wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa HK I- 10

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ của nguyên tử được cấu tạo bởi

a)

A. hạt electron.

b)

B. hạt electron và hạt proton.

c)

C. hạt neutron và hạt proton.

d)

D. hạt neutron.

2.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện tích là

a)

A. hạt electron.

b)

B. hạt electron và hạt proton.

c)

C. hạt proton.

d)

D. hạt neutron.

3.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

A. electron, proton và neutron.

b)

B. electron và neutron

c)

C. proton và neutron.

d)

D. electron và proton

4.

Hạt tạo thành tia âm cực là các hạt

a)

A. electron.

b)

B. neutron.

c)

C. electron và proton.

d)

D. proton.

5.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

6.

Trong các hạt sau đây, hạt nào mang không điện tích?

a)

A. electron.

b)

B. neutron.

c)

C. electron và proton.

d)

D. proton.

7.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

A. electron.

b)

B. neutron.

c)

C. electron và proton.

d)

D. proton.

8.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron.

b)

B. neutron.

c)

C. electron và proton.

d)

D. proton.

9.

Nguyên tử sodium có 11 electron, hạt nhân nguyên tử sodium có điện tích là

a)

A. 0.

b)

B. -11.

c)

C. +11.

d)

D. +22.

10.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

A. Proton.

b)

B. Neutron.

c)

C. Electron.

d)

D. Neutron và electron.

11.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là

a)

A. hạt electron

b)

B. hạt electron và hạt proton.

c)

C. hạt proton.

d)

D. hạt neutron.

12.

Điện tích của electron được quy ước bằng

a)

A. +1.

b)

B. -1.

c)

C. 0.

d)

D. 1-.

13.

Số hiệu nguyên tử không cho biết đại lượng nào sau đây?

a)

A. số proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

B. số electron trong lớp vỏ nguyên tử.

c)

C. số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

D. số neutron trong hạt nhân nguyên tử.

14.

Nguyên tử trung hòa về điện do

a)

A. trong nguyên tử số electron bằng số proton.

b)

B. proton mang điện tích dương.

c)

C. proton và neutron mang điện trái dấu nhau.

d)

D. neutron không mang điện.

15.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân vì

a)

A. khối lượng electron không đáng kể.

b)

B. số lượng electron quá ít.

c)

C. khối lượng electron gần bằng khối lượng hạt nhân.

d)

D. khối lượng hạt nhân quá lớn.

16.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?

a)

Neutron và proton

b)

Electron và neutron

c)

proton và electron

d)

Electron, proton và neutron

17.

Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

4 lines
18.

Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?

a)

-9

b)

+9

c)

-10

d)

+10

19.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện có tên gọi là

a)

electron.

b)

Proton

c)

Neutron

d)

proton và electron

20.

Số electron tối đa trong orbital p là bao nhiêu?

a)

8

b)

6

c)

3

d)

2

21.

Bạn hãy kể 1 điều tốt hoặc thú vị về ngày hôm nay!

(a)  

22.

Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen (Z=7) có cấu hình là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s32p4.

c)

1s22s22p3

d)

s12s12p5

23.

Nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VA có cấu hình electron là

a)

[Ne]3s23p1

b)

[Ne]3s23p4.

c)

[Ne]3s23p3

d)

[Ne]3s23p6.

24.

Nguyên tố có Z= 25 thuộc loại nguyên tố

a)

f

b)

s

c)

p

d)

d

25.

Phát biểu nào sau đây về Ca (Z=20) không đúng?

a)

Có 2 electron hóa trị.

b)

Là nguyên tố s.

c)

Có 2 electron độc thân

d)

Thuộc chu kì 4, nhóm IIA

26.

Anion X2– có cấu hình electron là 1s22s22p6. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s2.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p63s1

27.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số neutron tăng dần.

28.

Có điều gì bạn muốn nói với giáo viên của mình hôm nay không?

(a)  

29.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A

a)

12

b)

24

c)

13

d)

6

30.
a)

18

b)

19

c)

35

d)

17

31.

Nguyên tử phophorus (Z=15) có số electron lớp ngoài cùng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Nguyên tử X có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 7 electron. Điện tích hạt nhân của X là

a)

+7

b)

+17

c)

+9

d)

+15

33.
a)

b)

c)

d)

34.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IV A. Số hiệu nguyên tử của M là

a)

15

b)

14

c)

16

d)

17

35.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIB. Số electron độc thân của X là

a)

7

b)

5

c)

3

d)

2

36.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn nào đúng?

a)

Sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Các nguyên tố cùng số lớp e xếp vào 1 cột

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp e xếp vào 1 hàng

d)

Theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

37.

Nguyên tố hóa học nằm ở ô số 9 của bảng tuần hoàn là nguyên tố ...?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

38.

Một nguyên tử có cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 4 . Nguyên tố thuộc nhóm ...

(a)  

39.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kỳ 4 là:

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

40.

Cho ô nguyên tố sau. Nguyên tố này thuộc

a)

chu kỳ 4, nhóm IA

b)

chu kỳ 3, nhóm VIIIA

c)

chu kỳ 3, nhóm VIA

d)

chu kỳ 4, nhóm IIA

41.

Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm VIIA. Nguyên tố này ở ô thứ ...

(a)  

42.

Cấu hình e chung của nhóm VIIA ?

a)

ns 2 np 3

b)

ns 2 np 4

c)

ns 2 np 5

d)

ns 2 np 6

43.

Na, Mg, Al có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa 3 nguyên tố trên?

a)

Thuộc cùng 1 nhóm

b)

Thuộc cùng 1 chu kỳ

c)

Liên tiếp nhau trong một chu kỳ

d)

Có số electron hóa trị bằng nhau

44.

Cho ion M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6 . Vị trí nguyên tử M trong bảng tuần hoàn là ?

a)

Ô 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA

b)

Ô 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA

c)

Ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA

d)

Ô 11, chu kỳ 3, nhóm IIA

45.

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Độ âm điện giảm dần

b)

Độ âm điện tăng dần

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

46.

Câu 2. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

B. cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

D. cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

47.

Câu 3. Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

A. 8.

b)

B. 18.

c)

C. 7.

d)

D. 16.

48.

Câu 4. Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là

a)

A. kim loại kiềm thổ.

b)

B. kim loại kiềm.

c)

C. halogen.

d)

D. khi hiếm.

49.

Câu 5. Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

A. 2 nguyên tố.

b)

B. 8 nguyên tố.

c)

C. 10 nguyên tố.

d)

D. 18 nguyên tố.

50.

Câu 6. Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

A. 2 nguyên tố.

b)

B. 18 nguyên tố.

c)

C. 36 nguyên tố.

d)

D. 20 nguyên tố.

51.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

52.

Câu 8. Nguyên tố có cấu hình electron [Ar]3d104s2 thuộc chu kì

a)

2

b)

12

c)

4

d)

14

53.

Câu 9. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

A. [Ne]3s23p3.

b)

B. [Ar]3d14s2.

c)

C. [Ar]3d74s2.

d)

D. [Ar]3d54s2.

54.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

55.

Câu 14. Nguyên tử X2 có cấu hình electron [Ne]3s23p1. Vị trí của X2 trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

B. số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

C. số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

D. số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

56.

Trong BTH, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của………………………

a)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

khối lượng của nguyên tử.

c)

số lớp electron của nguyên tử.

d)

số electron hóa trị của nguyên tử.

57.

Trong BTH, Các nguyên tố có cùng số …(2)…………trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

a)

electron hóa trị

b)

điện tích dương

c)

lớp electron

d)

số khối

58.

Các nguyên tố có số …(3)…………………… bằng nhau trong nguyên tử được xếp thành một cột.

a)

lớp electron

b)

electron hóa trị

c)

nơtron

d)

proton

59.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở chu kì 5 có số lớp electron là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Trong bảng tuần hoàn, số lượng nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:

a)

A. 8 và 8.

b)

B. 18 và 32.

c)

C. 8 và 18.

d)

D. 18 và 18.

61.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là

a)

A. 8.

b)

B. 16.

c)

C. 18.

d)

D. 20.

62.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

A. số hiệu nguyên tử.

b)

B. số khối.

c)

C. số nơtron.

d)

D. số electron hóa trị.

63.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng

a)

A. số electron hoá trị.

b)

B. số lớp electron.

c)

C. số electron lớp ngoài cùng.

d)

D. số hiệu nguyên tử.

64.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố trong một nhóm A có cùng

a)

A. số electron lớp ngoài cùng.

b)

B. số hiệu nguyên tử.

c)

C. số lớp electron.

d)

D. số khối.

65.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.

b)

B. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

C. Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB.

d)

D. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

66.

Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton. Trong bảng tuần hoàn. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Chu kì 2 và nhóm VA.

b)

B. Chu kì 2 và nhóm VIIIA.

c)

C. Chu kì 3 và nhóm VIIA.

d)

D. Chu kì 3 và nhóm VA.

67.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

a)

A. 1s22s22p3.

b)

B. 1s22s22p63s23p1.

c)

C. 1s22s22p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p3.

68.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai?

a)

A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.

b)

B. Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

C. Hạt nhân của canxi có 20 proton.

d)

D. Nguyên tố hoá học này một phi kim.

69.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Phát biểu nào sai khi nói về nguyên tử X?

a)

A. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA.

b)

B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.

c)

C. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3.

d)

D. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.

70.

Cho các nguyên tố: 3Li; 9F; 8O; 11Na. Số nguyên tố s là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cho nguyên tử của các nguyên tố 9X; 11Y; 13Z; 17T: Nguyên tố nào có 1 electron hóa trị?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

72.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố s và d.

b)

các nguyên tố p và f.

c)

các nguyên tố s và p

d)

các nguyên tố d.

73.

Nguyên tử Oxi có Z=8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIB.

d)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIB.

74.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

75.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 thuộc chu kì

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

76.

Nguyên tử của nguyên tố X có 10 electron. Trong bảng tuần hoàn. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Chu kì 2 và nhóm VA.

b)

B. Chu kì 2 và nhóm VIIIA.

c)

C. Chu kì 3 và nhóm VIIA.

d)

D. Chu kì 3 và nhóm VA.

77.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

a)

A. 1s22s22p3.

b)

B. 1s22s22p63s23p1.

c)

C. 1s22s22p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p3.

78.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

80.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

81.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

82.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

83.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

84.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

85.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

86.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

are cấu hình thành do sử dụng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

87.

Chuỗi phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không tích cực?

a)

Br 2 , Cl 2 , H 2 , HCl.

b)

Br 2 , Cl 2 , H 2 , CO 2 .

c)

Br 2 , Cl 2 , CH 4 , HI.

d)

Cl 2 , F 2 , O 2 , N 2 .

88.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
89.

Công thức electron đúng của hợp chất PH 3 ?

a)
b)
c)
d)
90.

Trong các hợp chất sau: PH 3 , AlCl 3 , O 2 , H 2 . Hợp chất bao gồm bất kỳ liên kết cộng hóa trị phân cực nào?

a)

PH 3

b)

AlCl3

c)

ô 2

d)

H 2

91.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

Các vấn đề về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

Các sự kiện về phía nguyên tử có mức độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

92.

Công thức tạo đúng của phân tử H 2 O is

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

93.

Liên kết hóa học trong phân tử NH 3 thuộc loại

a)

đơn kết nối.

b)

link double.

c)

link ba.

d)

liên kết bội.

94.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại tại liên kết đơn: N 2 , O 2 , F 2 , CO 2 ?

a)

Số 2 .

b)

Ô 2 .

c)

F2 .

d)

khí CO 2 .

95.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại ở liên kết đôi: N 2 , H 2 O, F 2 , CO 2 ?

a)

Số 2 .

b)

H 2 O .

c)

F2 .

d)

khí CO 2 .

96.

dựa trên mối quan hệ hệ thống âm thanh và liên kết hóa học. Nitrogen thuộc loại liên kết hóa học nào?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không tích cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị cho nhận.

97.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

Các vấn đề về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

Các sự kiện về phía nguyên tử có mức độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

98.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?  
a)
HCl
b)
nhóm 2
c)
NH 3
d)
H 2 O
99.
Cho các ion sau: Na + , NH 4 + , Cl - , OH - , Mg 2+ , Fe 3+ , NO 3 - . Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
100.

Liên kết hóa học trong NaCl được cấu hình thành là do

a)

Mỗi nguyên tử hoặc từ bỏ electron để trở thành ion trái dấu.

b)

Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

d)
Na → Na + + 1e;
101.

X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện (D) giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?

a)

Δ ≥ 0,0.

b)

0,0 ≤ Δ < 0,4.

c)

0,4 ≤ Δ < 1,7.

d)

Δ ≥ 1,7.

102.

Cho các chất sau: Na 2 O, H 2 O, NH 3 , MgCl 2 , CO 2 , KOH, HCl. Numbers are created to by the link in sever

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

103.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại tại liên kết đơn: N 2 , O 2 , F 2 , CO 2 ?

a)

Số 2 .

b)

Ô 2 .

c)

F2 .

d)

khí CO 2 .

104.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0 (Biết X là kim loại). Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không tích cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

ion liên kết.

d)

loại kim loại liên kết.

105.

Cho biết cường độ âm của O(3,44), Cl(3,16). Liên kết trong phân tử Cl 2 O 7 , Cl 2 , O 2 là liên kết

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng với giá trị phân cực.

d)

cộng với giá trị không phân cực.

106.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
107.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
108.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
109.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
110.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
111.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)
số eletron
b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
112.

Ion nào có tổng số proton là 48. (Biết Z của các nguyên tố là: C = 6, N = 7, O = 8, S = 16)

a)

CO32-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

NH4+

113.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
114.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

115.

Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

X2Y2.

d)

X3Y2.

116.
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?  
a)
CaCl2
b)
HCl
c)
AlCl3
d)
NH4Cl
117.
Ion nào sau đây có 32 electron? (Biết ZC = 6, ZN =7, ZO = 8, ZS = 16, ZH = 1) 
a)
CO32-
b)
SO32-
c)
SO42-
d)
NH4+
118.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

119.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

120.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8)

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.