NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLI LOZ
Total questions: 28
Worksheet time: 7hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
[SBT KNTT] Quan niệm nào sau đây của thuyết động học phân tử chất khí không làm các định luật về chất khí của thuyết này chỉ là các định luật gần đúng?
a)
Coi phân tử là hạt cơ bản.
b)
Dùng các định luật cơ học Newton.
c)
Bỏ qua thể tích riêng của các phân tử khí.
d)
Coi các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
2.
(SBT KNTT] Bốn binh có dung tích giống nhau đựng các chất khí khác nhau ở cùng nhiệt độ. Binh nào chịu áp suất khí lớn nhất
a)
Bình chứa 4 g khí hydrogen.
b)
Bình chứa 7 g khí nitrogen.
c)
Bình chứa 22 g khí carbon dioxide.
d)
Binh chứa 4 g khí oxygen.
3.
Theo thuyết động học phân tử chất khí, áp suất của một khối lượng khí nhất định chứa trong một bình
kín có thể tích xác định giảm là bởi vì
(1) tốc độ trung bình của các phân tử khí giảm.
(2) các phân tử khí va chạm với thành binh chứa ít thưởng xuyên hơn.
(3) nhiệt độ của chất khí giảm.
Những nhận định nào đúng?
a)
Chi (2).
b)
(1) và (2)
c)
(1) và (3)
d)
(1), (2) và (3)
4.
Chất khí được cấu tạo tử các……. có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ……..
a)
phân tử
b)
phân tử và nguyên tử
c)
nguyên tử.
d)
phân tử hoặc nguyên tử.
5.
Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn trước, nhiệt độ khối khi
a)
tăng lên.
b)
giảm đi.
c)
không đổi.
d)
không xác định
6.
Khi các phân tử khí chuyển động, chúng
a)
va chạm với phân tử khí khác.
b)
va chạm với cả phân tử khác và thành bình.
c)
va chạm với thành bình.
d)
không va chạm với bất kì đối tượng nào.
7.
Tìm câu sai. Khi phân tử khí va chạm với thành bình, chúng
a)
gây ra áp lực lên thành bình.
b)
truyền động lượng cho thành bình.
c)
gây ra áp suất lên thành bình.
d)
không tương tác gì với thành bình.
8.
Phân tử chất khí của một khối khí có tính chất nào sau đây?
a)
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
b)
Luôn luôn hút hoặc đẩy các phân tử khác.
c)
Luôn dao động quanh vị trí cân bằng.
d)
Dao động quanh vị trí cân bằng chuyển động.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mô hình động học phân tử:
a)
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
b)
Các phân tử chuyển động không ngừng.
c)
Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
d)
Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
10.
Trong hệ tọa độ (V, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp ?
a)
Đường thẳng song song với trục hoành.
b)
Đường hypebol.
c)
Đường thẳng song song với trục tung.
d)
Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
11.
Một lượng khí biến đổi đẳng tích, nhiệt độ giảm một nửa. Sau đó, lượng khí tiếp tục biến đổi đẳng nhiệt, thể tích tăng gấp đôi. Trong cả quá trình áp suất của khí
a)
không đổi.
b)
tăng gấp đôi.
c)
giảm bốn lần.
d)
tăng gấp bốn.
12.
Một lượng khí biến đổi theo đồ thị như hình vẽ. Chọn nhận xét đúng về mối quan hệ giữa thể tích ở trạng thái 1 và trạng thái 2?
a)
VI > V2.
b)
V1<V2
c)
V1 = V2.
d)
không so sánh được.
13.
Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với
a)
số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.
b)
thể tích bình chứa khí.
c)
khối lượng của mỗi phân tử khí.
d)
khối lượng riêng của khí.
14.
Cho một quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn như hình vẽ. Các thông số trạng thái p, V, T của hệ đã thay đổi như thế nào khi chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2?
a)
T không đổi, p tăng, V giảm.
b)
V không đổi, p tăng, T giảm.
c)
V tăng, P tăng, T giảm.
d)
p tăng, V tăng, T tăng.
15.
Một lượng khí lí tưởng xác định thực hiện hai quá trình biến đổi trạng thái liên tiếp như hình hình vẽ bên. Sự biến đổi của lượng khí trên là nung nóng
a)
đằng tích rồi nên đẳng nhiệt.
b)
đằng tích rồi dãn đẳng nhiệt.
c)
đằng áp rồi dãn đẳng nhiệt.
d)
đằng áp rồi nên đẳng nhiệt.
16.
Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí quyển bằng giọt thủy ngân như hình vẽ bên. Khi làm nóng hay nguội bình cầu một cách từ từ thì quá trình biến đổi của khối khí thuộc loại nào ?
a)
đảng áp.
b)
đẳng tích.
c)
đẳng nhiệt.
d)
bất kì.
17.
Khi ấn pit-tông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, thì thông số nào của khi trong xilanh thay đổi?
a)
Nhiệt độ khí giảm.
b)
Áp suất khí giảm.
c)
Áp suất khi tăng.
d)
Khối lượng khi tăng.
18.
Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
a)
Kích thước phân tử.
b)
Tốc độ chuyển động của phân tử.
c)
Khối lượng phân tử.
d)
Lực liên kết phân tử.
19.
Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng thì
a)
tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên.
b)
căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong bình sẽ tăng lên.
c)
khoảng cách giữa các phân tử trong bình sẽ tăng lên.
d)
kích thước của mỗi phân tử tăng lên.
20.
Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì
a)
thể tích của vật càng bé.
b)
nhiệt độ của vật càng thấp.
c)
thể tích của vật càng lớn.
d)
nhiệt độ của vật càng cao.
21.
Biểu thức nào sau đây về chất khí không được rút ra từ thí nghiệm?
a)
b)
c)
d)
22.
Biểu thức nào sau đây về chất khí được xây dựng dựa trên thí nghiệm kết hợp với li thuyết?
a)
b)
c)
d)
23.
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng quá trình đẳng nhiệt?
a)
b)
c)
d)
24.
Công thức nào sau đây không liên quan đến các đầẳng quá trình?
a)
b)
c)
d)
25.
Biểu thức nào dưới đây diễn tả phương trình trạng thái khí lí tưởng ?
a)
b)
c)
d)
26.
Một lượng khí lí tưởng nhất định thực hiện hai quá trình biến đổi trạng thái liên tiếp như hình hình vẽ bên. Trong hệ tọa độ (p,V), đồ thị biểu diễn hai quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí này là
a)
b)
c)
d)
27.
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức
a)
b)
c)
d)
28.
Mật độ phân tử khí được xác định bởi hệ thức
a)
b)
c)
d)
Reset
