wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 tđ

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator

b)

Vùng mã hoá

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng điều hoà

2.

Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

a)

Nhiều bộ ba khác nhau mã hóa ra một loại amino axit

b)

Một bộ ba chuyển mã hóa cho một loại amino axit

c)

Tất cả các loại đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

Mỗi loài có duyên một bộ mã di truyền nhất định

3.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polypeptit hoặc phân tử RNA được gọi là

a)

Gene

b)

amino acid

c)

Protein

d)

Nuclêootide

4.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào

a)

mRNA

b)

ADN

c)

tRNA

d)

rRNA

5.

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là

a)

Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino axit

b)

Nhiều bộ ba khác nhau đều mã hóa ra một loại amino axit

c)

Mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

6.

Ở sinh vật nhân thực trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen và mã hóa amino axit được gọi là

a)

Đoạn intron

b)

Gene phân cảnh

c)

Vùng vận hạnh

d)

Đoạn exon

7.

Thành phần tham gia quá trình dịch mã không bao gồm

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

8.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính

a)

Đặc hiệu

b)

Đa dạng

c)

Phổ biến

d)

Thoái hóa

9.

Enzym chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase

b)

DNA-polymerase

c)

DNA-ligase

d)

Restrictase

10.

Trong quá trình phiên mã chuỗi pôli nuclêôtit được tổng hợp theo chiều

a)

5'-3'

b)

5'-5'

c)

3'-5'

d)

3'-3'

11.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G

12.

Loại nucleic acid đóng vai trò như "người phiên dịch "của quá trình dịch mã là

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

13.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

Phân tử RNA

b)

Phân tử DNA

c)

Chuỗi polypeptide

d)

Phân tử cenlulose

14.

Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế nhân đôi DNA có nghĩa là

a)

Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của phân tử DNA theo hai hướng và ngược chiều nhau

b)

Trong 2 phân tử DNA mới được hình thành, mỗi phân tử gồm có 1 mạch là của DNA ban đầu và 1 mạch mới tổng hợp

c)

Trong hai phân tử dna mới được hình thành, một phân tử giống với phân tử dina mẹ còn phân tử kia có cấu trúc thay đổi

d)

Hai phân tử dna mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với dna mẹ ban đầu

15.

Enzim nào dưới đây có vai trò nối các đoạn okazaki trong quá trình tái bản

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

16.

Phân tử có cấu trúc mang bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3' liên kết với amino acid là

a)

DNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

17.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA

b)

Phân tử DNA

c)

Chuỗi polypeptide

d)

Phân tử cenlulose

18.

Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

DNA

d)

mRNA

19.

Khi nói về quá trình dịch mã kết luận nào sau đây không đúng

a)

Bộ ba kết thúc không tổng hợp amino axit quy định tín hiệu kết thúc dịch mã

b)

Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino axit trong chuỗi poolipeptide

c)

Liên kết giữa các amino axit là liên kết hydrogen

d)

Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5'-3'

20.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

a)

5'UGA3'

b)

5'UAG3'

c)

5'AUG3'

d)

5'AGU3'

21.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể

b)

Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase

d)

Điều diễn ra trên cả hai mạch của gen

22.

Khi nói về mã di truyền phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác

a)

Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba sao mã (codon)

b)

Mã di truyền là bộ ba nuclêôtit xác định trình tự amino axit

c)

Một trình tự codon chỉ mã hóa cho một loại amino axit

d)

Bộ ba mã gốc nằm trên trình tự một mạch của DNA

23.

Khi nói về mã di truyền phát biểu nào sau đây không chính xác

a)

Mã di truyền dùng cho mọi lời sinh vật không có ngoại lệ

b)

Toàn bộ 64 mã di truyền đều mã hóa cho các amino axit

c)

Bộ ba đổi mã (anticodon) có trình tự bổ sung với mRNA

d)

Mỗi phần tử mRNA có 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba kết thúc

24.

Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự như sau: 5' ATGCTTAG 3'. Khi tái bản DNA mạch mới bổ sung cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự là

a)

5' A U U C G U A G G 3'

b)

5'T A C G A A T C 3'

c)

3' T A C G A AT C 5'

d)

3' UACG AA UC 5'

25.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gen có trình tự các nuclêootide là 5' A T T C G T A G G C 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gen này sẽ có trình tự là

a)

5' A U U C G U A G G C 3'

b)

5' A T T C G T A G G C 3'

c)

3' A U U C G U A G G C 3'

d)

3' U A A G C A U C C G 5'

26.

Cho biết các codon mã hóa các amino axit tương ứng như sau: GGG - Gly; CCC - Pro; GCU- Ala; CGA - Arg; UCG - Ser; AGC - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có cho đoạn polypeptide có 4 amino axit thì trình tự của 4 amino axit đó là

a)

Pro - Gly - Ser - Ala

b)

Ser - Ala - Gly - Pro

c)

Ser - Arg - Pro - Gly

d)

Gly - Pro - Ser - Arg

27.

Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

28.

Hệ gen là

a)

Toàn bộ trình tự các nuclêootide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

b)

Toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật

c)

Toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật

d)

Toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật

29.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

Mất , thêm một cặp nuclêootide

b)

Mất , thêm hoặc thay thế một cặp nuclêootide

c)

Mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nuclêootide

d)

Mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nuclêootide

30.

Thể đột biến là

a)

Những cơ thể mang gen đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

b)

Những cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến NST

c)

Những cơ thể mang đột biến gen trội hoặc đột biến gen lặn

d)

Những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình

31.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

Tổ hợp gen mang đột biến

d)

Điều kiện môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

32.

Trong số các dạng đột biến sau đây dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất

a)

Mất một cặp nuclêootide

b)

Thêm một cặp nuclêootide

c)

Thay thế một cặp nuclêootide

d)

Đột biến mất đoạn NST

33.

Hóa chất 5-BU gây độc thay thế cặp nuclêôtit nào

a)

A-T -> G-C

b)

G-C -> A-T

c)

T-A -> G-C

d)

G-C -> T-A

34.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-C

b)

Thêm một cặp nuclêôtit

c)

Mất một cặp nuclêôtit

d)

Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A

35.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtit trong gen được gọi là

a)

Allele mới

b)

Đột biến điểm

c)

Đột biến gen

d)

Thể đột biến

36.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một cặp nuclêôtit được gọi là

a)

Allele mới

b)

Đột biến điểm

c)

Đột biến gen

d)

Thể đột biến

37.

Sinh vật biến đổi gen là

a)

Những sinh vật chứa gen ngoại lai trong hệ gen, được tạo ra nhờ kỹ thuật chuyển gen

b)

Những sinh vật có hệ gen đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gen có sẵn của loài

c)

Những sinh vật có thể gen đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gen có sẵn của loài

d)

Những sinh vật có hệ gen đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gen có sẵn với gen mới từ loại khác

38.

Nguyên lý chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gen là

a)

Dựa trên hoạt động enzyme

b)

Dựa trên quá trình kết hợp của gen giữa hai loài

c)

Dựa trên nguyên lý biểu hiện gen

d)

Dựa trên nguyên lý DNA tái tổ hợp

39.

Để tạo ra động vật chuyển gen , các nhà khoa học phải sử dụng

a)

Trứng vừa được thụ tinh dùng làm tế bào nhận gen chuyển

b)

Trứng chưa được thụ tinh dùng làm tế bào nhận gen chuyển

c)

Trứng đã được biến đổi gen dùng làm tế bào nhận gen chuyển

d)

Trứng đã được thụ tinh một thời gian làm tế bào nhận gen chuyển

40.

Trong công nghệ gen các enzim được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là

a)

Enzyme Restrictase và enzyme DNA - polymerase

b)

Enzyme ligase và enzyme DNA -polymerase

c)

Enzyme Restrictase và enzyme ligase

d)

Enzyme DNA - polymerase và enzyme RNA - polymerase

41.

Enzyme cắt giới hạn (Restrictase) được dùng trong kỹ thuật duy truyền vì nó có khả năng

a)

Phân loại được các gen cần truyền

b)

Nối gen cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp

c)

Cắt đoạn DNA ngoại lai và vector tại những vị trí nhận biết đặc hiệu

d)

Đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen

42.

Để nói đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid, người ta sử dụng enzyme nào sau đây

a)

Polymerase

b)

Ligase

c)

Amylase

d)

Endonuclease

43.

Trong kỹ thuật chuyển gen, các bước được tiến hành theo trình tự là

a)

Tạo DNA tái tổ hợp -> đưa DNA tái tổ hợp vào trong tế bào nhận -> phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp

b)

Tách gen và thể truyền -> cắt và nối DNA tái tổ hợp -> đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

Tạo DNA tái tổ hợp -> phân lập dòng DNA tái tổ hợp -> đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

d)

Phân lập vòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp -> tạo DNA tái tổ hợp -> chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

44.

Trong công nghệ gen , để đưa gen tổng hợp Insulin của người vào vi khuẩn e.coli người ta đã sử dụng thể truyền là

a)

Tế bào thực vật

b)

Nấm

c)

Tế bào động vật

d)

Plasmid

45.

Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp B-carotene (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

a)

Phương pháp cấy truyền phôi

b)

Phương pháp lai xa và đa bội hóa

c)

Công nghệ gen

d)

Phương pháp nhân bản vô tính

46.

Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Đột biến gen có thể có lợi, có thể có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

b)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit

c)

Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa

d)

Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA

47.

Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Đột biến gen có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gen trong quần thể

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen

c)

Trong tự nhiên đột biến gen thường phát sinh với tần số rất thấp

d)

Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen

48.

Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gen

b)

Cơ thể mang gen đột biến luôn được gọi là thể đột biến

c)

Đột biến gen luôn được di truyền cho thế hệ sau

d)

Quá trình tự nhân đôi DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen

49.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến

a)

aaBB

b)

AABb

c)

AaBB

d)

AaBb

50.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gen đột biến giảm hai liên kết hiđrogen so với gen ban đầu

a)

Đột biến mất một cặp A-T

b)

Đột biến thay thế một cặp G-C bằng một cặp A-T

c)

Đột biến thay thế hai cặp G-C bằng hai cặp C-G

d)

Đột biến thay thế một cặp A -T bằng một cặp G-C

51.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gen

a)

Dê chuyển gen sản xuất sữa chứa protein CFTR chữa bệnh u xơ nang

b)

Cừu mang gen tổng hợp được huyết thanh và a-1-antitrypsin (một loại Protein có chức năng bảo vệ phổi khỏi khỏi sự tác động của enzyme) ở người chữa bệnh khí thủng phổi (emphysema)

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh

d)

Bò có mang gen có chứa hàm lượng B-lactoglobulin cao

52.

Ở sinh vật nhân thực nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi hai thành phần chủ yếu là

a)

RNA và protein

b)

DNA và tRNA

c)

DNA và protein histone

d)

DNA và mRNA

53.

Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

Một đoạn phân tử DNA quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone

b)

Phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone

c)

Phân tử histone được quấn quanh bởi một đoạn DNA dài 147 nuclêôtit

d)

8 phân tử histone được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn DNA dài 147 nuclêôtit

54.

Nhóm sinh vật nào sau đây có vật chất di truyền gồm một phân tử DNA dạng vòng

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Tảo

55.

Vùng chứa trình tự nuclêôtit đặc biệt liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về hai cực của tế bào được gọi là

a)

Tâm động

b)

Thể kèm

c)

Đầu mút

d)

Chromatid

56.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của NST tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

Sự phân li và tái tổ hợp NST trong phần bào

b)

Sự phân ly NST trong phân bào

c)

Sự tổ hợp NST trong phân bào

d)

Sự biểu hiện hình thái NST ở kỳ giữa

57.

Khi nói về NST ở tế bào nhân thực phát biểu nào sau đây đúng

a)

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là nucleosome

b)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi NST

c)

Thành phần hóa học chủ yếu của NST là RNA và protein

d)

NST là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

58.

Ở sinh vật nhân thực, hình thái NST nhìn rõ nhất ở kì nào của nguyên phân

a)

Kỳ giữa

b)

Kỳ cuối

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ đầu

59.

Đối tượng nghiên cứu di truyền của Mendel là

a)

Đậu Hà Lan

b)

Cà chua

c)

Ruồi giấm

d)

Châu chấu

60.

Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích

a)

Aa x aa

b)

AA x Aa

c)

AA x AA

d)

Aa x Aa

61.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét

a)

AABBdd

b)

aaBBDd

c)

AabbDD

d)

aaBbDD

62.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân cho nhiều loại giao tử nhất

a)

AaBbDd

b)

aaBBDd

c)

AabbDD

d)

AaBbDD

63.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là 2:2:1:1:1:1

a)

AaBb x aaBb

b)

Aabb x aaBb

c)

AaBb x AaBb

d)

Aabb x AAbb

64.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Theo lý thuyết phép lai AaBbDdEE x aaBBDdee cho đời con có

a)

12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

b)

12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

c)

4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình

d)

8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

65.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 3:3:1:1

a)

AaBbDD x AabbDD

b)

AabbDd x AaBbDd

c)

AaBbDd x AaBbdd

d)

aaBbdd x AaBbDd

66.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết phép lai AaBb x AaBB cho đời con gồm

a)

9 kiểu gen và 4 kiểu hình

b)

6 kiểu gen và 4 kiểu hình

c)

6 kiểu gen và 2 kiểu hình

d)

9 kiểu gen và 2 kiểu hình

67.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra số giao tử

a)

8

b)

2

c)

4

d)

16

68.

Theo lý thuyết cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra giao tử ab chiếm tỷ lệ

a)

12,5%

b)

25%

c)

75%

d)

50%

69.

Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội

a)

Aa x Aa

b)

AA x Aa

c)

AA x AA

d)

Aa x aa

70.

Ở cây đậu Hà Lan, allele quy định kiểu hình hạt vàng và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là một cặp allele

a)

Quả vàng

b)

Hoa to

c)

Hạt xanh

d)

Thân thấp

71.

Ở cây cà chua gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng

a)

Aa x Aa

b)

AA x Aa

c)

AA x AA

d)

Aa x aa

72.

Ở sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở dưới cái là XX và giới đực là XO

a)

Châu chấu

b)

Chim

c)

Bướm

d)

Ruồi giấm

73.

Bệnh mù màu , máu khó đông ở người di truyền

a)

Liên kết với giới tính

b)

Độc lập với giới tính

c)

Theo dòng mẹ

d)

Thẳng theo bố

74.

Ở người bệnh mù màu (đỏ và lục) do đột biến gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm) gen trội M tương ứng quy định mắt thường. có kiểu gen là

a)

XMY

b)

XMXm

c)

XmY

d)

XMXM

75.

Ở người tính trạng có túm lông trên tại di truyền

a)

Thẳng theo bố

b)

Chéo giới

c)

Độc lập với giới tính

d)

Theo dòng mẹ

76.

Ở ruồi giấm allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với a quy định mắt trắng theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ : 2 cái mắt đỏ : 1 đực mắt đỏ : 1 đực mắt trắng

a)

XaXa x XAY

b)

XAXa x XAY

c)

XAXa x XaY

d)

XaXa x XaY

77.

Ở ruồi giấm allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với a quy định mắt trắng, theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có 100% số con đực đều mắt trắng

a)

XaXa x XAY

b)

XAXa x XAY

c)

XAXa x XaY

d)

XAXA x XaY

78.

Nhóm gen liên kết là các gen

a)

Cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và di truyền cùng nhau

b)

Nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau di truyền độc lập

c)

Cùng nằm trong bộ nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau

d)

Không allele phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

79.

Xét hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể không có đột biến cách viết kiểu gen nào sau đây là đúng

a)

AB

ab

b)

AaBb

c)

AA

BB

d)

aa

bb

80.

Ở các loài thực vật lưỡng bội số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài

b)

Tính trạng của loài

c)

Nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài

d)

Giao tử của loài

81.

Theo nghiên cứu của Mogran, hiện tượng hoán vị gen ở ruồi giấm chỉ gặp trên

a)

Cơ thể cái

b)

Cơ thể đực

c)

Cả hai giới

d)

Một trong hai giới

82.

Tầm dâu có bộ nhiễm sắc thể 2n = 56 số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của tầm dâu thuộc thể lệch bội dạng một nhiễm là

a)

55

b)

54

c)

57

d)

58

83.

Một lời có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 nếu đột biến lệch bội xảy ra thì có bao nhiêu dạng thể một có thể hình thành trong loài

a)

23

b)

25

c)

12

d)

32

84.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 đột biến lệch bội xảy ra trong quần thể thể một nhiễm của loài có số nhiễm sắc thể trong tế bào

a)

23

b)

25

c)

12

d)

36

85.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 đột biến lệch bội xảy ra trong quần thể thể ba nhiễm của loài có số nhiễm sắc thể trong tế bào là

a)

23

b)

25

c)

12

d)

36

86.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 một các thể của loài trong tế bào có 15 nhiễm sắc thể cá thể đó thuộc thể

a)

Một nhiễm

b)

Tam bội

c)

Tứ bội

d)

Ba nhiễm

87.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 nếu đột biến lệch bội xảy ra thì có bao nhiêu dạng thể ba có thể hình thành trong loại

a)

23

b)

25

c)

12

d)

36

88.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 một cá thể của loài trong tế bào có 21 nhiễm sắc thể cá thể đó thuộc thể

a)

Một nhiễm

b)

Tam bội

c)

Đa bội lẻ

d)

Ba nhiễm

89.

Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG.HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG.HKM

a)

Thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài

b)

Thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng

c)

Thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể

d)

Thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến