wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sức bền vật liệu

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Ngoại lực trong Sức bền vật liệu bao gồm:

a)

Tải trọng và các phản lực liên kết.

b)

Tải trọng và ngẫu lực

c)

Lực tập trung và lực phân bố

d)

Ngẫu lực tập trung (mômen tập trung) hoặc phân bố

2.

Biến dạng đàn hồi tuyệt đối của vật thể là:

a)

Biến dạng được khôi phục hoàn toàn sau khi thôi tác dụng của ngoại lực.

b)

Khả năng phục hồi hoàn toàn hình dạng và kích thước vốn có sau khi ngoại lực thôi tác dụng

c)

Là vật mà biến dạng là đàn hồi và tỉ lệ bậc nhất với nội lực.

d)

Chuyển vị là rất bé so với kích thước của vật thể.

3.

Vật liệu đẳng hướng có tính chất gì?

a)

Tính chất cơ lý tại mọi điểm, khả năng chịu lực theo mọi phương như nhau.

b)

Tính chất chịu lực thay đổi theo các phương khác nhau.

c)

Liên kết hóa học không đồng đều và khác nhau theo từng hướng.

d)

Tính chất cơ lý tại mọi điểm như nhau.

4.

Vật đàn hồi tuyến tính là:

a)

Vật mà biến dạng đàn hồi tỷ lệ bậc nhất với nội lực

b)

Vật có chuyển vị vô cùng bé

c)

Vật mà biến dạng đàn hồi tỷ lệ bậc hai với nội lực

d)

Biến dạng của vật không khôi phục được khi ngoại lực thôi tác dụng

5.

Mô hình thanh là mô hình:

a)

Vật thể có kích thước theo một phương rất lớn so với hai phương còn lại.

b)

Vật thể có kích thước theo hai phương rất lớn so với phương còn lại.

c)

Vật thể có kích thước theo ba phương (trực giao) đều tương đương nhau.

d)

Vật thể có trục là đường thẳng.

6.

Trong trường hợp tổng quát, hệ trục Oxyz, có mấy thành phần nội lực trong thanh?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

7.

Trong thanh chịu uốn ngang phẳng có thành phần nội lực nào?

4 lines
8.

Câu 7 Trong thanh chịu uốn ngang phẳng có thành phần nội lực nào?

a)

Qy, Mx hoặc Qx, My

b)

Mz và Mx

c)

Nz và Mz

d)

Qy và Qx

9.

Câu 8 Nếu thanh chỉ chịu tác dụng của hệ lực tập trung và phân bố vuông góc với trục thanh thì nội lực trên thanh gồm?

a)

Qy, Mx hoặc Qx, My

b)

Mz và Mx

c)

Nz và Mz

d)

Qy và Qx

10.

Câu 9 Nếu thanh chỉ chịu tác dụng của hệ mô men nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục thanh thì nội lực trên thanh gồm?

a)

Mz

b)

Mz và Mx

c)

Nz và Mz

d)

Qy, Mx hoặc Qx, My

11.

Câu 10 Thanh ABC như hình vẽ có trạng thái chịu lực là gì?

a)

Chịu uốn

b)

Chịu kéo

c)

Chịu xoắn

d)

Cả uốn và xoắn

12.

Câu 1 Lực tập trung tác dụng lên vật rắn là:

a)

Lực tác dụng lên 1 đơn vị diện tích vô cùng bé của vật thể

b)

Lực tác dụng lên 1 đoạn chiều dài của vật

c)

Lực phân bố trên cả vật

d)

Lực từ các đối tượng bên ngoài tác dụng lên vật thể.

13.

Câu 2 Trong hình dưới, liên kết tại A là liên kết gì?

a)

Gối tựa cố định

b)

Thanh

c)

Ngàm

d)

Tựa

14.

Câu 3 Trong hình dưới, liên kết tại C là liên kết gì?

a)

Gối tựa di động

b)

Gối tựa cố định

c)

Ngàm

d)

Thanh

15.

Câu 4 Trong hình dưới, liên kết tại A là liên kết gì?

a)

Ngàm

b)

Gối tựa cố định

c)

Dây mềm

d)

Gối tựa di động

16.

Câu 5 Trong hình dưới, tải trọng tác dụng trên đoạn AB là lực gì?

a)

Lực phân bố đều

b)

Mômen phân bố

c)

Lực tập trung

d)

Mômen tập trung

17.

Câu 6 Trong hình dưới, tải trọng trên đoạn AC là loại lực gì?

a)

Lực phân bố đều

b)

Lực tập trung

c)

Ngẫu lực

d)

Lực đàn hồi

18.

Trong hình dưới, tải trọng trên đoạn AC là loại lực gì?

a)

Lực phân bố đều

b)

Lực tập trung

c)

Ngẫu lực

d)

Lực đàn hồi

19.

Trong hình dưới, tải trọng P tác dụng ở điểm B là loại lực gì?

a)

Lực tập trung

b)

Lực phân bố đều

c)

Ngẫu lực

d)

Lực đàn hồi

20.

Trong hình dưới, liên kết AB và CD là loại liên kết gì?

a)

Thanh

b)

Gối tựa cố định

c)

Ngàm

d)

Gối tựa di động

21.

Trong hình dưới, ứng lực trên thanh I (thanh AB) bằng bao nhiêu?

a)

P

b)

2P

c)

0

d)

2

22.

Trong hình dưới, ứng lực trên thanh II (thanh CD) bằng bao nhiêu?

a)

-P

b)

2P

c)

0

d)

2

23.

Thanh ABC như hình vẽ phản lực Y tại ngàm C bằng bao nhiêu?

a)

P

b)

P-M

c)

P+M

d)

M-P.2a

24.

Thanh ABC như hình vẽ phản lực M tại ngàm C bằng bao nhiêu?

a)

P.2a

b)

P.2a-M

c)

P.2a-Y

d)

P+Y

25.

Thanh ABC như hình vẽ nội lực trên đoạn BC gồm:

a)

Q và M hoặc Q và M

b)

N

c)

M

d)

Cả N và M

26.

Trong hình dưới, biến dạng của thanh AB là:

a)

Biến dạng xoắn

b)

Biến dạng uốn

c)

Biến dạng kéo

d)

Biến dạng tổng hợp

27.

Trong hình dưới biến dạng của thanh AB là:

a)

Biến dạng uốn

b)

Biến dạng xoắn

c)

Uốn và xoắn kết hợp

d)

Biến dạng uốn xiên

28.

Trong hình dưới biến dạng của thanh ABC là:

a)

Biến dạng nén

b)

Biến dạng uốn

c)

Biến dạng xoắn

d)

Biến dạng tổng hợp

29.

Trong hình dưới, hợp của lực phân bố đều q trên đoạn AB bằng bao nhiêu?

a)

2qa

b)

qa

c)

q

d)

qa^2

30.

Trong hình dưới, hợp của hệ lực phân bố đều trên đoạn AB có giá trị bằng bao nhiêu kN?

a)

10

b)

5

c)

20

d)

30

31.

đều q trên đoạn AB bằng bao nhiêu?

a)

2qa

b)

qa

c)

q

d)

qa

32.

Trong hình dưới, hợp của hệ lực phân bố đều trên đoạn AB có giá trị bằng bao nhiêu kN?

a)

10

b)

5

c)

20

d)

30

33.

Trong hình dưới, mômen xoắn tổng hợp của hệ mômen phân bố m trên đoạn AB bằng?

a)

m.2a

b)

m

c)

3ma

d)

ma

34.

Trong hình dưới, tổng các mômen xoắn tải trọng tác dụng lên thanh là bao nhiêu (không kể mômen phản lực)?

a)

3ma

b)

m

c)

2ma

d)

ma

35.

Thanh ABC như hình vẽ. Hợp của hệ lực phân bố đều q trên đoạn BC là:

a)

q.1,5a

b)

2q

c)

qa

d)

0

36.

Thanh ABC như hình vẽ. Phản lực Y tại ngàm C là:

a)

q.a

b)

2qa

c)

-2qa

d)

3qa

37.

Thanh ABC như hình vẽ, mômen của lực P với điểm C là:

a)

-5qa/4

b)

-qa/4

c)

qa/4

d)

2,5q.a^2

38.

Thanh chịu kéo nén đúng tâm là:

a)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là N

b)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là M

c)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là M

d)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Q

39.

Nội lực là:

a)

Độ tăng của lực liên kết giữa các phân tử để chống lại tác dụng của ngoại lực

b)

Lực liên kết giữa các phân tử trong lòng vật thể

c)

Lực làm vật cân bằng

d)

Lực làm vật quay

40.

Ký hiệu các thành phần nội lực trên một mặt cắt trong trường hợp tổng quát gồm:

a)

; ; ; ; ;

b)

Q Q N M M M

c)

N

d)

Q M

41.

Liên hệ vi phân phân giữa nội lực dọ

4 lines
42.

Câu 4 Liên hệ vi phân phân giữa nội lực dọc trục và ứng suất pháp là:

a)

zz F NdFσ=∫

b)

zyz F NdFτ=∫

c)

zz F NydFσ=∫

d)

zz F NxdFσ=∫

43.

Câu 5 Thanh chịu xoắn thuần túy là?

a)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Mz

b)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Nz

c)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Mx

d)

Khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có một thành phần nội lực là Qx

44.

Câu 6 Sơ đồ nào thể hiện liên kết ngàm?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 7 Sơ đồ nào thể hiện liên kết gối cố định?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 8 Sơ đồ nào thể hiện liên kết gối di động?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 9 Thành phần nội lực trên thanh chịu xoắn thuần túy là?

a)

Mz

b)

Mx

c)

My

d)

Nz

48.

Câu 10 Đặc điểm nhận dạng thanh chịu kéo, nén đúng tâm là?

a)

Hệ ngoại lực tác dụng song song đối xứng hoặc nằm trên trục thanh

b)

Hệ ngoại lực vuông góc với trục thanh

c)

Thanh chịu tác dụng của hệ mô men gây uốn

d)

Thanh chịu tác dụng của các lực tập trung

49.

Câu 1 Liên hệ vi phân phân giữa nội lực là mômen uốn Mx với ứng suất pháp là:

a)

xz F M y dFσ=∫

b)

xyz F M y dFτ=∫

c)

xyz F M x dFτ=∫

d)

xz F M xy dFσ=∫

50.

Câu 2 Liên hệ vi phân phân giữa nội lực là mômen xoắn Mz với ứng suất tiếp là:

a)

( .)zyzxz F Mx y dFττ=−∫

b)

zyz F M y dFτ=∫

c)

zyz

51.

Câu 2 Liên hệ vi phân phân giữa nội lực là mômen xoắn Mz với ứng suất tiếp là:

a)

A ( .)zyzxzF Mx y dFττ=−

b)

B zyzF M y dFτ=

c)

C zyzF M x dFτ=

d)

D zxyF M xy dFτ=

52.

Câu 3 Trên 1 đoạn thanh chịu kéo có lực phân bố dọc trục là hằng số thì nội lực dọc trục Nz trên đoạn đó biểu diễn theo quy luật nào?

a)

A Bậc nhất

b)

B Hằng số của hoành độ z

c)

C Bậc hai của hoành độ z

d)

D Không theo quy luật nào

53.

Câu 4 Trên 1 đoạn thanh chịu xoắn có mômen xoắn phân bố là hằng số thì mômen xoắn nội lực Mz trên đoạn đó biểu diễn theo quy luật nào?

a)

A Bậc nhất của hoành độ z

b)

B Hằng số

c)

C Bậc hai của hoành độ z

d)

D Không theo quy luật nào

54.

Câu 5 Trạng thái ứng suất tại một điểm là:

a)

A Tập hợp tất cả những ứng suất trên tất cả các mặt cắt đi qua điểm đó.

b)

B Tập hợp tất cả những ứng suất pháp đi qua điểm đó.

c)

C Tập hợp tất cả những ứng suất tiếp đi qua điểm đó.

d)

D Tập hợp tất cả những ứng suất trên một mặt chính đi qua điểm đó.

55.

Câu 6 Trên 1 đoạn thanh chịu uốn không có lực phân bố thì lực cắt Qy (hoặc Qx) trên đoạn đó biểu diễn theo quy luật nào?

a)

A Hằng số

b)

B Bậc nhất của hoành độ z

c)

C Bậc hai của hoành độ z

d)

D Không theo quy luật nào

56.

Câu 7 Trên 1 đoạn thanh chịu uốn có lực phân bố là hằng số thì lực cắt Qy (hoặc Qx) trên đoạn đó biểu diễn theo quy luật nào?

a)

A Bậc nhất của hoành độ z

b)

B Hằng số

c)

C Bậc hai của hoành độ z

d)

D Không theo quy luật nào

57.

Trên 1 đoạn thanh chịu uốn có lực phân bố là hằng số thì mômen uốn nội lực Mx (hoặc My) trên đoạn đó biểu diễn theo quy luật nào?

a)

Bậc hai của hoành độ z

b)

Hằng số

c)

Bậc nhất của hoành độ z

d)

Không theo quy luật nào

58.

Biến dạng thể tích tương đối θ trong Định luật Húc được tính qua biến dạng dài tỷ đối theo các phương εx, εy, εz theo biểu thức:

a)

θ = εx + εy + εz

b)

θ = εx.εy.εz

c)

θ = εx.εy - εy.εz - εz.εx

d)

θ = εx.εy + εy.εz + εz.εx

59.

Ứng suất tương đương đối với trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt (σy = 0, σx = σ, τxy = τ) theo Thuyết bền thế năng biến đổi hình dạng (Thuyết bền 4) có dạng:

a)

σ = σ + 3τ

b)

σ = σ + 4τ

c)

σ = σ + τ

d)

σ = σ - 3τ

60.

Trên 1 đoạn thanh chịu kéo không có lực phân bố dọc trục thì nội lực dọc trục Nz trên đoạn đó biểu diễn theo quy luật nào?

a)

Hằng số

b)

Bậc nhất của hoành độ z

c)

Bậc hai của hoành độ z

d)

Không theo quy luật nào

61.

Trên 1 đoạn thanh chịu uốn ngang phẳng không có lực phân bố thì Lực cắt Qy trên đoạn đó biểu diễn theo quy luật nào:

a)

Hằng số

b)

Bậc nhất của hoành độ z

c)

Bậc hai của hoành độ z

d)

Không theo quy luật nào

62.

Trên 1 đoạn thanh chịu uốn ngang phẳng có lực phân bố bậc nhất của hoàn độ z thì mômen uốn Mx (hoặc My) trên đoạn đó biểu diễn theo quy luật nào:

a)

Bậc ba của hoành độ z

b)

Hằng số của hoành độ z

c)

Bậc hai của hoành độ z

d)

Không theo quy luật nào

63.

g có lực phân bố bậc nhất của hoàn độ z thì mômen uốn Mx (hoặc My) trên đoạn đó biểu diễn theo quy luật nào?

a)

Bậc ba của hoành độ z

b)

Hằng số của hoành độ z

c)

Bậc hai của hoành độ z

d)

Bậc nhất của hoành độ z

64.

Trên 1 mặt cắt ngang của thanh chịu kéo hoặc nén mà nội lực tại đó khác 0 thì trên mặt cắt đó có thành phần ứng suất nào?

a)

Ứng suất pháp

b)

Ứng suất tiếp

c)

Cả ứng suất pháp và ứng suất tiếp

d)

Không có ứng suất

65.

Trên 1 mặt cắt ngang của thanh chịu xoắn mà nội lực tại đó khác 0 thì trên mặt cắt đó có thành phần ứng suất nào?

a)

Ứng suất tiếp

b)

Ứng suất pháp

c)

Cả ứng suất pháp và ứng suất tiếp

d)

Không có ứng suất

66.

Trên 1 đoạn thanh chịu kéo hoặc nén mà nội lực trên đoạn đó khác 0 thì biến dạng trên đoạn đó là loại biến dạng nào?

a)

Biến dạng dài

b)

Biến dạng góc

c)

Biến dạng uốn

d)

Không biến dạng

67.

Trên 1 đoạn thanh chịu xoắn thuần túy mà nội lực trên đoạn đó khác 0 thì biến dạng trên đoạn đó là loại biến dạng nào?

a)

Biến dạng góc

b)

Biến dạng dài

c)

Biến dạng uốn

d)

Không biến dạng

68.

Trên 1 đoạn thanh chịu uốn ngang phẳng mà nội lực trên đoạn đó khác 0 thì biến dạng trên đoạn đó là?

a)

Độ võng và góc xoay

b)

Góc xoắn tương đối

c)

Độ giãn dài

d)

Không biến dạng

69.

hương I của trạng thái ứng suất khối với các ứng suất pháp σ1, σ2, σ3 theo Định luật Húc được tính theo công thức:

a)

ε = (σ1 - μσ2 + σ3) / E

b)

ε = (σ2 - μσ1 + σ3) / E

c)

ε = (σ3 - μσ1 + σ2) / E

d)

ε = σ1 / E

70.

Hợp lực R của lực phân bố q(z) tác dụng lên thanh được tính bằng:

a)

R = ∫_a^b q(z)dz

b)

R = ∫_0^b q(z)dz

c)

R = ∫_a^b z.q(z)dz

d)

R = ∫_a^b z.q(z)dz

71.

Cho thanh AC có liên kết và chịu tải trọng là lực q phân bố đều như hình vẽ. Các thành phần phản lực tại ngàm A là:

a)

HA = 0; RA = q.a; MA = 3qa^2/2

b)

HA = q.a; RA = 0; MA = 3qa^2/2

c)

HA = 0; RA = q.a; MA = -3qa^2/2

d)

HA = 0; RA = -q.a; MA = -3qa^2/2

72.

Theo định luật Huc (Hooke), quan hệ giữa ứng suất σ, biến dạng dài tương đối ε và mô đun đàn hồi E của của vật liệu là:

a)

E = σ / ε

b)

ε = σ / E

73.

Ứng lực S của thanh CD trong hệ như hình dưới bằng bao nhiêu? (biết thanh ABC tuyệt đối cứng)

a)

S = P/2

b)

S = P

c)

S = 2P

d)

S = 0

74.

Phản lực Y của gối B trong hệ như hình dưới bằng bao nhiêu? (biết thanh ABC tuyệt đối cứng)

a)

Y = 3P/3

b)

Y = P/2

c)

Y = P

d)

Y = 2P

75.

Trên thanh chịu kéo, nén đúng tâm có diện tích mặt cắt ngang là F mô đun đàn hồi là E và nội lực là Nz thì công thức tính ứng suất tại 1 mặt cắt bất kỳ trên thanh và vuông góc với trục thanh là:

a)

σz = Nz / F

b)

σz = Nz / E

c)

σz = Nz / (E * F)

d)

σz = 2Nz / E

76.

t kỳ trên thanh và vuông góc với trục thanh là:

a)

A

b)

z

c)

F

d)

N

e)

z

77.

Tại một mặt cắt ngang của thanh tròn chịu xoắn có đường kính d và mômen xoắn nội lực là Mz thì công thức tính ứng suất lớn nhất trên mặt cắt đó là:

a)

A max 3 16. . z M d   =

b)

B max 3 16. . z M d   =

c)

C max 3 32. . z M d   =

d)

D max 3 32. . z M d   =

78.

Biểu đồ nội lực là gì?

a)

A Biểu đồ biểu diễn quy luật biến thiên của nội lực trên toàn kết cấu.

b)

B Biểu đồ biểu diễn quy luật biến thiên của ứng suất trên toàn mặt cắt.

c)

C Biểu đồ biểu diễn quy luật biến thiên của tải trọng ngoài tác dụng lên kết cấu.

d)

D Biểu đồ biểu diễn quy luật biến dạng của kết cấu do nội lực sinh ra.

79.

Ứng suất là gì?

a)

A Cường độ nội lực tính trên một đơn vị diện tích của mặt cắt.

b)

B Nội lực theo phương pháp tuyến với mặt cắt.

c)

C Nội lực theo phương tiếp tuyến với mặt cắt.

d)

D Sự thay đổi nội lực trên mặt cắt.

80.

Lực tập trung là:

a)

A Lực tác dụng lên vật thể trên một đơn vị diện tích rất bé (có thể coi như một điểm) so với bề mặt kết cấu.

b)

B Lực tác dụng lên vật thể trên một diện tích đủ lớn (không được xem như một điểm) so với bề mặt kết cấu.

c)

C Lực tác dụng lên vật thể trên một dải hẹp.

d)

D Lực từ các đối tượng bên ngoài tác dụng lên vật thể.

81.

Dầm AB chịu lực như hình vẽ. Liên kết tại D là liên kết gì?

a)

A Gối tựa cố định

b)

B Gối di động

c)

C Ngàm

d)

D Thanh

82.

Dầm AB chịu lực như hình vẽ. Hợp của hệ lực phân bố q trên đoạn CD bằng bao nhiêu?

a)

A 2qa

b)

B qa

c)

C q

d)

D 0

83.

Câu 8 Dầm AB chịu lực như hình vẽ. Hợp của hệ lực phân bố q trên đoạn CD bằng bao nhiêu?

a)

2qa

b)

qa

c)

q

d)

0

84.

Câu 9 Dầm AB chịu lực như hình vẽ. Mô men của M lấy với điểm B là bao nhiêu?

a)

M

b)

0

c)

M.a

d)

M.2a

85.

Câu 10 Dầm AB chịu lực như hình vẽ. Mômen của M lấy với điểm A là bao nhiêu?

a)

M

b)

M.a

c)

-M.a

d)

0

86.

Câu 1 Trên thanh tròn chịu xoắn có đường kính mặt cắt ngang là d, công thức tính mômen chống xoắn của mặt cắt ngang là:

a)

3.w/(16.p.d)

b)

4.w/(32.p.d)

c)

4.w/(64.p.d)

d)

4.w/(16.p.d)

87.

Câu 2 Để kiểm tra bền cho trục tròn chịu xoắn tại mặt cắt có mômen xoắn nội lực Mz và đường kính d ta sử dụng biểu thức nào dưới đây? Biết [τ] là ứng suất tiếp cho phép của vật liệu làm trục.

a)

[τ] ≤ (3.Mz)/(16.p.d)

b)

[τ] ≤ (3.Mz)/(32.p.d)

c)

[τ] ≤ (3.Mz)/(64.p.d)

d)

[τ] ≤ (4.Mz)/(32.p.d)

88.

Câu 3 Để tính ứng suất tương đương cho thanh có trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt theo Thuyết bền ứng suất tiếp lớn nhất (Thuyết bền 3) ta sử dụng biểu thức nào dưới đây?

a)

σz = σt + τ

b)

σz = σt + τ

c)

σ = σt

d)

σ = σt - σ

89.

Câu 4 Để tính ứng suất tương đương cho thanh có trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt theo Thuyết bền thế năng biến đổi hình dáng (Thuyết bền 4) ta sử dụng biểu thức nào dưới đây?

a)

σz = σt + τ

b)

σz = σt + τ

c)

σ = σt

d)

σ = σt - σ

90.

Câu 5 Các biểu thức nào sau đây đúng với định luật đối ứng của ứng suất tiếp?

4 lines
91.

Câu 5 Các biểu thức nào sau đây đúng với định luật đối ứng của ứng suất tiếp?

a)

yzzy xzzx xyyx

b)

yzyx xzxy xyxz

c)

yzzy xzzx xyxz

d)

xyyzzx

92.

Câu 6 Ứng suất chính là :

a)

Ứng suất pháp trên các mặt mà tại đó các ứng suất tiếp bằng 0.

b)

Ứng suất tiếp trên các mặt mà tại đó, các ứng suất pháp bằng 0.

c)

Ứng suất pháp trên các mặt phẳng song song với phương chính.

d)

Ứng suất tiếp trên các các mặt chính.

93.

Câu 7 Giữa ba hằng số môđun đàn hồi kéo (nén) E, môđun đàn hồi trượt G và hệ số biến dạng ngang của Poisson μ có quan hệ:

a)

E/G = 2/(1+μ)

b)

2E/G = 1+μ

c)

E/G = 1+μ

d)

E/G = 2/(1-μ)

94.

Câu 8 Trên một mặt cắt của thanh chịu lực trong trường hợp tổng quát có các thành phần ứng suất nào?

a)

Ứng suất pháp và ứng suất tiếp.

b)

Ứng suất pháp

c)

Ứng suất tiếp

d)

Ứng suất vuông góc với mặt cắt

95.

Câu 9 Ứng suất sinh ra trên mặt cắt ngang bất kỳ trên thanh và vuông góc với trục thanh ở hình dưới là ứng suất gì?

a)

Ứng suất pháp

b)

Ứng suất tiếp

c)

Ứng suất tiếp và ứng suất tiếp

d)

Không có ứng suất

96.

Câu 10 Ứng suất sinh ra trên mặt cắt ngang bất kỳ trên thanh và vuông góc với trục thanh ở hình dưới là ứng suất gì?

a)

Ứng suất tiếp

b)

Ứng suất pháp

c)

Ứng suất tiếp và ứng suất tiếp

d)

Không có ứng suất

97.

Ứng suất sinh ra trên mặt cắt ngang bất kỳ trên thanh và vuông góc với trục thanh ở hình dưới là ứng suất gì?

a)

Ứng suất tiếp

b)

Ứng suất pháp

c)

Ứng suất tiếp và ứng suất tiếp

d)

Không có ứng suất

98.

Ứng suất sinh ra trên mặt cắt ngang bất kỳ trên thanh và vuông góc với trục thanh ở hình dưới là ứng suất gì?

a)

Ứng suất tiếp

b)

Ứng suất pháp

c)

Ứng suất tiếp và ứng suất tiếp

d)

Không có ứng suất

99.

Ứng suất sinh ra trên mặt cắt ngang bất kỳ trên thanh và vuông góc với trục thanh ở hình dưới là ứng suất gì?

a)

Ứng suất pháp

b)

Ứng suất tiếp

c)

Ứng suất tiếp và ứng suất tiếp

d)

Không có ứng suất

100.

Theo định luật đối ứng của ứng suất tiếp ta có:

a)

τxy = τyx

b)

τxy = τy

c)

τxy = τx

d)

τxy = τy - τx

101.

Công thức tổng quát tính ứng suất tiếp tại một điểm bất kì trên mặt cắt ngang của thanh chịu xoắn là:

a)

ρτ = ρJ M / z

b)

ρτ = W M / R J M

c)

τ ≤ W M / z

d)

τxy = c SQ / bJ

102.

Công thức tổng quát tính ứng suất tiếp lớn nhất tại một điểm bất kì trên mặt cắt ngang của thanh chịu xoắn là:

a)

ρτ = W M / R J M

b)

τ ≤ W M / z

c)

ρτ = ρJ M / z

d)

τ = c G

103.

Trong trạng thái ứng suất phẳng, ứng suất pháp trên mặt phẳng nghiêng bất kỳ với góc nghiêng α được xác định như sau:

a)

σ = (σxy + σxy) cos²α + τ sin²α

b)

σ = (σxy + σxy) + σ + σ cos²α - τ sin²α

c)

σ = (σxy + σxy) - σ

104.

pháp trên mặt phẳng nghiêng bất kỳ với góc nghiêng α được xác định như sau:

a)

σ = + cos2α + τ sin2α

b)

σ = + cos2α - τ sin2α

c)

σ = -+cos2α - τ sin2α

d)

σ = + sin2α + τ cos2α

105.

Ứng suất tiếp cực trị trong trạng thái ứng suất phẳng được xác định như sau:

a)

τ = σ - σ + 4τ

b)

τ = σ + σ + 4τ

c)

τ = σ - σ + τ

d)

τ = σ - σ - τ

106.

Trong trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt, công thức tính ứng suất tiếp trên mặt phẳng nghiêng là công thức nào?

a)

τ = - sin2α + τ cos2α

b)

τ = - cos2α + τ sin2α

c)

τ = sin2α + τ cos2α

d)

τ = sin2α - τ cos2α

107.

Ứng suất chính trong trạng thái ứng suất phẳng được xác định như sau:

a)

σ = ± σ - σ + 4τ

b)

σ = ± σ + σ - 4τ

c)

σ = ± σ + σ + 4τ

d)

σ = ± σ - σ + τ

108.

Cho trạng thái ứng suất phẳng với σx = 15 kN/cm2, σy = -8 kN/cm2, τxy = 10 kN/cm2. Ứng suất tiếp trên mặt phẳng nghiêng α = 30 độ bằng:

a)

τα = -4,96 kN/cm2

b)

τα = 17,91 kN/cm2

c)

τα = 21,91 kN/cm2

d)

τα = -3,41 kN/cm2

109.

Điều kiện để vật liệu làm việc trong miền giới hạn đàn hồi (điều kiện bền) với hệ số an toàn n (với σtd.max là ứng suất tương đương lớn nhất và σch là giới hạn chảy của vật liệu

4 lines
110.

Điều kiện để vật liệu làm việc trong miền giới hạn đàn hồi (điều kiện bền) với hệ số an toàn n (với σtd.max là ứng suất tương đương lớn nhất và σch là giới hạn chảy của vật liệu) là:

a)

 ch td.max σ σ = n 

b)

td.maxch σ = n.σ

c)

 ch td.max σ σ = n 

d)

 ch td.max σ σ = n 

111.

Ứng suất tương đương theo Thuyết bền của Mohr (với các σ1, σ3 là các ứng suất chính và σk.gh, σn.gh tương ứng là giới hạn bền kéo và giới hạn bền nén của vật liệu) có dạng:

a)

td 13 σ =σ - kσ với k.gh n.gh σk = σ

b)

td 13 σ =σ + kσ với k.gh n.gh σk = σ

c)

td 13 σ =σ + kσ với n.gh k.gh σk = σ

d)

td 13 σ =σ - kσ với n.gh k.gh σk = σ

112.

Công thức tính biến dạng dọc trục thanh của một đoạn thanh bất kỳ, có chiều dài l trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm khi z N EF =const là:

a)

z N l l EF  

b)

mn zi i i i 1i 1 i i N l ll E F       

c)

 .max FN z 

d)

n zi i i=1 i i N ×l Δl= F×E 

113.

Công thức kiểm tra bền trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm là:

a)

max(min)( ) [ ] z k n N F  

b)

( ) [ ] z k n N F  

c)

 .max FN z 

d)

max z N F        

114.

Công thức xác định tải trọng lớn nhất trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm là:

a)

 .max FN z 

b)

max z N F        

c)

)(max(min) ][ nk z F N 

d)

FE lNz l . . 

115.

Công thức tính tổng biến dạng dọc của nhiều đoạn thanh liên tiếp bất kỳ có chiều dài li trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm khi zi i i N E F =const là:

a)

1 n zi i i ii N l l F E      

b)

FE lNz l . . 

c)

max z N F        

116.

Cho thanh chịu kéo, nén ABCD như hình vẽ. Gọi N là phản lực tại ngàm D, phương trình cân bằng để xác định phản lực liên kết N là:

a)

:.20 z R P q a Q N    

b)

:.20 z R P q a Q N    

c)

:.20 z R P q a Q N    

d)

: .20 z R P q a Q N   

117.

Cho thanh chịu kéo, nén ABCD, gọi N là phản lực tại ngàm D như hình vẽ. Giá trị phản lực N tính được là:

a)

3N qa 

b)

2N qa 

c)

N qa

d)

2N qa

118.

Một thanh có mặt cắt ngang là hình vuông cạnh b=2 (cm) thì diện tích mặt cắt ngang F của thanh là:

a)

2 4 ( )F cm

b)

2 2 ( )F cm

c)

3 4 ( )F cm

d)

2 3 ( )F cm

119.

Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A (node joint) là hình nào sau đây?

a)

A

b)

B

c)

C

120.

Cho thanh chịu kéo, nén ABCD như hình vẽ, biểu thức nội lực của thanh trên đoạn BC khi cắt thanh và giữ lại phần bên trái là:

a)

 z N qa q z a   với z = 0 tại A

b)

 z N qa q z a   với z = 0 tại A

c)

2 z N qa qz  với z = 0 tại A

d)

2 z N qa qz  với z =0 tại A

121.

Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Gọi S là ứng lực của thanh BD. Phương trình cân bằng để xác định S là:

a)

0 : .2 .2 .sin(60 ). 0 c m M q a a Sa

b)

0 : .2 .2 .sin(60 ). 0 c m M q a a Sa

c)

0 : .2 .2 .sin(60 ). 0 c m M q a a Sa

d)

0 : .2 .2 .sin(60 ). 0 c m M q a

122.

để xác định S là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Câu 10 Cho thanh chịu kéo nén đúng tâm như hình dưới với N là phản lực liên kết tại ngàm D. Phương trình cân bằng để xác định N là?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Câu 2 Cho thanh chịu kéo, nén ABCD như hình vẽ, nội lực trên đoạn AB là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

Câu 3 Cho thanh chịu kéo, nén ABCD như hình vẽ, nội lực lớn nhất trên thanh sẽ là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Câu 4 Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Nội lực dọc trục N1 trong thanh AC (thanh 1) là bao nhiêu (kN)?

a)

A ≈ 66,961

b)

B ≈ 6,6961

c)

C ≈ 9,61

d)

D ≈ 6,91

127.

Câu 5 Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Nội lực dọc trục N2 trong thanh AB (thanh 2) là bao nhiêu (kN)?

a)

A ≈ 4,019

b)

B ≈ 40,19

c)

C ≈ 9,14

d)

D ≈ 91,41

128.

Câu 6 Cho hệ thanh liên kết, chịu lực và cân bằng như hình vẽ. Thanh 1 và 2 được làm bằng thép tròn đường kính d = 2 (cm), E = 2,1.10^4 (kN/cm^2). Ứng suất pháp trong thanh AC (thanh 1) là bao nhiêu (kN/cm^2)?

a)

A ≈ 21,314

b)

B ≈ 2,1314

c)

C ≈ 14,13

d)

D ≈ 13,14

129.

Câu 7 Cho sơ đồ phân tích lực tác dụng lên nút A như hình sau đây. Phương trình cân bằng lực theo phương x là phương trình nào dưới đây?

a)

A

b)

B

130.

Phương trình cân bằng lực theo phương x là phương trình nào dưới đây?

a)

0)30cos()60cos(0 0 2 0 1 =−−∑ PN NX k

b)

0)30cos()60sin(0 0 2 0 1 =−−∑ PN NX k

c)

0)30sin()60cos(0 0 2 0 1 =−−∑ PN NX k

d)

0)30cos()60cos(0 0 2 0 1 =−∑ NN X k

131.

Phương trình cân bằng lực theo phương y là phương trình nào dưới đây?

a)

0)30sin()60sin(0 0 2 0 1 =+−−∑ G N NY k

b)

0)30sin()60cos(0 0 2 0 1 =+−−∑ G N NY k

c)

0)30cos()60sin(0 0 2 0 1 =+−−∑ G N NY k

d)

0)30sin()60sin(0 0 2 0 1 =−−∑ N N Y k

132.

Giá trị phản lực N bằng bao nhiêu?

a)

2N qa=−

b)

3N qa=−

c)

4N qa=−

d)

4N qa=

133.

Nội lực trên đoạn AB là:

a)

z N qa=

b)

2 z N qa=

c)

4 z N qa=

d)

3 z N qa=

134.

Nội lực trên đoạn BC khi cắt thanh và giữ lại phần trái là:

a)

z N qa=−

b)

2 z N qa=

c)

4 z N qa=

d)

3 z N qa=

135.

Nội lực trên đoạn CD khi cắt thanh và giữ lại phần trái là:

a)

z N qa qz=− − với z từ C đến D

b)

2 z N qa qz= − với z từ C đến D

c)

2 z N qa qz= + với z từ C đến D

d)

z N qz= với z từ C đến D