wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Lý học kì 1 lớp 11

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Biên độ dao động của một dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong 1T

b)

quãng đường vật đi trong T/2

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

2.

Trong pha dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ

b)

sớm pha π/2 so với vận tốc

c)

chậm pha π/2 so với vận tốc

d)

sớm pha π/2 so với li độ

3.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

4.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

5.

a)

T = 2π √(delta)l÷g

b)

T = 2π √g÷(delta)l

c)

T = (1/2π) √(delta)l÷g

d)

T = (1/2π) (√g÷(delta)l)

6.
a)

30 cm

b)

40 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

7.

a)

25,26%

b)

22,56%

c)

26,25%

d)

22,65%

8.
a)

A1 > A2

b)

A1 < A2

c)

A1 = A2

d)

A1 = 2A2

9.
a)

v = 10 m/s

b)

v = 7.5 m/s

c)

v = 6 m/s

d)

v = 2.5 m/s

10.

Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xa xung quanh, khoảng cách giữa 2 gợn sóng kế tiếp là 20 cm. V sóng là:

a)

40 cm/s

b)

120 cm/s

c)

20 cm/s

d)

80 cm/s

11.

Một sóng cơ hình sin truyền trong 1 môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa 2 phần tử môi trưởng

a)

dao động cùng pha là 1/4 bước sóng

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là 1 bước sóng

c)

dao động ngược pha là 1/4 bước sóng

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là 1 bước sóng

12.
a)

2.8 s

b)

2.7s

c)

2.45s

d)

3s

13.
a)

a ≤ Ao ≤ 3a

b)

Ao = a

c)

Ao = 3a

d)

Ao = 2a

14.
a)

cùng A, hiệu số pha không đổi theo t

b)

cùng f, cùng phương

c)

cùng pha ban đầu, cùng A

d)

cùng f, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo t

15.

Chọn đáp án sai Trên 1 dây đàn hồi, sóng tới và sóng phán xạ

a)

cùng bước sóng

b)

cùng tốc độ truyền sóng

c)

truyền ngược chiều nhau

d)

ngược pha nhau

16.
a)

1/2 bước sóng`

b)

1 bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

1/8 bước sóng

17.

trên 1 sợi dây đàn hồi dài 1.8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với f = 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

20 m/s

b)

600 m/s

c)

60 m/s

d)

10 m/s

18.
a)

8 cm

b)

4 cm

c)

32 cm

d)

16 cm

19.
a)

5 cm

b)
  • - 5 cm

c)

2.5 cm

d)

-2.5 cm

20.

Hai vật dao động điều hòa có li độ được biểu diễn trên đồ thị dưới đây. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng tính chất của 2 vật

a)

2 vật dao động cùng f, cùng pha

b)

2 vật dao động cùng f, vuông pha

c)

2 vật dao động cùng f, ngược pha

d)

2 vật dao động cùng f, cùng A, ngược pha

21.

Kết luận đúng về dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

Quỹ đạo là đường hình sin

b)

Quỹ đạo là đoạn thẳng

c)

V tỉ lệ thuận với t

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với t

22.
a)

-k / mx

b)

-kx/m

c)

-mx/k

d)

-km/x

23.
a)

ko thay đổi

b)

tăng 2 lần

c)

giảm bốn lần

d)

giảm 2 lần

24.

Ứng dụng của con lắc đơn là dùng để do

a)

chiều dài sợi đây

b)

gia tốc trọng trường

c)

T

d)

A

25.

1 vật dao động điều hòa với tần số góc, chu kì dao động là T. Wt ấy

a)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T/2

b)

là 1 hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc w

c)

là 1 hàm dạng sin theo thời gian với tần số f

d)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ 2T/3

26.
a)

1/2

b)

3

c)

2

d)

1/3

27.

Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai

a)

Dao động cưỡng bức có A phụ thuộc vào A của lực cưỡng bức

b)

Dao động cưỡng bức có f = f của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có f = f riêng của hệ

d)

Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa

28.

Hình bên chụp ảnh bộ thí nghiệm dao động cưỡng bức có ở phòng thí nghiệm. Kéo con lắc điều khiển M ra khỏi VTCB rồi thả nhẹ, sau 1 khoảng thời gian khi hệ đạt trạng thái ổn định. Không kể con lắc M, con lắc dao động mạnh nhất là

a)

con lắc 1

b)

con lắc 2

c)

con lắc 3

d)

con lắc 4

29.
a)

v ≤ 1500 cm/s

b)

v ≤ 1500 m/s

c)

v ≥ 1500 cm/s

d)

v ≥ 2500 cm/s

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

7,8 ms

b)

128,0 ms

c)

49,1 ms

d)

20,4s

32.
a)

0,3 cm

b)

0,6 cm

c)

1,2 cm

d)

2,4 cm

33.
a)

48 cm/s

b)

40 cm/s

c)

24 cm/s

d)

24 m/s

34.

Trong thí nghiệm đô Vs trên 1 sợi dây xác định có sóng dừng người ta vẽ được đồ thị bước sóng phụ thuộc vào f như hình vẽ. Vs trên dây có GT gần nhất với GT nào sau đây

a)

100 cm/s

b)

50 cm/s

c)

25 cm/s

d)

100 m/s

35.
a)

chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

b)

chuyển động đung đưa của lá cây

c)

chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

chuyển động của ô tô trên đường

36.
a)

4π

b)

π/3

c)

4

d)

4πt + π/3

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

Δlo = 5cm

b)

Δlo = 0,5cm

c)

Δlo = 2cm

d)

Δlo = 2mm

40.
a)

b)

c)

d)

41.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn

a)

xác định T

b)

xác định l

c)

xác định g

d)

khảo sát dao động điều hòa của 1 vật

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

3,2 mJ

b)

0,2 mJ

c)

3 mJ

d)

0,4 mJ

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

d

45.
a)

tăng

b)

tăng lên rồi giảm

c)

không đổi

d)

giảm

46.

Sóng dọc truyền được trong môi trường

a)

Rắn và khí

b)

chất rắn và bề mặt chất lỏng

c)

Rắn và lỏng

d)

rắn, lỏng và khí

47.

Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4 cos (4πt - π/4) (cm). Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5m có độ lệch pha là π/3. Vs là:

a)

1.0 m/s

b)

2.0 m/s

c)

1.5 m/s

d)

6.0 m/s

48.
a)

Vr <Vl <Vk

b)

Vr <Vk <Vl

c)

Vr >Vl >Vk

d)

Vr >Vk >Vl

49.
a)

hai lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

1/4 bước sóng

50.
a)

25 cm/s

b)

100 cm/s

c)

75 cm/s

d)

50 cm/s

51.
a)

l = kλ

b)

l = kλ/2

c)

l = (2k+1) λ/2

d)

l = (2k+1) λ/4

52.
a)

6 nút sóng và 6 bụng sóng

b)

7 nút sóng và 6 bụng sóng

c)

7 nút sóng và 7 bụng sóng

d)

6 nút sóng và 7 bụng sóng

53.

Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào thuộc loại dao động điều hòa

a)

Lá cờ tung bay khi có gió thổi

b)

Chiếc lá rơi từ cánh cây xuống đất

c)

Chuyển động của piston trong động cơ đốt trong của xe máy, ô tô

d)

Chuyển động của yên xe đạp khi xe vừa đi qua 1 ổ gà trên đường

54.
a)

b)

c)

π/3

d)

4

55.

a)

10 cm/s

b)

5π cm/s

c)

10π cm/s

d)

5 cm/s

56.

Đại lượng vật lý nào đặc trưng cho con lắc lò xo

a)

m

b)

g

c)

to

d)

áp suất

57.
a)

0,1s

b)

0,2s

c)

√10

d)

2√10

58.
a)

A. Con lắc thử đạn

b)

B. Đồng hồ quả lắc

c)

C. Máy đo địa chấn

d)

D. Máy đo độ nhám mặt đường

59.
a)

29,6 mJ

b)

59,2 mJ

c)

300 mJ

d)

150 mJ

60.

Dao động tắt dần là dao động có

a)

lực phục hồi giảm dần theo t

b)

Chu kỳ dao động giảm dần theo t

c)

Vận tốc giảm dần theo t

d)

Cơ năng giảm dần theo t

61.
a)

8 m/s

b)

0,125 m/s

c)

0,2 m/s

d)

5 m/s

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

2.0 m/s

b)

1.6 m/s

c)

4.0 m/s

d)

3.2 m/s

64.

Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tưởng nào liên quan đến lan truyền sóng cơ học

a)

Cầu thủ đá 1 quả bóng bay đi

b)

Quả bóng rơi xuống đất rồi nảy lên nhiều lần

c)

Quả bóng đập vào tấm kính làm tấm kính bị vỡ gây ra tiếng kêu

d)

Cầu thủ truyền bóng cho nhau

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

67.
a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Trong thí nghiệm sóng dừng như hình bên, điểm nào trên dây là nút sóng

a)

M

b)

N

c)

P

d)

Q

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D