wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ôn thi địa Lý cuối học kì 1 lớp 10

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ở bán cầu bắc gió tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông Nam

b)

Tây Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

2.

Tính chất của gió mậu dịch

a)

Lạnh khô

b)

Nóng ẩm

c)

Ẩm

d)

Khô

3.

Trong các nhân tố sau đây Nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông

a)

Nước ngầm và hồ đầm

b)

Chế độ mưa và nhiệt độ

c)

Thực vật và hồ đầm

d)

Địa thể và thực vật

4.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

Nhiệt độ các mùa giống nhau

b)

Tính chất không đổi theo mùa

c)

Hướng gió thay đổi theo mùa

d)

Độ ẩm các mùa tương tự nhau

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa

a)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra

b)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương

c)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền

d)

Thường xảy ra ở phía đông đới nóng

6.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

Cực về ôn đới

b)

Chí tuyến về xích đạo

c)

Cực về xích đạo

d)

Chí tuyến về ôn đới

7.

Ở Bắc bán cầu gió mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

8.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô

a)

Gió mậu dịch

b)

Gió Biển, đất

c)

Gió mùa

d)

Gió tây ôn đới

9.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

Sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

b)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

c)

Sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

d)

Các lục địa và đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

10.

Tính chất của gió tây ôn đới là

a)

Khô

b)

Nóng ẩm

c)

Ẩm

d)

Lạnh khô

11.

Gió mậu dịch thổi từ áp cao

a)

Cực về xích đạo

b)

Chí tuyến về xích đạo

c)

Cực về ôn đới

d)

Chí tuyến về ôn đới

12.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam á

a)

Tín phong bán cầu bắc

b)

Gió Tây Nam từ Bắc ấn Độ Dương

c)

Tín phong bán cầu Nam

d)

Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến

13.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa

a)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

b)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

d)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

14.

Vào mùa hạ trung tâm áp thấp Iran (Nam á) hút gió

a)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và Tây Nam từ Bắc ấn Độ Dương

b)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc

c)

Tây Nam từ Bắc ấn Độ Dương và tín phong bán cầu bắc

d)

Từ Bắc ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc

15.

Về mùa đông gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía Nam có tính chất

a)

Nóng, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Lạnh, khô

d)

Lạnh, ẩm

16.

Về mùa đông gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía Nam có tính chất

a)

Mức độ bốc hơi

b)

Lớp phủ thựcLớp phủ thực vật

c)

Số lượng sinh vật

d)

Đặc điểm địa hình

17.

Ngày nước thế giới là ngày nào sau đây

a)

21-9

b)

23-6

c)

22-3

d)

22-12

18.

Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là

a)

Sử dụng nước tiết kiệm

b)

Trồng rừng đầu nguồn

c)

Giữ sạch nguồn nước

d)

Xả hóa chất ra sông lớn

19.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên trái đất là

a)

Năng lượng thủy triều

b)

Năng lượng địa nhiệt

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng gió

20.

Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm đất, đá

b)

Lớp phủ thực vật

c)

Mức độ bốc hơi

d)

Đặc điểm địa hình

21.

Phần lớn nước trên lục địa tập trung ở

a)

Ao, hồ,đầm

b)

Dưới lòng đất

c)

Trên đỉnh núi

d)

Các dòng sông

22.

Hồ nào sau đây không phải hồ tự nhiên

a)

Ngũ Hồ

b)

Hồ Tây

c)

Hồ Hòa Bình

d)

Hồ To-ba

23.

Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào

a)

Độ dốc và vị trí của sông

b)

Chiều rộng của sông và hướng chảy

c)

Hướng chảy và vị trí của sông

d)

Độ dốc và chiều rộng lòng sông

24.

Các sông ở duyên hải miền Trung nước ta thường kéo theo lũ đến chậm hơn so với sông ngòi các vùng khác là do

a)

Nước ngầm điều hòa dòng chảy

b)

Mùa mưa của khu vực đến chậm hơn

c)

Thảm thực vật đầu nguồn còn nhiều

d)

Sông ngòi nhỏ ,ngắn và dốc

25.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

Phong Hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

b)

Phong Hóa, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

c)

Phong Hóa, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

Phong Hóa, uống nếp, vận chuyển, bồi tụ

26.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

Phong Hóa

b)

Bóc mòn

c)

Vận chuyển

d)

Bồi tụ

27.

Các cồn (cù lao) sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

Bóc mòn

b)

Bồi tụ

c)

Vận chuyển

d)

Phong Hóa

28.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

Bức xạ từ mặt trời đến trái đất

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

d)

Các phản ứng hóa học khác nhau

29.

Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

a)

Bồi tụ

b)

Băng tích

c)

Thổi mòn

d)

Mài mòn

30.

Biểu diễn nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên

a)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

b)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

c)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

d)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

31.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực

a)

Kiến tạo

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Con người

32.

Cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở nơi có

a)

Nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ

b)

Sự biến động của sinh vật và con người

c)

Sử thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật

d)

Các địa hình núi cao và nhiều sông suối

33.

Cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở

a)

Bề mặt trái đất

b)

Tầng khí đối lưu

c)

Ở thềm lục địa

d)

Lớp manti trên

34.

Quá trình phong hóa xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

Sinh vật, nhiệt độ, đất

b)

Địa hình, nước, khí hậu

c)

Đất, nhiệt độ, địa hình

d)

Nhiệt độ, nước, sinh vật

35.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

Bên trong trái đất

b)

Bức xạ của mặt trời

c)

Nhân của trái đất

d)

Bên ngoài trái đất

36.

Các phi-o thuộc địa hình

a)

Băng tích

b)

Thổi mòn

c)

Bồi tụ

d)

Mài mòn

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển

a)

Các vật liệu lớn, nặng Di chuyển là lăn trên mặt đất dốc

b)

Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố

c)

Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

d)

Là quá trình tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

38.

Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

Băng tích

b)

Mài mòn

c)

Bồi tụ

d)

Thổi mòn

39.

Các mũi đất ven biển thuộc địa hình

a)

Thổi mòn

b)

Bồi tụ

c)

Mài mòn

d)

Băng tích

40.

Frông ôn đới hình thành do sự tiếp xúc của hai khối khí

a)

Ôn đới và chí tuyến

b)

Địa cực và ôn đới

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới hải dương

d)

Địa cực lục địa và địa cực Hải Dương

41.

Thành phần nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong không khí

a)

Hơi nước

b)

Oxy

c)

Nitơ

d)

Cacbonic