wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về NST giới tính ở người?

( chọn đáp án đúng thoi )

a)

NST giới tính có ở cả cá thể tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

b)

Trong mỗi tế bào lưỡng bội bình thường có 1 cặp NST giới tính.

c)

Trên NST giới tính, ngoài các gene quy định giới tính còn có các gene quy định tính trạng thường.

d)

Trên cặp NST giới tính XY, các gene tồn tại ở trạng thái đơn allele.

2.

Hình vẽ dưới đây mô tả bộ NST trong một tế bào sinh dưỡng của một thể đột biến. Đây là dạng đột biến thể.

a)

Một nhiễm.

b)

Ba nhiễm.

c)

Không nhiễm.

d)

Bốn nhiễm.

3.

Phát biểu nào đúng về gene ngoài nhân?

a)

Gene ngoài nhân thường không có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến.

b)

Ở các loài sinh sản vô tính, gene ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con.

c)

Gene ngoài nhân không di truyền theo quy luật phân li của Menden.

d)

Có hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.

4.

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là do

a)

Gene trên NST của mẹ nhiều hơn của bố.

b)

Trứng to hơn tinh trùng.

c)

Khi thụ tinh, giao tử đực chỉ truyền nhân mà hầu như không truyền tế bào chất cho trứng.

d)

Tinh trùng của bố không có gene ngoài nhân.

5.

Để phát hiện một tính trạng do gene trong ti thể quy định, người ta dùng phương pháp?

a)

Lai phân tích.

b)

Lai thuận nghịch.

c)

Lai xa.

d)

Lai gần.

6.

Màu sắc hoa loa kèn do gene nằm trong tế bào chất quy định, trong đó hoa vàng trội so với hoa xanh. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1. Cho F1 tự thụ phấn tỉ lệ kiểu hình ở đời F2 là:

a)

Trên mỗi cây đều có cả hoa vàng và xanh.

b)

75% vàng : 25% xanh.

c)

100% hoa vàng.

d)

100% hoa xanh.

7.

Nhận định sau về di truyền gene ngoài nhân là đúng hay sai?

( chọn đáp án đúng thoi )

a)

Gene ngoài nhân chỉ có ở ti thể.

b)

DNA ngoài nhân có cấu trúc vòng.

c)

Gene ngoài nhân chỉ di truyền theo dòng mẹ.

d)

Gene ngoài nhân không chịu ảnh hưởng của đột biến.

8.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gene nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ thùy thuộc vào.

a)

Nhiệt độ môi trường.

b)

Mật độ cây.

c)

Độ pH của đất.

d)

Cường độ ánh sáng.

9.

Giống lúa ST25 ở Sóc Trăng được công nhận là gạo ngon nhất thế giới vào năm nào?

a)

2018.

b)

2017.

c)

2019.

d)

2020.

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm di truyền của quần thể giao phối gần?

a)

Tỉ lệ gene đồng hợp tăng dần.

b)

Tỉ lệ kiểu gene dị hợp giảm dần.

c)

Khả năng thích ứng với sự thay đồi của môi trường kém.

d)

Tính đa dạng di truyền cao.

11.

Trong quần thể tự thụ phấn,

a)

Tần số allele trội tăng dần, tần số allele lặn giảm dần qua các thế hệ.

b)

Tỉ lệ kiểu gene đồng hợp tăng dần, tỉ lệ kiểu gene dị hợp giảm dần qua các thế hệ.

c)

Tính đa dạng di truyền của quần thể không thay đổi.

d)

Cấu trúc di truyền của quần thể không thay đổi.

12.

Vốn gene của quần thể là tập hợp tất cả các

a)

Kiểu gene trong quần thể.

b)

Gene trong một cá thể.

c)

Allele có trong quần thể.

d)

Allele của một gene trong quần thể.

13.

Thế hệ xuất phát của một quần thể có 100% cá thể có kiểu gene AaBbDdEe. Nếu quá trình tự phối xảy ra liên tiếp qua nhiều đời thì số dòng thuần tối đa có thể tạo ra trong quần thể là:

a)

8 dòng.

b)

12 dòng.

c)

16 dòng.

d)

4 dòng.

14.

Một đột biến gene lặn nằm trên NST thường phát sinh trong quần thể với tần số 0,01. Biết rằng kiểu hình đột biến là kiểu hình có hại và thường xuyên bị loại bỏ khỏi quần thể. Tần số allele đột biến sẽ giảm nhanh nhất trong trường hợp các cá thể trong quần thể sinh sản theo kiểu.

a)

Sinh sản sinh dưỡng.

b)

Giao phối ngẫu nhiên.

c)

Tự phối.

d)

Giao phối gần.

15.

Đặc trưng di truyền của quần thể thể hiện ở?

a)

Tần số allele và thành phần kiểu gene.

b)

Tỉ lệ giới tính của quần thể.

c)

Mật độ cá thể của quần thể.

d)

Tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể.

16.

Ở người, bệnh bạch tạng do gene lặn nằm trên NST thường quy định. Trong một quần thể, tỉ lệ người bị bạch tạng là 4%. Cứ 96 người bình thường thì có 20 người mang gene bệnh. Tần số allele gây bệnh trong quần thể là:

a)

0,04.

b)

0,2.

c)

0,14.

d)

0,1.

17.

Một quần thể động vật có tỉ lệ các cá thể có kiểu gene như sau: ở giới đực: 800AA : 600Aa : 600aa; ở giới cái: 700AA : 300aa. Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Cấu trúc di truyền của quần thể là 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa.

b)

Cấu trúc di truyền ở giới đực là 0,4AA : 0,3Aa : 0,3aa.

c)

Tần số allele A và a cùa quần thể là 0,625 và 0,375.

d)

Tần số allele a ở giới cái là 0,3.

18.

Một quần thể có tỉ lệ các cá thể với kiểu gene như sau: 300AA : 500Aa : 200aa. Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Tần số kiểu gene AA là 0,3.

b)

Tần số allele A là 0,55.

c)

Tần số allele a là 0,45.

d)

Tần số kiểu gene aa là 0,7.

19.

Một quần thể động vật có vú có cấu trúc di truyền như sau: ở giới đực: 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa; ở giới cái: 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa. Tần số allele A của quần thể là?

a)

0,5.

b)

0,7.

c)

0,6.

d)

0,4.

20.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất cặp nucleotide.

21.

Một loài có bộ NST 2n=24. Bộ NST của có thể bị đột biến thể ba nhiễm có bao nhiêu NST?

a)

27.

b)

25.

c)

36.

d)

23.

22.

Gene nào sau đây được gọi là gene ngoài nhân?

a)

Gene trên NST thường.

b)

Gene trong ti thể và lục lạp.

c)

Gene trên vùng tương đồng của NST giới tính.

d)

Gene trên vùng không tương đồng của NST giới tính.

23.

Vị trí của gene trên NST được gọi là?

a)

Tâm động.

b)

Locus.

c)

Allele.

d)

Đầu mút.

24.

Tập hơp các kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu gene được gọi là?

a)

Mức phản ứng.

b)

Tương tác giữa kiểu gene và môi trường.

c)

Biến dị tổ hợp.

d)

Tương tác giữa các gene allele.

25.

Ở người bình thường, nam giới có cặp NST giới tính được kí hiệu là?

a)

XY.

b)

XX.

c)

YY.

d)

XYY.

26.

Quy luật di truyền gene trên NST X tuân theo quy tắc:

a)

Di truyền chéo.

b)

Di truyền thẳng.

c)

Di truyền ngoài nhân.

d)

Di truyền trong nhân.

27.

Nhà khoa học phát hiện quy luật di truyền liên kết với giới tính là?

a)

Morgan.

b)

Hardy - Weinberg.

c)

Mendel.

d)

Correns.

28.

Các nhận định sau đây đúng hay sai?

( chọn câu đúng thôiii )

a)

Bệnh mù màu, máu khó đông là đột biến gene lặn nằm trên NST X quy định.

b)

Ở người, tình trạng túm lông trên vành tai do gene nằm trên NST X ưuy định.

c)

Cây tam bội (3n) thường cho quả không hạt.

d)

Ở người có 23 cặp NST thường.

29.

Trong các nội dung sau đây, có mấy nội dung không đúng?

a)

Con gà trống có cặp NST giới tính là ZW.

b)

Tần số hoán vị gene luôn nhỏ hơn 50%.

c)

Cây có bộ NST là 2n+1 gọi là cây tam bội thể ba.

d)

Bộ NST của người bị hội chứng Down có 45 NST.

30.

Khi quần thể đạt cân bằng Hardy - Weinberg, cấu trúc di truyền của quần thể có dạng:

(p+q)²=p²+2pq+q²=1

Trong công thức trên q là?

a)

Tần số allele A.

b)

Tần số kiểu gene AA.

c)

Tần số allele a.

d)

Tần số kiểu gene Aa.

31.

Đột biến cấu trúc NST có:

a)

3 dạng.

b)

4 dạng.

c)

2 dạng.

d)

5 dạng.

32.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n=18. Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là?

a)

17.

b)

19.

c)

27.

d)

36.

33.

Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Đa bội.

34.

Loại đột biến nào sau đâu thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một NST ?

a)

Lặp đoạn NST.

b)

Mất đoạn NST.

c)

Đảo đoạn NST.

d)

Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau.

35.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của 1 NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Lăp đoạn NST.

36.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm gene liên kết?

a)

Lệch bội.

b)

Tự đa bội.

c)

Dị đa bội.

d)

Chuyển đoạn.

37.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK ( dấu ● là tâm động ). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là?

a)

DE●GHIK.

b)

DE●GHABCIK.

c)

E●GHIK.

d)

CBADE●GHIK.

38.

Một đoạn NST ở luad đại mạch có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK ( dấu ● là tâm động ). Do xảy ra đột biến lặp đoạn HI, trình tự các gene trên NST sau đột biến là?

a)

ABCDE●GK.

b)

HIABCDE●GK.

c)

ABCDE●GHIHIK.

d)

ABCDE●GIHK.

39.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n+1).

b)

Giao tử (n-1) kết hợp với giao tử (n+1).

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

40.

Ở một loài giao phối, xét 4 quần thể cách ly sinh sản với nhau có thành phần kiểu gene như sau:

Quần thể 1: 0,49AA : 0,42Aa :0,09aa.

Quần thể 2: 0,50AA : 0,25Aa : 0,25aa.

Quần thể 3: 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa.

Quần thể 4: 0,60AA : 0,30Aa : 0,10aa.

Các quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền là:

a)

2 và 3.

b)

3 và 4.

c)

1 và 3.

d)

1 và 4.

41.

Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số allele A là 0,4. Theo lý thuyết, tần số kiểu gene Aa của quần thể này là:

a)

0,48.

b)

0,40.

c)

0,60.

d)

0,16.

42.

Hiện tượng di truyền gene ngoài nhân được phát hiện bởi nhà khoa học nào sau đây?

a)

Mendel.

b)

Morgan.

c)

Correns.

d)

Watson.

43.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

Thể một NST giới tính X.

b)

Thể ba NST giới tính X.

c)

Thể ba NST số 21.

d)

Thể một NST số 21.

44.

Ở cà độc dược 2n=24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là?

a)

12.

b)

24.

c)

25.

d)

23.

45.

Đặc điểm của thể đa bội là?

a)

Cơ quan sinh dưỡng bình thường.

b)

Cơ quan sinh dưỡng to.

c)

Dễ bị thoái hód giống.

d)

Tốc độ sinh trưởng phát triển chậm.

46.

Thể nào sau đây không phải là thể lệch bội?

a)

Thể 3 nhiễm trên NST thường.

b)

Người bị bệnh Down.

c)

Thể không nhiễm trên NST giới tính.

d)

Người bị bệnh ung thư máu.

47.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n+1?

a)

Thể một.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể ba.

48.

Cơ thể sinh vật có bộ NST nào sau đây là thể tự đa bội chẵn?

a)

4n.

b)

2n-1.

c)

2n+1.

d)

3n.

49.

Cây chuối hột có bộ NST là?

a)

2n.

b)

2n-1.

c)

2n+1.

d)

3n.

50.

Cho các ý sau:

(3) tạo ra các dòng thuần chủng khác nhau.

(2) lai các dòng với nhau để tìm ra được các cá thể có tổ hợp mang đặc tính di truyền mong muốn.

(1) nhân giống và chọn lọc ra giống thuần chủng.

Các bước tạo giống vật nuôi và cây trồng:

a)

1-2-3.

b)

2-3-1.

c)

1-3-2.

d)

3-2-1.