việt Nam (tháng 1 - 1975), chính quyền Sài Gòn đã

a)

A. đưa quân đến hòng chiếm lại nhưng thất bại.         

b)

  B. phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa từ xa.

c)

C. nhanh chóng rút quân để bảo toàn lực lượng.        

d)

D. phối hợp với quân đội Mỹ phản công tái chiếm.

88.

Câu 88: Sau chiến thắng Đường 14 - Phước Long đầu năm 1975 của quân dân miền Nam Việt Nam, Mĩ có phản ứng nào sau đây?

a)

A. Tiến công lên Việt Bắc.                                  

b)

  B. Dùng áp lực đe dọa từ xa.

c)

C.  Tiến công lên Đông Khê.                          

d)

D. Tiến công lên Tây Bắc.

89.

Câu 89: Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam cho thấy

a)

A. Khả năng thắng lớn của quân giải phóng.           

b)

  B. Quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn.

c)

C. Khả năng can thiệp trở lại của Mỹ rất cao.     

d)

D. Nhiệm vụ “đánh cho Mỹ cút” đã hoàn thành.

90.

Câu 90: Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Bộ Chính trị Trung ương Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?

a)

A. Tổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn.

b)

B. Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.

c)

C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.

d)

D. Chủ trương đánh chắc tiến chắc.

91.

Câu 91. Thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược để giải phóng hoàn toàn miền Nam?

a)

A. Huế -Đà Nẵng.            

b)

                   B.Đường số 14 Phước Long.                      

c)

C. Tây Nguyên                

d)

D. Đường 9- Nam Lào.

92.

Câu 92: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vì một trong những lí do nào sau đây?

a)

A. Địa bàn chiến lược quan trọng, mà lực lượng địch mỏng, bố phòng sơ hở.

b)

B. Chính quyền Sài Gòn không coi trọng địa bàn chiến lược

c)

C. Tuyến phòng thủ của đối phương ở đây đã bị phá vỡ.

d)

D.Hầu hết quân đội Sài Gòn đã rút khỏi Tây Nguyên

93.

Câu 93: Trong thời kì 1954 - 1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành “đánh cho Ngụy nhào” ?

a)

A. Đại thắng mùa Xuân 1975.                     

b)

B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (1973).

c)

C. Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi Việt Nam (1973).

d)

D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).