NEW
Font size
WorksheetsQuiz on Fractions and Operations
Total questions: 54
Worksheet time: 34mins
Fraction:
Phép trừ
Phép cộng
Phân số
Phần trăm
Numerator:
Mẫu số
Tử số
Phần trăm
Số nguyên
Denominator:
Mẫu số
Phép trừ
Mẫu số
Số nguyên
Add:
Nhân
Cộng
Chia
Trừ
Subtraction:
Phép nhân
Phép cộng
Phép chia
Phép trừ
Same denominator:
Mẫu số chung
Mẫu số khác nhau
Mẫu số chung
Mẫu số khác nhau
Different denominators:
Mẫu số chung
Các mẫu số khác nhau
Mẫu số chung
Các mẫu số khác nhau
Common denominator:
Mẫu số chung
Mẫu số khác nhau
Mẫu số tử chung
Mẫu số tử khác nhau
In total:
Tổng
Tính toán
Đơn giản
Phân số
More than:
Ít hơn
Bằng
Hơn
Chia sẻ
Less:
Nhiều hơn
Bằng
Ít hơn
Chia sẻ
Simplify fractions:
Tăng phân số
Đơn giản hóa phân số
Nhân phân số
Chia phân số
Adding fractions:
Trừ các phân số
Nhân các phân số
Cộng các phân số
Chia các phân số
Subtract fractions:
Cộng các phân số
Trừ các phân số
Nhân các phân số
Chia các phân số
Multiply fractions:
Trừ các phân số
Cộng các phân số
Nhân các phân số
Chia các phân số
Divide fractions:
Trừ các phân số
Nhân các phân số
Chia các phân số
Cộng các phân số
Incorrect fractions:
Các phân số không đúng
Các số hỗn hợp
Số nguyên
Số thập phân
Mixed number:
Phân số không đúng
Số nguyên
Số hỗn hợp
Số thập phân
Devide:
Cộng
Trừ
Nhân
Chia
Simplify:
Đơn giản hóa
Phức tạp
Tăng
Giảm
Multiply:
Cộng
Trừ
Nhân
Chia
decimal number:
Số nguyên
Số thập phân
Phân số không đúng
Số hỗn hợp
Greater có nghĩa là gì?
Nhỏ hơn
Bằng
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Các từ "Each" có nghĩa là gì?
Tất cả
Mỗi
Không có
Nhiều
Cụm từ "In the same way" có nghĩa là gì?
Theo một cách khác
Tương tự
Khác nhau
Tương tự như vậy
In total:
Tổng
Hiệu
Tích
Trung bình
What does the phrase "Find a common denominator" mean?
Tìm tử số chung
Tìm mẫu số chung
Tìm phân số chung
Tìm số nguyên
What does it mean to have the same denominator?
Có cùng tử số
Có mẫu số khác nhau
Có cùng mẫu số
Có các phân số khác nhau
Hundreds là gì?
Ngàn
Hundreds
Chục
Đơn vị
Hundreds:
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Tens:
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Ones:
Ngàn
Trăm
Chục
Đơn vị
Tenths:
Hàng phần nghìn
Hàng phần mười
Hàng phần mười
Phần trăm
Hundreds:
Phần nghìn
Phần mười
Phần mười
Phần trăm
Thousandths:
Phần nghìn
Phần mười
Phần mười
Phần trăm
cộng số thập phân:
Adding decimals
Subtracting decimals
Multiplying decimals
Dividing decimals
tổng của:
Sum of
Difference of
Product of
Quotient of
What is the difference between?
Sum between
Difference between
Product between
Quotient between
Sang phải:
To the right
To the left
Up
Down
sang trái:
To the right
To the left
Up
Down
Hình tròn:
Square
Triangle
Rectangle
Circle
square:
Hình vuông
Hình tam giác
Hình trái tim
Hình như quên rồi!
percentage:
Chiều
tỷ lệ phần trăm:
tỉ lệ phần nghìn
Hỗn số
What is write as a fraction?
Viết dưới dạng hỗn số
Cô cho gì mà khó quá z!
viết dưới dạng phân số
Viết dưới dạng một số tương
Write as a percentage:
Write as a decimal
Write as a percentage
Write as a fraction
Write as an integer
Write as a decimal:
Viết dưới dạng số thập phân
Viết dưới dạng số nhân
Viết dưới dạng phép trừ
Viết dưới dạng tổng
Triangle:
Hình tròn
Tam giác
Chữ nhật
Uii từ này quen lắm! Hình như quên rồi!
Trapezoid:
Hình vuông
Hình tam giác
Hình thang
Hình như con không biết từ này :)))
Base:
Chiều cao
Đáy
Lặp lại
Chia cho
Height:
Width
Length
Height
Depth
Divide:
Cộng
Trừ
Nhân
Chia
Cách đọc phân số phần tử số trong tiếng Anh: Để đọc phần tử số (numerator) trong phân số trong tiếng Anh, bạn thường đọc số đó như là một số đếm bình thường. Ví dụ: 1/2 đọc là gì?
seven-thirds
one-half
nine-tenths
one-two
Khi mẫu số của phân số chỉ có một chữ số, bạn dùng số thứ tự để đọc. Nếu tử số lớn hơn một, bạn cần thêm “s” vào phần mẫu số. VẬY 3/4 ĐỌC LÀ GÌ:
three-fourths
three-thirds
three-fifths
three-eighths
equivalent:
Tương đương
tương cà
chia cho
nhân cho
