wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình sinh trứng của nữ giới tại sao mỗi chu kỳ bình thường chỉ có 1 trứng chín

và rụng?

a)

Do chỉ thực hiện 1 lần phân bào duy nhất

b)

Do sự bất thường phân chia nhân tế bào

c)

Do trong phân chia tế bào chất đều chỉ có 1 tế bào nhận gần như toàn bộ tế bào chất mới phát

triển thành trứng chín và rụng

d)

Do trong phân chia tế bào chất đều chỉ có 1 tế bào nhận gần như không nhận tế bào chất mới

phát triển thành trứng chín và rụng

2.

Có bao nhiêu đặc điểm của môi trường nhược trương trong số các đặc điểm sau đây?

I Nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

II Chất tan không thể khuếch tán vào bên trong tế bào

III Nước từ tế bào ra ngoài môi trường

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Khi mua một miếng thịt hoặc một con cá nhưng chưa kịp chế biến, người ta

thường sát muối lên miếng thịt hoặc cá vì

a)

Muối là chất ức chế sự phát triển của vi sinh vật

b)

Làm tăng áp suất thẩm thấu, rút nước trong tế bào vi khuẩn làm vi khuẩn bị chết

c)

Muối là chất sát trùng có thể diệt và ức chế sự phát triển của vi sinh vật

d)

Làm giảm áp suất thẩm thấu, rút nước trong tế bào vi khuẩn làm tế bào cảu miếng thịt hoặc cá co

lại

4.

Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh

đột biến

a)

Lệch bội

b)

Đa bội

c)

Cấu trúc NST

d)

Số lượng NST

5.

Morgan đã nghiên cứu đối tượng nào mà phát hiện ra quy luật di truyền liên kết

a)

Ruồi giấm đực

b)

Ruồi giấm cái

c)

Ruồi giấm

d)

Đậu Hà lan

6.

Một loài có 18 nhóm gen liên kết Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này là

a)

2n = 18

b)

2n = 36

c)

2n = 54

d)

2n = 72

7.

Có bao nhiêu đặc điểm là của bệnh do gen trội trên NST X gây ra?

(1) Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ

(2) Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh

(3) Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh

(4) Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai đều mắc bệnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Tế bào của một thai nhi có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính có 3 chiếc giống nhau

XXX. Thai nhi sẽ phát triển thành

a)

Bé trai không bình thường

b)

Bé gái không bình thường

c)

Bé gái bình thường

d)

Bé trai bình thường

9.

Nhiễm sắc thể giới tính là loại NST

a)

Không mang gen

b)

Mang gen quy định giới tính và có thể mang cả gen quy định tính trạng thường

c)

Chỉ mang gen quy định giới tính

d)

Luôn tồn tại thành cặp trong tế bào của cơ thể đa bào

10.

Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do

a)

Sự trao đổi chéo giữa hai chromatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng

b)

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST khác nhau

c)

Sự trao đổi chéo giữa hai cromatit trong cùng một nhiễm sắc thể kép

d)

Sự trao đổi đoạn giữa hai cromatit thuộc các NST không tương đồng

11.

Các tế bào không còn phân chia (chẳng hạn như một số tế bào chuyên biệt được tìm

thấy trong não người) ở giai đoạn nào của chu kỳ tế bào?

a)

Prophase

b)

Pha S

c)

Pha G0

d)

Pha G1

12.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao mARN thành trình tự acid amine trong

chuỗi polipeptid là chức năng của

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

13.

Trong quá trình phiên mã, enzyme ARN- polymerase sẽ tương tác vào vùng nào để

làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng mã hoá

b)

Điểm kết thúc

c)

Điểm mở đầu

d)

Bất kì điểm nào enzyme tiếp xúc

14.

Cơ chế sửa sai ADN trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của

enzyme

a)

Helicase

b)

Topoisomerase

c)

ADN gyrase

d)

ADN polymerase

15.

Trong tái bản DNA, enzyme helicase có chức năng

a)

Nhận biết điểm khởi sự sao chép

b)

Cắt DNA làm tháo xoắn DNA

c)

Cắt đứt các liên kết hydro trên 2 mạch

d)

Tổng hợp kéo dài mạch polynucleotide

16.

Quá trình tái bản DNA, trên một mạch sợi bổ sung được tổng hợp liên tục và một

mạch tổng hợp gián đoạn vì

a)

Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’

b)

Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 5’ – 3’

c)

Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 3’ – 5’

d)

Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ – 5’

17.

Đặc điểm của quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, các phát biểu đúng là

1) Enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA

2) Chỉ có một loại enzyme DNA polymerase tham gia vào quá trình tái bản

3) Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với C và ngược lại

4) Sự tái bản DNA xảy ra ở nhiều đơn vị tái bản trong mỗi phân tử DNA

5) Diễn ra ở pha S của chu kỳ tế bào

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 4, 5

c)

1, 2, 4, 5

d)

2, 3, 4, 5

18.

Trong một chu kì tế bào, kết luận đúng về sự nhân đôi của ADN và sự phiên mã diễn

ra trong nhân là

a)

Có một lần nhân đôi và nhiều lần phiên mã

b)

Tùy theo từng giai đoạn tế bào mà số lần nhân đôi và số lần phiên mã có thể bằng nhau hoặc có

thể khác nhau

c)

Số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau

d)

Số lần nhân đôi gấp nhiều lần số lần phiên mã

19.

Khi nói về quá trình tái bản DNA ở Prokaryote, bao nhiêu kết luận dưới đây là

đúng?

1) Quá trình nhân đôi có sự hình thành các đoạn okazaki

2) Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đấu tái bản

3) Quá trình tái bản diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

4) Enzyme DNA polymerase có khả năng tự khởi đầu quá trình tổng hợp mạch mới

5) Quá trình tái bản sử dụng 4 loại nucleoitd làm nguyên liệu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn xảy ra trong

a)

Ribôxôm

b)

Tế bào chất

c)

Thể nhân

d)

Ti thể

21.

Các nucleosome gắn kết với nhau như thế nào để tạo thành sợi cơ bản?

a)

Gắn kết nhờ các protein phi histon

b)

Gắn kết bằng liên kết peptid

c)

Gắn kết nhờ các protein histon

d)

Gắn kết bằng liên kết phosphodieste

22.

Một đoạn ADN được xử lý bằng kỹ thuật PCR (khuếch đại gen) qua 30 chu kỳ tạo ra

a)

30 DNA

b)

60 DNA

c)

230 DNA

d)

260 DNA

23.

Đâu không phải là vai trò của màng sinh chất?

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Thực hiện trao đổi chất

c)

Truyền tín hiệu

d)

Nhận biết cấu trúc vật thể

24.

Bào quan có vai trò phân giải các chất hữu cơ, phân hủy bào quan già, tế bào bị tổn

thương là

a)

Perosisome

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lysosome

d)

Ribosome

25.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

Kênh ATP synthase

b)

Tầng photpholipid kép

c)

Kênh protein xuyên màng

d)

Tất cả các kênh trên màng

26.

Xét các thành phần cấu trúc sau

1 Trung thể 3 Lưới nội chất

5 ribosome 7 Lục lạp

2 Ti thể 4 Bộ máy Golgi

6 Nhân

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

27.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Thylacoid

d)

Stroma (Chất nền lục lạp)

28.

Cho các đặc điểm sau

(1) Có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

Các đặc điểm chung của tế bào nhân thực là

a)

(1), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

29.

Cho các loại tế bào sau

(1) Tế bào cơ

(2) Tế bào hồng cầu

(3) Tế bào bạch cầu

(4) Tế bào thần kinh

Loại tế bào có nhiều lysosome nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Thực vật không có bộ xương mà vẫn đứng vững được là nhờ tế bào thực vật có

a)

Thành tế bào

b)

Không bào trung tâm

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

31.

Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào gồm

a)

Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào

b)

Vận chuyển thụ động, vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào, thực bào, ẩm bào và xuất

bào

c)

Khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng

màng tế bào

d)

Khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu, thực bào, ẩm bào và xuất bào

32.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động vào trong tế

bào nhờ hình thức

a)

Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

b)

Thẩm thấu

c)

Kênh protein rìa màng

d)

Khuếch tán trực tiếp qua tầng phospholipid kép

33.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan cao hơn nồng độ của các chất

tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hoà

34.

Khi ngâm quả mơ ngập trong nước đường khoảng 3 – 4 ngày, quả mơ sẽ bị teo nhỏ

do

a)

Đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả sấu

b)

Nước từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường

c)

Chất dinh dưỡng trong quả sấu đã bị phân giải hết

d)

Đường từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ATP?

a)

ATP thường xuyên được sinh ra và lập tức được sử dụng cho mọi hoạt động sống cần năng lượng

của tế bào

b)

Mỗi phân tử ATP có cấu tạo gồm ba thành phần phân tử adenine, phân tử đường ribose và 3 gốc

phosphate

c)

Trong phân tử ATP có 3 liên kết cao năng, trong đó, liên kết ngoài cùng thường dễ bị phá vỡ hơn

d)

Quá trình tổng hợp ATP là quá trình tích lũy năng lượng còn quá trình phân giải ATP là quá trình

giải phóng năng lượng

36.

Cho một số hoạt động sau

(1) Tế bào thận vận chuyển chủ động glucose qua màng

(2) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(3) Vận động viên đang nâng quả tạ

(4) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, số hoạt động cần tiêu tốn năng lượng ATP là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

2

37.

Trong tế bào cấu tạo nên cơ thể người, quá trình phân giải đường diễn ra theo những

con đường nào?

a)

Hô hấp kị khí

b)

Lên men

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp hiếu khí và lên men

38.

Sản phẩm ATP của quá trình đường phân được tổng hợp bằng hình thức

a)

Hoá thẩm

b)

Phosphoryl hoá

c)

Phosphoryl hoá và hoá thẩm

d)

Không có ATP được tổng hợp trong đường phân

39.

Sản phẩm của pha sáng chuyển cho pha tối là

a)

ATP và O2

b)

NADPH và O2

c)

glucose và O2

d)

ATP và NADPH

40.

Trong điều kiện sinh lý bình thường của tế bào, ADN có cấu trúc dạng nào là chủ

yếu?

a)

Z

b)

D

c)

A

d)

B

41.

Base nitric Purine gồm có

a)

Thymine (T), cytosine (C) và uracyl (U)

b)

Adenine (A) và uracyl (U)

c)

Guanine (G) và cytosine (C)

d)

Adenine (A) và guanine (G)

42.

Hai chuỗi polynucleotide kết hợp với nhau nh

ͥ

ờ các liên kết (C cộng hóa trị, H hydro;

P phosphodiester) hình thành giữa các base của hai mạch theo nguyên tắc bổ sung trong đó A

bổ sung với T bằng (2 hai liên kết hydro; 3 ba liên kết hydro), G bổ sung với C bằng (2 hai

liên kết hydro; 3 ba liên kết hydro) tạo nên một cấu trúc gồm hai chuỗi polynucleotide xoắn

quanh một trục

a)

H, 3, 2

b)

H, 2, 3

c)

C, 2, 3

d)

P, 2, 3

43.

Trong quá trình tự nhân đôi ở Prokaryotae, enzyme primase có nhiệm vụ

a)

Làm ổn định các mạch đơn của DNA sau khi tách nhau ra và làm cho hai mạch không tái kết hợp

trở lại được

b)

Tháo xoắn phân tử DNA

c)

Tổng hợp đoạn mồi RNA

d)

Tiếp tục nối dài chuỗi polynucleotide

44.

Trong quá trình tự nhân đôi ở Prokaryotae, enzyme nào dưới đây có nhiệm vụ hình

thành phá vỡ liên kết hydro?

a)

Helicase

b)

Primase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase

45.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào

b)

Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

c)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

d)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất

46.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy gongi

d)

Trung thể

47.

Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp prôtêin

b)

Chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Cả A, B và C

48.

Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách

a)

Xuất bào, ẩm bào hay thực bào

b)

Xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán

c)

Xuất bào, ẩm bào, khuếch tán

d)

Ẩm bào, thực bào, khuếch tán

49.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số

NST trong mỗi tế bào con là

a)

7 NST kép

b)

7 NST đơn

c)

14 NST kép

d)

14 NST đơn

50.

Sự kiện nào dưới đây không xảy ra trong các kì nguyên phân?

a)

Tái bản ADN

b)

Phân ly các nhiễm sắc tử chị em

c)

Tạo thoi phân bào

d)

Tách đôi trung thể

51.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2

b)

CO2

c)

ATP, NADPH

d)

Cả A, B, C đúng