wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải là tính chất của phân tử khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao các phân tử khí chuyển động càng nhanh.

c)

Các phân tử khí chuyển động vào thành bình gây ra áp suất.

d)

Chuyễn động hỗn loạn xung quang các vị trí cân bằng xác định.

2.

Theo mô hình động học phân tử chất khí thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng thấp.

b)

phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

c)

phân tử dao động quanh vị trí cân bằng xác định.

d)

phân tử dao động quanh vị trí cân bằng nhưng vị trí này có thể thay đổi.

3.

Với μ là số phân tử khí trong một đơn vị thể tích, m là khối lượng phân tử khí và ν2\overline{\nu^2} là trung bình của bình phương tốc độ các phân tử khí. Áp suất của chất khí được tính theo công thức

a)

3 μ\mu m ν2\overline{\nu^2}

b)

μ\mu m^3 ν2\overline{\nu^2}

c)

μ\mu m ν2\overline{\nu^2}

d)

1/3 μ\mu m ν2\overline{\nu^2}

4.

Với R là hằng số khí lý tưởng, N A là số Avoogadro. Hằng số Boltzmann k được xác định bằng

a)

b)

A N k=R

c)

A k=R.N

d)

2 A k=R .N

5.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

6.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

7.

Bình kín đựng khí heli chứa 1,505.10^23 nguyên tử heli ở điều kiện 0°C và áp suất trong bình là 1atm. Khối lượng He có trong bình là?

a)

1g

b)

2g

c)

3g

d)

4g

8.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì

a)

áp suất khí tăng lên.

b)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

c)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

d)

khối lượng riêng của khí tăng lên.

9.

Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

p/T = const

b)

pV = const .

c)

V/T = const

d)

pV/T = const

10.

Giá trị hằng số Boltzmann

a)

k = 1, 38.10 K^-23 J/K

b)

R = 8, 31 J/mol.K

c)

NA = 6, 02.10 mol^-23 hat/mol

d)

R = 0, 082 J/mol.K

11.

Phương trình nào sau đây là phương trình Clayperon?

a)

pV/T = const.

b)

pV/T = μR.

c)

pV/R = mR/μ.

d)

pV/T = nR

12.

Một bình dung tích 7,5 lít chứa 24 g khí ôxi ở áp suất 2,5.10^5 N/m^2. Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí ôxi có giá trị gần đúng nào sau đây?

a)

5.10^21 J.

b)

6.10^22 J.

c)

6.10^21 J.

d)

5.10^22 J.

13.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27°C để thể tích nó giảm còn 4 lít, đồng thời làm tăng nhiệt độ khí lên 60°C. Áp suất của khí đã tăng hay giảm bao nhiêu lần?

a)

Tăng 2,78 lần.

b)

Giảm 2,78 lần.

c)

Tăng 3,2 lần.

d)

Giảm 3,2 lần.

14.

Chọn câu trả lời sai. Nội năng của khối khí lý tưởng

a)

bằng tổng động năng của các phân tử chất khí.

b)

tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.

c)

không đổi lên nếu cho dãn đẳng nhiệt khối khí.

d)

tăng lên nếu cho khối khí nén đẳng áp.

15.

Năm 1827, Robert Brown quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi và thấy rằng chúng

chuyển động không ngừng. Ghi lại vị trí của hạt phấn hoa sau những khoảng thời gian xác định rồi nối các

điểm đó lại ta được một hình gọi là mô hình Brown, mô hình này giúp ta hình dung được về chuyển động

phân tử. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng mô hình Brown?

a)

b)

c)

d)

16.

Ở 27 °\degree C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227 °\degree C khi áp suất

không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

17.

Nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn sợi đốt khi đèn không sáng là 25 °C, khi sáng là 323 °C. Áp suất

khí trơ trong bóng đèn này khi đèn sáng gấp mấy lần khi đèn không sáng?

a)

1,5.

b)

0,5.

c)

3.

d)

2.

18.

Công thức tính động năng chuyển động nhiệt trung bình của một phân tử chất khí đơn nguyên tử là

a)

b)

c)

d)

19.

Đổ 1,5 lít nước ở 20 °\degree C vào một ấm nhôm có khối lượng 600 gam và sau đó đun bằng bếp điện. Sau 35 phút thì đã có 30% khối lượng nước đã hóa hơi ở nhiệt độ sôi 100 °\degree C. Biết rằng 75% nhiệt lượng mà bếp cung cấp được dùng vào việc đun nước. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K, của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt hóa hơi của nước ở 100 °\degree C là 2,26.10 J/kg, 6 khối lượng riêng của nước là 1 kg/l .

a)

Ấm nhôm và nước trong ấm nhận nhiệt lượng.

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước và ấm nhôm xấp xỉ bằng 1,56 kJ.

c)

Điện năng cần cung cấp cho ấm xấp xĩ bằng 2,083 kJ.

d)

Công suất cung cấp nhiệt là 991,77J/s.

20.

Một chiếc xe tải vượt qua sa mạc Sahara. Chuyến đi bắt đầu vào sáng sớm khi nhiệt độ là 3,0°C. Thể tích khí chứa trong mỗi lốp xe là 1,50 m³ và áp suất trong các lốp xe là 3,42. 10 Pa. Coi khí trong lốp xe có nhiệt độ như ngoài trời, không thoát ra ngoài và thể tích lốp không thay đổi. Đến giữa trưa, nhiệt độ tăng lên đến 42°C.

a)

Các phân tử khí trong lốp xe chuyển động liên tục và va chạm với thành lốp xe gây ra áp suất lên thành lốp

b)

Trong mỗi lốp xe có 164 mol khí.

c)

Khi đến giữa trưa, áp suất trong lốp là 3,9.10 Pa.

d)

Từ sáng sớm cho đến giữa trưa, độ tăng động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử không khí là 9,5.10-21 J.

21.

Một khối khí lí tưởng thực hiện các quá trình biến đổi trạng thái (1) >-> (2) >-> (3) như được mô tả trong hình bên. Biết p2 = 2p1; V3 = 2V1. Mỗi ý sau đây là đúng hay sai?

a)

(1) >-> (2) là quá trình đẳng nhiệt.

b)

(2) >-> (3) là quá trình đẳng áp.

c)

Thể tích khí ở trạng thái (2) là: V2 = 1/3V1

d)

Nhiệt độ khí ở trạng thái (3) gấp 3 lần nhiệt độ khí ở trạng thái (1). T3=3T1

22.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

23.

Nhiệt độ vào một ngày mùa đông ở Nga là -10 °\degree C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?

a)

32 °\degree F .

b)

50 °\degree F.

c)

14 °\degree F.

d)

76 °\degree F.

24.

Cho hai nhiệt kế rượu và thủy ngân. Dùng nhiệt kế nào có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 80 o C và 357 o C.

a)

Cả nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

b)

Không thể dùng nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế rượu.

d)

Nhiệt kế thủy ngân

25.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

26.

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 5 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5atm. Áp suất ban đầu của khí là giá trị nào sau đây?

a)

1,5 atm

b)

0,5 atm

c)

1 atm

d)

0,75atm

27.

Một ống thủy tinh AB nằm ngang, đầu A kín, đầu B hở. Trong ống có một lượng khí xác định được giam bởi một giọt thủy ngân. Khi nhiệt độ trong ống là 27 o C thì chiều dài cột khí trong ống bằng 18 cm. Khi hơ nóng ống không khí trong ống có nhiệt độ là 47 o C sao cho thủy ngân không bị chảy ra khỏi ống thì chiều dài cột khí trong ống tăng thêm 1 đoạn bằng bao nhiêu ?

a)

20 cm.

b)

19,2 cm.

c)

2 cm.

d)

1,2 cm.

28.

Một lượng khí 12 gam có thể tích 4 lít ở 7 o C. Sau khi được nung nóng đẳng áp thì khối lượng riêng của khí là 1,2 gam/lít. Nhiệt độ của khí sau khi nung nóng bằng

a)

70 o C.

b)

17,5 o C.

c)

427 o C.

d)

700 o C.

29.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

30.

Một bình thể tích 12,46 lít, chứa 7 gam khí X chưa biết ở nhiệt độ 300K thì khí sẽ gây áp suất lên bình là 5.10 4 N/m 2 . Khí X là khí nào sau đây?

a)

khí hydrogen.

b)

khí nitrogen.

c)

khí oxygen.

d)

khí carbon dioxide.

31.

Trong hệ tọa độ (T, V), đường đẳng áp là

a)

đường thẳng song song với trục hoành.

b)

đường thẳng vuông góc với trục hoành.

c)

đường hyperbol.

d)

đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ.

32.

Trên đồ thị (V – T) biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi áp suất của các trạng thái (1), (2) lần lượt là p 1 , p 2 . Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p 1 > p 2 .

b)

p 1 < p 2 .

c)

p 1 = p 2 .

d)

p 1 ≥ p 2 .

33.

Trên đồ thị (p – T) biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi thể tích của các trạng thái (1), (2) lần lượt là V 1 , V 2 . Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

V 1 > V 2 .

b)

V 1 < V 2 .

c)

V 1 = V 2 .

d)

V 1 ≤ V 2 .

34.

Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm 3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là:

a)

1,25 atm

b)

1,5 atm

c)

2 atm

d)

2,5 atm

35.

Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp.

b)

Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp.

c)

Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần.

d)

Vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.

36.

Trên đồ thị (p – T) biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Biết thể tích của khí ở trạng thái (1) bằng 60 cm3, thể tích của khí ở trạng thái (2) bằng

a)

80 cm3

b)

90 cm3

c)

40 cm3

d)

120 cm3

37.

Chuyển động Brown là chuyển động

a)

hỗn loạn, rồi dừng lại sau va chạm.

b)

có quỹ đạo là những đường gấp khúc bất kì của các hạt nhẹ trong chất lỏng và chất khí.

c)

chứng tỏ các phân tử chất khí luôn đứng yên sau va chạm.

d)

của dòng khí trong khí quyển.

38.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong hệ tọa độ (p – V) như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ (V – T)?

a)

b)

c)

d)

39.

Để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên

của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuốc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Thể tích khí trong xilanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.

b)

B. Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

c)

C. Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.

d)

D. Thể tích khí trong xilanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

40.

Chọn phát NHỮNG biểu đúng : Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2 atm.

a)

A. Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là là quá trình đẳng nhiệt.

b)

B. Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thông qua định luật Boyle.

c)

C. Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 2,6 atm.

d)

D. Đường đẳng nhiệt biểu diễn trong hệ tọa độ (p,V) có dạng là 1 nhánh hyperbol.

41.

Gọi x, y và z lần lượt khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một chất ở thể rắn, lỏng và khí. Hệ thức đúng là

a)

z < y < x

b)

x < z < y

c)

y < x < z

d)

x < y < z

42.

Vật ở thể lỏng có

a)

thể tích và hình dạng riêng, khó nén.

b)

thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.

c)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén.

d)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.

43.

Một số chất ở thể rắn như iodine (i-ốt), băng phiến, đá khô (CO2 ở thể rắn),... có thể chuyển trực tiếp sang...(1)...khi nó...(2). Hiện tượng trên gọi là sự thăng hoa. Ngược lại, với sự thăng hoa là sự ngưng kết. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ hống.

a)

(1) thể lỏng; (2) toả nhiệt.

b)

(1) thể hơi; (2) toả nhiệt.

c)

(1) thể lỏng; (2) nhận nhiệt.

d)

(1) thể hơi; (2) nhận nhiệt.

44.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

45.

Khi nói đến nhiệt độ của một vật ta thường nghĩ đến cảm giác "nóng" và "lạnh" của vật nhưng đó chỉ là tương đối vì cảm giác mang tính chủ quan. Cảm giác nóng, lạnh mà chúng ta cảm nhận được khi tiếp xúc với vật liên quan đến

a)

năng lượng nhiệt của các phân tử.

b)

khối lượng của vật.

c)

trọng lượng riêng của vật.

d)

động năng chuyển động của vật.

46.

Mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng ... của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). Nội dung ở dấu ... là:

a)

1/273,16

b)

1/100

c)

1/10

d)

1/273,15

47.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thế khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn

a)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

khi bay hơi tỏả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

48.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.

49.

Theo mô hình động học phân tử. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động các phân tử càng nhỏ.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

50.

Có bao nhiêu phân tử Oxygen trong 1 gam khí Oxygen.

a)

1,882.10^22

b)

2,82.10^22

c)

6,022.10^23

d)

2,82.10^

51.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 0 25 C có giá trị là

a)

5,2.10^-22 J.

b)

6,2.10^-21 J.

c)

6,2.10^23 J.

d)

3,2.10^23 J.

52.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PV/T = hằng số

b)

PT/V = hằng số

c)

VT/P = hằng số

d)

NA = R.

53.

Hai bình cầu cùng dung tích chứa cùng một chất khí nối với nhau bằng một ống nằm ngang. Một giọt thủy ngân nằm đúng giữa ống ngang. Nhiệt độ trong các bình tương ứng là T 1 và T 2. Tăng gấp đôi nhiệt độ tuyệt đối của khí trong mỗi bình thì giọt thủy ngân sẽ như thế nào?

a)

Nằm yên không chuyển động.

b)

Chuyển động sang trái.

c)

Chuyển động sang phải.

d)

Chuyển động sang phía có nhiệt độ lớn hơn.

54.

Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử của một lượng khí lí tưởng là v = ν2\sqrt[\overline{ }]{\overline{\nu^2}} . Nếu nhiệt độ của lượng khí tăng gấp đôi thì giá trị này là

a)

v.

b)

2ν\sqrt[]{2\nu} .

c)

2v.

d)

v 2\sqrt[]{2}

55.

Đại lượng nào sau đây được giữ không đổi theo định luật Boyle?

a)

Chỉ khối lượng khí.

b)

Chỉ nhiệt độ khí.

c)

Khối lượng khí và áp suất khí.

d)

Khối lượng khí và nhiệt độ khí.

56.

Chọn câu sai? Sở dĩ chất khí gây áp suất lên thành bình là vì

a)

các phân tử khí trong thành bình chuyển động hoàn toàn có trật tự.

b)

khi va chạm tới thành bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình.

c)

mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ, nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên thành bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể.

d)

lực này tạo ra áp suất chất khí lên thành bình.

57.

Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc

a)

vào bản chất chất khí.

b)

áp suất chất khí.

c)

mật độ phân tử khí.

d)

nhiệt độ của khối khí.

58.

Biết Oxygen có khối lượng mol là 32 g/mol. Trong các câu sau đây, câu nào đúng

a)

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử oxygen ở nhiệt độ 300 K là 2,21.10^-21 J

b)

Tốc độ căn quân phương của phân tử oxygen là 484 m/s

c)

Khi chuyển động với tốc độ ở câu b, động lượng của phân tử oxygen bằng 2,57.10^-21 kg m/s

d)

Giả sử phân tử oxygen chuyển động với tốc độ ở câu b trong một bình hình lập phương có cạnh 0,18 m thì lực trung bình mà phân tử tác dụng lên một trong các thành của bình là 1,24.10^-10 N