Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ CHKI

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn với những công việc nào sau đây?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

b)

Thiết kế sản phẩm điện tử; Gia công linh kiện; Lắp ráp linh kiện; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện tử.

c)

Thiết kế kiến trúc; Xây dựng công trình; Lắp ráp sản phẩm cửa ra vào; Bảo dưỡng và sửa chữa nhà.

d)

Thiết kế sản phẩm in ấn; Thiết kế Poster; Lắp ráp trang thiết kế; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị in ấn.

2.

Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trực tiếp tham gia vào hoạt động nào?

a)

Thiết kế, vận hành, bảo dưỡng.

b)

Xử lí thông tin.

c)

Nhận tín hiệu.

d)

Chế tạo, thu gom phế liệu.

3.

Nghề nào thuộc ngành cơ khí?

a)

Sửa chữa, cơ khí chế tạo, chế tạo khuôn mẫu.

b)

Pha chế nước uống, phục vụ.

c)

Chế tạo tượng thạch cao.

d)

Sửa chữa xây dựng.

4.

Khái niệm gia công cơ khí là?

a)

Là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí.

b)

Là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

Là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật.

5.

Lắp ráp cơ khí

a)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật.

c)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí.

d)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

6.

Câu 6: Hoạt động thiết kế cơ khí chế tạo

a)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

b)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí.

c)

là quá trình nghiên cứu dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực.

d)

là quá trình thiết kế có nhiều phương thức khác nhau như liên kết có dây, liên kết mạng, sóng.

7.

Câu 7: Nghề nghiệp nào sau đây thuộc nhóm công việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí?

a)

Kĩ sư, kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí, kĩ thuật viên máy, công cụ.

b)

Thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn, thợ đập.

c)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí, kĩ sư cơ điện tử, máy gặt.

d)

Kĩ sư trồng trọt, nông nghiệp.

8.

Câu 8: Nghề nghiệp nào sau đây thuộc nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí?

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí, kĩ sư cơ điện tử.

b)

Kĩ sư xử lí và điều khiển

c)

Kĩ sư, kĩ thuật viên.

d)

Thợ rèn, thợ đập.

9.

Câu 9: Hình ảnh dưới đây trong lĩnh vực cơ khí chế tạo thể hiện công việc nào?

a)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

b)

Thiết kế sản phẩm cơ học.

c)

Gia công cáp quang.

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

10.

Câu 10: Hình ảnh dưới đây trong lĩnh vực cơ khí chế tạo thể hiện công việc nào?

a)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

b)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

c)

Lắp ráp nước trong các bể.

d)

Gia công hàng mỹ nghệ.

11.

Trong tiết thảo luận các nhóm HS thảo luận về các ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo cần

a)

biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, có óc sáng tạo, tư duy nhanh nhạy, tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn.

b)

biết tuân thủ về an toàn lao động khi tham gia lao động.

c)

nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí chế tạo khá đa dạng, phong phú gắn với một số công việc như thiết kế sản phẩm cơ khí, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

d)

tất cả những ai làm việc trong lĩnh vực cơ khí đều biết lắp ráp sản phẩm cơ khí, thành thạo sử dụng máy điều khiển số CNC.

12.

Giai đoạn chủ yếu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Quá trình gia công cơ khí.

b)

Quá trình thiết kế sản phẩm cơ khí.

c)

Quá trình bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

d)

Quá trình lắp ráp sản phẩm cơ khí.

13.

Quá trình bảo đảm độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của các thiết bị cơ khí thuộc công việc?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

b)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Gia công cơ khí.

14.

Người làm công việc thiết kế cơ khí làm việc ở đâu?

a)

Các phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.

b)

Các phòng năng lượng, các phòng thông tin, các phòng cơ khí, các phòng cơ điện tử.

c)

Các phòng năng lượng, các phòng thông tin, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp.

d)

Các trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp sản xuất môi trường.

15.

Người thực hiện nhóm công việc lắp ráp sản phẩm thường làm việc ở đâu?

a)

Các phân xưởng lắp ráp sản phẩm của các nhà máy cơ khí, nhà máy chế tạo ô tô, xe máy.

b)

Các doanh nghiệp bảo trì, bảo dưỡng các thiết bịc ơ khí, các công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, máy CNC.

c)

Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu.

d)

Các phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.

16.

Vật liệu cơ khí được chia thành vật liệu cơ khí và vật liệu phi kim loại là căn cứ vào đâu?

a)

Cấu tạo vật liệu và tính chất vật liệu.

b)

Cấu tạo máy móc và tính chất vật lý.

c)

Cấu tạo vật liệu cắt và tính chất hóa học.

d)

Cấu tạo máy khoan và tính chất vật chất.

17.

Vật liệu cơ khí cần đáp ứng những yêu cầu gì?

a)

Yêu cầu về tính sử dụng, công nghệ và kinh tế.

b)

Yêu cầu về tính khả dụng, công nhân và kinh phí.

c)

Yêu cầu về tín dụng, công suất và kinh tế pháp luật.

d)

Yêu cầu về tính công dụng, công nông và kinh doanh.

18.

Vật liệu phi kim loại có tính chất gì sau đây?

a)

Tính cách điện, tính cách nhiệt, tính chịu ăn mòn hóa học.

b)

Tính cách từ, tính cách nhựa, tính chịu ăn mòn muối.

c)

Tính cách nhiệt lạnh, tính bốc hơi, tính chịu ăn mòn gỗ.

d)

Tính cách dẻo, tính cách bền nhiệt, tính cơ học.

19.

Yêu cầu nào sau đây thuộc yêu cầu về tính sử dụng đối với vật liệu cơ khí?

a)

Phải có tính cơ học, tính vật lí và tính hóa học.

b)

Phải có khả năng gia công bằng các phương pháp đúc, hàn, gia công bằng áp lực, tính thấm tôi, tính cắt gọt.

c)

Phải đảm bảo giá thành thấp mà vẫn đáp ứng các yêu cầu sử dụng

d)

hải có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt.

20.

Một nhóm HS thảo luận về yêu cầu về tính công nghệ đối với vật liệu cơ khí, các em có các ý kiến sau

a)

yêu cầu về tính công nghệ đối với vật liệu cơ khí phải có khả năng gia công bằng các phương pháp gia công bằng áp lực, tính thấm tôi, tính cắt gọt.

b)

Phải đảm bảo giá thành thấp, không có khả năng gia công bằng phương pháp cắt gọt.

c)

yêu cầu về tính công nghệ đối với vật liệu cơ khí phải có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, dẫn kim loại.

d)

yêu cầu về tính công nghệ đối với vật liệu cơ khí phải có khả năng gia công bằng các phương pháp đúc, hàn.

21.

Nhóm vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

b)

Công nghệ thủy điện, công nghệ nhiệt điện.

c)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới.

d)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.

22.

Chất dẻo, cao su, gỗ thuộc loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu phi kim loại.

b)

Vật liệu mới.

c)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

d)

Vật liệu kim loại.

23.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu mới?

a)

Nano, composite, polymer.

b)

Cao su, nhựa, gỗ.

c)

Sắt, đồng, nhôm.

d)

Polymer, sắt, cao su.

24.

Vật liệu mới có đặc điểm các đặc điểm nào sau đây?

a)

Có độ bền cao, độ cứng lớn hoặc có tính chất điện, nhiệt, hóa học vượt trội.

b)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

c)

Có tính chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học.

d)

Có giá thành rẻ.

25.

Lí do vì sao vật liệu phi kim loại được sử dụng rộng rãi?

a)

Dễ gia công, không bị oxy hóa, ít mài mòn.

b)

Ít mài mòn, ít bị thấm nước.

c)

Dễ gia công, dễ luyện kim.

d)

Dễ gia công cắt gọt.

26.

Sản phẩm cơ khí trong hình được làm bằng vật liệu:

a)

Cao su.

b)

Nhựa.

c)

Composite.

d)

Thép.

27.

Vỏ động cơ tên lửa được làm bằng vật liệu cơ khí nào?

a)

Composite.

b)

Thép.

c)

Nano.

d)

Polymer.

28.

Những bộ phận của chiếc xe máy được làm bằng kim loại là:

a)

khung xe, lọc gió, nhông xích đĩa.

b)

yếm xe, yên xe, ruột xe.

c)

yên xe, khung xe, lọc gió.

d)

bàn đạp xe, yên xe, bọc thắng.

29.

Sản phẩm cơ khí sau được làm từ vật liệu cơ khí nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

b)

Vật liệu phi kim loại và hợp kim.

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.

d)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới.

30.

Vật liệu chế tạo những vật liệu sau thuộc nhóm vật liệu cơ khí?

a)

Vật liệu phi kim loại.

b)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

c)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới.

d)

Vật liệu mới.

31.

Trong lĩnh vực cơ khí Đồng được sử dụng phổ biến để làm:

a)

Ổ trượt, bánh răng, bánh vít.

b)

Nam châm, vỏ bọc xe.

c)

Vỏ xe, tăm xe, thắng xe.

d)

Mũi khoa, dao cắt.

32.

Nickel và hợp kim của Nickel được sử dụng để chế tạo?

a)

Thép không gỉ, các loại nam châm và một số ứng dụng khác trong cuộc sống.

b)

Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn compact, đèn LED.

c)

Lò nung, làm các linh kiện sản phẩm điện tử.

d)

Chế tạo ly thủy tinh, chén sứ, nồi đồng.

33.

Gia công cơ khí là quá trình?

a)

Chế tạo ra sản phẩm.

b)

Thiết kế sản phẩm.

c)

Hoàn thiện sản phẩm.

d)

Bảo dưỡng sản phẩm.

34.

Gia công cơ khí là quá trình?

a)

Chế tạo ra sản phẩm.

b)

Thiết kế sản phẩm.

c)

Hoàn thiện sản phẩm.

d)

Bảo dưỡng sản phẩm.

35.

Phân loại theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công gồm

a)

gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi.

b)

gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí truyền thống.

c)

gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại.

d)

gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi.

36.

Gia công cơ khí không phoi là quá trình?

a)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

b)

Gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi.

c)

Gia công bằng tia lửa điện.

d)

Gia công bằng siêu âm.

37.

Gia công cơ khí có phoi là quá trình?

a)

Gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi.

b)

Gia công bằng tia lửa điện.

c)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

Gia công bằng siêu âm.

38.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây thuộc phương pháp gia công mới?

a)

Gia công cơ khí bằng tia lửa điện.

b)

Gia công cơ khí có phoi.

c)

Gia công cơ khí không phoi.

d)

Gia công cơ khí bằng phương pháp bào.

39.

Câu 6: Quan sát hình ảnh sau đây em hãy cho các ý kiến

a)

A. Phương pháp gia công cắt gọt trong hình sử dụng phương pháp phay.

b)

B. Phôi được gia công trong hình được làm từ kim loại.

c)

C. Phương pháp gia công như trong hình còn được gọi là phương pháp gia công cơ khí có

phoi.

d)

D. Phương pháp gia công chi tiết trên là gia công có sử dụng chi tiết cơ khí trung gian.

40.

Trong hình sau sử dụng phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Phương pháp siêu âm.

b)

Phương pháp mài.

c)

Phương pháp khoan.

d)

Phương pháp dùng tia laser.

41.

Câu 8: Quan sát hình sau em hãy cho biết đây là phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Phương pháp rèn.

b)

Phương pháp mài.

c)

Phương pháp đúc.

d)

Phương pháp hàn.

42.

Câu 1: Phương pháp đúc nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Đúc trong khuôn cát.

b)

Đúc li tâm.

c)

Đúc áp lực.

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy.

43.

Câu 2: Sản phẩm của phương pháp đúc thường:

a)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Có kích thước giống khuôn.

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn.

d)

Có hình dạng giống khuôn.

44.

Câu 3: Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy.

b)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy.

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

45.

Câu 4: Để đúc, rèn sản phẩm, người ta ứng dụng phương pháp gia công cơ khí:

a)

Gia công cơ khí không phoi.

b)

Gia công cơ khí không phôi.

c)

Gia công cơ khí có phoi.

d)

Gia công cơ khí có phôi.

46.

Câu 5: Bản chất của công nghệ đúc là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

47.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy.

b)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy.

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

48.

Bản chất của hàn hơi là:

a)

Dùng nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,... với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

b)

Dùng oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

c)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

d)

Dùng nhiệt lạnh làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

49.

Khoan là:

a)

Phương pháp gia công lỗ trên vật đặc.

b)

Phương pháp gia công mài mòn vật.

c)

Phương pháp gia công cắt gọt vật.

d)

Phương pháp gia công đúc vật.

50.

Bản chất của hàn hồ quang là:

a)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

b)

Dùng nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,... với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

c)

Dùng nhiệt phản từ tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

d)

Làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

51.

Nhóm HS đưa ra một số ý kiến về máy tiện trong hình dưới đây

a)

chi tiết số 1 là hộp tốc độ trục chính, số 2 là mâm cặp, số 3 bàn gá dao, số 4 là ụ động và số 5 là đế máy.

b)

máy tiện là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động là chuyển động quay của phôi và chuyển động tịnh tiến của dao.

c)

bộ phận để gá phôi trên máy tiện là chi tiết số 5.

d)

máy tiện có thể gia công được các mặt tròn xoay, các mặt đầu, mặt côn, tiện ren trong,

ren ngoài.

52.

Vị trí số 4 ở hình dưới là bộ phần nào của máy phay?

a)

Bảng điều khiển.

b)

Tay quay bàn trượt ngang.

c)

Trục chính.

d)

Tay quay bàn trượt đứng.

53.

Chuyển động chính khi khoan là?

a)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến.

b)

Chuyển động tịnh tiến.

c)

Chuyển động quay.

d)

Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến.

54.

Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc là?

a)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt.

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn.

c)

Có cơ tính cao.

d)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

55.

Nhược điểm của phương pháp hàn là:

a)

Dễ bị cong, vênh, nứt.

b)

Dễ bị vênh, dẻo.

c)

Dễ bị nứt, bị gãy.

d)

Dễ bị cong, bị cháy.

56.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm?

a)

Tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp.

b)

Có cơ tính cao.

c)

Dễ tự động hóa, cơ khí hóa.

d)

Có cơ khí cao.

57.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

Tiết kiệm kim loại.

b)

Mối hàn hở.

c)

Dễ cong vênh.

d)

Mối hàn kém bền.

58.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào:

a)

Liên kết góc.

b)

Liên kết giáp mối.

c)

Liên kết gấp mép.

d)

Liên kết chồng.

59.

Trong buổi thảo luận tìm hiểu về máy khoan HS có ý kiến về gia công ở máy khoan đứng như sau

a)

khoan là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan.

b)

chuyển động chính khi khoan là chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến.

c)

bàn làm việc dùng để điều chỉnh chiều sâu khi khoan.

d)

Cấu tạo của máy khoan đứng gồm nút điều khiển, chân đế, mâm cặp, bàn gá dao, ụ

động.

60.

Phương pháp đúc nào sau đây mà khi đúc khuôn chỉ sử dụng một lần?

a)

Đúc trong khuôn cát.

b)

Đúc li tâm.

c)

Đúc trong khuôn kim loại.

d)

Đúc áp lực .

61.

Kiểu hàn nào sau đây là kiểu hàn tạo liên kết giáp mối:

a)

b)

c)

d)

62.

Một nhóm HS sau khi được tham quan trải nghiệm tại xưởng Cắt gọt kim loại, khi thấy các anh chị Sinh viên thực hành khoan một chi tiết. Các bạn trong nhóm thảo luận với nhau để đảm bảo an toàn khi khoan, cần chú ý những yêu cầu nào? Các bạn đã đưa ra các phát biểu sau sau. Em hãy chỉ ra phát biểu nào Đúng phát biểu nào Sai?

a)

Khi khoan không được dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt.

b)

Trong khi khoan không được dùng tay hoặc để khác vật chạm vào mũi khoan.

c)

Không nên dùng mũi khoan sắc để khoan các vật bằng kim loại.

d)

Mũi khoan không được cứng hơn Phôi khi khoan dùng tay hoặc để vật giữ mũi khoan cho chắc.

63.

Khi khoan chúng ta cần chọn mũi khoan như thế nào?

a)

Có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan.

b)

Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan.

c)

Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan.

d)

Có đường kính hình răng cưa.

64.

Khả năng gia công của máy tiện là:

a)

có thể tiện được các mặt tròn xoay bên ngoài và bên trong, tiện được các mặt đầu, mặt côn ngoài và côn trong, các mặt tròn xoay định hình, tiện được các loại ren trong, ren ngoài.

b)

không tiện được các mặt đầu, mặt côn ngoài và côn trong, các mặt tròn xoay định hình

c)

C. tiện được các loại máy trong, máy ngoài.

d)

D. có thể tiện được các mặt bên ngoài và bên trong của gỗ, của kim loại và không tiện được

hình côn, vát góc.

65.

Đối với phương pháp gia công áp lực, để gia công kim loại phải ở trạng thái nào?

a)

Nóng dẻo.

b)

Nung nóng chỗ nối đến nóng chảy.

c)

Lỏng.

d)

Không xác định.

66.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Có cơ tính cao.

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn.

c)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém.

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp.

67.

Làm khuôn cát cần có thành phần nào?

a)

Nước, cát và chất dính kết.

b)

Cát và nước.

c)

Xi măng là chất dính kết và nước.

d)

Cát và chất dính kết.

68.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực có đặc điểm nào?

a)

Khối lượng, thành phần vật liệu không thay đổi.

b)

Khối lượng, thành phần vật liệu thay đổi.

c)

Khối lượng, hình dạng không thay đổi.

d)

Khối lượng, hình dạng thay đổi.

69.

Khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí là:

a)

Quá trình con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

Quá trình con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

Quá trình vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.

70.

Bước đầu tiên trong quá trình sản xuất cơ khí là:

a)

Công nghệ chế tạo phôi.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Lắp ráp sản phẩm.

d)

Đóng gói sản phẩm.

71.

Bước cuối cùng trong quá trình sản xuất cơ khí là:

a)

Đóng gói sản phẩm.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Xử lí và bảo vệ.

d)

Công nghệ chế tạo phôi.

72.

Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu:

a)

Đảm bảo yêu cầu về vật liệu, đảm bảo yêu cầu về hình dáng hình học, đảm bảo yêu cầu về cơ tính.

b)

Đảm bảo yêu cầu về hình dáng cấu trúc các phân tử liên kết hóa học.

c)

Đảm bảo yêu cầu về cơ học, cơ điện, yêu cầu kích thước thiết kế công trình.

d)

Đảm bào yêu cầu tính chất hóa học, vật lý, công nghệ của nguyên vật liệu.

73.

Một nhóm học sinh trao đổi xây dựng báo cáo có thể kiểm tra phôi Đúc bằng cách:

a)

Kiểm tra ngoại quan và kiểm tra chất lượng bên trong của Phôi.

b)

Kiểm tra điều kiện vẽ mặt cắt của phôi bên ngoài hình chiếu (mặt cắt rời) hoặc ngay trên hình chiếu (mặt cắt chập).

c)

Kiểm tra chất lượng của Phôi dựa vào đánh giá một số nhược điểm của Phôi như rỗ khí, rỗ cát, không điền đầy lòng khuôn, ứng xuất dư.

d)

Kiểm tra phôi sử dụng phương pháp gia công khác như phương pháp tiện, hàn.

74.

Lựa chọn phôi có thể dựa vào yếu tố:

a)

Quy mô sản xuất (khối, loạt, đơn chiếc), đặc điểm sản phẩm (phức tạp, đơn giản), điều kiện làm việc của chi tiết (môi trường hơi nước, muối, acid,...).

b)

Đặc điểm thẩm mĩ, tính nhân trắc sản phẩm, đặc điểm ô nhiễm môi trường.

c)

Điều kiện làm việc của nước, muối, acid.

d)

Điều kiện vẽ mặt cắt của vật thể bên ngoài hình chiếu (mặt cắt rời) hoặc ngay trên hình chiếu (mặt cắt chập).

75.

Phương pháp đóng gói thường gặp là:

a)

Đóng gói thủ công và đóng gói tự động.

b)

Đóng gói bằng máy tự động.

c)

Đóng gói bằng robot công nghiệp.

d)

Đóng gói bằng tay.

76.

“Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí:

a)

Gia công tạo hình sản phẩm.

b)

Xử lí và bảo vệ.

c)

Lắp ráp sản phẩm.

d)

Đóng gói sản phẩm.

77.

“Quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí:

a)

Xử lí và bảo vệ.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Lắp ráp sản phẩm.

d)

Đóng gói sản phẩm.

78.

“Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí:

a)

Lắp ráp sản phẩm.

b)

Xử lí và bảo vệ.

c)

Gia công tạo hình sản phẩm.

d)

Đóng gói sản phẩm.

79.

Công đoạn mô tả trong hình ảnh sau là:

a)

Đóng gói.

b)

Chế tạo phôi.

c)

Kiểm tra.

d)

Gia công.

80.

Công đoạn mô tả trong hình ảnh sau là:

a)

Kiểm tra.

b)

Chế tạo phôi.

c)

Gia công.

d)

Đóng gói.

81.

Để chế tạo phôi. Dưới đây là một số nhận định về chế tạo Phôi.

a)

chế tạo phôi sử dụng phương pháp đúc, rèn, dập, hàn.

b)

để đúc, rèn, dập, hàn người ta sử dụng công nghệ gia công tạo hình sản phẩm.

c)

để đúc, rèn, dập, hàn người ta sử dụng vật liệu là phi kim và polymer.

d)

đúc, rèn, dập, hàn còn được gọi là phương pháp gia công cơ khí không phoi.

82.

Công nghệ gia công tạo hình sản phẩm gồm:

a)

Tiện, phay, bào, khoan.

b)

Đúc, rèn, đập, hàn.

c)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod.

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện.

83.

Công nghệ xử lí và bảo vệ gồm các phương:

a)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod.

b)

Tiện, phay, bào, khoan.

c)

Đúc, rèn, đập, hàn.

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện.

84.

Có bao nhiêu phương pháp lắp ráp:

a)

3 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

5 phương pháp

85.

Phương pháp lắp chọn là:

a)

Thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp.

b)

Nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.

c)

Thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mối lắp.

d)

Đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu quy trình sản xuất trong công nghiệp.

86.

“Thuận tiện cho quá trình vận chuyển” là yêu cầu của công đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí là:

a)

Đóng gói sản phẩm.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Xử lí và bảo vệ.

d)

Công nghệ chế tạo phôi.

87.

Trong buổi thảo luận chủ đề “Để tạo hình các chi tiết không quá phức tạp bằng các kĩ thuật như rèn, dập nóng, dập nguội, vv...” HS đưa ra một số phát biểu sau

a)

Các kĩ thuật như rèn, dập nóng, dập nguội, vv...là sản phẩn của phương pháp gia công áp lực.

b)

Các kĩ thuật như rèn, dập nóng, dập nguội. vv... là phương pháp gia công cơ khí không phoi.

c)

Các kĩ thuật như rèn, dập nóng, dập nguội. vv... thường là những sản phẩm có cơ tính cao.

d)

Các kĩ thuật như rèn, dập nóng, dập nguội. vv....t

88.

“Đồng hồ đo” dùng để kiểm tra trong giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí:

a)

Gia công tạo hình sản phẩm.

b)

Chế tạo phôi.

c)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.

d)

Lắp ráp sản phẩm.

89.

“Máy đo nhám bề mặt” dùng để kiểm tra trong giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí:

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi.

d)

Lắp ráp sản phẩm.

90.

Hình ảnh sau mô tả giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí:

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi.

d)

Lắp ráp sản phẩm.

91.

Bu lông và đai ốc sử dụng phương pháp lắp ráp:

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn.

b)

Phương pháp lắp chọn.

c)

Phương pháp lắp sửa.

d)

Phương pháp gia công bề mặt.

92.

Phương pháp nào đang thực hiện để xử lí bề mặt vỏ ô tô:

a)

Phương pháp sơn.

b)

Phương pháp hóa học: thấm carbon.

c)

Phương pháp xử lí nhiệt.

d)

Phương pháp mạ kim loại.

93.

Phương pháp chế tạo phôi được ứng dụng trong sản phẩm sau là:

a)

Phương pháp đúc.

b)

Phương pháp gia công áp lực.

c)

Phương pháp hàn.

d)

Phương pháp mài.

94.

Quan sát hình ảnh hình bên em hãy chọn các phát biểu Đúng, Sai về phương pháp chế tạo phôi được ứng dụng trong sản phẩm sau

a)

để gia công chi tiết như trong hình thì người công nhân sử dụng phương pháp gia công áp lực.

b)

để gia công chi tiết như trong hình người công nhân phải nung phôi đến nhiệt độ nóng chảy.

c)

C. để gia công chi tiết như trong hình người công nhân phải dùng vật liệu là kim loại.

d)

D. để gia công chi tiết như trong hình người công nhân chọn ngành nghề gia công cơ khí.

95.

Máy tự động chia thành các loại nào?

a)

Máy tự động cứng và Máy tự động mềm.

b)

Máy tự động phân loại và máy tự động nhiều dao cắt.

c)

Máy tự động dùng cảm biến và Máy tự động cơ.

d)

Máy tự động cơ điện và Máy tự động điện từ.

96.

“Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:

a)

Người máy công nghiệp.

b)

Dây chuyền tự động.

c)

Máy tự động.

d)

Máy chuyên dụng.

97.

Máy tiện CNC là?

a)

Máy tự động mềm.

b)

Máy tự động cứng

c)

Máy tự động.

d)

Người máy công nghiệp.

98.

Khái niệm người máy công nghiệp là?

a)

Một thiết bị tự động mềm đa chức năng có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin.

b)

Máy tự động cứng.

c)

Thiết bị tự động mềm đa chức năng

d)

Thiết bị có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin.

99.

Khái niệm về máy tự động cứng?

a)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ các cơ cấu cam.

b)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau

c)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ vận động mang tính cơ học.

d)

Sàng lọc các vật liệu ban đầu để dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau.

100.

khái niệm về máy tự động mềm?

a)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau.

b)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ các cơ cấu cam.

c)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ vận động mang tính cơ học.

d)

Sàng lọc các vật liệu ban đầu để dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau.

101.

Câu 7: Khái niệm dây chuyền tự động:

a)

Là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo một chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Là thiết bị tự động hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm nào đó.

d)

Là thiết bị tự động được sắp xếp không theo một trật tự xác định.

102.

Câu 8: Khái niệm người máy công nghiệp?

a)

Là thiết bị tự động hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

b)

Là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo một chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

c)

Là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm nào đó.

d)

Là thiết bị tự động được sắp xếp không theo một trật tự xác định.

103.

Câu 9: Công dụng của rô bốt là?

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp, thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm, thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại.

b)

Thay thế con người nghỉ dưỡng.

c)

Thay thế con người ăn uống.

d)

Thay con người tạo năng lượng lao động .