wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 88

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

cấu trúc của một phần tử có những thành phần nào ?

a)

A. Thẻ mở, thẻ đóng, văn bàn và/hoặc các phần tử khác

b)

B. Thẻ mở, văn bàn và/hoặc các phần tử khác

c)

C. Thẻ mở, văn bàn và/hoặc các phần tử khác, tên phần tử

d)

D. Thẻ mở, phần nội dung

2.

Cấu trúc của một phần tử nào sau đây là đúng?

a)

A. < Tên phần tử > Phần nội dung < Tên phần tử >

b)

B. < /Tên phần tử > Phần nội dung < /Tên phần tử >

c)

C. < Tên phần tử > Phần nội dung < /Tên phần tử >

d)

D. < /Tên phần tử > Phần nội dung < Tên phần tử >

3.

Thẻ đóng có cấu trúc như thế nào?


A. < Tên phần tử >

B. (/Tên phần tử)

C. (Tên phần tử)

D. < /Tên phần tử >

a)

A. < Tên phần tử >

b)

B. (/Tên phần tử)

c)

C. (Tên phần tử)

d)

D. </Tên phần tử >

4.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thuộc tính ?

a)

A. một số phần tử cho phép khai báo thêm nội dung

b)

B. việc khai báo thuộc tính là bắt buộc

c)

C. một số phần tử cho phép khai báo thêm một hoặc nhiều thuộc tính

d)

D. trong tất cả các chương trình , cần phải khai báo thuộc tính

5.

thẻ </ html> là gì

a)

a . thẻ đóng html

b)

b. thẻ mở html

c)

tên thuộc tính

d)

thẻ đóng , mở

6.

trong HTML , dấu " /" trong thẻ có ý nghĩa gì ?

a)

bắt đầu thẻ

b)

chỉ thị kiểu chữ

c)

đánh dấu phần tử bị lỗi

d)

kết thúc thẻ

7.

dòng đầu tiên của văn bản HTML thường là gì ?

a)

doctype

b)

tiêu đề của trang wed

c)

nội dung của trang wed

d)

siêu dữ liệu

8.

Cho các phát biểu sau:

a) Thẻ HTML thường không có thẻ kết thúc.

b) Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

c) Phần đầu của một tệp HTML được xác định bởi thẻ < head > và < /head >.

d) Thẻ < body > chứa nội dung chính hiển thị trên màn hình của trình duyệt

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

9.

Khi soạn thảo văn bản HTML trong Sublime Text, bạn nên lưu tệp với định dạng nào?

a)

.txt

b)

.xml

c)

.docx

d)

.html

10.

Phần tử nào được sử dụng để xác định phần đầu của một tài liệu HTML?

a)

< body>

b)

< footer>

c)

<header>

d)

< head>

11.

Cho các phát biểu sau về  cấu trúc cơ bản của một tệp HTML?

a) Phần đầu của tài liệu HTML thường bao gồm các thẻ < header > và < /header >.

b) Tệp HTML cần phải bắt đầu với chỉ dẫn doctype để chỉ định phiên bản HTML.

c) Nội dung của trang web được hiển thị trong phần < head > của tệp HTML.

d) Để tạo một tệp HTML, có thể sử dụng bất kỳ trình soạn thảo văn bản nào, không nhất thiết phải là Sublime Text.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

12.

: Thẻ nào trong phần đầu của tài liệu HTML dùng để khai báo tiêu đề của trang web?

a)

< footer >

b)

< meta >

c)

<title>

d)

< header >

13.

Khi cài đặt Sublime Text, bạn cần làm gì sau khi tải về tệp tin cài đặt?

a)

Giải nén tệp tin cài đặt  

b)

Mở tệp tin bằng trình soạn thảo văn bản

c)

Chạy chương trình từ trang web

d)

Nhấp đúp vào tệp tin cài đặt

14.

Để xem kết quả của tệp HTML, bạn cần làm gì sau khi lưu tệp?

a)

mở tệp bằng trình duyệt wed

b)

chạy tệp trên máy chủ

c)

gửi tệp qua email

d)

mở tệp bằng trình soạn thảo văn bản

15.

Thẻ < section > thường được sử dụng để:

a)

tạo tiêu đề

b)

tạo một phần riêng biệt của tài liệu

c)

tạo một đoan văn bản

d)

tạo một liên kết

16.

Thông thường các web tĩnh được tạo thành từ các văn bản:

a)

PDF

b)

HTM

c)

HTML

d)

HTL

17.

Các trang web động thường được tạo thành từ các:

a)

kịch bản của một số ngôn ngữ lập trình PHP, Java,Python

b)

văn bản PDF

c)

văn bản HTML

d)

kịch bản siêu văn bản

18.

HTML hỗ trợ khai báo mấy tiêu đề mục được phân cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Phần tử h1 trong HTML thì h là viết tắt của:

a)

Heading

b)

Hot

c)

Hint

d)

Head

20.

Cú pháp < strong > Nội dung < strong > sử dụng để

a)

in đậm nội dung

b)

tô màu vàng nội dung

c)

in nghiên nội dung

d)

tô màu đỏ nội dung

21.

Để tạo siêu liên kết đến một phần tử trong cùng trang web, bạn sử dụng cú pháp nào?

a)

< a href="tel:123456789">

c)

< a href="# Tên Định Danh">

d)

. < a href="http://example.com" > 

22.

Thẻ < br > được sử dụng để:

a)

Tạo một liên kết 

b)

Tạo một hình ảnh

c)

tạo một dòng mới

d)

Tạo một đoạn văn mới

23.

Để tạo một đoạn văn bản mới trong HTML, ta sử dụng thẻ

a)

< span >

b)

< div >

c)

<p>

d)

< br>

24.

Thuộc tính nào trong thẻ < a > xác định địa chỉ của tài nguyên web?

a)

id

b)

href

c)

src

d)

class

25.

Thẻ nào được dùng để tạo tiêu đề cấp 1 trong HTML?

a)

< header >

b)

< head >

c)

< title >

d)

< h1 >

26.

Phần tử nào trong HTML được sử dụng để in nghiêng nội dung?

a)

em

b)

b

c)

strong

d)

u

27.

Các phần tử tiêu đề mục trong HTML được hiển thị với kiểu chữ và kích thước như thế nào?

a)

Kích thước chữ tăng dần từ < h1 > đến < h6 > và kiểu chữ in nghiêng

b)

Kích thước chữ không thay đổi và kiểu chữ khác nhau tùy thuộc vào trình duyệt

c)

Tất cả đều có cùng kích thước và kiểu chữ

d)

kích thước chữ giảm dần từ < h1 > đến < h6 > và kiểu chữ in đậm

28.

Nếu bạn chỉ cung cấp tên miền trong URL mà không có giao thức, trình duyệt sẽ làm gì?

a)

hiển thị lỗi

b)

mở trang chủ của tên miền đó

c)

chuyển hướng đến trang mặc định

d)

tìm kiếm trên internet

29.

Cú pháp để tạo một liên kết mở trong một cửa sổ mới là:

a)

< a href="url" new="true" >Link< /a > 

b)

< a href="url" window="_new" >Link< /a >

c)

< a href="url" target=" blank" >link</a>

d)

< a href="url" target="_self" >Link< /a >

30.

Để lưu tệp văn bả HTML thì ta sẽ lưu với đuôi gì?

a)

.dox

b)

.html

c)

.doc

d)

.dex

31.

Dòng đầu tiên viết nội dung: Trang web cá nhân của được trình bày với tiêu đề mục là gì?

a)

heading 1

b)

heading 2

c)

heading 3

d)

heading 4

32.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Chữ ở đề mục Heading 2 lớn hơn Heading 1

b)

chữ ở đề mục Heading 2 bé hơn Heading 1

c)

Chữ ở đề mục Heading 2 bé hơn Heading 3

d)

Chữ ở đề mục Heading 1 bé hơn Heading 3

33.

Để tạo trang web giới thiệu bản thân cần trải qua mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Ở bước đầu tiên trong nhiệm vụ tạo trang web giới thiệu bản thân là gì?

a)

Tạo tệp “Bai3-NV1.doc”.

b)

Tạo tệp “Bai3-NV1.docx”. 

c)

Tạo tệp “Bai3-NV1.zip”.

d)

Tạo tệp “Bai3-NV1.html".

35.

Ở bước đầu tiên không có hoạt động nào dưới đây?

a)

Mở phần mềm Sublime Text.

b)

Mở tệp mới bằng cách chọn File New File.

c)

Lưu tệp với tên là “Bai3-NV1.html”, thực hiện soạn thảo.

d)

khai báo phần tử html

36.

Tạo cấu trúc và khai báo phần tử head cho tệp “Bai3-NV1.html” là bước thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Khai báo phần tử html bằng cặp thẻ nào?

a)

<html> </html>

b)

<html> <html>

c)

. </html> </html>

d)

<html> <html>

38.

Phần tử li được sử dụng để tạo:

a)

Các nội dung trong bảng

b)

các nội dung trong danh sách

c)

Các nội dung dạng văn bản

d)

Các nội dung dạng số

39.

Chọn phát biểu sai trong số phát biểu sau?

a)

Thẻ li nằm trong thẻ body

b)

thẻ body nằm trong thẻ li

c)

Thẻ li nằm trong thẻ p

d)

Thẻ p nằm trong thẻ li

40.

Muốn thay đổi cách xác định thứ tự các mục trong danh sách, em cần làm gì?

a)

Thiết lập giá trị cho thuộc tính type trong khai báo phần tử p.

b)

Thiết lập giá trị cho thuộc tính type trong khai báo phần tử li

c)

Thiết lập giá trị cho thuộc tính file trong khai báo phần tử

d)

Thiết lập giá trị cho thuộc tính type trong khai báo phần tử ol

41.

Phần tử ul thường được dùng để làm gì?

a)

tạo thời khóa biểu

b)

tạo danh sách không xác định

c)

tạo bảng biểu

d)

tạo tên môn học

42.

Thẻ nào được sử dụng để tạo các mục nội dung trong danh sách?

a)

< ol >

b)

< ul >

c)

< table >

d)

< li >

43.

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa một ô dữ liệu trong bảng?

a)

< tr >

b)

< header >

c)

< td >

d)

< th >

44.

Thẻ < dt > được sử dụng trong danh sách định nghĩa để:

a)

tạo một danh sách có thứ tự

b)

tạo một danh sách không thứ tự

c)

định nghĩa một định nghĩa

d)

định nghĩa một thuật ngữ

45.

Thẻ nào dùng để định nghĩa một mục trong danh sách có thứ tự?

a)

< item >

b)

< li >

c)

< ol >

d)

< list >

46.

Thuộc tính nào trong thẻ < table > được sử dụng để thêm chú thích cho bảng?

a)

note

b)

caption

c)

description

d)

header

47.

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa một hàng trong bảng?

a)

< tr >

b)

< th >

c)

< td >

d)

< row >

48.

Thuộc tính nào được sử dụng để xác định thứ tự bắt đầu của danh sách xác định thứ tự?

a)

list

b)

order

c)

start

d)

type

49.

Cú pháp nào là đúng để khai báo một ô dữ liệu trong bảng?

a)

< tr >Data< /tr >

b)

< td > Data< /td>

c)

< th >Data< /th >

d)

< table >Data< /table >

50.

Thẻ < tfoot > trong bảng được sử dụng để:

a)

định nghĩa các tiêu đề cột

b)

định nghĩa các hàng dữ liệu

c)

định nghĩa tiêu đề cột

d)

định nghĩa phần chân bảng

51.

Khi khai báo danh sách con trong danh sách xác định thứ tự, thẻ nào được sử dụng để tạo mục con?

a)

< li >

b)

< ul >

c)

< ol >

d)

< table >

52.

Khi tạo bảng và muốn đặt đường viền cho các ô trong bảng, thuộc tính nào cần thiết?

a)

border

b)

color

c)

margin

d)

padding

53.

Phần tử img dùng để làm gì?

a)

khái báo việc chèn âm thanh vào trang wed

b)

khai báo việc chèn video vào trang wed

c)

khai báo việc chèn một đoạn phim vào trang wed

d)

khai báo việc chèn hình ảnh vào trang wed

54.

Cú pháp chèn hình ảnh vào trang web là gì?

a)

< img src = “Tên tệp ảnh” alt = “Nội dung” width = “Chiều rộng” height= “Chiều cao” >

b)

< img src = “Tên tệp ảnh” alt . “Nội dung” width = “Chiều rộng” height= “Chiều cao” >

c)

< img src = “Tên tệp ảnh” alt = “Nội dung” width . “Chiều rộng” height= “Chiều cao” >

d)

< img src = “Tên tệp ảnh” alt = “Nội dung” width = “Chiều rộng” height. “Chiều cao” >

55.

Để xác định Tên tệp ảnh được chèn vào trang web, ta dùng thuộc tính gì?

a)

scr

b)

src

c)

rcs

d)

rrs

56.

Thuộc tính alt dùng để làm gì?

a)

Xác định chiều rộng của web.

b)

Xác định chiều dài của web.

c)

xác định nội dung thay thế sẽ hiện thị vào vùng của hình ảnh trên trình duyệt wed trong trường hợp việc hiển thị hình ảnh gặp lỗi

d)

Xác định chiều cao của web.

57.

Thuộc tính width, height xác định:

a)

Xác định nội dung của web

b)

Xác định tên tệp ảnh

c)

Xác định chất lượng của ảnh

d)

kích thước chiều rộng và cao của ảnh

58.

Theo mặc định, giá trị Chiều rộng, Chiều cao được tính như thế nào?

a)

theo đơn vị điển ảnh pixel

b)

theo đơn vị điểm ảnh dox

c)

theo đơn vị điểm ảnh img

d)

theo đơn vị điểm ảnh imd

59.

Ảnh được sử dụng trên trình duyệt web thường không ở các định dạng nào?

a)

JPG

b)

PNG

c)

GIF

d)

PNJ

60.

Ảnh sẽ được hiển thị theo kích thước ảnh gốc nếu:

a)

không khái báo thuộc tính width, height .

b)

Có khai báo thuộc tính width, height.

c)

Không khai báo thuộc tính img.

d)

Không khai báo thuộc tính PNG.

61.

Cú pháp chèn âm thanh vào web là gì?

a)

< audio src - “Tên tệp âm thanh” controls > < /audio >

b)

< audio src =“Tên tệp âm thanh” controls > < /audio >

c)

< audio src =“Tên tệp âm thanh” controls > < audio >

d)

. < /audio src =“Tên tệp âm thanh” controls > < /audio >

62.

Định dạng tệp âm thanh thường được sử dụng trên trang web là gì?

a)

IMG

b)

PNG

c)

MP3

d)

PNJ

63.

Khi chèn tệp ảnh “sunflower.jpg” có kích thước 720  450 pixel vào trang web, một bạn viết câu lệnh như sau:

<img src=“images/sunflower.jpg” alt=“Hoa hướng dương” width=“600”>

Khi đó, ảnh hiển thị trên trình duyệt web có kích thước là:

a)

600 X 450 pixel

b)

600 X 330 pixel

c)

600 X 375 pixel

d)

600 X 325 pixel

64.

Biểu mẫu trên trang web là gì?

a)

Là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng điện thoại

b)

Là một giao diện để thu nhận thông tin từ người dùng

c)

Là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng web

d)

Là một giao diện để hiển thị thông tin 

65.

Biểu mẫu gồm những gì?

a)

Các điều kiện tồn tại của thông tin

b)

Các điều khiển ứng dụng

c)

các điều khiển nhập dữ liệu

d)

Các điều khiển kết quả

66.

Biểu mẫu được thiết kế phù hợp với mấy kiểu điều kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

67.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu và gửi yêu cầu, người dùng nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)

tạo tài khoản

b)

bạn quên địa chỉ email

c)

tiếp theo

d)

tìm hiểu thêm

68.

Cú pháp sau dùng để làm gì? 

<form action = “url” method= “GET/POST”>

Các điều khiển nhập dữ liệu

</form>

a)

HTML định nghĩa phần tử form để tạo biểu mẫu

b)

HTML định nghĩa phần tử form để tạo bảng biểu

c)

Nhập điều kiện của biểu mẫu

d)

Nhập điều kiện của bảng biểu

69.

Thuộc tính action dùng để làm gì?

a)

Xác định thông tin web sẽ tiếp nhận và xử lí dữ liệu mà người dùng vừa gửi đến máy chủ.

b)

Xác định đầu vào web sẽ tiếp nhận và xử lí dữ liệu mà người dùng vừa gửi đến máy chủ.

c)

Xác định đầu vào web sẽ tiếp nhận và xử lí dữ liệu mà người dùng vừa gửi đến máy chủ.

d)

xác định tài nguyên wed sẽ tiếp nhận và xử lí dữ liệu mà người dùng vừa gửi đến máy chủ

70.

Thế nào là tài nguyên web?

a)

Thường là các chương trình được viết bằng ngôn ngữ tiếng Việt

b)

Thường là các chương trình được viết bằng các ngôn ngữ lập trình

c)

Thường là các chương trình được viết bằng tiếng Anh

d)

Là tất cả các tài liệu trên web

71.

Thuộc tính method thường có giá trị là gì?

a)

GOT

b)

GUES

c)

GET

d)

TEG

72.

POST là giá trị của thuộc tính nào?

a)

Action

b)

Methi

c)

Metho

d)

method

73.

Sử dụng GET, dữ liệu gửi đến máy chủ xuất hiện ở đâu?

a)

Trong ô tìm kiếm

b)

trong ô địa chỉ của trình duyệt và bị hạn chế về dung lượng

c)

Trong ô Search

d)

Trong ô xử lí dữ liệu

74.

Để tạo biểu mẫu đóng góp ý kiến cho thư viện cần trải qua mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Bước đầu tiên để tạo biểu mẫu đóng góp ý kiến cho thư viện là gì?

a)

Tạo tệp “Bai7-NV1.html”

b)

tạo biểu mẫu

c)

Tạo cấu trúc và khai báo phần tử head cho tệp “Bai7- NV1.html".

d)

Tạo bảng biểu

76.

Tạo cấu trúc và khai báo phần tử head cho tệp “Bai7- NV1.html" nằm ở bước thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Bước thứ 3 trong quá trình tạo biểu mẫu đóng góp ý kiến cho thư viện là gì?

a)

Tạo bảng biểu

b)

Tạo tệp “Bai7-NV1.html”

c)

Tạo cấu trúc bảng

d)

taọ biểu mẫu

78.

Để khai báo phần tử form, ta dùng cặp thẻ nào?

a)

< form > < /form >

b)

< form > < form >

c)

< form > < form >

d)

< /form > < form >

79.

Để thêm ô text để nhập liệu cho thông tin “Họ và tên”, em cần khai báo như thế nào?

a)

< /label >Họ và tên:< input type = “text” name= “txtTen” >< /label >< br >

b)

< label >Họ và tên:< input type = “text” name= “txtTen” >< /label >< br >

c)

< label >: Họ và tên:< input type = “text” name= “txtTen” >< /label >< br >

d)

< label >Họ và tên:< input type = “text” name= “txtTen” >< label >< br >

80.

Phần tử label được dùng để làm gì?

a)

tạo nhãn gắn với điềukhiển

b)

Tạo bảng biểu

c)

Tạo hiệu ứng

d)

Tạo điều khiển

81.

Để kết thúc quá trình tạo biểu mẫu đóng góp ý kiến cho thư viện, chúng ta cần làm gì?

a)

Tạo biểu mẫu

b)

Đóng thẻ

c)

ghi chú , mở tệp bằng trình duyệt wed và xem kết quả

d)

Đóng bảng

82.

Thêm thể loại sách cần bổ sung bằng cách nào?

a)

Tạo nhóm các inbox

b)

Tạo nhóm các outbox

c)

Tạo nhóm các outboxt

d)

tạo nhóm các checkbox

83.

Để thêm nút Submit bằng khai báo nào?

a)

< input type= “submit” name= “cmd” value= “Góp ý” >

b)

< input type. “submit” name= “cmd” value= “Góp ý” >

c)

< input type= “submit” name= “cmd” value. “Góp ý” >

d)

< input type= “submit” name. “cmd” value= “Góp ý” >

84.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần ol, ul để tạo danh sách trên trang web?

a)

Khi khai báo thuộc tính type=A”, danh sách xác định thứ tự các mục theo chữ cái in hoa

b)

Số thứ tự trong danh sách xác định thứ tự luôn là số nguyên

c)

Khi mở bằng trình duyệt web, theo mặc định mục trong danh sách không xác định thứ tự được hiển thị bắt đầu bằng dấu sao (*).

d)

Có thể thay đổi số thứ tự của mục bắt đầu trong danh sách xác định thứ tự.

85.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần tử để định dạng văn bản trên trang web?

a)

Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web đều được in đậm.

b)

Nội dung của phần tử strong không thể chứa phần tử h1.

c)

Nội dung của phần tử mark khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web được tô nền màu xanh

d)

Đoạn văn bản tạo phần tử p được hiển thị trên một đoạn mới khi mở bằng trình duyệt web

86.

Mỗi phát biểu sau đây về mục đích sử dụng của các phần tử là đúng hay sai?

a)

Phần tử body dùng để khai báo phần nội dung sẽ hiển thị trên màn hình cửa sổ trình duyệt web

b)

Phần tử head dùng để khai báo thông tin về cấu trúc của trang web

c)

Phần tử title dùng để khai báo tiêu đề và thông tin tác giả soạn trang web

d)

Phần tử html dùng để khai báo cấu trúc và nội dung của trang web

87.

HTML định nghĩa phần tử form để tạo biểu mẫu trên trang web.

a)

Biểu mẫu bao gồm các điều khiển nhập dữ liệu như ô văn bản, nút chọn, hộp kiểm,... được thiết kế phù hợp với nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, giúp người dùng dễ dàng nhập dữ liệu và giảm sai sót

b)

Trong một biểu mẫu, thuộc tính type thường được dùng để xác định dữ liệu của phần tử khi gửi biểu mẫu lên máy chủ.

c)

Nếu biểu mẫu có nhiều nút lệnh, nên sắp xếp nút lệnh theo hàng ngang, ưu tiên nút lệnh có tần suất sử dụng nhiều ở bên trái

d)

Sử dụng thẻ <textarea> với các thuộc tính rowscolumns để tạo khung nhập đoạn văn bản trên biểu mẫu

88.

HTML định nghĩa phần tử form để tạo biểu mẫu trên trang web.

a)

Biểu mẫu trên trang web là một giao diện để thu nhận thông tin từ người dùng.

b)

Trong một biểu mẫu, thuộc tính name thường được dùng để xác định dữ liệu của phần tử khi gửi biểu mẫu lên máy chủ

c)

Nếu không khai báo giá trị cho thuộc tính method thì phương thức POST sẽ được sử dụng để gửi dữ liệu đến máy chủ để xử lí

d)

Sử dụng thẻ <textarea> với các thuộc tính rowscolumns để tạo khung nhập đoạn văn bản trên biểu mẫu.