wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 - VẬT LÝ 10

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Vật lý là môn khoa học tự nhiên tập trung nghiên cứu

a)

Khoa học Trái Đất, vũ trị và các hành tinh

b)

Vật chất, năng lượng và mối quan hệ của chúng

c)

Mô hình và lý thuyết của vật chất và môi trường

d)

Các dạng vật chất và sự biến đổi các chất

2.

Phương pháp chủ đạo trong nghiên cứu của Vật lý bao gồm

a)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình

b)

Phương pháp quan sát thực nghiệm và suy luận trên lý thuyết

c)

Phương pháp mô hình và quan sát, suy luận, đề xuất vấn đề

d)

Phương pháp quan sát, thu thập thông tin và đưa ra dự đoán

3.

Phương pháp thực nghiệm trong Vật lý được tiền hành theo quy trình tự các bước:

1 - Quan sát, thu thập thông tin.

2 - Đưa ra dự đoán.

3 - Xác định vấn đề cần được nghiên cứu.

4 - Kết luận.

5 - Thí nghiệm kiếm tra dự đoán.

a)

1 - 2 - 3 - 5 - 4

b)

3 - 1 - 2 - 5 - 4

c)

1 - 3 - 5 - 2 - 4

d)

3 - 2 - 5 - 1 - 4

4.

Trong bài thực hành có sử dụng mạch diện nhưng khi lắp ráp xong mạch điện, báo cáo giáo viên phụ trách rồi cấm vào nguồn điện nhưng mạch không vào điện thì học sinh cần

a)

Kiểm tra lại mạch điện

b)

Ngắt điện ra khỏi nguồn sau đó kiểm tra mạch điện và nguồn điện

c)

Kiểm tra nguồn điện

d)

Ngắt mạch điện ra khỏi nguồn

5.

Khi phòng thực hành xuất hiện cháy thì ra cần phải

a)

Ngắt điện, di chuyển các chất dễ cháy ra ngoài và chống cháy lan, cứu người, cứu tài sản, dập tắt đám cháy

b)

Chạy ra khỏi phòng, đi tìm thêm người dập tắt đám cháy

c)

Ngắt nguồn điện, dùng nước dập đám cháy

d)

Dùng nước dập đám cháy

6.

Cách viết đúng kết quả đo trong thực hành vật lý là

a)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

b)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=A×ΔAA=\overline{A}\times\Delta A

7.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

Là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị

b)

Là những sai xót gặp phải phi đo một đại lượng vật lý

c)

Là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lý

d)

Là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân,...

8.

Quãng đường đi được và độ lớn của độ dịch chuyển cả vật bằng nhau khi

a)

Vật chuyển động thẳng và không thay đổi chiều

b)

Vật chuyển động thẳng và đổi chiều

c)

Vật chuyển động tròn và chuyển đổi

d)

Vật chuyển động động tròn và không đổi chiểu

9.

Khi một vật chuyển động thị ví trí của vật theo thời gian

a)

Thay đổi so với vật làm mốc

b)

Thay đổi so với mọi vật

c)

Không đổi so với vật làm mốc

d)

Không đổi do với mọi vật

10.

Đại lượng được biểu diễn bằng mũi tên nối vị trí điểm đầu và điểm cuối của chuyển động được gọi là

a)

Độ dịch chuyển

b)

Quãng đường đi

c)

Tọa độ của vật

d)

Thời gian chuyển động

11.

Để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động, người ta so sánh quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian. Đại lượng này được gọi là

a)

Tốc độ trung bình

b)

Vận tốc trung bình

c)

Tốc độ tức thời

d)

Vận tốc tức thời

12.

Đại lượng nào sau đây dùng để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động theo một hướng xác định ?

a)

Vận tốc trung bình

b)

Tốc độ trung bình

c)

Độ dời của vật

d)

Tốc độ tức thời

13.

Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình có độ lớn bằng nhau khi

a)

Vật chuyển động thẳng theo một hướng

b)

Vật chuyển động với tốc độ không đổi

c)

Vật chuyển động thẳng và có hướng thay đổi

d)

Vật chuyển động trên đường trong

14.

Một người chạy xe gắn máy theo hướng Bắc - Nam, khi đi được 8km thì rẽ sang hướng Đông và đi được 6km thì dừng lại. Biết thời gian chuyển động của xe là 15 phút. Vận tốc trung bình của xe có độ lớn bằng

a)

40km/h

b)

56km/h

c)

15kn/h

d)

2,5km/h

15.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nữa quảng đường đầu với vận tốc v1 = 16m/s, nửa quãng đường sau đi với vận tốc v2 = 4m/s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

a)

10m/s

b)

6,4m/s

c)

8m/s

d)

4m/s

16.

Trong chuyển động quãng đườn đi và độ dịch chuyển có độ lớn bằng nhau khi

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều

c)

Vật chuyển động theo quỹ đạo bất kỳ

d)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều

17.

Trong đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng của một vật như hình. Xét quãng đường O đến C, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đểu ?

a)

OA

b)

AB

c)

BC

d)

OA và AC

18.

Bạn An di chuyển thẳng đều từ nhà sách đến trường học biểu diễn như hình. Biết cứ 10m bạn An đi hết 8s, tốc độ trung bình của bạn An là

a)

4,5km/h

b)

1,25km/h

c)

4,5m/s

d)

2,5m/s

19.

Đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc được gọi là

a)

Gia tốc

b)

Vận tốc trung bình

c)

Vận tốc tức thời

d)

Độ dịch chuyển

20.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, tại thời điểm t0 vật cáo vận tốc v0, tại thời điểm của t vận tốc của vật là vt (vt = v0). Độ lớn của vật được xác định bởi công thức

a)

b)

c)

d)

21.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

22.

Một xe gắn máy đang chuyển động với vận tốc 6m/s thì tăng tốc, sau 24s thì đạt được vận tốc 14m/s. Gia tốc trung bình của xe gắn máy là

a)

b)

c)

3m/s2

d)

-3m/s2

23.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 43,2km/h thì lên dốc chuyển động cần đều với gia tốc có độ lớn a = 0,25m/s2 và sau 30s thì xe lên đến cột mốc A trên dốc. Vận tốc của ô tô khi đến cột mốc A là

a)

v = 4,5km/s

b)

v = - 4,5m/s

c)

v = 1,6m/s

d)

v = - 1,6m/s

24.

Một ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc v0 thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Vận tốc ô tô sau khi tăng tốc được khoảng thời gian t là

a)

b)

c)

d)

25.

Một xe lửa bắt đầu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a theo chiều dương của trục tọa độ. Nếu tại thời điểm t, vận tốc của xe là v thì

a)

a > 0 và v > 0

b)

a < 0 và v > 0

c)

a > 0 và v < 0

d)

a < 0 và v < 0

26.

Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều ?

a)

Chuyển động chậm dần đều có gia tốc càng lớn thì vận tốc giảm càng nhanh

b)

Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lơn hơn chuyển động chậm dần đều

c)

Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc tăng theo thời gian

d)

Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều tỷ lệ với thời gian chuyển động

27.

Một chuyển động thằng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng v = v0 + at. Vật này có

a)

Tích v.a > 0

b)

a luôn dương

c)

v tăng theo thời gian

d)

a luôn ngược dấu với v

28.

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của

a)

Trọng lực

b)

Lực đẩy Ac - si - mét

c)

Lực đàn hồi

d)

Lực cản của không khí

29.

Chọn phát biểu sai khi nói về chuyển động rơi tự do. Chuyển động rơi tự do

a)

Là chuyển động đều.

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng

c)

Có chiều từ trên xuống

d)

Có gia tốc không đổi

30.

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, nếu hoàn đó có khối lượng m rơi tự do với gia tốc g thì hòn đá có khối lượng 4m rơi tự do với gia tốc

a)

g

b)

4g

c)

0,25g

d)

2g

31.

Một hòn đá rơi tự do từ mộ điểm cách mặt đất 45m, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Vận tốc của hòn đá ngay trước khi chạm đất là

a)

20m/s

b)

30m/s

c)

45m/s

d)

90m/s

32.

Một vật rơi tự do từ đỉnh một tòa nhà cao 80m, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 3 là

a)

15m

b)

25m

c)

35m

d)

45m

33.

Một vật khối lượng m được ném ngang từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây ?

a)

m và v0

b)

m và H

c)

v0 và H

d)

m, v0 và H

34.

Một vật khối lượng m được ném ngang từ độ cao H, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian chuyển động của vật là

a)

b)

c)

d)

35.

Đơn vị lực căng dây là

a)

Watts (W)

b)

Joules (J)

c)

Newton (N)

d)

Radians (Rad)

36.

Trọng tâm của vật là đặc điểm của

a)

Trọng lực tác dụng vào vật

b)

Lực đàn hồi tác dụng vào vật

c)

Lực hướng tâm tác dụng vào vật

d)

Lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật

37.

Hệ số ma sát

a)

Không phụ thuộc vào vật liệu và tình chất của hai mặt tiếp xúc

b)

Luôn bằng với hệ số ma sát nghị

c)

Không có đơn vị

d)

Có giá trị lớn nhất bằng 1

38.

Đặc điểm nào sau đây đúng với lực ma sát trượt ?

a)

Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với chuyển động tương đối giữa các vật

b)

Lực xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng uên

c)

Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng

d)

Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất

39.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào ?

a)

Lực đẩy Archimedes

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

40.

Trong Vật lý, chất lưu dùng để chỉ

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

d)

Chất lỏng và khí

41.

Đặc điểm của lực cản lên vật là

a)

Ngược chiểu chuyển động của vật

b)

Cùng chiều chuyển động của vật

c)

Phát động chuyển động của vật

d)

Vuông góc với chiều chuyển động của vật