wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

22-12

Total questions: 70

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trên hình trên có bao nhiêu chiếc bánh trên mặt bàn ?

(a)  

2.

Em hãy chọn đáp án đúng :

CON VẬT NÀO Ở GIỮA CON CHÓ VÀ CON HEO ?

a)

con gà

b)

con lợn

c)

con chó

3.

Em hãy chọn đáp án thích hợp

a)

- Từ trái sang phải con lợn ở vị trí thứ 2

- Từ phải sang trái con lợn ở vị trí thứ 3

b)

- Từ trái sang phải con lợn ở vị trí thứ 3

- Từ phải sang trái con lợn ở vị trí thứ 4

c)

- Từ trái sang phải con lợn ở vị trí thứ 3

- Từ phải sang trái con lợn ở vị trí thứ 2

4.

CÔ GIÁO TRAO QUÀ CHO CÁC BẠN HỌC SINH GIỎI CỦA LỚP 1C , CÁC BẠN XẾP HÀNH 1 HÀNG NGANG. BÊN TAY TRÁI BẠN TRUNG CÓ 4 BẠN , BÊN TAY PHẢI BẠN TRUNG CÓ 1 BẠN. HỎI CÓ BAO NHIÊU BẠN ĐƯỢC CÔ GIÁO TRAO QUÀ ?

a)

6

b)

3

c)

4

5.

Em hãy chọn đáp án đúng :

HÌNH NÀO CÓ CHIẾC CỐC NHIỀU HƠN HÌNH CÒN LẠI ?

a)

Hình B

b)

Hình A

c)

Không có hình nào

6.

Đúng hay sai ?

Nhìn hình vẽ :" bạn mit nói số táo bằng số chuối "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Em hãy chọn đáp án đúng:

a)

Bạn Minh nói : số váy xanh và số váy đỏ bằng nhau

b)

bạn Tùng nói :số váy xanh nhiều hơn số váy đen

c)

Bạn bình nói :số váy xanh ít hơn số váy đỏ

8.

Em hãy chọn đáp án đúng .

Trong các số trong hình số nào lớn nhất ?

a)

1

b)

4

c)

5

9.

Em hãy chọn đáp án đúng

trong các hình ,hình nào có số lượng nhiều nhất ?

a)

hình A

b)

hình B

c)

hình C

10.

Thứ tự các hình sắp xếp theo số lượng từ bé đến lớn là ?

a)

Hình A, Hình B , Hình C

b)

Hình C, Hình B , Hình A

c)

Hình C, Hình A , Hình B

11.

Trong các số trên ,số lớn hơn 3 là ...

a)

2

b)

1

c)

5

12.

Trong các hình có bao nhiêu hình có số con gà lớn hơn 2 ?

a)

3 hình

b)

2 hình

c)

4 hình

13.

Em hãy chọn đáp án đúng

a)

Hình A có 3 chiếc muống

Hình B có 3 chiếc muống

b)

Hình A có 3 chiếc muống

Hình B có 2 chiếc muống

c)

Hình A có 3 chiếc muống

Hình B có 4 chiếc muống

14.

Có bao nhiêu hình có số quả bé hơn 3 ?

a)

2

b)

3

c)

1

15.

Trong các số tên số bé nhất là .....

a)

4

b)

3

c)

2

16.

Cho các số trong hình phép so sánh đúng là .....

a)

3>5>1

b)

1>3>5

c)

1<3<5

17.

Bạn An 2 tuổi, Bạn Hân 4 tuổi, tuổi của bạn Vũ hơn tuổi của banh An và nhỏ hơn tuổi của bạn Hân .Hỏi Bạn Vũ bao nhiêu tuổi ?

a)

3

b)

2

c)

6

18.

Phép so sánh nào dưới đây sai ?

a)

12 > 34 > 9

b)

54 > 34 > 9

c)

99 > 88 > 77

19.

Em hãy chọn đáp án đúng :

Số học sinh bên tay trái của cô giáo .............số học sinh bên tay phải của cô giáo .

a)

ít hơn

b)

Nhiều hơn

20.

Số chiếc vòng của bạn Hồng như hình vẽ .số chiếc vòng của bạn nhân là 3 chiếc .hỏi số chiếc vòng của bạn Hồng nhiều hơn , ít hơn hay bằng số chiếc vòng của bạn Ngân?

a)

ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Bằng nhau

21.
a)

6

b)

8

c)

5

d)

7

22.

2+7= (a)  

23.
a)

Đúng

b)

Sai

24.

8+0= (a)  

25.

1+6= (a)  

26.

5+...=7

(a)  

27.

1+...=7

(a)  

28.
a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Phép tính 3

d)

Phép tính2

e)

Phép tính 3

29.
a)

Phép tính A

b)

Phép tính B

30.

2+4+2=...

(a)  

31.



(a)  

32.

Phép tính có kết quả lớn hơn 5 là

a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Phép tính 3

33.



(a)  

34.



(a)  

35.
a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Phép tính 3

36.



(a)  

37.
a)

2 chậu hoa

b)

3 chậu hoa

c)

4 chậu hoa

d)

5 chậu hoa

38.



(a)  

39.
a)

4 quả

b)

5 quả

c)

6 quả

d)

8 quả

40.
a)

4 con gấu bông

b)

6 con gấu bông

c)

8 con gấu bông

d)

7 con gấu bông

41.
a)

6 tuổi

b)

7 tuổi

c)

8 tuổi

42.
a)

Trong hộp còn lại 1 viên bi.

b)

Lan có 9 viên bi.

c)

Lan có 5 viên bi.

d)

Trong hộp còn lại 4 viên bi.

43.
a)

4 quả trứng

b)

5 quả trứng

c)

6 quả trứng

d)

9 quả trứng

44.
a)

4 quả táo

b)

5 quả táo

c)

6 quả táo

d)

7 quả táo

45.



(a)  

46.
a)

Bạn Hà có 10 cái bút.

b)

Bạn Hà có 7 cái bút.

c)

Bạn Ngọc có 3 cái bút.

d)

Bạn Ngọc có 5 cái bút.

47.



(a)  

48.

Ai là người trong tranh ?

a)

b)

ba

c)

d)

49.

Đây là con gì ?

a)

cá bò

b)

cá cờ

50.

Đây là quả gì ?

a)

cọ

b)

51.

Đây là cái gì ?

a)

vớ

b)

vở

c)

vỏ

d)

52.

Đây là quả gì ?

a)

b)

c)

d)

cọ

53.

Đây là món gì ?

a)

chà là

b)

chả cá

c)

cá khô

d)

bí đỏ

54.

Đây là món gì ?

a)

chả cá

b)

bí đỏ

c)

cá kho

d)

chà là

55.

đây là con gì ?

a)

đê

b)

c)

le le

d)

dế

56.

Đây là con gì ?

a)

b)

dế

c)

d)

đê

57.

Có tất cả bao nhiêu cây bút chì màu ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

58.

Có bao nhiêu trái cà ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

59.

Có bao nhiêu viên bi ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

60.

Có bao nhiêu hình tròn ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

61.

Có bao nhiêu hình tam giác

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Tìm tranh có 7 con gà con ?

a)
b)
c)
d)
63.

Tìm 9 trái bơ ?

a)
b)
c)
d)
64.

Chọn câu đúng với hình ?

a)

cò có cá

b)

cò có cỏ

65.

Chọn câu đúng với hình ?

a)

bò có bó cọ

b)

bò có bó cỏ

66.

Chọn ý đúng với hình ?

a)

2 bé vẽ cô

b)

bé và chị vẽ cô

c)

2 bé vẽ lá cờ

d)

bé và chị vẽ lá cờ

67.

Dì đi chợ, dì cho bé ................................. và ..................................

a)

cá cờ, cá bò

b)

bi ve, cá cờ

c)

bi ve, đỗ đỏ

d)

cá bò, đỗ đỏ

68.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

Chú h........

a)

ao

b)

eo

c)

êu

69.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

b....... gạo

a)

ao

b)

eo

c)

êu

70.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm.

.......... nhựa

a)

thao

b)

thâu

c)

thau