wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz on Fractions and Operations

Total questions: 54

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Fraction:

a)

Phép trừ

b)

Phép cộng

c)

Phân số

d)

Phần trăm

2.

Numerator:

a)

Mẫu số

b)

Tử số

c)

Phần trăm

d)

Số nguyên

3.

Denominator:

a)

Mẫu số

b)

Phép trừ

c)

Mẫu số

d)

Số nguyên

4.

Add:

a)

Nhân

b)

Cộng

c)

Chia

d)

Trừ

5.

Subtraction:

a)

Phép nhân

b)

Phép cộng

c)

Phép chia

d)

Phép trừ

6.

Same denominator:

a)

Mẫu số chung

b)

Mẫu số khác nhau

c)

Mẫu số chung

d)

Mẫu số khác nhau

7.

Different denominators:

a)

Mẫu số chung

b)

Các mẫu số khác nhau

c)

Mẫu số chung

d)

Các mẫu số khác nhau

8.

Common denominator:

a)

Mẫu số chung

b)

Mẫu số khác nhau

c)

Mẫu số tử chung

d)

Mẫu số tử khác nhau

9.

In total:

a)

Tổng

b)

Tính toán

c)

Đơn giản

d)

Phân số

10.

More than:

a)

Ít hơn

b)

Bằng

c)

Hơn

d)

Chia sẻ

11.

Less:

a)

Nhiều hơn

b)

Bằng

c)

Ít hơn

d)

Chia sẻ

12.

Simplify fractions:

a)

Tăng phân số

b)

Đơn giản hóa phân số

c)

Nhân phân số

d)

Chia phân số

13.

Adding fractions:

a)

Trừ các phân số

b)

Nhân các phân số

c)

Cộng các phân số

d)

Chia các phân số

14.

Subtract fractions:

a)

Cộng các phân số

b)

Trừ các phân số

c)

Nhân các phân số

d)

Chia các phân số

15.

Multiply fractions:

a)

Trừ các phân số

b)

Cộng các phân số

c)

Nhân các phân số

d)

Chia các phân số

16.

Divide fractions:

a)

Trừ các phân số

b)

Nhân các phân số

c)

Chia các phân số

d)

Cộng các phân số

17.

Incorrect fractions:

a)

Các phân số không đúng

b)

Các số hỗn hợp

c)

Số nguyên

d)

Số thập phân

18.

Mixed number:

a)

Phân số không đúng

b)

Số nguyên

c)

Số hỗn hợp

d)

Số thập phân

19.

Devide:

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Chia

20.

Simplify:

a)

Đơn giản hóa

b)

Phức tạp

c)

Tăng

d)

Giảm

21.

Multiply:

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Chia

22.

decimal number:

a)

Số nguyên

b)

Số thập phân

c)

Phân số không đúng

d)

Số hỗn hợp

23.

Greater có nghĩa là gì?

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng

c)

Lớn hơn

d)

Nhỏ hơn

24.

Các từ "Each" có nghĩa là gì?

a)

Tất cả

b)

Mỗi

c)

Không có

d)

Nhiều

25.

Cụm từ "In the same way" có nghĩa là gì?

a)

Theo một cách khác

b)

Tương tự

c)

Khác nhau

d)

Tương tự như vậy

26.

In total:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Tích

d)

Trung bình

27.

What does the phrase "Find a common denominator" mean?

a)

Tìm tử số chung

b)

Tìm mẫu số chung

c)

Tìm phân số chung

d)

Tìm số nguyên

28.

What does it mean to have the same denominator?

a)

Có cùng tử số

b)

Có mẫu số khác nhau

c)

Có cùng mẫu số

d)

Có các phân số khác nhau

29.

Hundreds là gì?

a)

Ngàn

b)

Hundreds

c)

Chục

d)

Đơn vị

30.

Hundreds:

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng trăm

c)

Hàng chục

d)

Hàng đơn vị

31.

Tens:

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng trăm

c)

Hàng chục

d)

Hàng đơn vị

32.

Ones:

a)

Ngàn

b)

Trăm

c)

Chục

d)

Đơn vị

33.

Tenths:

a)

Hàng phần nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần mười

d)

Phần trăm

34.

Hundreds:

a)

Phần nghìn

b)

Phần mười

c)

Phần mười

d)

Phần trăm

35.

Thousandths:

a)

Phần nghìn

b)

Phần mười

c)

Phần mười

d)

Phần trăm

36.

cộng số thập phân:

a)

Adding decimals

b)

Subtracting decimals

c)

Multiplying decimals

d)

Dividing decimals

37.

tổng của:

a)

Sum of

b)

Difference of

c)

Product of

d)

Quotient of

38.

What is the difference between?

a)

Sum between

b)

Difference between

c)

Product between

d)

Quotient between

39.

Sang phải:

a)

To the right

b)

To the left

c)

Up

d)

Down

40.

sang trái:

a)

To the right

b)

To the left

c)

Up

d)

Down

41.

Hình tròn:

a)

Square

b)

Triangle

c)

Rectangle

d)

Circle

42.

square:

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình trái tim

d)

Hình như quên rồi!

43.

percentage:

a)

Chiều

b)

tỷ lệ phần trăm:

c)

tỉ lệ phần nghìn

d)

Hỗn số

44.

What is write as a fraction?

a)

Viết dưới dạng hỗn số

b)

Cô cho gì mà khó quá z!

c)

viết dưới dạng phân số

d)

Viết dưới dạng một số tương

45.

Write as a percentage:

a)

Write as a decimal

b)

Write as a percentage

c)

Write as a fraction

d)

Write as an integer

46.

Write as a decimal:

a)

Viết dưới dạng số thập phân

b)

Viết dưới dạng số nhân

c)

Viết dưới dạng phép trừ

d)

Viết dưới dạng tổng

47.

Triangle:

a)

Hình tròn

b)

Tam giác

c)

Chữ nhật

d)

Uii từ này quen lắm! Hình như quên rồi!

48.

Trapezoid:

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình thang

d)

Hình như con không biết từ này :)))

49.

Base:

a)

Chiều cao

b)

Đáy

c)

Lặp lại

d)

Chia cho

50.

Height:

a)

Width

b)

Length

c)

Height

d)

Depth

51.

Divide:

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Chia

52.

Cách đọc phân số phần tử số trong tiếng Anh: Để đọc phần tử số (numerator) trong phân số trong tiếng Anh, bạn thường đọc số đó như là một số đếm bình thường. Ví dụ: 1/2 đọc là gì?

a)

seven-thirds 

b)

one-half 

c)

nine-tenths

d)

one-two

53.

Khi mẫu số của phân số chỉ có một chữ số, bạn dùng số thứ tự để đọc. Nếu tử số lớn hơn một, bạn cần thêm “s” vào phần mẫu số. VẬY 3/4 ĐỌC LÀ GÌ:

a)

three-fourths 

b)

three-thirds 

c)

three-fifths 

d)

three-eighths

54.

equivalent:

a)

Tương đương

b)

tương cà

c)

chia cho

d)

nhân cho