wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học 11

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì?

a)

Để bảo mật dữ liệu.

b)

Để phân tích dữ liệu.

c)

Để tiết kiệm không gian lưu trữ.

d)

Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lý.

2.

Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?

a)

Để tăng khả năng bảo mật.

b)

Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ.

c)

Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.

d)

Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.

3.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Là quá trình xóa dữ liệu không còn sử dụng.

b)

Là quá trình tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định.

c)

Là quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây.

d)

Là quá trình nhập dữ liệu mới vào hệ thống.

4.

Việc thu thập dữ liệu tự động tại các siêu thị thông qua đầu đọc mã vạch mang lại lợi ích gì?

a)

Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả bán hàng.

b)

Tăng số lượng hàng hóa được bán ra.

c)

Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa.

d)

Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.

5.

Lợi ích chính của việc sử dụng công tơ điện tử trong quản lý tiêu thụ điện là gì?

a)

Cung cấp dữ liệu liên tục giúp phân tích và quản lý hệ thống điện hiệu quả.

b)

Giảm chi phí sản xuất điện.

c)

Giúp giảm bớt nhân viên điện lực.

d)

Tiết kiệm thời gian thu thập dữ liệu bằng tay.

6.

Trong quản lý kết quả học tập của học sinh, dữ liệu nào dưới đây cần được lưu trữ?

a)

Điểm đánh giá thường xuyên và giữa kỳ.

b)

Thời gian học sinh đến lớp.

c)

Số lượng sách học sinh đã mượn.

d)

Thời gian nghỉ của giáo viên.

7.

Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?

a)

Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số

b)

Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc

c)

Nhập điểm mới vào hệ thống

d)

Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên

8.

Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?

a)

Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.

b)

Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.

c)

Nhập điểm mới vào hệ thống.

d)

Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.

9.

Trong các hoạt động quản lý, việc nào dưới đây đòi hỏi phải truy xuất dữ liệu phức tạp?

a)

Lập bảng điểm cuối học kỳ cho toàn trường.

b)

Xóa dữ liệu học sinh đã ra trường.

c)

Sửa tên học sinh trong danh sách.

d)

Nhập điểm đánh giá thường xuyên cho học sinh.

10.

Trong các hệ thống quản lý truyền thống, thu thập dữ liệu chủ yếu được thực hiện như thế nào?

a)

Thủ công thông qua việc ghi chép tay hoặc nhập dữ liệu trực tiếp.

b)

Tự động hóa qua các hệ thống cảm biến.

c)

Tự động hóa thông qua các ứng dụng di động.

d)

Thu thập qua mạng xã hội.

11.

Trong bối cảnh công nghiệp 4.0, thu thập dữ liệu tự động giúp:

a)

Giảm bớt việc sử dụng lao động thủ công.

b)

Tăng khả năng đánh giá và ra quyết định nhờ dữ liệu phong phú.

c)

Giảm chi phí đầu tư hệ thống.

d)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

12.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một tập hợp các bảng tính trong Excel.

b)

Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính.

c)

Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính.

d)

Một bộ sưu tập hình ảnh và video.

13.

Tính chất nào sau đây là tính chất quan trọng của CSDL?

a)

Tính dư thừa dữ liệu.

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu.

c)

Tính phụ thuộc phần mềm.

d)

Tính lưu trữ trên giấy.

14.

Khi thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là:

a)

Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu.

b)

Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại.

c)

Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm

15.

hi thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là:

a)

Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu.

b)

Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại.

c)

Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm.

d)

Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi.

16.

Hệ thống nào dưới đây thường sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu?

a)

Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng.

b)

Viết nhật ký cá nhân.

c)

Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng.

d)

Tạo bảng tính đơn giản trong Excel.

17.

Tính độc lập dữ liệu trong CSDL là gì?

a)

Khả năng phần mềm không cần cập nhật khi thay đổi dữ liệu.

b)

Khả năng dữ liệu không phụ thuộc vào bất kỳ phần mềm nào.

c)

Dữ liệu có thể được lưu trữ trên nhiều hệ thống khác nhau.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được truy cập từ một chương trình duy nhất.

18.

Đâu là ví dụ về CSDL trong thực tế?

a)

Một tập hợp các video được lưu trữ trên ổ cứng.

b)

Hệ thống quản lý điểm số của học sinh trong trường.

c)

Một bảng tính Excel chứa danh sách hàng hóa.

d)

Một tài liệu văn bản được lưu trên máy tính.

19.

Trong CSDL, tính bảo mật có nghĩa là:

a)

Chỉ có một người được phép xem dữ liệu.

b)

Mọi người đều có quyền truy cập dữ liệu.

c)

Dữ liệu được bảo vệ khỏi truy cập trái phép và sửa đổi không hợp lệ.

d)

Dữ liệu không bao giờ được thay đổi.

20.

Cơ sở dữ liệu nào sau đây cần đảm bảo tính nhất quán dữ liệu cao?

a)

Hệ thống quản lý thư viện.

b)

Quản lý điểm thi của học sinh.

c)

Ứng dụng lịch cá nhân.

d)

Tài khoản ngân hàng trực tuyến.

21.

Khi cập nhật CSDL, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu có nghĩa là:

a)

Các giá trị dữ liệu phải tuân theo các quy tắc nhất định.

b)

Dữ liệu không bao giờ được thay đổi.

c)

Chỉ một người có thể thay đổi dữ liệu cùng một lúc.

d)

Không cho phép người dùng truy cập dữ liệu cùng lúc.

22.

Trong CSDL, khi có sự cố trong quá trình cập nhật dữ liệu, tính nhất quán đảm bảo rằng:

a)

Dữ liệu vẫn được cập nhật đúng cách, ngay cả khi có sự cố.

b)

Dữ liệu bị xóa nếu gặp sự cố.

c)

Phần mềm sẽ tự động khôi phục dữ liệu.

d)

Người dùng phải cập nhật lại toàn bộ dữ liệu từ đầu.

23.

Chức năng nào sau đây thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL?

a)

Khai báo cơ sở dữ liệu với tên gọi xác định.

b)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong bảng.

c)

Sao lưu và khôi phục dữ liệu.

d)

Truy xuất dữ liệu theo tiêu chí khác nhau.

24.

Hệ QTCSDL hỗ trợ người dùng truy xuất dữ liệu bằng cách nào?

a)

Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho người dùng cuối.

b)

Thực hiện truy vấn theo các tiêu chí khác nhau.

c)

Cài đặt ràng buộc toàn vẹn dữ liệu.

d)

Thực hiện sao lưu dữ liệu.

25.

Trong hệ cơ sở dữ liệu tập trung, dữ liệu được lưu trữ ở đâu?

a)

Trên nhiều máy tính ở các địa điểm khác nhau.

b)

Trên một máy tính duy nhất.

c)

Trên nhiều máy chủ ở các quốc gia khác nhau.

d)

Trên các máy trạm và máy chủ riêng biệt.

26.

Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

b)

Chi phí duy trì thấp.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao hơn.

d)

Không cần bổ sung thêm trạm dữ liệu khi mở rộng.

27.

Chức năng sao lưu dự phòng của hệ QTCSDL nhằm mục đích gì?

a)

Giảm thiểu chi phí lưu trữ.

b)

Đảm bảo dữ liệu không bị mất mát trong trường hợp sự cố.

c)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.

d)

Hỗ trợ người dùng thao tác dữ liệu dễ dàng hơn.

28.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây?

4 lines
29.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm.

b)

Chi phí bảo trì thấp.

c)

Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

d)

Tăng tính bảo mật dữ liệu.

30.

Trong hệ cơ sở dữ liệu phân tán, dữ liệu được lưu trữ như thế nào?

a)

Tập trung trên một máy tính duy nhất.

b)

Phân tán trên nhiều máy tính ở các trạm khác nhau.

c)

Được sao lưu duy nhất trên một máy chủ tập.

d)

Lưu trên máy tính cục bộ và không có sự phân tán.

31.

Chức năng nào sau đây là của phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu?

a)

Quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu.

b)

Tương tác với hệ QTCSDL để khai thác dữ liệu.

c)

Tạo lập cơ sở dữ liệu mớ.

d)

Sao lưu và bảo mật dữ liệu.

32.

Một ví dụ về hệ quản trị cơ sở dữ liệu phổ biến hiện nay là gì?

a)

Microsoft Excel.

b)

Oracle.

c)

Google Sheets.

d)

Microsoft Word.

33.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Word, Excel, PowerPoint là phần mềm hệ điều hành.

b)

Windows, iOS, Android, Photoshop là phần mềm hệ quản trị CSDL.

c)

Writer, Calc, Linux, Android, MySQL là tên của những phần mềm nguồn mở.

d)

Oracle, SQL server, MySQL, PostGreSQL là tên của những phần mềm xử lí ảnh.

34.

Google Drive, One Drive, iCloud, Dropbox là tên của những dịch vụ trực tuyến nào sau đây?

a)

Mạng xã hội.

b)

Truyền phát video.

c)

Thư điện tử.

d)

Lưu trữ đám mây.

35.

Dạng thu thập dữ liệu nào sau đây không phải là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Quét mã QR.

b)

Sinh trắc học.

c)

Quét mã vạch.

d)

Nhập mật khẩu.

36.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

CPU là bộ phận quan trọng nhất bên trong máy tính.

b)

MB (MegaByte) là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của thiết bị số.

c)

Tất cả các thiết bị số điều được chế tạo từ các mạch lôgic.

d)

Dữ liệu các mẫu tin trên cùng một trường có khóa chính thì có thể trùng nhau.

37.

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc được viết tắt là

a)

DCL.

b)

DML.

c)

DDL.

d)

SQL.

38.

Thông tin được lưu trữ ở các tệp có tổ chức khoa học gọi là

a)

CSDL.

b)

hệ QTCSDL.

c)

hệ CSDL.

d)

phần mềm.

39.

Phần mềm đáp ứng các nhóm chức năng định nghĩa, cập nhật và truy xuất, bảo mật và an toàn dữ liệu, giao diện lập trình ứng dụng gọi là

a)

CSDL.

b)

hệ QTCSDL.

c)

hệ CSDL.

d)

SQL.

40.

VNeID, VssID, vnEdu là tên những phần mềm

a)

tiện ích.

b)

hệ QTCSDL.

c)

giải trí.

d)

ứng dụng CSDL.

41.

Mỗi bảng trong CSDL bao gồm các hàng và các cột. Mỗi hàng là tập hợp các thông tin về một đối tượng được gọi là

a)

bản ghi (record).

b)

trường (field).

c)

khóa chính (primary key).

d)

khóa ngoài (foreign key).

42.

Mỗi bảng trong CSDL bao gồm các hàng và các cột. Mỗi cột trong bảng thể hiện cùng thuộc tính của các đối tượng được gọi là

a)

bản ghi (record).

b)

trường (field).

c)

khóa chính (primary key).

d)

khóa ngoài (foreign key).

43.

Các bảng trong CSDL có liên kết, ghép nối với nhau thông qua theo khoá được gọi là

a)

hệ QTCSDL.

b)

CSDL quan hệ.

c)

CSDL.

d)

hệ CSDL.

44.

Trong các bài toán quán lí về nhân sự (con người) gồm các trường hoten (họ và tên), gt (giới tính), ngaysinh (ngày tháng năm sinh) thì trường hoten được khai báo với kiểu dữ liệu nào là hợp lí nhất?

a)

Ngày/tháng/năm (DATE).

b)

Số nguyên (INT).

c)

Xâu kí tự (VARCHAR).

d)

Số thực (FLOAT).

45.

Trong các bài toán quán lí về nhân sự (con người) gồm các trường hoten (họ và tên), gt (giới tính), ngaysinh (ngày tháng năm sinh) thì trường ngaysinh được khai báo với kiểu dữ liệu nào là hợp lí nhất?

a)

Ngày/tháng/năm (DATE)

b)

Số nguyên (BIGINT)

c)

Xâu kí tự (VARCHAR)

d)

Số thực (DOUBLE)

46.

Trong các bài toán quán lí điểm học sinh gồm các trường Sbd (số báo danh), hoten (họ và tên), diem(điểm) thì trường diem được khai báo với kiểu dữ liệu nào là hợp lí nhất?

a)

Ngày/tháng/năm (DATE)

b)

Số nguyên (SMALLINT)

c)

Xâu kí tự (CHAR)

d)

Số thực (FLOAT)

47.

Trong các bài toán quán lí về nhân sự (con người) gồm các trường hoten (họ và tên), gt (giới tính), ngaysinh (ngày tháng năm sinh) và trường SDD (số định danh) được đặt khóa chính, thì khi nhập dữ liệu, bản ghi ở trường nào không được trùng nhau?

a)

SDD

b)

hoten

c)

gt

d)

ngaysinh

48.

Câu truy vấn CREATE DATAB ASE có nghĩa là khởi tạo

a)

bảng

b)

CSDL

c)

khóa chính

d)

khóa ngoài

49.

Kiểu dữ liệu MEDIUMINT là kiểu dữ liệu

a)

số nguyên

b)

số thực

c)

ngày tháng

d)

xâu kí tự

50.

Câu lệnh “CREATE TABLE bannhac (Mid CHAR (4), Aid INT, TenBN VARCHAR (128) );” có

a)

3 trường

b)

2 bảng

c)

3 bản ghi

d)

3 bảng

51.

Câu lệnh “ALTER TABLE bannhac ADD PRIMARY KEY (Mid);” có nghĩa là

a)

tạo bảng bannhac và đặt khóa chính trường Mid

b)

thay đổi định nghĩa bảng và đặt khóa chính trường Mid

c)

tạo bảng bannhac và đặt khóa ngoài trường Mid

d)

thay đổi định nghĩa bảng và đặt khóa ngoài trường Mid

52.

Câu lệnh “SELECT Mid, TenBN FROM bannhac WHERE Aid=1 ORDER by TenBN;” có nghĩa là

a)

chọn trường Mid và TenBN từ bảng bannhac với điều kiện trường Aid=1. Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự TenBN.

b)

chọn trường Mid và TenBN từ bảng bannhac với điều kiện trường Aid=1. Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự Mid.

c)

chọn trường Mid từ bảng bannhac với điều kiện trường Aid=1. Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự Mid.

d)

chọn trường Mid và TenBN từ bảng nhacsi với điều kiện trường Aid=1. Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự TenBN.

53.

Câu lệnh “SELECT bannhac.TenBN, nhacsi.TenNS FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.Aid = nhacsi.Aid;” có bao nhiêu trường ở bao nhiêu bảng được chọn truy vấn?

a)

2 trường ở 3 bảng.

b)

1 trường ở 2 bảng.

c)

2 trường ở 1 bảng.

d)

2 trường ở 2 bảng.

54.

Câu lệnh “SELECT bannhac.TenBN, nhacsi.TenNS FROM bannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.Aid = nhacsi.Aid; INSERT INTO nhacsi VALUES (5, ‘Phú Quang’), (6,’Phan Huỳnh Điểu’);” sẽ cập nhật thêm vào bảng

a)

nhacsi 2 bản ghi mới.

b)

nhacsi 1 bản ghi mới.

c)

nhacsi 5 bản ghi mới.

d)

bannhac 2 bản ghi mới.

55.

Câu lệnh “DELETE bannhac WHERE Mid=’0005’” sẽ

a)

xóa bản ghi có giá trị 0005 ở trường Mid trong bảng nhacsi.

b)

xóa bản ghi có giá trị 0005 ở trường Mid trong bảng bannhac.

c)

cập nhật bản ghi có giá trị 0005 ở trường Mid trong bảng bannhac.

d)

cập nhật bản ghi có giá trị 0005 ở trường Mid trong bảng nhacsi.

56.

Câu lệnh “UPDATE nhacsi SET TenNS=’HoangHiep’ WHERE Aid = 6’” sẽ

a)

xóa bảng nhacsi, đặt Hoàng Hiệp vào trường TenNS ở bản ghi có trường Aid = 6

b)

xóa bảng bannhac, đặt Hoàng Hiệp vào trường TenNS ở bản ghi có trường Aid = 6.

c)

cập nhật bảng bannhac, đặt Hoàng Hiệp vào trường TenNS ở bản ghi có trường Aid = 6.

d)

cập nhật bảng nhacsi, đặt Hoàng Hiệp vào trường TenNS ở bản ghi có trường Aid = 6.

57.

Mẫu câu lệnh truy vấn nào sau đây dùng để cấp quyền cho người dùng?

a)

GRANT

b)

REVOKE

c)

UPDATE

d)

INSERT INTO

58.

Trong mô hình phân quyền bảo mật cơ sở dữ liệu, nhóm người dùng nào có quyền thêm dữ liệu mới nhưng không có quyền sửa hoặc xóa dữ liệu cũ?

a)

Nhóm khách (guest)

b)

Nhóm quản trị viên (admin)

c)

Nhóm người dùng thường (regular user)

d)

Nhóm người dùng có quyền nhập dữ liệu (moderator)

59.

Tại sao việc sao lưu dữ liệu định kỳ lại quan trọng trong bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu?

a)

Giúp đảm bảo quyền truy cập hợp pháp cho người dùng

b)

Giúp khôi phục dữ liệu khi có sự cố hỏng hóc thiết bị

c)

Đảm bảo các tài khoản người dùng không bị mất

d)

Ngăn chặn các cuộc tấn công qua mạng

60.

Giải pháp nào giúp đảm bảo dữ liệu không bị mất khi thiết bị lưu trữ bị hỏng?

a)

Chỉ sử dụng thiết bị mới

b)

Sao lưu định kỳ và sử dụng thiết bị lưu trữ bảo vệ dữ liệu

c)

Đặt mật khẩu cho thiết bị lưu trữ

d)

Sử dụng hệ điều hành an toàn

61.

Khi phát hiện ra sự cố mất an toàn trong cơ sở dữ liệu, hành động đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Tắt ngay hệ thống để ngăn chặn thêm thiệt hại

b)

Thực hiện kiểm tra nhật ký truy cập (log file)

c)

Liên hệ với người dùng có liên quan

d)

Thông báo cho quản trị viên hệ thống

62.

Quyền nào dưới đây được giới hạn cho người dùng nhóm khách (guest)?

a)

Quyền thêm bản ghi mới

b)

Quyền sửa bản ghi đã có

c)

Quyền xóa bản ghi

d)

Quyền tìm kiếm và xem dữ liệu

63.

Câu 60. Để ngăn ngừa mất dữ liệu do hư hỏng thiết bị lưu trữ, giải pháp nào là hiệu quả nhất?

a)

A. Sử dụng phần mềm diệt virus.

b)

B. Quản lý tuổi thọ thiết bị và sao lưu dữ liệu định kỳ.

c)

C. Hạn chế quyền truy cập vào thiết bị lưu trữ.

d)

D. Tăng cường bảo mật mạng.

64.

Trong SQL, thành phần nào của SQL được sử dụng để tạo bảng và khởi tạo cơ sở dữ liệu?

a)

DML (Data Manipulation Language).

b)

DDL (Data Definition Language).

c)

DCL (Data Control Language).

d)

TCL (Transaction Control Language).

65.

Câu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng để thêm một dòng dữ liệu mới vào bảng?

a)

SELECT.

b)

INSERT.

c)

UPDATE.

d)

DELETE.