Font size
WorksheetsQPAN
Total questions: 152
Worksheet time: 1hrs 25mins
Câu 1: “Sự thay đổi của khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người làm thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và sự thay đổi này làm tăng khả năng biến động tự nhiên của khí hậu” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A. Mực nước biển dâng cao.
B. Lượng mưa thay đổi thất thường.
C. Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao.
. Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Câu 3: Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?
A. Thiên tai.
B. Dịch bệnh.
C. An ninh thông tin.
D. An ninh lương thực.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các tác nhân tiêu cực dẫn đến việc di cư tự do?
A.Đất canh tác bị ô nhiễm, suy thoái.
B.Môi trường không khí trong lành.
C.Tài nguyên suy giảm, cạn kiệt.
D.Hệ sinh bị phá hủy.
Câu 5: Bảo vệ môi trường không bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Cải thiện chất lượng môi trường.
B. Ứng phó với các sự cố môi trường.
C. Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường.
D.Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Câu 6: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên”.
A. Môi trường.
B. Không khí.
C. Sinh vật.
D. Hệ sinh thái.
Câu 7: Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?
A. Không khí.
B. Sinh vật.
C. Ánh sáng.
D.Dân cư.
Câu 8: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của môi trường?
A. Cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người
B. Chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong sản xuất và cuộc sống.
C. Là không gian sống và là nơi cung cấp, lưu trữ thông tin của riêng loài người.
D. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
Câu 9: “Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A Bảo vệ môi trường.
BÔ nhiễm môi trường.
C.An ninh môi trường.
D.Biến đổi khí hậu.
Câu 10: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……… là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó”.
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Câu 11: Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.
C. Nhà nước tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường đất ở các khu vực ô nhiễm
D. Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm trước khi quy hoạch.
Câu 12: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường nước?
A. Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ.
B. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển
C. Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.
D. Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước.
Câu 13: Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta không nên thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.
B. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí
C. Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.
D. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư
Câu 14: Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta không nên thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.
B. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí
C. Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.
D. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.
Câu 15: Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.
B. Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.
C. Phát tán, thải chất độc hại, vi rút chưa kiểm định ra môi trường.
D. Sử dụng nguyên liệu chứa yếu tố độc hại vượt mức cho phép.
Câu 16: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ môi trường?
A. Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
B. Thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường.
C. Tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
D. Bị động trong việc phòng ngừa, ứng phó với thiên tai, dịch bệnh.
Câu 17: Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.
C. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.
D. Quân đội nhân dân và công an nhân dân.
Câu 18: Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?
A. Lực lượng trinh sát.
B. Lực lượng ngụy trang.
C. Lực lượng đánh địch.
D . Lực lượng công an.
Câu 19: Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?
Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.
Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.
Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.
Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.
Câu 20: Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?
Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.
Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.
Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.
Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.
Câu 21: Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân không được thành lập ở cấp nào sau đây?
Quân khu.
Tỉnh.
Huyện.
Xã, thôn.
Câu 22: So với thuốc nổ TNT, thuốc nổ C4 có điểm gì khác biệt?
Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
Vị đắng, khó tan trong nước.
Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.
Màu trắng đục, vị hơi ngọt.
Câu 23: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ TNT?
Cháy trong không khí không nổ.
Dẻo, màu trắng đục, dễ nhào nặn.
Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.
Vị đắng, khó tan trong nước, khói độc.
Câu 24: “Những vật thể, phương tiện do con người làm ra hoặc cải tạo để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và gây thiệt hại cho đối phương” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Vật cản.
Thuốc nổ.
Súng bộ binh
Vũ khí tự tạo.
Câu 25: Đối tượng nào dưới đây là vật cản tự nhiên?
Thủy lôi.
Đầm lầy.
Mìn chống tăng.
Hàng rào thép gai.
Câu 26: Đối tượng nào dưới đây là vật cản không nổ?
Lượng nổ mạnh.
Mìn chống tăng.
Hàng rào thép gai.
Mìn chống bộ binh.
Câu 27: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về vũ khí tự tạo?
Có cấu tạo và nguyên lí hoạt động phức tạp.
Có khả năng sát thương và tiêu diệt sinh lực địch hiệu quả.
Dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công.
Có nhiều loại như: dao, mã tấu, giáo, mác, lao, kiếm, dao găm,…
Câu 28: Súng bộ binh là?
Là súng trang bị cho tập thể nhân dân cả nước
Là súng trang bị cho cá nhân người được chỉ định
Là súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh.
Là súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh.
Câu 29: Súng tiểu liên AK là?
A. Là loại súng nòng dài, tự động và bán tự động, bắn được liên thanh và phát một.
B. Là loại súng có cự li bắn từ 100 m đến 900 m trên thực địa.
C. Là loại súng có tầm bắn hiệu quả: 450m
D. Là loại súng có khối lượng: 4,8kg
Câu 30: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân
Câu 31: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.
B. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
C. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.
D. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.
Câu 32: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.
B. Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.
C. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.
D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.
Câu 33: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?
A. Xây dựng công trình phòng không nhân dân.
B. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.
C. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.
D. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.
Câu 34: Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
Câu 35: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng tiểu liên AK?
.
A. Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.
B. Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.
C. Là loại súng nòng dài, tự động và bán tự động.
D. Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
Câu 36: Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK có thể chứa được bao nhiêu viên đạn?
A. 30 viên đạn.
B. 35 viên đạn.
C. 40 viên đạn.
D. 45 viên đạn.
Câu 37: Khi tháo súng tiểu liên AK, các bộ phận tháo ra phải đặt theo thứ tự
A. từ trái qua phải.
B. từ phải qua trái.
C. từ trên xuống dưới
D. từ dưới lên trên.
Câu 38: “Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Vật cản.
B. Thuốc nổ.
C. Súng bộ binh.
D. Vũ khí tự tạo.
Câu 39: Điểm giống nhau giữa thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 là gì?
A. Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.
B. Nóng chảy ở 81 °C, chảy ở 310 °C, nổ ở 350 °C.
C. Đạn súng trường bắn xuyên qua không cháy, không nổ.
D. Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng; màu trắc đục, vị hơi ngọt.
Câu 40: So với thuốc nổ TNT, thuốc nổ C4 có điểm gì khác biệt?
Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.
Vị đắng, khó tan trong nước.
Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.
. Màu trắng đục, vị hơi ngọt.
Câu 41: Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
Câu 42: Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
Câu 43: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hoạt động phòng không nhân dân trong thời chiến?
A. Tổ chức sơ tán, phân tán.
B. Tổ chức khắc phục thiệt hại, hậu quả.
C. Tổ chức đánh địch tiến công đường không.
D. Lập Ban chỉ đạo phòng không nhân dân ở cấp xã, phường.
Câu 44: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện phòng không nhân dân?
A. Học tập đầy đủ chương trình, kế hoạch giáo dục ở trường phổ thông.
B. Tham gia xây dựng các công trình phòng không nhân dân: hầm, hào trú ẩn.
Mặc trang phục sáng màu, đội mũ vải,… để tránh máy bay địch phát hiện.
D. Sơ tán, phân tán đến nơi quy định để bảo đảm an toàn tuyệt đối về người.
Câu 45: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Phòng không nhân dân.
Câu 46: “Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng. bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không. phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
Câu 47: Động tác tháo súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?
7 bước.
8 bước.
. 9 bước.
10 bước.
Câu 48: Súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh được gọi là
súng bộ binh.
súng thần công.
súng thần cơ.
súng hỏa mai.
Câu 49: Điểm giống nhau giữa súng trường CKC và súng tiểu liên AK là gì?
Là loại súng nòng dài.
Bắn được liên thanh và phát một.
Là loại súng tự động và bán tự động.
Câu 50: So với súng tiểu liên AK, súng trường CKC có điểm gì khác biệt?
Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.
Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần.
Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.
Câu 51: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng tiểu liên AK?
Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.
Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.
Là loại súng nòng dài, tự động và bán tự động.
Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.
Câu 52: Súng bộ binh là?
Là súng trang bị cho tập thể nhân dân cả nước
Là súng trang bị cho cá nhân người được chỉ định
Là súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh.
Là súng trang bị cho phân đội pháo binh và phân đội bộ binh.
Câu 53: Súng tiểu liên AK là?
Là loại súng nòng dài, tự động và bán tự động, bắn được liên thanh và phát một.
Là loại súng có cự li bắn từ 100 m đến 900 m trên thực địa.
Là loại súng có tầm bắn hiệu quả: 450m
Là loại súng có khối lượng: 4,8kg
Câu 54: Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?
7 bước.
8 bước.
9 bước.
10 bước.
Câu 55: Cho thông tin sau: “Phòng không nhân dân là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không (.....), giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về phòng không nhân dân là:
Để bảo vệ an toàn tính mạng, của cải của nhân dân
Để bảo đảm an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
Để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
Để bảo vệ an toàn cuộc sống, tính mạng, tài sản của nhân dân
Câu 56: Cho thông tin sau: “Thế trận phòng không nhân dân là tổng thể (.....), bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về thế trận phòng không nhân dân là:
Các yếu tố, các lợi thế về địa hìnhc
. Các yếu tố, các lợi thế về lực lượng
. Các yếu tố, các lợi thế về lực lượng
. Các yếu tố, các lợi thế về địa hình, địa vật, lực lượng
Câu 57: Địa bàn phòng không nhân dân là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong.
Hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh.
Hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu.
Hệ thống phòng thủ của cấp quân khu.
. Hệ thống phòng thủ của cấp huyện, cấp tỉnh và cấp quân khu.
Câu 58: Tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, được tổ chức điều hành tập trung thống nhất từ Trung ương đến địa phương theo sự chỉ huy và hướng dẫn của:
Bộ Quốc phòng.
Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam.
Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân cấp Trung ương.
Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không – Không quân.
Câu 59: Cho thông tin sau: “Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân gồm: (.....); lực lượng ngụy trang, sơ tán, phòng tránh; lực lượng đánh địch xâm nhập, tiến công đường không; lực lượng phục vụ chiến đấu, bảo đảm phòng không nhân dân; lực lượng khắc phục hậu quả, cứu hoả, cứu thương, cứu sập”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân là:
Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, truyền tin liên lạc, báo động phòng không
Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo, báo động phòng không
Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo phòng không
Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, báo động phòng không
Câu 60: Cho thông tin sau: “Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, địch tập trung vào các mục tiêu chính sau: Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ; các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch; các đài phát thanh, truyền hình; các khu công nghiệp quốc phòng và công nghiệp lớn, các nhà máy; (.....); lực lượng phòng không, không quân, hải quân, các khu vực tập trung quân và vũ khí trang bị của ta”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về mục tiêu tiến công đường không của địch là:
Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.
Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng.
Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng.
Các đầu mối giao thông, sân bay, kho tàng.
Câu 61: Cho thông tin sau: “Thủ đoạn của địch tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam gồm: Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công; bí mật, bất ngờ thời điểm tiến công. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; (.....); giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển; tiêu diệt, phá huỷ tiềm lực quốc phòng của ta; phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về thủ đoạn tiến công đường không của địch là:
Tiến hành đánh phá ác liệt, liên tục cả ngày đêm, trong mọi thời tiết.
Tiến hành đánh phá đồng loạt, ác liệt cả ngày đêm.
Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt cả ngày đêm.
Tiến hành đánh phá đông loạt, ác liệt, liên tục ngày đêm, trong mọi thời tiết.
Câu 63: Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn máy bay, quân nhảy dù là:
500 m.
350 m.
400 m.
450 m.
· Câu 64: Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người nằm là:
300 m.
350 m.
. 400 m.
450 m
Câu 65: Tầm bắn thắng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người chạy là:
475 m.
500 m.
550 m.
525 m.
Câu 66: Súng tiểu liên AK có tốc độ ban đầu của đầu đạn là:
710 m/s.
700 m/s.
. 720 m/s.
730 m/s.
Câu 67: Khi bắn phát một, súng tiểu liên AK có tốc độ bắn là:
35 phát/phút.
40 phát/phút.
45 phát/phút.
50 phát/phút.
Câu 68: Khi bắn liên thanh, súng tiểu liên AK có tốc độ bắn là:
90 phát/phút.
100 phát/phút.
100 phát/phút.
120 phát/phút.
Câu 69: Khối lượng của súng tiểu liên AK khi lắp đủ 30 viên đạn là:
. 4,1 kg.
. 4,2 kg.
. 4,3 kg.
4,4 kg.
Câu 70: Súng tiểu liên AK gồm:
9 bộ phận chính.
. 10 bộ phận chính.
11 bộ phận chính
12 bộ phận chính.
Câu 71: Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?
Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Trung Quốc và Việt Nam sản xuất.
Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 (K56) do Trung Quốc, Việt Nam và một số nước sản xuất.
Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Việt Nam sản xuất.
Súng tiểu liên AK sử dụng đạn do Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam sản xuất.
Câu 72: Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?
Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu ở vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.
Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn vạch đường và đầu đạn cháy.
Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.
D. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường, đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.
Câu 73. Đối tượng nào sau đây không được trang bị vũ khí quân dụng?
Quân đội nhân dân.
Viên chức hành chính.
Cảnh sát biển.
Công an nhân dân.
Câu 74: Thước ngắm của súng tiểu liên AK ghi từ số 1 đến số 8, tương ứng với cự li bắn từ:
A. 100 m đến 800 m trên thực địa. C. 300 m đến 1000 m trên thực địa.
B. 200 m đến 900 m trên thực địa. D. 200 m đến 1600 m trên thực địa.
. 100 m đến 800 m trên thực địa.
. 200 m đến 900 m trên thực địa.
300 m đến 1000 m trên thực địa.
200 m đến 1600 m trên thực địa.
Câu 75: Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là:
400 m.
. 350 m.
250 m.
450 m
Câu 76: Thuốc nổ là:
Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích đủ mạnh thì thường nổ.
Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ.
Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong thì thường nổ.
Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong đủ mạnh thì thường nổ.
Câu 77: Thuốc nổ TNT nóng chảy ở:
. 80 °C.
81 °C.
. 82 °C.
83 °C.
Câu 78: Thuốc nổ TNT cháy ở:
300 °C.
310 °C.
320 °C.
350 °C.
Câu 79: Thuốc nổ TNT nổ ở:
350 °C.
. 360 °C.
370 °C.
. 380 °C.
Câu 80: Thuốc nổ TNT được gây nổ bằng:
Kíp số 5 trở lên.
Kíp số 6 trở lên.
Kíp số 7 trở lên.
Kíp số 8 trở lên.
Câu 81: Thuốc nổ C4 cháy ở:
175 °C.
180 °C.
190 °C..
185 °C.
Câu 82: Thuốc nổ C4 nổ ở:
199 °C.
200 °C.
. 201 °C.
202 °C.
Câu 83: Thuốc nổ C4 được gây nổ bằng:
kíp số 5 trở lên.
. kíp số 6 trở lên.
kíp số 7 trở lên.
kíp số 8 trở lên.
Câu 84: Cho thông tin sau: “Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lí hoạt động đơn giản, (.....), dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng hoặc cải tiến các loại đạn dược thu được của đối phương”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm vũ khí tự tạo là:
dễ chế tạo bằng những phương pháp thủ công
dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công
dễ chế tạo bằng những phương pháp và kĩ thuật thủ công
. dễ chế tạo bằng những kĩ thuật và phương tiện thủ công
Câu 85: Cho thông tin sau: “Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải bảo đảm (.....)”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ là hỗ trợ là:
Đúng mục đích.
Đúng quy định của pháp luật.
Đúng quy định.
Đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.
Câu 86: Cho thông tin sau: “Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ không còn nhu cầu sử dụng, hết hạn sử dụng hoặc không còn khả năng sử dụng phải được (.....) theo quy định của pháp luật”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ là:
Thu gom, thanh lí hoặc tiêu huỷ.
Thu hồi, thanh lí hoặc tiêu huỷ.
Thu hồi, thanh lí hoặc tiêu huỷ.
Thu gom, tiếp nhận, thanh lí hoặc tiêu huỷ.
Câu 87: Một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ là: Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải:
Đúng thẩm quyền, đối tượng theo quy định.
Đúng đối tượng, số lượng theo quy định.
Đúng thẩm quyền, đối tượng và số lượng theo quy định.
Đúng thẩm quyền, đối tượng, số lượng và quy trình theo quy định.
Câu 89. Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?
Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?
Tên người thiết kế.
Tự động
Liên thanh.
Tiểu liên.
Câu 88. Kĩ sư thiết kế súng tiểu liên AK là người quốc gia nào?
Liên Bang Nga, Liên Xô (cũ).
Việt Nam
C. Trung Quốc.
D. Hoa Kì.
Câu 89. Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?
Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?
Tên người thiết kế.
Tự động
Liên thanh.
Tiểu liên.
Câu 90. Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ K có ý nghĩa là gì?
Tiểu liên.
Súng bắn loạt
Tên kỹ sư thiết kế
Liên thanh.
Câu 91. Súng tiểu liên AK cải tiến có thêm bộ phận giảm nẩy và lẫy giảm tốc gọi là súng gì?
Súng trường CKC.
Tiểu liên AKMS.
Tiểu liên AKM
Tiểu liên AKN
Câu 92. Súng tiểu liên AK là loại súng nào và trang bị cho mấy người sử dụng?
Súng tự động, trang bị cho từng người
Súng bán tự động, trang bị cho hai người
C. Súng tự động, trang bị cho tổ ba người
Súng tự động, trang bị cho tiểu đội
Câu 93. Súng tiểu liên AK dùng hỏa lực để
Tiêu diệt sinh lực địch
phá hủy lô cốt, ụ súng của địch
tiêu diệt xe tăng, xe bọc thép địch
phá hủy hàng rào thép gai của địch.
Câu 94. Báng súng, lưỡi lê của súng tiểu liên AK dùng để làm gì?
Đánh gần (giáp lá cà)
Phá hủy ụ súng của địch
Phá trang bị của địch.
. phá hủy hàng rào của địch.
Câu 95. Súng nào sau đây chỉ bắn được phát một?
ắn được phát một?
Tiểu liên AK.
Tiểu liên AKM.
Súng trường CKC
Trung liên RPĐ.
Câu 96. Đạn súng tiểu liên AK gồm có những bộ phận nào ?
Vỏ đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đầu đạn.
Vỏ đạn, đuôi đạn, hạt lửa, thuốc phóng.
Thân vỏ đạn, hạt lửa, hạt nổ, thuốc phóng.
Thân đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đuôi đạn
Câu 97. Vỏ đạn của súng tiểu liên AK thường được làm bằng gì?
Vỏ đạn của súng tiểu liên AK thường được làm bằng gì?
Hợp kim nhôm..
Thép mạ đồng.
Chì mạ đồng
. Đồng nguyên chất.
Câu 98. Bộ phận nào của đạn K56 có tác dụng chứa, bảo vệ thuốc phóng?
của đạn K56 có tác dụng chứa, bảo vệ thuốc phóng?
Đầu đạn.
Vỏ đạn.
Thuốc phóng.
Hạt lửa
Câu 99.Trước khi tháo, lắp súng tiểu liên AK phải thực hiện nghiêm qui tắc nào?
Lau chùi súng sạch sẽ.
Kiểm tra nòng súng và buồng đạn.
Phải khám súng.
Kiểm tra hộp tiếp đạn và số lượng đạn.
Câu 100.Một trong các nội dung qui tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK là gì?
Phải nắm chắc nguyên lý chuyển động của súng.
Phải nắm chắc cấu tạo của súng.
Hiểu rõ tính năng kỹ, chiến thuật của súng.
Nắm vững qui tắc bảo quản, giữ gìn súng.
Câu 101. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “…….. là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn”.
Súng săn.
Vũ khí thô sơ.
Vũ khí thể thao.
Vũ khí quân dụng
Câu 102. “Vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Súng săn.
Vũ khí thể tha
Vũ khí thô sơ.
Vũ khí quân dụng.
Câu 103.“Vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. súng săn
B. súng tiểu liên
C. Vũ khí thể thao
D. Vũ khí quân dụng
Câu 104. Loại vũ khí quân dụng nào dưới đây không được trang bị cho các đối tượng mà pháp luật quy định để thi hành công vụ?
A. Súng ngắn
B. Súng tiểu liên
C. Súng trường
D. Tên lửa phòng không
Câu 105. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ”.
A. Vũ khí
B. Vật liệu nổ
C. Công cụ hỗ trợ
D. Vũ khí quân dụng
Câu 106. “Phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Vũ khí
B. Vật liệu nổ
C. Công Cụ hỗ trợ
D. Vũ khí quân dụng
Câu 107. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?
A. Sử dụng phải đảm bảo đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.
B. Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải đúng thẩm quyền.
C. Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,… phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép
D. Khi không còn nhu cầu sử dụng,có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu
Câu 108. Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo,hiện vật để trưng bày,triển lãm
B. Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
C. Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
D. Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
Câu 109. Hành vi: không kê khai, đăng kí đầy đủ các loại vũ khí, công cụ hỗ trợ với cơ quan có thẩm quyền… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
A. Xử phạt vi phạm hành chính
B. Phạt cải tạo không giam giữ.
C. Phạt tù không thời hạn.
Câu 110. Hành vi: cưa cắt, đục hoặc thực hiện các thao tác khác để tháo bom, mìn, đạn, lựu đạn. quả nổ, ngư lôi, thuỷ lôi và các loại vũ khí khác trái phép… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
A. Xử phạt vi phạm hành chính
B. Phạt cải tạo không giam giữ.
C. Phạt tù không thời hạn.
D. Phạt tù có thời hạn.
Câu 111. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cho cơ quan có thẩm quyền
B. Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.
C. Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.
D. Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè.
Câu 112: Hoạt động phòng không nhân dân trong thời chiến không bao gồm các hoạt dông nào?
A. Tổ chức đánh địch tiến công bằng đường thủy.
B.Tổ chức khắc phục thiệt hại, hậu quả.
C. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.
D. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.
Câu 113. Tuyến biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Trung Quốc dài bao nhiêu km?
1400 km.
1306 km.
2067 km.
1137 km
Câu 114. Tuyến biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Campuchia dài bao nhiêu km?
1400 km.
1306 km.
2067 km.
1137 km.
Câu 115. Tuyến biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Lào dài bao nhiêu km?
1400 km.
1306 km.
2067 km.
1137 km.
Câu 116. Công dân có trách nhiệm gì trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?
A. Không chấp hành lệnh gọi kiểm tra, khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự.
B. Cố ý không nhận lệnh gọi kiểm tra, khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự.
C. Làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự.
D.. Chấp hành quy định của pháp luật về đăng kí và thực hiện nghĩa vụ quân sự.
Câu 117. Việc tuyển chọn và gọi công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân theo quy định được tiến hành bởi?
Công an cấp huyện.
Công an cấp tỉnh.
Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.
Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh.
Câu 118. Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa, được gọi là?
nội thủy.
vùng tiếp giáp lãnh hải.
vùng đặc quyền kinh tế.
thềm lục địa.
Câu 122. Cho thông tin sau: “Công dân nữ trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự, có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu câu của Công an nhân dân, (…) là đối tượng tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (…) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về đối tượng tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân là:
Nếu tự nguyện
Nếu Công an nhân dân có nhu cầu
Nếu tự nguyện và Công an nhân dân co nhu cầu
Nếu tự nguyện và Công an nhân dân yêu cầu
Câu 119. Công dân được miễn gọi nhập ngũ nếu là một con của?
Người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên.
Người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.
Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên
Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 41 % trở lên.
Câu 120. Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 quy định về?
ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; giải quyết các tranh chấp trên biển; bảo vệ môi trường biên.
ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung; giải quyét các tranh châp trên biên; bảo vệ môi trường biên.
ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung; bảo vệ môi trường biển.
ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung; giải quyết các tranh châp trên biển.
Câu 121. Cho thông tin sau: “Công dân được gọi nhập ngũ khi có đủ các tiêu chuẩn sau: lí lịch rõ ràng; chấp hành nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; (…); trình độ văn hoá phù hợp”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (…) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về tiêu chuẩn công dân được gọi nhập ngũ theo quy định tại Luật Nghĩa vụ quân sự là:
Đủ sức khoẻ phục vụ tại ngũ theo quy định
Đủ sức khoẻ
Đủ sức khoẻ phục vụ trong quân đội
Đủ sức khoẻ làm chiến sĩ
Câu 123. Chế độ, chính sách đối với công dân tham dự tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân trong thời gian thực hiện khám sức khoẻ; hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ và khi xuất ngũ được quy định tại:
Nghị định số 70/2017/NĐ-CP ngày 23-8-2017 của Chính phủ.
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 23-8-2018 của Chính phủ.
Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23-8-2019 của chính phủ.
Nghị định số 70/2020/NĐ-CP ngày 23-8-2020 của Chính phủ.
Câu 124. Tệ nạn mại dâm là các hành vi
ử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.
mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.
tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.
lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác
Câu 125. Tệ nạn cờ bạc là các hành vi
sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.
mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.
tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.
lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.
Câu 126. Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?
Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng
Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng
Câu 127. Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?
Học tập chính trị, huấn luyện quân sự
Huấn luyện quân sự và diễn tập
Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe
Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên
Câu 128. Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?
a.
b. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa
c. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế
d. Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất
Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải
Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa
Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế
Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất
Câu 129. Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?
Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên
Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên
Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Câu 130. Vùng nước quốc gia bao gồm:
Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới
Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải
Câu 131. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?
Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi
Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
Câu 132. Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:
Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế
Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế
Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ
Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực
Câu 133. Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?
Lãnh thổ; dân cư; nhà nước
Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật
Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp
Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc
Câu 134. Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?
Dân cư
Lãnh thổ
Nhà nước
Hiến pháp, pháp luật
Câu 135: Cho thông tin sau: “Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của (…)
Từ ngữ cần điền vào chỗ ( …) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về môi trường là:
Con người
. con người, sinh vật, tự nhiên và xã hội
. Con người, sinh vật và tự nhiên.
Con người và sinh vật
Câu 136: Thành phần môi trường
Gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh và ánh sáng.
Gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh và ánh sáng và các hình thái vật chất khác.
Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh,
ánh sáng và các hình thái vật chất khác.
Là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, am thanh, ánh sáng.
Câu 137: Cho thông tin sau: “Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi (...) không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm ô nhiễm môi trường là:
. Tính chất của thành phần môi trường.
Tính chất vật lí, hoá học của thành phần môi trường.
Tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường.
Tính chất vật lí, hoá học, sinh học, trạng thái của thành phần môi trường.
Câu 138. Phát biểu nào sau đây không phải là ý nghĩa của môi trường?
Môi trường là không gian sống của con người và các loài sinh vật.
Môi trường cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và hoạt động sản xuất của con người.
Môi trường cung cấp nguồn thức ăn tự nhiên vô tận, đáp ứng nhu cầu con người.
Môi trường là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
Câu 139: Cho thông tin sau: “Bảo vệ môi trường là các hoạt động ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; (.....)sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm bảo vệ môi trường là:
Khắc phục ô nhiễm môi trường.
Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường.
Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường.
Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện thành phần, chất lượng môi trường.
Câu 140: Cho thông tin sau: “Việc xử lí, cải tạo và phục hồi môi trường đất thuộc trách nhiệm (.....) đối với khu vực ô nhiễm do mình gây ra”.
Có một số ý kiến sau về từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên:
Cơ quan, tổ chức và cộng đồng dân cư sử dụng đất
Cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư và hộ gia đình sử dụng đất
Cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và người sử dụng đất
Cơ quan, tổ chức, cộng đông dân cư, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất
Câu 141. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự cần thiết ban hành luật nghĩa vụ quân sự?
Kế thừa và phát huy truyền thống yêu nước của nhân dân Việt Nam.
Tạo điều kiện cho công dân làm tròn nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
Đáp ứng yêu cầu xây dựng quân đội trong thời kì công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Phục vụ mục tiêu xây dựng quân đội hùng mạnh hàng đầu khu vực châu Á.
Câu 142. Ở Việt Nam, đối tượng nào dưới đây không được thực hiện nghĩa vụ quân sự?
Công dân là nam giới.
Công dân là nữ giới.
Người đang bị giam giữ.
Người theo đạo Công giáo.
Câu 143. Ở Việt Nam, trong thời bình, công dân nữ trong trong độ tuổi bao nhiêu có trách nhiệm đăng kí nghĩa vụ quân sự?
18 tuổi đến 45 tuổi.
20 tuổi đến 45 tuổi.
18 tuổi đến 40 tuổi.
20 tuổi đến 40 tuổi.
Câu 144. Trên biển, Việt Nam không tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?
Malaixia.
Trung Quốc.
Lào.
Philippin.
Câu 145. Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng để cố định đường biên giới quốc gia?
Dùng đường phát quang.
Cử quân đội canh gác dọc quốc giới.
Đặt mốc quốc giới.
Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới.
Câu 146. Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được quy định như thế nào?
Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân
Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội
Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân
Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội
Câu 147. Vùng trời quốc gia là?
Vùng trời quốc gia là:
Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia
Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia
Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia
Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia.
Câu 148.Vùng nước quốc gia bao gồm?
Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới
Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải.
Câu 149. Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?
Là đường lãnh thổ của một quốc gia
Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia
Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia
Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia.
Câu 150. Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?
Đường biên giới trên bộ
Biên giới trên không
Biên giới trên biển
Biên giới quốc gia trên đất liền.
Câu 151. Bảo vệ môi trường là gì?
Là hoạt động giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường
trong lành
Là hoạt động khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.
Là hoạt động khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.
Là hoạt động ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành
Câu 152. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là gì?
Là những hành vi vi phạm các quy định quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường do các cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm, theo quy định phải bị xử lý vi phạm hành chính.
Là những hành động vi phạm các quy định quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường do các cá nhân, tố chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm, theo quy định phải bị xử lý vi phạm hành chính.
Là những việc làm vi phạm các quy định quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường do các cá nhân, tố chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm, theo quy định phải bị xử lý vi phạm hành chính.
Là những hành vi, hành động, việc làm vi phạm các quy định quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường do các cá nhân, tố chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải là tội phạm, theo quy định phải bị xử lý vi phạm hành chính.
