wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 THTH

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

"hỏng" tiếng Hàn là gì?

a)

고장 나다

b)

고장 너

c)

구정 나다

d)

그장 너다

2.

"cuộc thi nói" tiếng Hàn là gì?

a)

말하거 대회

b)

말하기 대화

c)

말하기 대회

d)

멀하기 대휘

e)

멀하기 대

3.

'무게를 재다' tiếng Việt là gì?

a)

khóc

b)

gửi

c)

thi

d)

cân

e)

xem

4.

'눈싸움' tiếng Việt là gì?

a)

nghịch tuyết

b)

cãi nhau

c)

lau chùi

d)

đôi mắt đẹp

e)

cãi nhau bằng

5.

"khai giảng" tiếng Hàn là gì?

a)

일어나다

b)

출근하다

c)

출발하다

d)

개강하다

e)

겨울방학

6.

'phía Tây' tiếng Hàn là gì?

a)

서쪽

b)

북쪽

c)

동쪽

d)

사쪽

e)

복쪽

7.

trái nghĩa với '보통우편' là gì?

a)

뿌른우편

b)

뻐른오편

c)

짜증우편

d)

빠른우편

e)

빠른오

8.

'내일 할 일이 많아요' nghĩa là gì?

a)

Ngày kia có nhiều việc phải làm lắm.

b)

Ngày mai không có việc gì làm.

c)

Ngày mai có nhiều việc phải làm lắm.

d)

Ngày mai có nhiều cuộc họp lắm.

9.

'붙이다' phát âm như thế nào?

a)

부티다

b)

부치다

c)

부지다

d)

부찌다

e)

붙이다

10.

"gửi bưu kiện" nói tiếng Hàn thế nào?

a)

소포를 보내다

b)

소포를 받다

c)

소포를 버내다

d)

소포가 보내다

e)

소푸를 보내

11.

'전자사전' tiếng Việt nghĩa là gì?

a)

kĩ thuật điện tử

b)

sách giáo khoa điện tử

c)

từ điển giấy điện tử

d)

từ điển điện tử

12.

'신입생' tiếng Việt là gì?

a)

học sinh mới

b)

nhân viên văn phòng

c)

công chức

d)

người thuê nhà mới

13.

통역사 là ai?

a)

giáo sư

b)

phiên dịch viên

c)

nhà ngoại giao

d)

giáo viên thỉnh giảng

e)

giám đốc