wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếp thị căn bản 1

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

1.Phương pháp phỏng vấn trực tiếp là phương pháp thu thập thông tin tối ưu nhất

a)

A.Đúng (True)

b)

B.Sai (False)

2.

2.Theo quan điểm Marketing thì doanh nghiệp cần sản xuất và kinh doanh những sản phẩm và dịch vụ theo khả năng sẵn có của mình.

a)

A.Đúng (True)

b)

B.Sai (False)

3.

3. “Ai là đối tượng điều tra ?" là câu hỏi để xác định đơn vị mẫu điều tra.

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

4.

4.Chức năng nào trong những chức năng sau không phải là chức năng của Marketing?

a)

A.Chức năng thông tin

b)

B. Chức năng phân phối

c)

C.Chức năng tiêu thụ

d)

D. Chức năng thích ứng

5.

5.Đối với khách hàng tổ chức, quyết định mua hàng mang nặng tính tự động và thường xuyên là đặc tính của dạng hành vi:

a)

A.Mua thông thường

b)

B.Mua mới

c)

C.Mua lại có thay đổi

d)

D.Mua lại không thay đổi

6.

6.Quản trị Marketing có thể được mô tả đơn giản như là một hoạt động:

a)

A.Thao túng thị trường

b)

B.Quản trị sức cầu

c)

C.Quản trị việc bán

d)

D.Quản trị sức cung

7.

7.Khi doanh nghiệp chưa khai thác hết các cơ hội có trong sản phẩm hoặc thị trường hiện tại, doanh nghiệp có thể sử dụng chiến lược nào ?

a)

A.Chiến lược đa dạng hóa tổng hợp

b)

B.Chiến lược hội nhập hàng ngang

c)

C.Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

d)

D. Chiến lược mở rộng thị trường

8.

8.Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường thành những nhóm người mua ....... và đặc điểm

a)

A.Cùng chung nhu cầu

b)

B.Khác biệt nhu cầu

c)

C Khác biệt sở thích

d)

D.Củng chung sở thích

9.

9.Thị trường người tiêu dùng không có đặc điểm nào ?

a)

A.Mua sắm mang tính chuyên nghiệp

b)

B.Số lượng người mua đông

c)

C.Ít khi mua trực tiếp từ nhà sản xuất

d)

D.Mua hàng với khối lượng nhỏ

10.

10.Phương pháp tiếp xúc đáp viên bằng thư thường có tỉ lệ trả lời thấp.

a)

A.Đúng (True)

b)

B.Sai (False)

11.

11.Không có sản phẩm thì không có sự trao đổi

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

12.

12.Hành vi mua mới là dạng hành vi mua phức tạp nhất của khách hàng tổ chức.

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

13.

13. “Doanh nghiệp có nhiều kinh nghiệm trong nghiên cứu và phát triển sản phẩm" là:

a)

A.Điểm mạnh

b)

B.Cơ hội

c)

C.Điểm yếu

d)

D.Đe

14.

14.Hoạt động nghiên cứu Marketing được thực hiện nhằm những mục đích kể ra sau đây, ngoại trừ:

a)

A Xác định dung lượng thị trường

b)

B.Đánh giá, lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

C.Cung cấp thông tin cho khách hàng

d)

D.Phát hiện cơ hội, rủi ro trong kinh doanh

15.

15.Nhu cầu có những đặc điểm kể ra sau đây, ngoại trừ

a)

A.Rất đa dạng và phong phú

b)

B.Không ngừng tăng lên kể cả số lượng lẫn chất lượng

c)

C.Sự thoả mãn nhu cầu là không có giới hạn

d)

D.Tất cả các đáp án trên đều sai

16.

16.Dữ liệu sơ cấp có các ưu điểm kể ra sau đây, ngoại trừ:

a)

A Thông tin có độ chính xác cao

b)

B.Thông tin có tính thời sự

c)

C.ít tốn chi phí thu thập

d)

D.Phù hợp với mục tiêu nghiên cứu

17.

17.Điều nào dưới đây tạo ra hình ảnh, ấn tượng trong đầu của người mua dựa vào một vấn đề vốn có của sản phẩm như bao bì, nhãn hiệu, công dụng, giả cá ?

a)

A.Định vị dựa vào người tiêu dùng

b)

B.Phân đoạn thị trường

c)

C.Phân đoạn theo lợi ích

d)

D.Định vị dựa vào sản phẩm

18.

18.Tập hợp những cá nhân hay tổ chức thường xuyên hoặc ngẫu nhiên mua sản phẩm của doanh nghiệp được gọi là:

a)

A.Thị trường tiềm tàng đồng nghiệp

b)

B.Thị trường cạnh tranh

c)

C.Thị trường đồng nghiệp

d)

D. Thị trường doanh nghiệp

19.

19.Quy mô mẫu điều tra càng lớn thì độ chính xác trong điều tra càng cao.

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

20.

20.Mục tiêu thiết lập cần thoả mãn được các yêu cầu sau, ngoại trừ:

a)

A.Tính khả thi

b)

B.Tính đo lường

c)

C.Tính cụ thể

d)

D.Tính phi thực tế

21.

21.Nhóm người tiêu dùng có cùng phản ứng như nhau trước tập hợp các kích thích Marketing được gọi là đoạn thị trường

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

22.

22.Thị trường mục tiêu là một bộ phận của thị trường hiện hữu mà doanh nghiệp quyết định theo đuổi.

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

23.

23.“Nghiên cứu mức độ nhận biết nhãn hiệu sản phẩm" là dự án nghiên cứu:

a)

A.Thị trường

b)

B.Phân phối

c)

C.Khách hàng

d)

D Sản phẩm

24.

24.Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là việc doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu của mình lên các đối thủ cạnh tranh.

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

25.

25.“Doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu của mình lên các nhà cung cấp" nghĩa là doanh nghiệp đang thực hiện:

a)

A.Chiến lược đa dạng hoá hàng ngang

b)

B.Chiến lược hội nhập hàng ngang

c)

C. Chiến lược hội nhập phía sau

d)

D. Chiến lược hội nhập phía trước

26.

26.Đầu là nhận định nào đúng về Marketing 2

a)

A.Marketing chỉ tập trung vào việc quảng cáo và khuyến mại cho sản phẩm

b)

B.Marketing là làm cho khách hàng chủ động tìm đến với doanh nghiệp

c)

C.Marketing là việc dùng kỹ xảo để thuyết phục người mua

d)

D.Marketing chỉ là trách nhiệm của phòng Marketing trong doanh nghiệp

27.

27.Marketing là một dạng hoạt động của con người nhằm thỏa mãn những nhu cấu và mong muốn của họ thông qua quá trình trao đổi

a)

A.Đúng (True)

b)

B.Sai (False)

28.

28.“Nghiên cứu Marketing là quá trình tìm kiếm..........và xử lý thông tin một cách có hệ thống và khoa học

nhằm cung cấp những thông tin hữu ích cho việc soạn thảo chương trình và quyết định quản lý thích hợp cho hoạt động Marketing của doanh nghiệp"

a)

A.Mã hoá

b)

B. Thu thập

c)

C.Báo cáo

d)

D.Phân tích

29.

29.Yếu tố tự nhiên là yếu tố tác động và hình thành nên tính mùa vụ của sản phẩm dịch vụ.

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

30.

30.Phương pháp lựa chọn thị trường mục tiêu nào chứa đựng rủi ro cao nhất ?

a)

A.Tập trung vào một phân khúc duy nhất

b)

B.Phục vụ toàn bộ thị trường

c)

C.Chuyên môn hoá thị trường

d)

D.Chuyên môn hoá sản phẩm

31.

31.Các nhà quản trị cấp cao chịu trách nhiệm:

a)

A.Hoạch định Marketing Mix

b)

B.Hoạch định chiến lược dài hạn cấp công ty

c)

C.Lập kế hoạch điều hành

d)

D.Hoạch định chiến lược trung hạn cho các SBU

32.

32.Chiến lược mở rộng toàn bộ thị trường là việc doanh nghiệp tiến hành kinh doanh sản phẩm hiện có trên thị trường mới.

a)

A.Đúng (True)

b)

B.Sai (False)

33.

33..Khi thiết kế chính sách giá (Price) phải đảm bảo mức giá đó là rẻ nhất (Cheap) trên thị trường thì mới đảm bảo được sự cạnh tranh cho doanh nghiệp.

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

34.

34.Sử dụng nhiều câu hỏi mở có khả năng giảm thiểu tỉ lệ đáp viên từ chối hợp tác

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

35.

35.Lựa chọn nhà cung cấp là bước quan trọng nhất trong tiến trình ra quyết định mua của khách hàng tổ chức.

a)

A.Đúng (True)

b)

B.Sai (False)

36.

36.Chiến lược được vạch ra và thực hiện trong khoảng thời gian 4 năm được gọi là chiến lược trung hạn.

a)

A.Đúng (True)

b)

B.Sai (False)

37.

37.Khi không có đối thủ cạnh tranh thì doanh nghiệp không cần hoạch định chiến lược.

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

38.

38.Chiến lược Marketing tập trung hướng tới mục tiêu đạt được hiệu quả kinh tế theo quy mô

a)

A.Đúng (True)

b)

B.Sai (False)

39.

39.Tiêu chuẩn nào trong những tiêu chuẩn được nêu ra dưới đây không phải là tiêu chuẩn cơ bản để phân đoạn thị trường ?

a)

A.Tiêu chuẩn hành vi

b)

B.Tiêu chuẩn tâm lý

c)

C.Tiêu chuẩn văn hoá

d)

D. Tiêu chuẩn địa lý

40.

40.Đối với thị trường tổ chức, hành vi mua nào được xem là đơn giản nhất ?

a)

A.Mua lại có thay đổi

b)

B.Mua mới

c)

C.Hành vi mua hài hoà

d)

D.Mua lại không thay đổi

41.

41.Phục vụ toàn bộ thị trường là phương pháp lựa chọn thị trường mục tiêu tiết kiệm nhất về chi phí.

a)

A.Đúng (True)

b)

B.Sai (False)

42.

42.Hoạt động nào nằm trong chính sách chiêu thị (promotion) ?

a)

A.Thiết kế bao bì sản phẩm

b)

B.Đặt tên cho sản phẩm

c)

C.Xây dựng kế hoạch quảng cáo cho sản phẩm

d)

D.Hình thành chính sách chiết khấu giảm giá

43.

43.Thị trường là tập hợp những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

A.Sai (False)

b)

B.Đúng (True)

44.

44.Mục tiêu nào được xem là mục tiêu tốt?

a)

A. Cuối quý 3/2020, 30% số hộ gia đình tại khu vực X chấp nhận sử dụng thử sản phẩm.

b)

B.Tạo được sự nhận biết về thương hiệu.

c)

C. Tăng 5% doanh thu vào năm tới.

d)

D. Gia tăng thị phần cho doanh nghiệp trong năm 2020.

45.

45.Người đích thực thực hiện hành vi mua sắm được gọi là:

a)

A. Người mua

b)

B. Người quyết định

c)

C. Người ảnh hưởng

d)

D. Người khởi xướng

46.

46.Người đầu tiên có ý tưởng về việc mua sản phẩm/ dịch vụ gọi là:

a)

A. Người ảnh hưởng

b)

B. Người đề xuất

c)

C. Người sử dụng

d)

D.Người mua

47.

47.Phương pháp tiếp xúc đáp viên bằng thư có những ưu điểm kể ra sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Phù hợp với bảng câu hỏi chi tiết, phức tạp, dài dòng

b)

B. Có thể tiến hành thu thập thông tin từ nhiều đáp viên cùng một lúc

c)

C. Nội dung nghiên cứu không bị người phỏng vấn thiên vị

d)

D. Không gây ảnh hưởng đến tâm lý của đáp viên

48.

48.Yếu tố nhân khẩu học là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến đến sức mua của thị trường.

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

49.

49.Định vị là việc tạo ra những ấn tượng tốt đẹp trong tâm trí của khách:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

50.

50.Doanh nghiệp có thị phần đứng ở vị trí thứ 2 trong một ngành kinh doanh được gọi là doanh nghiệp đi theo thị trường

a)

A.Sai

b)

B.Đúng

51.

51.Thị trường đồng nghiệp là tổng hợp những khách hàng của doanh nghiệp và của đối thủ cạnh tranh

a)

A. Đúng

b)

B.Sai

52.

52.Nhu cầu và mong muốn bị giới hạn bởi khả năng thanh toán thì gọi là:

a)

A. Cung

b)

B.Cầu

c)

C.Mong muốn

d)

D.Nhu cầu

53.

53.Đối với những doanh nghiệp có khả năng quản lý thị trường hạn chế nên lụa chọn phương pháp lựa chọn

thị trường mục tiêu nào?

a)

A Chuyên môn hóa sản phẩm

b)

B Chuyên môn hóa có chọn lọc

c)

C Phục vụ toàn bộ thị trường

d)

D Tập trung vào một phân khúc duy nhất

54.

54.Nghiên cứu Marketing là hoạt động gây ra sự tốn kém cả về thời gian, công sức lẫn tiền bạc

a)

A.Sai

b)

B.Đúng

55.

55.Phương pháp phỏng vấn trực tiếp là phương pháp tiếp xúc đáp ứng viên tối ưu nhất

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

56.

56.Marketing là việc cập nhật những ý tưởng của khách hàng vào trong thiết kế sản phẩm

a)

A.Sai

b)

B.Đúng

57.

57.“Place” trong Marketing – Mix có nghĩa là:

a)

A.Chính sách bán hàng

b)

B.Lựa chọn địa điểm bán

c)

C.Chính sách phân phối

d)

D.Chính sách vận chuyển

58.

58.Câu hỏi đóng phân đôi được sử dụng để giới hạn vấn đề nghiên cứu:

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

59.

59.Hành vi mua của thị trường tổ chức có những đặc điểm kể ra sau đây, ngoại trừ:

a)

A.Số lượng người mua ít

b)

B.Mua sắm mang tính chuyên nghiệp

c)

C.Ít khi mua trực tiếp từ nhà sản xuất

d)

D.Mua hàng với khối lượng lớn

60.

60.“Chia thị trường thành các nhóm khách hàng căn cứ vào vị trí xã hội, phong cách sống, cá tính, …” là tiêu

thức nào trong phân đoạn thị trường người tiêu dùng?

a)

A.Tiêu thức nhân khẩu học

b)

B.Tiêu thức địa lý

c)

C.Tiêu thức hành vi

d)

D.Tiêu thức tâm lý

61.

61.“Dự báo mức tiêu thụ của sản phẩm trên thị trường” là dự án nghiên cứu:

a)

A.Khách hàng

b)

B.Phân phối

c)

C.Sản phẩm

d)

D.Thị trường

62.

62.Yếu tố nào trong những yếu tố kể ra dưới đây thuộc tiêu thức hành vi trong phân đoạn thị trường tiêu

dùng ?

a)

A.Giới tính

b)

B.Cá tính

c)

C.Lợi ích cá nhân

d)

D.Lợi ích tìm kiếm

63.

63.Đối với thị trường tổ chức, hành vi mua nào được xem là phức tạp nhất ?

a)

A.Mua mới

b)

B.Mua lại có thay đổi

c)

C.Hành vi mua hài hòa

d)

D.Mua lại không thay đổi

64.

64.Nhu cầu cao nhất trong tháp nhu cầu của Maslow là

a)

A.Nhu cầu sinh lý

b)

B.Nhu cầu an toàn

c)

C.Nhu cầu khẳng định mình

d)

D.Nhu cầu xã hội

65.

65.Hoạch định chiến lược Marketing có thể giúp cho doanh nghiệp:

a)

A.Giảm thiểu rủi ro trong kinh doanh

b)

B.Giảm thiểu chi phí, gia tăng hiệu quả

c)

C.Giúp nhà quản trị tập trung vào hoạt động hướng về mục tiêu

d)

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

66.

66.Phương pháp cho điểm trọng số là phương pháp được sử dụng để đánh giá và lựa chọn phương án khi

mua bất kì sản phẩm nào

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

67.

67.Doanh nghiệp thách thức thị trường là doanh nghiệp hưởng lợi nhiều nhất khi áp dụng chiến lược mở

rộng toàn bộ thị trường:

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

68.

68.Loại hình nghiên cứu nào thường được sử dụng để tìm ra giải pháp giải quyết vấn đề ?

a)

A.Nghiên cứu nhân quả

b)

B.Nghiên cứu nhân quả

c)

C.Nghiên cứu thăm dò

d)

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

69.

69.Phương pháp tiếp xúc nào không phù hợp với những câu hỏi chi tiết, phức tạp và dài dòng ?

a)

A.Phỏng vấn trực tiếp

b)

B.Phỏng vấn bằng thư

c)

C.Phỏng vấn qua điện thoại

d)

D.Cả B và C đều đúng

70.

70.“Nghiên cứu Marketing là quá trình …, thu thập và xử lí thông tin một cách có hệ thống và khoa học

nhằm cung cấp những thông tin hữu ích cho việc soạn thảo chương trình và quyết định quản lý thích hợp cho hoạt marketing của doanh nghiệp”

a)

A.Báo cáo

b)

B.Mã hóa

c)

C.Tìm kiếm

d)

D.Phân tích

71.

71.Chiến lược mở rộng toàn bộ thị trường có những đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

A.Doanh nghiệp dẫn đạo thị trường là có lợi nhiều nhất

b)

B.Thị phần của các doanh nghiệp không thay đổi

c)

C.Được áp dụng khi thị trường bão hòa

d)

D.Doanh thu và lợi nhuận của các doanh nghiệp tăng

72.

72.29 Quản trị Marketing theo quan điểm sẽ tỏ ra thích hợp khi:

a)

A.Dịch vụ mang tính gần gũi cá nhân

b)

B.Cung của sản phẩm lớn hơn cầu

c)

B.Cầu của sản phẩm lớn hơn cung

d)

D.Chi phí sản xuất đặc biệt cao

73.

73.Thu thập thông tin về sản phẩm từ người thân, gia đình, bạn bè… là thu thập thông tin từ nguồn công

cộng

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

74.

74.Tất cả các doanh nghiệp đều có cùng mục tiêu chiếm lĩnh toàn bộ thị trường

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

75.

75.Câu hỏi mở thường được sử dụng với mục tiêu mở rộng vấn đề nghiên cứu

a)

A.Sai

b)

B.Đúng

76.

76.Ưu điểm của chiến lược Marketing phân biệt là giúp cho doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí

a)

A.Sai

b)

B.Đúng

77.

77.“Doanh nghiệp lựa chọn một số đoạn thị trường mà mỗi đoạn thị trường này ít nhiều đều có mối quan hệ

với nhau, hoặc không thì hứa hẹn khả năng sinh lời lớn” là hình thức lựa chọn thị trường mục tiêu theo

phương pháp:

a)

A.Chuyên môn hóa có chọn lọc

b)

B.Chuyên môn hóa thị trường

c)

C.Chuyên môn hóa sản phẩm

d)

D.Tập trung vào một phân khúc duy nhất

78.

78.Hành vi mua thông thường là dạng hành vi mua đơn giản nhất của người tiêu dùng

a)

A.Sai

b)

B.Đúng

79.

79.Một trong những mục tiêu cơ bản của hoạt động Marketing là tối đa hóa sự lựa chọn của khách hàng

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

80.

80.Mục tiêu của triết lý trong sản phẩm là lợi nhuận thông qua hiệu suất sản xuất

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

81.

81.Hoạt động Marketing chỉ thành công khi bắt đầu từ người mua hàng

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

82.

82.Quan điểm trọng bán hàng được vận dụng mạnh mẽ đối với:

a)

A.Hàng hóa thụ động

b)

B.Hàng hóa mua có lựa chọn

c)

C.Hàng hóa đặc biệt

d)

D.Hàng hóa thông thường

83.

83.Đâu là chức năng của thị trường?

a)

A.Chức năng sản xuất

b)

B.Chức năng thích ứng

c)

C.Chức năng chia sẻ rủi ro

d)

D.Chức năng thông tin

84.

84.Trong bản câu hỏi điều tra, số lượng câu hỏi thường được sử dụng nhiều hơn câu hỏi đón

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

85.

85.“Doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu của mình lên các đối thủ cạnh tranh” nghĩa là doanh nghiệp đang thực hiện

a)

A.Chiến lược hội nhập phía sau

b)

B.Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

c)

C.Chiến lược hội nhập phía trước

d)

D.Chiến lược hội nhâp hàng ngang

86.

86.Marketing xuất hiện lần đầu tiên tại nước Nhật

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

87.

87.Các nhân tố cấu thành nên chiến lược và kế hoạch cơ bản đều giống nhau

a)

A Đúng

b)

B Sai

88.

88.Cầu sản phẩm của thị trường người tiêu dùng ổn định hơn thị trường tổ chức

a)

A Đúng

b)

B Sai

89.

89.Sức hấp dẫn của đoạn thị trường là một trong những tiêu thức được sử dụng để lựa chọn thị trường mục

tiêu

a)

A Đúng

b)

B Sai

90.

90.Chỉ có các doanh nghiệp lớn mới cần hoạch định chiến lược Marketing

a)

A Đúng

b)

B Sai

91.

91.Các nhà quản trị cấp trung không chịu trách nhiệm

a)

A.Lập kế hoạch điều hành

b)

B.Phân bổ các nguồn lực

c)

C.Hoạch định chiến lược trung hạn cho các SBU

d)

D.Hoạch định Marketing Mix

92.

92.Phân đoạn thị trường được thực hiện nhằm những mục đích kể sau đây, ngoại trừ:

a)

A.Tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu đầy đủ hơn với mức độ tin cậy cao hơn về đối thủ cạnh tranh và nhà

cung cấp

b)

B.Thiết lập hệ thống sản xuất hướng vào khách hàng

c)

C.Hỗ trợ cho việc thiết lập các chính sách Marketing

d)

D.Các nỗ lực và chính sách Marketing của doanh nghiệp sẽ có hiệu quả cao hơn với những đoạn thị trường được nghiên cứu tỉ mỉ

93.

93.Phân đoạn thị trường là hoạt động nền tảng để thực hiện việc lựa chọn thị trường mục tiêu

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

94.

94.Có thể sử dụng chiến lược định vị nào khi thực hiện định vị thị trường?

a)

A. Tạo sự khác biệt về hình ảnh

b)

B. Định vị giá cả- chất lượng

c)

C. Tạo sự khác biệt về nhân sự

d)

D. Tạo sự khác biệt về dịch vụ

95.

95.Phân đoạn thị trường được hiểu là “Việc chia thị trường tổng thể thành những nhóm giống nhau về

nhu cầu, sở thích, hành vi ...”.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

96.

96.Người điền khuyết thị trường thường sử dụng chiến lược phòng thủ và sao chép vì họ rất e dè các đối

thủ cạnh tranh mạnh hơn

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

97.

97.Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh

nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

A. Số lượng người mua ít hơn.

b)

B. Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp.

c)

C. Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn.

d)

D. Doanh nghiệp mua theo cảm tính nhiều hơn

98.

98.Khái niệm marketing xuất hiện lần đầu tiên tại:

a)

A. Nhật

b)

B. Pháp

c)

C. Anh

d)

D. Không có phương án đúng

99.

99.Chiến lược phát triển sản phẩm là chiến lược đưa ra những sản phẩm mới hoặc sản phẩm cải tiến vào

thị trường hiện tại

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

100.

100.Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

A. Các trung gian Marketing

b)

B. Khách hàng

c)

C. Tỷ lệ lãi suất

d)

D. Đối thủ cạnh tranh

101.

101.Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường

ngoại trừ:

a)

A. Tuổi tác

b)

B. Thu nhập

c)

C. Giới tính

d)

D. Lối sống

102.

102.Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a)

A. Nhu cầu

b)

B. Sản phẩm

c)

C. Khả năng mua sắm

d)

D. Ước muốn

103.

103.Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

a)

A. Bên trong doanh nghiệp

b)

B. Bên ngoài doanh nghiệp

c)

C. Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

D. Thăm dò khảo sát

104.

104.Giá trị mà khách hàng cảm nhận là chênh lệch giữa chi phí khách hàng bỏ ra và lợi ích khách hàng thu

về

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

105.

105.Nói chung thì các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh

nghiệp không kiểm soát được

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

106.

106.Phân đoạn thị trường giúp cho doanh nghiệp phân bổ các nguồn lực hiệu quả hơn.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

107.

107.Bước nào là bước quan trọng nhất trong tiến trình nghiên cứu marketing?

a)

A. Phân tích- xử lý thông tin

b)

B. Thu thập thông tin trên hiện trường

c)

C. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

d)

D. Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

108.

108.Sai lầm nào sau đây cần tránh khi tiến hành định vị:

a)

A. ĐV quá cao

b)

B. ĐV quá thấp

c)

C. Định vị đáng ngờ

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

109.

109.Nếu người bán phóng đại các tính năng của sản phẩm thì người tiêu dùng sẽ kỳ vọng nhiều vào sản

phẩm, và khi sử dụng sản phẩm này thì mức độ thỏa mãn của họ sẽ tăng lên.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

110.

110.Doanh nghiệp nên lựa chọn các đoạn thị trường có càng nhiều doanh nghiệp tham gia càng tốt, vì điều

đó chứng tỏ khả năng sinh lợi của các đoạn thị trường đó là rất tốt.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

111.

111.Bước dễ sai sót và tốn kém chi phí nhiều nhất trong tiến trình nghiên cứu marketing là “ Thu thập

thông tin trên hiện trường”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

112.

112.Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Dân số

b)

B. Thu nhập của dân cư

c)

C. Lợi thế cạnh tranh

d)

D. Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

113.

113.Những thứ không thể “chạm” được như ý tưởng , thì không được coi là sản phẩm như định nghĩa

trong sách.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

114.

114.Các yếu tố gồm: Tính cách cá nhân, lối sống, sở thích thuộc tiêu thức phân đoạn thị trường nào sau

đây?

a)

A. Vị trí địa lý

b)

B. Tâm lý

c)

C. Hành vi tiêu dùng

d)

D. Nhân khẩu học

115.

115.Cách diễn đạt câu hỏi có ảnh hưởng nhiều đến độ chính xác và số lượng thông tin thu thập được

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

116.

116.Khi phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

A. Cơ hội và nguy cơ đối với DN

b)

B. Điểm mạnh và điểm yếu của DN

c)

C. Cơ hội và điểm yếu của DN

d)

D. . Điểm mạnh và nguy cơ của DN

117.

117.Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ……. để phân đoạn thị trường du lịch

a)

A. Địa lý

b)

B. Xã hội

c)

C. Tâm lý

d)

D. Hành vi

118.

118.Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

A. Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

B. Kết thúc bằng dấu chấm câu

c)

C. Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

d)

D. Không đưa ra hết các phương án trả lời

119.

119.Những thứ không thể “chạm tới” được như dịch vụ không được coi là sản phẩm như định nghĩa trong

sách

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

120.

120.Phương pháp điều tra qua thư có thể thu thập được nhiều thông tin hơn phương pháp phỏng vấn cá

nhân

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

121.

121.Quan điểm định hướng sản phẩm là một triết lý thích hợp khi mức cung vượt quá cầu hoặc khi giá

thành sản phẩm cao, cần thiết phải nâng cao năng suất để giảm giá thành

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

122.

122.Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

A. Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

b)

B. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

C. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

D. Các phương án đều đúng

123.

123.Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo các bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không

phải là một trong các bước đó

a)

A. Định vị thị trường

b)

B. Phân đoạn thị trường

c)

C. Phân loại thị thị trường

d)

D. Lựa chọn thị trường mục tiêu

124.

124.Tập hợp tất cả các người mua thực sự hay người mua tiềm tàng đối với một sản phẩm gọi là gì?

a)

A. Thị trường

b)

B. Đoạn thị trường

c)

C. Thị trường mục tiêu

d)

D. A&C đúng

125.

125.Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của …. về các thuộc tính quan trọng của nó

a)

A. Khách hàng

b)

B. Người sản xuất

c)

C. Người bán buôn

d)

D. Các phương án đều đúng

126.

126.Sản phẩm X-men của công ty IPC vận dụng chiến lược định vị nào sau đây

a)

A. Dựa vào sản phẩm

b)

B. Dựa vào khách hàng

c)

C. Dựa vào đối thủ cạnh tranh

d)

D. Các phương án đều đúng

127.

127.Có thể nói rằng:

a)

A. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

B. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

C. Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

D. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

128.

128.Phân đoạn thị trường du lịch dựa vào “ mục đích của chuyến đi” là cách phân đoạn dựa vào hành vi

của khách hàng

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

129.

129.Điểm mạnh và thách thức marketing được nhận diện từ việc phân tích môi trường vĩ mô tác động lên

doanh nghiệp.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

130.

130.Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn

đến trong sách?

a)

A. Sản xuất

b)

B. Sản phẩm

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Marketing

131.

131.Chiến lược phù hợp với các sản phẩm công nghệ có thị phần tương đối cao và hoạt động trong thị

trường có tiềm năng tăng trưởng thấp là chiến lược sau đây?

a)

A. Đầu tư

b)

B. Thu hoạch

c)

C. Giữ

d)

D. Loại bỏ

132.

132.Đối tượng khách hàng nào sau đây thường tập trung về mặt địa lý hơn?

a)

A. Người tiêu dùng

b)

B. Khách hàng tổ chức

c)

C. Hai phương án đều đúng

d)

D. Không có phương án đúng

133.

133.Phương án lựa chọn thị trường mục tiêu nào sau đây sẽ có những ưu điểm là: Gia tăng cơ hội kiếm lời

và Rủi ro ít.

a)

A. Bao phủ toàn bộ thị trường

b)

B. Tập trung vào một đoạn thị trường

c)

C. Chuyên môn hóa có lựa chọn

d)

D. Chuyên môn hóa theo sản phẩm

134.

134.Tuyên bố….. nói về vị trí mơ ước trong tương lai mà công ty muốn hướng tới.

a)

A. Sứ mệnh

b)

B. Tầm nhìn

c)

C. Giá trị cốt lõi

d)

D. Lợi thế cạnh tranh

135.

135.Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:

a)

A. Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

B. Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao

c)

C. Có kiểu dáng độc đáo

d)

D. Có nhiều tính năng mới

136.

136.Công ty nghiên cứu thị trường là một ví dụ cụ thể về trung gian marketing.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

137.

137.Nếu thị trường có đ c điểm nhu cầu tương tự nhau thì doanh nghi p nên chọn chiến lược marketing  

nào?

a)

A. Phân biệt

b)

B. Không phân biệt

c)

C. Tập trung

d)

D. Đa dạng hóa

138.

138.Trong tất cả các yếu tố thuộc về môi trường vĩ mô, thì yếu tố môi trường nhân khẩu học có sự tác

động mạnh mẽ nhất đến doanh nghiệp

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

139.

139.Phân đoạn thị trường có hiệu quả khi nào?

a)

A. Đoạn thị trường phải đo lường được, tiếp cận được và có khả năng sinh lời

b)

B. Đoạn thị trường chưa bão hòa, không dễ dàng thay đổi thị hiếu

c)

C. Đoạn thị trường phải tạo ra khả năng cạnh tranh

d)

D. Cả 3 đáp án trên

140.

140.Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải đẩy mạnh quảng cáo, bán hàng,

khuyến mãi thì mới tiêu thụ được sản phẩm và thu được lợi nhuận?

a)

A. Quan điểm sản xuất

b)

B. Quan điểm sản phẩm

c)

C. Quan điểm bán hàng

d)

D. Quan điểm Marketing

141.

141.Dạng câu hỏi mà các phương án trả lời được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại

câu hỏi:

a)

A. Câu hỏi đóng

b)

B. Câu hỏi mở

c)

C. Câu hỏi trắc nghiệm hay còn gọi là câu hỏi đóng

d)

D. Câu hỏi cấu trúc

142.

142.Một báo cáo khoa học của một nhà nghiên cứu đã được công bố trước đây vẫn được xem là dữ liệu

thứ cấp mặc dù kết quả nghiên cứu này chỉ mang tính chất định tính chứ không phải là định lượng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai