wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quan hệ Lao động

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Chủ thể quan hệ lao động là nhóm lợi ích trong...

a)

Quá trình mua bán sức lao động

b)

Điều chỉnh TƯLĐ TT doanh nghiệp cho phù hợp với TƯLĐTT ngành

c)

Đề nghị điều chỉnh TƯLĐTT ngành cho phù hợp với TƯLĐTT doanh nghiệp

d)

Giữ nguyên không phải thay đổi

e)

Cả A, B, C sai

2.

Tiêu chuẩn lao động là những ... chính thức về các nguyên tắc và quyền tại nơi làm việc không bị phụ thuộc vào các yếu tố mang tính thị trường (như tiền lương,..)

a)

Thị trường lao động

b)

Quan hệ cung cầu lao động

c)

Sử dụng lao động

3.

Theo Bộ LLĐ 2019, người lao động là người từ ..., có khả năng lao động, làm việc theo HĐLĐ, ... và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động.

a)

Đủ 15 tuổi trở lên... được trả lương

b)

Đủ 15 tuổi trở lên... được trả công

c)

Đủ 18 tuổi trở lên... được trả công

d)

Cả A, B, C đều sai

4.

Tiêu chuẩn lao động có mối quan hệ giao thoa với quan hệ lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Doanh nghiệp đã ký TƯLĐ TT ngày 1/1/2015, sau đó ngày 5/7/2016 TƯLĐ TT ngành được ký kết. Có một số điều khoản của doanh nghiệp quy định thấp hơn ngành. Khi đó doanh nghiệp cần phải:

a)

Thỏa thuận

b)

Quy định

c)

Thỏa ước

d)

Tiêu chuẩn

6.

Nhà nước có vai trò:

a)

Đại diện lợi ích của người lao động

b)

Đại diện lợi ích chung của xã hội

c)

Đại diện lợi ích của người sử dụng lao động

d)

Đại diện lợi ích của đối tác đầu tư nước ngoài

7.

Theo quy định LLĐ 2012 thì Thỏa ước lao động tập thể được giao kết chính thức bằng:

a)

Bằng miệng

b)

Bằng văn bản

c)

Bằng miệng hoặc văn bản

d)

Tất cả các hình thức thỏa mãn được các bên

8.

Sự giao kết HĐLĐ có tính đích danh.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Theo LLĐ 2012, quyền tuyên bố TƯLĐTT vô hiệu thuộc về:

a)

Thanh tra lao động

b)

Hòa giải viên lao động

c)

Hội đồng trọng tài lao động

d)

Tòa án nhân dân

10.

Cơ chế hai bên v

4 lines
11.

Theo LLĐ 2012, quyền tuyên bố TƯLĐTT vô hiệu thuộc về:

a)

Thanh tra lao động

b)

Hòa giải viên lao động

c)

Hội đồng trọng tài lao động

d)

Tòa án nhân dân

12.

Cơ chế hai bên vận hành ở cấp:

a)

Ngành và doanh nghiệp

b)

Ngành và Quốc gia

c)

Quốc gia và Quốc tế

d)

Doanh nghiệp và Quốc gia

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là phân loại Tiêu chuẩn lao động theo mức độ tham gia?

a)

Tiêu chuẩn bắt buộc

b)

Tiêu chuẩn tự nguyện

c)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

14.

Nhân tố dưới đây ảnh hư ở ng đến việc thực hiện Tiêu chuẩn lao động tại doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược kinh doanh, hệ thống quản lý

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Năng lực người lao động

d)

Cả A, B, C đúng

15.

TCLĐ là khái niệm có nội hàm ... do đó hầu hết các cơ quan, tổ chức có sử dụng LĐ đều phải áp dụng hoặc có thể áp dụng.

a)

hẹp

b)

riêng

c)

rất rộng

d)

Cả A, B, C đều sai

16.

Tự do hiệp hội và Quyền thương lượng tập thể không thuộc các tiêu chuẩn lao động quốc tế cơ bản:

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tại doanh nghiệp chưa có công đoàn cơ sở, theo LLĐ 2012, người được đại diện cho NLĐ ký TƯLĐ TT là:

a)

Chủ tịch công đoàn cơ sở

b)

Chủ tịch công đoàn cấp trên cơ sở

c)

Người đại diện cho tập thể lao động của doanh nghiệp

d)

Không có ai.

18.

Người nào dưới đây có quyền đại diện cho người SDLĐ kí kết TƯLĐTT doanh nghiệp?

a)

Người quản lý

b)

Người được chủ SDLĐ ủy quyền

c)

Chủ sử dụng lao động

d)

Tất cả đáp án trên

19.

Căn cứ vào thời hạn, HĐLĐ gồm:

a)

HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, HĐLĐ theo mùa vụ hoặc theo 1 công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng

b)

HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên, HĐLĐ theo mùa vụ và theo 1 công việc nhất định

c)

HĐLĐ không xác định thời hạn, HĐLĐ xác định thời hạn, HĐLĐ theo mùa mà

20.

Nhóm người lao động được ủy quyền cho 1 người lao động trong nhóm kí kết HĐLĐ bằng văn bản đối với công việc:

a)

Thời hạn dưới 3 tháng

b)

Thời hạn dưới 6 tháng

c)

Thời hạn dưới 12 tháng

d)

Không được ủy quyền

21.

HĐLĐ luôn có hiệu lực kể từ ngày các bên giaokết bao gồm cả trường

a)

Đúng

b)

Sai

22.

HĐLĐ và TƯLĐTT có điểm chung là:

a)

Sự thỏa thuận

b)

Tự nguyện

c)

Bình đẳng

d)

Cả A, B, C đúng

23.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứphân loại Tiêu chuẩn lao động:

a)

Theo mức độ tham gia

b)

Theo nội dung công việc

c)

Theo tính chất áp dụng và theo phạm vi

24.

Tiêu chuẩn lao động không chỉ có tác động đối với Doanh nghiệp và NLĐ.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các Tiêu chuẩn LĐ quốc tế là những tiêu chuẩn ... được xác lập ở cấp quốc tế.

a)

tối đa

b)

tối thiểu

c)

cơ bản

d)

Cả A, B, C sai

26.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc khi tham gia ký kết

(a)  

27.

Theo LLĐ 2012: “nội dung TƯLĐTT không được trái với pháp luật và ... cho người LĐ so với quy định của pháp luật”.

a)

phải có lợi

b)

phải có lợi hơn

c)

không được gây thiệt hại

d)

Không có đáp án đúng

28.

Cá nhân hay tổ chức nào dưới đây không có quyền tuyên bố HĐLĐ vô hiệu?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Thanh tra lao động

c)

Trọng tài lao động

29.

Tiền lương là:

a)

Số tiền trợ cấp hàng tháng

b)

Số tiền nhận được do phần thưởng

c)

Giá cả sức lao động

d)

Hoa hồng nhận được sau bán hang

30.

Tiền lương là:

a)

Số tiền trợ cấp hàng tháng

b)

Số tiền nhận được do phần thưởng

c)

Giá cả sức lao động

d)

Hoa hồng nhận được sau bán hang

31.

Tiêu chuẩn lao động vùng không cần nằm trong tiêu chuẩn lao động quốc gia chỉ cần đảm bảo không vi phạm tiêu chuẩn lao động quốc tế là được.

(a)  

32.

Tiêu chuẩn LĐ ngành có căn cứ phân loại nào dưới đây:

a)

Bắt buộc

b)

Tham khảo

33.

Tiêu chuẩn lao động của doanh nghiệp được hình thành từ:

a)

Do NLĐ và chủ SDLĐ thỏa thuận

b)

Theo mức độ tham gia

c)

Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn

d)

Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn và sửa đổi bổ sung

e)

Theo phạm vi

34.

TƯLĐTT tại doanh nghiệp đã được ký kết thì không thể thay đổi nội dung mà các bên đã thỏa thuận:

a)

Đúng

b)

Sai

35.

NLĐ đã ký HĐLĐ có những điều khoản thấp hơn so với TƯLĐ tập thể của doanh nghiệp (ký sau) thì khi đó NSDLĐ phải:

a)

Điều chỉnh TƯLĐ TT cho phù hợp với HĐLĐ

b)

Điều chỉnh HĐLĐ cho phù hợp với TƯLĐ TT

c)

Giữ nguyên không phải thay đổi gì

d)

Cả A, B, C sai

36.

Tiêu chuẩn LĐ trong QHLĐ là yêu cầu mang tính:

a)

Không bắt buộc

b)

Pháp lý

c)

Cả A, B, C đúng

37.

Tiêu chuẩn lao động luôn có tác động tích cực đến QHLĐ tại doanh nghiệp.

4 lines
38.

Tiêu chuẩn LĐ có phạm vi áp dụng ở:

a)

Doanh nghiệp

b)

Ngành

c)

Địa phương, quốc gia

d)

Cả A, B, C đúng

39.

TƯLĐ TT không thể tồn tại dưới hình thức thỏa thuận miệng giữa tập thể (hoặc đại diện) NLĐ và NSDLĐ:

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tiêu chuẩn lao động được điều chỉnh bởi quy luật nào dưới đây:

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Cả A, B, C sai

41.

Tiêu chuẩn LĐ không áp dụng cho một số ngành, doanh nghiệp.

4 lines
42.

iều chỉnh b ở i quy luật nào dưới đây:

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Cả A, B, C sai

43.

Tiêu chuẩn LĐ không áp dụng cho một số nghành, doanh nghiệp sản xuất đặc biệt do nhà nước quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Chủ thể của Thỏa ước lao động tập thể là?

a)

Người lao động và Người sử dụng lao động

b)

Công nhân và Nhà nước

c)

Công đoàn và Ng ười lao động

45.

Hoạt động tham vấn trong đối thoại xã hội về quan hệ lao động là:

a)

Gửi thông báo bằng email tới người lao động

b)

Lấy ý kiến người lao động để điều chỉnh chính sách lương

c)

Giải quy ết khi ế u nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

46.

Loại văn bản nào dưới đây là cơ s ở để giải quyết tranh chấp lao động tập thể tại doanh nghiệp?

a)

Thỏa ước lao động tập thể ngành

b)

Luật lao động

c)

Thỏa ước lao độn g tập thể doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C

47.

TƯLĐTT bị vô hiệu từng phần khi người kí kết không đúng thẩm quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tiêu chuẩn LĐ là những chuẩn mực về:

a)

Khả năng và trình độ của người lao động

b)

Điều kiện làm việc và thù lao lao động

c)

Các quy trình và hình thức giao k ế t giữa NSDLĐ và NLĐ

d)

Quan hệ lao động ở doanh nghiệp

49.

Theo ILO, Đối thoại xã hội bao gồm tất cả các hình thức thương lượng, tham khảo ý kiến hay đơn giản chỉ là sự ..... giữa đại diện chính phủ, đại diện người sử dụng lao động và đại diện người lao động về những cấn đề cần quan tâm liên quan đến chính sách kinh tế- xã hội.

a)

Tiếp xúc

b)

Trao đổi thông tin

50.

Theo “Các nguyên lý QHLĐ”, nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc trong ĐTXH ?

a)

Chia sẻ

b)

Tư vấn

51.

Chủ thể tham gia ĐTXH tại doanh nghiệp là tổ chức đại diện mà Chính phủ lựa chọn:

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chủ thể tham gia ĐTXH tại doanh nghiệp là tổ chức đại diện mà Chính phủ lựa chọn:

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Theo tài liệu “Các nguyên lý QHLĐ”, quy trình thương lượng tập thể gồm mấy giai đoạn:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

54.

Đối thoại định kì tại nơi làm việc do ai chủ trì:

a)

Chính phủ

b)

Đại diện người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Đối thoại xã hội diễn ra ở mọi cấp độ của quan hệ lao động:

a)

Thương lượng tập thể được tiến hành theo nguyêntắc thiện chí, bình đẳng, hợp tác, công khai và minh bạch.

b)

Thương lượng tập thể được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất.

c)

Thương lượng tập thể được thực hiện tại địa điểm do hai bên thỏa thuận.

56.

Thời gian tiêu tốn cho đối thoại xã hội càng nhiều thì mức độ thỏa mãn của các bên trong quan hệ lao động càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Theo luật lao động 2019, Trong trường hợp một bên có yêu cầu tổ chức đối thoại thì trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được nội dung yêu cầu đối thoại, người sử dụng lao động phải có trách nhiệm chủ trì phối hợp với tổ chức đại diện tập thể lao động tại c ơ s ở tổ chức đối thoại?

a)

10 ngày làm việc

b)

15 ngày làm việc

c)

20 ngày làm việc

d)

Không có quy định

58.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của thương lượng lao động tập thể?

4 lines
59.

Theo “Các nguyên lý QHLĐ”, nội dung nào dưới đây không được nhắc đến trong vai trò của đối thoại xã hội trong QHLD?

4 lines
60.

Theo “Các nguyên lý QHLĐ”, nội dung nào dưới đây không được nhắc đến trong vai trò của đối thoại xã hội trong QHLD?

a)

Góp phần quan trọng hoàn thiện nội quy, quy định tại nơi làm việc

b)

Phát triển được các khả năng cá nhân

61.

Người lao động trong một khu công nghiệp liên kết lại với nhau là thực hiện:

a)

Liên kết theo ngành

b)

Đảm bảo ổn định chính trị

c)

Có tác động ngăn ngừa tranh chấp lao động, thúc đẩy sự ổn định QHLĐ

62.

Tùy theo vị thế, quyền lực các bên mà mỗi bên có lợi thế hơn trong đàm phán, điều này thể hiện:

a)

Quan hệ lao động bình đẳng

b)

Quan hệ lao động không bình đẳng

c)

Quan hệ lao động thống nhất

d)

Quan hệ lao động mâu thuẫn

63.

Trong quan hệ lao động, các hiệp hội doanh nghiệp được thành lập với mục đích:

a)

Bảo vệ lợi ích người sử dụng lao động

b)

Bảo vệ lợi ích người lao động

c)

Bảo vệ lợi ích của đối tác

d)

Bảo vệ lợi ích nhà nước

64.

Công đoàn dệt may Việt Nam là:

a)

Công đoàn doanh nghiệp

b)

Công đoàn ngành?

c)

Công đoàn đa doanh nghiệp

d)

Công đoàn cấp quốc gia?

65.

Thỏa ước lao động tập thể KHÔNG được ký kết ở:

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp đa doanh nghiệp

d)

Cấp địa phương

66.

Trong quan hệ lao động, thương lượng tập thể diễn ra ở:

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp đa doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

67.

Hoạt động chia sẻ thông tin trong quan hệ lao động thường là:

a)

Thông báo bằng văn bản

b)

Thương lượng tập thể

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Giải quyết tranh chấp lao động

68.

Khi đình công xảy ra trong một doanh nghệp, cơ quan có trách nhiệm đứng ra giải quyết đình công phải:

a)

Xúc tiến một cuộc thương lượng giữa hai bên

b)

Kỷ luật người lao động

c)

Kỷ luật người sử dụng lao động

d)

Yêu cầu cơ quan an ninh can thiệp

69.

Bất kỳ quyết định hành chính nào của tổ công tác liên ngành về giải

a)

Tiền lệ cho những cuộc đình công khác

b)

Không quan trọng đối với người sử dụng lao động

c)

Chỉ mang tính chất minh họa, không có thật

70.

Trong doanh nghiệp quyền lãnh đạo đình công thuộc về:

a)

Tổ chức đại diện cấp trên của người lao động

b)

Hiệp hội doanh nghiệp

c)

Tổ chức đại diện người lao động ở cơ sở

d)

Tổ chức đại diện của người sử dụng lao động

71.

Trong các hình thức sau, hình thức đối thoại xã hội nào mang lại sự thỏa mãn cao nhất cho các bên tham gia đối thoại?

a)

Tiếp xúc

b)

Chia sẻ thông tin lẫn nhau

c)

Thương lượng

d)

Tham khảo

72.

Thương lượng tập thể được tiến hành theo nguyên tắc nào?

4 lines
73.

Nguyên nhân dẫn đến việc vi phạm kỷ luật lao động KHÔNG do yếu tố:

a)

Ý thức người lao động

b)

Văn bản quy định pháp luật

c)

Cách thức quản lý của người sử dụng lao động

d)

Truyền tải thông tin không kịp thời

74.

Để công đoàn cơ sở được độc lập với chủ sử dụng lao động cần phải có các yếu tố, KHÔNG bao gồm:

a)

Được sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà nước về lao động

b)

Độc lập về nhân sự

c)

Độc lập về tài chính

d)

Được pháp luật bảo vệ đầy đủ

75.

Đối thoại lao động mang lại lợi ích lớn cho

a)

người lao động

b)

người sử dụng lao động

c)

quốc gia và cả cộng đồng xã hội

d)

cả 3 đáp án trên

76.

“Là việc các bên trong quan hệ lao động (nhất là các tổ chức đại diện của các bên) liên hệ với nhau, trao đổi với những những vấn đề cơ bản nhất mà mình quan tâm” đây là đặc trưng của hình thức đối thoại xã hội nào?

a)

Chia sẻ thông tin lẫn nhau

b)

Tham khảo

c)

Tiếp xúc

d)

Thương lượng

77.

“ Là một bên đối tác cung cấp,công bố hay thông báo những thông tin mới có liên quan hay có thể tác động đến đối tác khác “

a)

Chia sẻ thông tin lẫn nhau

b)

Tham khảo

c)

Tiếp xúc

78.

Hoạt động thương lượng trong đối thoại xã hội tại doanh nghiệp có tối đa bao nhiêu chủ thể tham gia ?

(a)  

79.

Theo “Giáo trình QHLĐ” (PGS.TS Nguyễn Tiệp), trao đổi thông tin diễn ra khi 1 bên đối tác công bố, thông báo, đưa ra những thông tin mới có liên quan, tác động đến .......

a)

Chính bản thân đối tác

b)

Các bên đối tác khác

c)

Tác động đến cả 2

d)

Không đáp án nào đúng

80.

Nội dung nào dưới đây không phải là lợi ích của NLĐ trong ĐTXH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

A và B đúng

81.

Hoạt động tư vấn tham khảo trong đối thoại xã hội nhằm mục đích:

a)

Để các bên đối tác biết được chủ trương, chính sách của người đưa ra thông tin và phối hợp thực hiện thông tin được tốt hơn

b)

Nâng cao chất lượng và hiệu quả

82.

Đối thoại xã hội nhằm mục đích:

a)

Để các bên đối tác bi ế t được chủ trương, ch í nh sách của người đưa ra thông tin và phối hợp thực hiện thông tin được tốt hơn

b)

Nâng cao chất lượng và hiệu quả thực thi quy ế t định

c)

Tạo ra sự đồng thuận

d)

Cả A, B và C

83.

Theo “Giáo trình QHLĐ”(PGS.TS Nguyễn Tiệp), hoạt động trao đổi thông tin được diễn ra dưới hình thức:

a)

1 chiều ; trực ti ế p hoặc gián ti ế p

b)

2 chiều ; trực ti ế p hoặc gián ti ế p

c)

1 chiều hoặc 2 chiều ; trực ti ế p hoặc gián ti ế p

84.

Đại diện thực sự của người lao động được thành lập thông qua các hoạt động nào dưới đây:

a)

Bầu cử định kì trong đó bao gồm người lao động và người sử dụng lao động

b)

Bầu cử định kì trong đó chỉ bao gồm người lao động

c)

Bầu cử định kì trong đó chỉ bao gồm người sử dụng lao động

d)

Không có đáp án đúng

85.

Theo “Giáo trình QHLĐ”(PGS.TS Nguyễn Tiệp), nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động cơ bản trong ĐTXH ?

a)

Tiếp xúc

b)

Tư vấn/tham khảo

c)

Trao đổi thông tin

d)

Thương lượng

86.

Quan hệ lao động cá nhân được ghi nhận bởi:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Chứng nhận kinh doanh

87.

Tôn trọng trong quan hệ lao động là :

a)

Tôn trọng lợi ích kinh tế

b)

Tôn trọng bản sắc văn hóa

c)

Tôn trọng pháp luật và tôn trọng lẫn nhau

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

88.

Người tham gia vào một .... mà theo đó họ phải thực hiện một số công việc nhất định trong một điều kiện nhất định, được cung cấp các công cụ lao động cần thiết và nhận được một khoản thù lao theo thỏa thuận từ phía người thuê lao động

a)

Nội quy lao động

b)

Thỏa ước lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Biên bản ghi nhớ

89.

Ở Việt Nam, tổ chức đại diện của người lao động là:

a)

Tổ chức lao động quốc tế

b)

Phòng thương mại công nghiệp Việt Nam

c)

Ủy ban quan hệ lao động

d)

Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

90.

Bộ Luật Lao động hiện nay của Việt Nam định nghĩa tranh chấp lao động là tranh chấp về:

a)

Quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

b)

Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

c)

Quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

d)

Quyền khởi kiện và hòa giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

91.

Tranh chấp lao động về quyền là:

a)

Tranh chấp về những nguyện vọng của người lao động

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập thành văn bản

c)

Tranh chấp về những điều chỉnh của người sử dụng lao động

d)

Tranh chấp về những điều khoản đang được thiết lập

92.

Tranh chấp lao động về lợi ích là:

a)

Tranh chấp về thực hiện Thỏa ước lao động tập thể

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập

c)

Tranh chấp về những điều khoản chưa được thiết lập

d)

Tranh chấp về thực hiện Nội quy lao động

93.

Tranh chấp lao động cá nhân là:

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa cán bộ công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa cá nhân n

94.

Cá nhân là:

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa cán bộ công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động

95.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp quốc gia là cơ chế:

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

96.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp doanh nghiệp là cơ chế:

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

97.

Số tiền trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất, trong điều kiện môi trường lao động bình thường, chưa qua đào tạo là:

a)

Tiền thưởng

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền Lương thực tế

d)

Tiền lương tối thiểu

98.

Người lao động có trình độ nhận thức cao thường giúp cho:

a)

Các bên hiểu nhau dễ dàng hơn

b)

Các bên hiểu nhau khó khăn hơn

c)

Các bên không thể hiểu nhau

d)

Các bên không thể đạt thỏa thuận chung

99.

Quá trình hội nhập quốc tế có thể dẫn tới:

a)

Người lao động mất việc làm

b)

a

c)

Người lao động bị thay thế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

100.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội được thể hiện đối với mấy đối tượng?

a)

1

b)

2

c)

3 (Người lao động, người sử dụng lao động, quốc gia)

d)

4

101.

Đâu là một trong những mục đích của hình thức thương lượng trong đối thoại xã hội?

a)

Giải quyết vướng mắc, khó khăn trong việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của các bên trong quan hệ lao động nhằm xây dựng quan hệ lao động ổn định, lâu dài, tiến bộ.

b)

Khiến cho các quan hệ lao động trở nên mâu thuẫn, căng thẳng.

c)

Chỉ để đòi quyền lợi cho người lao động

d)

Tất cả đều sai

102.

Các nguyên tắc cơ bản khi vận hành quan hệ lao động là:

a)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, lắng nghe

b)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, tự định đoạt

c)

Tôn trọng, cạnh tranh, thương lượng

103.

ên tắc cơ bản khi vận hành quan hệ lao động là:

a)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, lắng nghe

b)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, tự định đoạt

c)

Tôn trọng, cạnh tranh, thương lượng, lắng nghe

d)

Tự định đoạt, cạnh tranh, thương lượng, lắng nghe

104.

.......là nguyên tắc cho phép phát huy và hội tụ sức mạnh cá nhân vào thực hiện những nhiệm vụ chung:

a)

Thấu cảm

b)

Tập thể

c)

Hợp tác

d)

Tự định đoạt

105.

Người tham gia vào một .... mà theo đó họ phải thực hiện một số công việc nhất định trong một điều kiện nhất định, được cung cấp các công cụ lao động cần thiết và nhận được một khoản thù lao theo thỏa thuận từ phía người thuê lao động

a)

Nội quy lao động

b)

Thỏa ước lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Biên bản ghi nhớ

106.

Chủ thể trong cơ chế hai bên là:

a)

Người lao động và công đoàn

b)

Người lao động và người sử dụng lao động

c)

Người sử dụng lao động và nhà nước

d)

Người lao động và nhà nước

107.

Nội dung cần giải quyết trong cơ chế hai bên:

a)

Vấn đề đặc thù của Ngành

b)

Vấn đề đặc thù của Doanh nghiệp

c)

Vấn đề đặc thù của Ngành và Doanh nghiệp

d)

Vấn đề của Quốc gia

108.

Đặc điểm của cơ chế hai bên không bao gồm:

a)

Là sự dàn xếp trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Hoạt động ở cấp ngành và doanh nghiệp

c)

Linh hoạt về chủ thể

d)

Có khuôn khổ pháp lý ổn định, rõ ràng và có hiệu lực cao

109.

Theo cách phân loại tiêu chuẩn lao động về nội dung, "tiền lương" thuộc loại tiêu chuẩn:

a)

Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thỏa thuận