Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 8 (FILE TỔNG)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tiền lương tối thiểu là :

a)

Số lượng tiền thấp nhất doanh nghiệp trả cho người lao động

b)

Mức tiền lương duy trì cuộc sống ở mức tối thiểu cho người làm công ăn lương

c)

Số lượng tiền thấp nhất mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động

d)

Giá cả sức lao động được thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

2.

Nguyên tắc phân phối theo lao động trong chi trả thù lao cho người lao động nghĩa là:

a)

Phân phối theo thâm niên công tác

b)

Phân phối theo mức độ đóng góp, cống hiến, hiệu quả công việc

c)

Phân phối theo bộ phận làm việc

d)

Phân phối theo mức độ phức tạp của công việc

3.

Thù lao lao động được chi trả cho người lao động KHÔNG cần căn cứ vào:

a)

Quy định hiện hành của pháp luật lao động

b)

Nguồn tài chính của doanh nghiệp

c)

Mức độ phức tạp công việc, năng lực và hiệu quả làm việc của người lao động

d)

Cả 3 phương án đều sai

4.

Trả lương công khai hay trả lương kín là do:

a)

Doanh nghiệp quyết định

b)

Người lao động yêu cầu

c)

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp và doanh nghiệp quyết định

5.

Thù lao mà người lao động nhận được dựa trên kết quả đánh giá năng lực, các đặc tính cá nhân của người lao động được gọi là:

a)

Thù lao theo kết quả thực hiện công việc

b)

Thù lao theo cá nhân người lao động

c)

Thù lao theo vị trí công việc

d)

Thù lao theo năng lực

6.

Khi doanh nghiệp có hệ thống đánh giá kết quả thực hiện công việc chặt chẽ, công cụ quản lý hiệu quả có thể xây dựng:

a)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao biến đổi cao

b)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao biến đổi thấp

c)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao cố định cao

d)

Cả 3 phương án đều sai

7.

Thù lao biến đổi được trả dựa trên:

a)

Hiệu quả công việc của người lao động

b)

Trình độ đào tạo, thâm niên công tác, vị trí mà người lao động nắm giữ

c)

Mức độ đạt được các tiêu chuẩn về công việc mà tổ chức quy định.

d)

Mục tiêu của tổ chức

8.

Thù lao cố định được trả dựa trên:

a)

Kết quả thực hiện công việc của người lao động

b)

Trình độ đào tạo, thâm niên công tác, vị trí mà người lao động nắm giữ

c)

Mức độ đạt được các tiêu chuẩn về công việc mà tổ chức quy định.

d)

Mục tiêu của tổ chức

9.

Thù lao lao động được xây dựng công bằng, hiệu quả sẽ có tác động làm:

a)

Tăng hiệu quả sử dụng thời gian lao động của người lao động

b)

Loại bỏ thời gian lãng phí trong quá trình làm việc

c)

Người lao động gắn bó làm việc cho tổ chức

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

10.

Căn cứ để xây dựng hệ thống thù lao lao động cho một tổ chức KHÔNG bao gồm:

a)

Pháp luật về lao động

b)

Điều kiện tài chính của doanh nghiệp

c)

Điều kiện sống của người lao động

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều sai

11.

Mục đích của các chương trình phúc lợi KHÔNG nhằm:

a)

Tạo động lực

b)

Hỗ trợ giải quyết khó khăn cho người lao động

c)

Giữ chân nhân viên

d)

Cả 3 phương án đều sai

12.

Để thúc đẩy hiệu suất làm việc, nên chú trọng thù lao theo:

a)

Công việc

b)

Nhân viên

c)

Kết quả thực hiện công việc

d)

Cả 3 phương án đều sai

13.

Thù lao lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Tiền lương

b)

Phụ cấp

c)

Thời giờ làm việc linh hoạt

d)

Cả 3 phương án đều sai

14.

Thù lao lao động hướng đến mục tiêu:

a)

Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc.

b)

Kích thích, động viên người lao động thực hiện tốt công việc.

c)

Thu hút nhiều người lao động giỏi phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức.

d)

Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc, kích thích, động viên người lao động thực hiện tốt công việc.

15.

Sử dụng nhân lực sau đào tạo cần chú ý:

a)

Phân công công việc hợp lý

b)

Hỗ trợ người lao động các trang thiết bị cần thiết

c)

Thiết kế và xây dựng các phương pháp đánh giá thực hiện công việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Sử dụng hiệu quả nhân lực sau đào tạo giúp:

a)

Tổ chức giảm tỷ lệ bỏ việc

b)

Tăng động lực làm việc của nhân viên

c)

Xây dựng quan hệ lao động lành mạnh trong tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Ưu điểm của phương pháp đánh giá thực hiện công việc bằng KPI dựa trên BSC KHÔNG phải là:

a)

Mục tiêu công việc cá nhân được thiết lập trong mục tiêubộ phận, tổ chức

b)

Đảm bảo tính khách quan trong đánh giá

c)

Đánh giá bằng nhiều tiêu chí định tính

d)

Tiếp cận tổng thể, toàn diện

18.

Kết quả của đánh giá thực hiện công việc là cơ sở của:

a)

Xác định nhu cầu đào tạo

b)

Xây dựng thang bảng lương

c)

Xây dựng bản mô tả công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

19.

Mức độ hoàn thành công việc của người lao động KHÔNG chịu sự ảnh hưởng của yếu tố:

a)

Năng lực của người lao động

b)

Động lực của người lao động trong thực hiện công việc

c)

Điều kiện thực hiện công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

20.

Khi cấp trên đánh giá cấp dưới KHÔNG nên tập trung vào:

a)

Mối quan hệ cá nhân của người lao động

b)

Số lượng công việc hoàn thành

c)

Thời gian hoàn thành công việc

d)

Chất lượng công việc hoàn thành

21.

Trách nhiệm triển khai quá trình đánh giá thực hiện công việc và phỏng vấn đánh giá thuộc về:

a)

Lãnh đạo quản lý trực tiếp

b)

Cán bộ quản trị nhân lực

c)

Lãnh đạo cấp cao

d)

Người lao động

22.

Đối với người lao động mà nguyên nhân sai sót do "không muốn làm", doanh nghiệp cần quan tâm:

a)

Chính sách khen thưởng, kỷ luật

b)

Chính sách thúc đẩy động cơ làm việc

c)

Mục tiêu cá nhân của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Nhu cầu đào tạo nhân lực sẽ KHÔNG xuất hiện khi nguyên nhân những sai sót của nhân viên xuất phát từ việc nhân viên:

a)

Không biết làm

b)

Không muốn làm

c)

Cần bổ sung kiến thức cho công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

24.

Ưu điểm của phương pháp đào tạo ngoài công việc so với phương pháp đào tạo trong công việc là:

a)

Đơn giản, dễ tổ chức

b)

Người học có thể vừa học trong khi làm việc

c)

Lý thuyết được trang bị hệ thống và bài bản

d)

Công việc hàng ngày không bị gián đoạn.

25.

Phương pháp đào tạo phù hợp nhất để có thể dạy một nghề hoàn chỉnh trong doanh nghiệp là:

a)

Phương pháp luân chuyển, thuyên chuyển công việc

b)

Phương pháp học nghề

c)

Phương pháp mở lớp cạnh tổ chức

d)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

26.

Số lượng mức độ đánh giá của mô hình đánh giá kết quả đào tạo của Kirkpatrick là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Nội dung cơ bản của việc xác định mục tiêu đào tạo bao gồm:

a)

Chủng loại và số lượng lao động cần thiết

b)

Kiến thức, kỹ năng, thái độ lao động mà người lao động có được sau đào tạo

c)

Khả năng phát triển, thích ứng với những yêu cầu công việc trong tương lai của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Theo mô hình đánh giá kết quả đào tạo của Kirkpatrick: nội dung giảng dạy, phương pháp giảng dạy, mức độ nhiệt tình của giảng viên.....thuộc mức độ:

a)

Đánh giá kết quả học tập trên lớp

b)

Đánh giá kết quả hoạt động của tổ chức sau đào tạo

c)

Đánh giá phản ứng của người học về khóa học

d)

Đánh giá kết quả thực hiện công việc qua đào tạo

29.

Phương pháp đào tạo giúp cho người lao động có được thêm nhiều kiến thức và kỹ năng mới mỗi khi thay đổi từ công việc này sang công việc khác:

a)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

b)

Phương pháp học nghề

c)

Phương pháp thuyên chuyển, luân chuyển

d)

Phương pháp mở lớp cạnh doanh nghiệp

30.

Sử dụng nhân lực sau đào tạo hiệu quả KHÔNG giúp

a)

Người lao động có cơ hội sử dụng kiến thức, kỹ năng đã học để cải thiện sự thực hiện công việc

b)

Tổ chức khắc phục tổn thất do người lao động tạo ra khi chưa được đào tạo

c)

Người lao động đạt được các mục tiêu cá nhân

d)

Các đáp án còn lại đều sai

31.

Quy trình đào tạo nhân lực của tổ chức là:

(1) - Xây dựng kế hoạch đào tạo

(2) - Phân tích nhu cầu đào tạo

(3) - Tổ chức đào tạo

(4) - Đánh giá hiệu quả chương trình đào tạo

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 1- 3 - 4

c)

2 -1 - 4 - 3

d)

1 - 2 - 4- 3

32.

Hoạt động bổ sung kiến thức và rèn luyện các kỹ năng, vượt khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đánh giá nhân lực

33.

Phương pháp đào tạo phù hợp nhất cho đối tượng công nhân kỹ thuật là:

a)

Phương pháp đào tạo trực tuyến

b)

Phương pháp thuyên chuyển công việc

c)

Tham gia các hội thảo chuyên đề

d)

Tham gia lớp cạnh doanh nghiệp

34.

Các dạng luân chuyển và thuyên chuyển công việc có thể được thực hiện là:

a)

Luân chuyển trong phạm vi nội bộ một nghề chuyên môn

b)

Chuyển đối tượng đào tạo đến cương vị công tác mới, chức năng và quyền hạn như cũ

c)

Chuyển đối tượng đào tạo đến cương vị công tác mới ngoài lĩnh vực chuyên môn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Động tác là một bộ phận của:

a)

Cử động

b)

Bước chuyển tiếp

c)

Giai đoạn chuyển tiếp

d)

Thao tác

36.

Thao tác là một bộ phận của:

a)

Cử động

b)

Động tác

c)

Giai đoạn chuyển tiếp

d)

Bước công việc

37.

Bước công việc là một bộ phận của:

a)

Cử động

b)

Động tác

c)

Thao tác

d)

Quá trình sản xuất

38.

Để làm tốt công tác định mức lao động, người cán bộ định mức KHÔNG cần:

a)

Vững về chuyên môn nghiệp vụ

b)

Am hiểu về kỹ thuật

c)

Có mối quan hệ tốt với bộ phận khác

d)

Được khen thưởng do có thành tích tốt trong công việc

39.

Đơn vị đo của mức phục vụ là:

a)

Đối tượng phục vụ/người (hoặc nhóm người)

b)

Người/ đối tượng phục vụ

c)

Công việc/ người

d)

Người/công việc

40.

Phương pháp phân tích tính toán là phương pháp xây dựng mức để tính mức thời gian cho:

a)

Người lao động

b)

Bước công việc

c)

Lao động sản xuất

d)

Lao động biên chế

41.

Nhóm phương pháp tổng hợp là nhóm các phương pháp xây dựng mức:

a)

Không đủ căn cứ kỹ thuật

b)

Có căn cứ kỹ thuật

c)

Lao động tổng hợp

d)

Phục vụ và biên chế

42.

Phương pháp ....... là phương pháp thuộc nhóm phương pháp phân tích.

a)

So sánh điển hình, phương pháp thống kê

b)

Phân tích tính toán, phương pháp so sánh điển hình

c)

Đấu thầu mức, phương pháp kinh nghiệm

d)

Phân tích khảo sát, phương pháp dân chủ bình nghị

43.

Phương pháp ....... là phương pháp thuộc nhóm phương pháp có căn cứ kỹ thuật.

a)

Đấu thầu mức

b)

Thống kê kinh nghiệm

c)

Phân tích tính toán

d)

Phân tích khảo sát, phương pháp dân chủ bình nghị

44.

Phương pháp định mức lao động chi tiết gồm các phương pháp:

a)

Phân tích tính toán, phương pháp phân tích khảo sát, phương pháp đấu thầu mức, phương pháp định mức theo định biên

b)

Phân tích tính toán, phương pháp phân tích khảo sát, phương pháp so sánh điển hình

c)

Thống kê, phương pháp định mức theo định biên, phương pháp dân chủ bình nghị, phương pháp phân tích khảo sát

d)

Phân tích khảo sát, phương pháp so sánh điển hình, phương pháp đấu thầu mức, phương pháp định mức lao động tổng hợp cho 1 đơn vị sản phẩm

45.

Thông thường, thời gian chuẩn kết sẽ chiếm tỷ trọng nhỏ trong ca nếu:

a)

Mức độ chuyên môn hóa cao

b)

Loại hình sản xuất là hàng loạt nhỏ

c)

Trình độ cơ khí hóa thấp

d)

Người lao động tranh thủ làm việc mọi lúc mọi nơi

46.

Đặc điểm của thời gian tác nghiệp phụ KHÔNG bao gồm:

a)

Lặp đi lặp lại qua mỗi sản phẩm sản xuất

b)

Trực tiếp hoàn thành bước công việc

c)

Phần nhiều là thời gian làm bằng tay

d)

Chỉ xảy ra một lần ở đầu ca

47.

Căn cứ quan trọng nhất khi phân biệt thời gian tác nghiệp phụ với thời gian phục vụ là:

a)

Đặc tính lặp đi lặp lại qua mỗi sản phẩm sản xuất

b)

Thời điểm xuất hiện

c)

Số lần xuất hiện

d)

Tính chất công việc

48.

Các nhân tố ảnh hưởng tới thời gian chuẩn kết KHÔNG bao gồm:

a)

Điều kiện tổ chức

b)

Loại hình sản xuất

c)

Trình độ lành nghề của người lao động

d)

Đặc điểm của máy móc thiết bị

49.

Căn cứ phân loại hao phí thời gian làm việc của người lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Phương pháp làm việc của người lao động

b)

Khái niệm và đặc điểm của các loại hao phí thời gian

c)

Thời điểm xuất hiện hao phí thời gian

d)

Điều kiện tổ chức - kỹ thuật cụ thể quy định tại nơi làm việc

50.

Căn cứ quan trọng nhất khi phân biệt các loại thời gian KHÔNG được định mức với nhau là:

a)

Nguyên nhân xảy ra hao phí

b)

Khái niệm và đặc điểm của các loại hao phí

c)

Thời điểm xuất hiện

d)

Điều kiện tổ chức - kỹ thuật cụ thể đó quy định