Font size
Worksheetssử 10
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Câu 1: Hiện thực lịch sử là tất cả những
A. điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn của con người.
B. điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, độc lập.
C. hiện tượng siêu nhiên tác động đến tiến trình phát triển loài người.
D. nhân vật trong quá khứ có đóng góp cho sự phát triển của nhân loại.
Câu 2: Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là
A. hiện thực lịch sử.
B. tư duy lịch sử.
C. nhận thức lịch sử
D. khám phá lịch sử.
Câu 3: Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm lịch sử?
A. Những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.
B. Những nhận thức, hiểu biết của con người về quá khứ.
C. Khoa học nghiên cứu về sự tương tác của con người với xã hội.
D. Sự tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.
Câu 4: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hiện thực lịch sử?
A. Những nhận thức và hiểu biết của con người về quá khứ.
B. Những câu chuyện kể hoặc tác phẩm ghi chép về lịch sử.
C. Ngành khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
D. Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.
Câu 5: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của hiện thực lịch sử?
A. Có trước lịch sử được con người nhận thức
B. Không phụ thuộc vào ý muốn của con người
C. Có tính duy nhất và không thể thay đổi được
D. Được trình bày theo nhiều cách khác nhau
Câu 6: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lịch sử được con người nhận thức?
A. Những suy nghĩ và hiểu biết của con người về quá khứ.
B. Những tưởng tượng của con người về xã hội tương lai
C. Những hiện vật, di tích lịch sử được con người phát hiện
D. Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.
Câu 7: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nhận thức lịch sử?
A. Nhận thức lịch sử luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử.
B. Nhận thức lịch sử không thể tái hiện đầy đủ hiện thực lịch sử.
C. Nhận thức lịch sử thường lạc hậu hơn hiện thực lịch sử.
D. Nhận thức lịch sử độc lập, khách quan với hiện thực lịch sử.
Câu 8: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của lịch sử được con người nhận thức so với hiện thực lịch sử?
A. Có tính đa dạng và có thể thay đổi theo thời gian
B. Được tái hiện duy nhất thông qua các bản ghi chép
C. Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan con người
D. Không chịu sự chi phối của mục đích nghiên cứu
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến lịch sử được con người nhận thức có sự khác nhau?
A. Mục đích nghiên cứu
B. Phương pháp nghiên cứu
C. Hiện thực lịch sử
C. Hiện thực lịch sử
Câu 10. Ngày 2 – 9 – 1945 , tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Sự kiện này là kết quả của Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc cách mạng giải phóng dân tộc điển hình.
Đoạn tư liệu phản ảnh nội dung nào của khái niệm lịch sử?
A. Tư liệu gốc phục vụ việc nghiên cứu và học tập lịch sử.
B. Tất cả những tri thức về lịch sử đã được nhận thức lại.
C. Tất cả những trí thức về quy luật lịch sử được đúc kết lại.
D. Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.
Câu 11: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm Sử học?
A. Là những câu chuyện kể về nguồn gốc loài người
B. Là khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người
C. Là những tưởng tượng của con người về tương lai
D. Là nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của vũ trụ
Câu 12: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học?
A. Những hoạt động của con người trong quá khứ.
B. Quá trình hình thành và phát triển của vũ trụ.
C. Những hoạt động của con người trong tương lai.
D. Quá trình tiến hóa của các sinh vật trên Trái Đất.
Câu 13: Nội dung nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học?
A. Quá trình hình thành, phát triển, suy vong của một dân tộc.
B. Quá trình hoạt động, đóng góp của một cá nhân trong quá khứ
C. Hoạt động ngoại giao của một quốc gia trong quá khứ
D. Những hiện tượng tự nhiên xảy ra trong quá khứ.
Câu 14. Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Sử học là
A. khám phá đại dương
B. hội nhập quốc tế.
C. giáo dục, nêu gương.
D. chinh phục vũ trụ.
Câu 15: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về đối tượng nghiên cứu của Sử học?
A. Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự.
B. Toàn bộ những hoạt động của con người diễn ra trong quá khứ
C. Toàn bộ những hoạt động của con người từ thời cổ đại đến cận đại.
D. Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.
Câu 16: Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?
A. Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ
B. Rút ra bản chất và các quy luật vận động của lịch sử
C. Giáo dục tình yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trường
D. Rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại
Câu 17: Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là
A. khôi phục hiện thực lịch sử thông qua tưởng tượng.
B. tái tạo lại các biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.
C. khôi phục hiện thực lịch sử một cách khách quan.
D. cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.
Câu 18: “Khôi phục lại hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan” là chức năng nào sau đây của Sử học?
A. Khoa học
B. Xã hội
C. Giáo dục
D. Dự báo
Câu 19: “Giúp con người hiểu được các quy luật phát triển của xã hội, rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại” là chức năng nào sau đây của Sử học?
A. Khoa học
B. Xã hội
C. Giáo dục
D. Dự báo
Câu 20: Nhiệm vụ nhận thức của Sử học được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Cung cấp các tri thức khoa học về lịch sử
B. Giáo dục tư tưởng, tình cảm cho con người
C. Dự báo về tương lai của đất nước, nhân loại
D. Bồi đắp lòng yêu nước, tinh thần tự tôn dân tộc
Câu 1: Di sản văn hóa là một bộ phận quan trọng của
A. toán học
B. lịch sử
C. công nghệ
D. kĩ thuật
Câu 2: Di sản văn hoá là những sản phẩm tinh thần, vật chất, được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, có giá trị
A. lịch sử, văn hoá
B. kinh tế, chính trị.
C. luật pháp, văn hoá.
D. khoa học, công nghệ.
Câu 3: Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể?
A. Sinh vật học.
B. Sử học
C. Y học
D. Giải phẫu học.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?
A. Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản
B. Di sản là nguồn sử liệu cho nghiên cứu lịch sử.
C. Sử học góp phần quảng bá hình ảnh di sản tới cộng đồng.
D. Sử học góp phần xác định đúng các giá trị của mỗi di sản.
Câu 5: Các loại hình di sản văn hóa có ý nghĩa nào sau đây đối với lĩnh vực Sử học?
A. Quyết định nhất đối với sự tồn tại và phát triển của Sử học.
B. Quyết định chính sách của Nhà nước đối với khoa học lịch sử.
C. Là nguồn tư liệu và cơ sở để nghiên cứu, tái hiện lại lịch sử.
D. Là nguồn sử liệu phi chính thống trong nghiên cứu lịch sử.
Câu 6: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các loại hình di sản văn hoá đối với nghiên cứu lịch sử?
A. Là nguồn sử liệu duy nhất để tái hiện lại lịch sử.
B. Là nguồn sử liệu phi chính thống để tham khảo.
C. Là nguồn sử liệu thành văn có giá trị khoa học cao
D. Là nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu lịch sử.
Câu 7: Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?
A. Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản văn hóa
B. Di sản là nguồn sử liệu thành văn cho nghiên cứu lịch sử.
C. Nghiên cứu Sử học tạo cơ sở khoa học cho bảo tồn di sản.
D. Di sản quyết định trực tiếp sự tồn tại của khoa học lịch sử.
Câu 8: Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc
A. kiểm kê.
B. bảo tồn.
C. xây dựng
. D. làm mới.
Câu 9: Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của Sử học đối với việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?
A. Sử học nghiên cứu quá trình hình thành, phát triển của di sản.
B. Sử học giúp xác định đúng vị trí, vai trò và ý nghĩa của di sản.
C. Sử học cung cấp thông tin phục vụ việc bảo tồn, phát huy di sản
D. Sử học trực tiếp quyết định chính sách bảo tồn, phát huy di sản.
Câu 10: Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính
A. kế thừa.
B. nguyên trạng.
C. tái tạo.
D. nhân tạo.
Câu 11: Phát huy giá trị di sản là
A. Giữ nguyên dạng giá trị của di sản như ban đầu.
B. Giữ gìn sự tồn tại của di sản theo dạng thức vốn có.
C. Sử dụng hiệu quả giá trị của di sản trong đời sống.
D. Khắc phục tác động xấu từ bên ngoài lên di sản.
Câu 12. Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu của
A. Sử học.
B. Địa lí
C. Văn học.
D. Toán học.
Câu 13: Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hoá không phải là hoạt động
A. tiến hành xây mới các di tích, hiện đại hoá di tích
B. đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia, dân tộc.
C. đem lại hiệu quả thiết thực phát triển kinh tế, xã hội.
D. hình thành ý thức trách nhiệm với cộng đồng, xã hội
Câu 14: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá, di sản thiên nhiên
A. Là cách duy nhất để quảng bá lịch sử, văn hóa của đất nước ra bên ngoài.
B. Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản.
C. Góp phần gìn giữ và lưu truyền di sản văn hoá phi vật thể cho thế hệ sau
D. Giáo dục con người nhớ về cội nguồn và trách nhiệm với tổ tiên, cộng đồng.
Câu 15: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản văn hóa phi vật thể?
A. Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản.
B. Giúp giữ gìn và lưu truyền giá trị của di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.
C. Góp phần ngăn chặn tình trạng xuống cấp, biến dạng và hư hỏng của di sản.
D. Tạo nhấn tố quyết định cho sự phát triển của kinh tế, xã hội của địa phương.
Câu 16: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản thiên nhiên?
A. Hình thành ý thức hướng về cội nguồn.
B. Giúp duy trì kí ức và bản sắc cộng đồng.
C. Góp phần giáo dục truyền thống yêu nước.
D. Góp phần phát triển sự đa dạng sinh học.
Câu 17: Một trong những di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu của Việt Nam là
A. Đàn ca tài tử Nam Bộ.
. B. Hoàng thành Thăng Long.
C. Mộc bản triều Nguyễn.
D. phố cổ Hội An.
Câu 18: Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hoá là hoạt động
A. tìm kiếm, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản.
B. phát triển và lan toả các giá trị di sản.
C. lưu giữ, bảo vệ và lan toả các giá trị của di sản
D. quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các di sản.
Câu 19. Ngày 24 - 11 - 2005, Thủ tướng Chính phủ Việt Nam ra Quyết định số 36/2005/QĐ-TTg, lấy ngày 23 - 11 hàng năm là “Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam” nhằm giáo dục và phát huy truyền thống nào sau đây của dân tộc ta?
A. Đoàn kết quyết tâm phấn đấu giữ vững những công trình văn hóa hiện đại.
B. Trung thực, tự tôn dân tộc và ý thức trách nhiệm của công dân toàn cầu.
C. Yêu nước, tự hào dân tộc, ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ di sản văn hóa.
D. Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc trong công tác tôn tạo di sản văn hóa.
Câu 20. Lĩnh vực nào sau đây đóng vai trò quan trọng trực tiếp đối với sự phát triển của ngành công nghiệp văn hóa?
A. Thiên văn học.
B. Y học.
C. Sử học.
D. Địa lí.
Câu 1: Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là
A. văn minh
B. văn hóa
C. chữ viết
D. nhà nước
Câu 2: Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là
A. trí tuệ
B. văn minh
C. xã hội
D. đẳng cấp
Câu 3: Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?
A. Chữ viết, nhà nước.
B. Tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Công cụ bằng đá.
. D. Nguyên tắc công bằng.
Câu 4: Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra
A. trong tiến trình lịch sử.
B. sau khi đã có chữ viết.
C. sau khi xuất hiện nhà nước
D. trong các cuộc chiến tranh.
Câu 5: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?
A. Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín
B. Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học học và kĩ thuật
C. Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên
D. Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt
Câu 6: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?
A. Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hóa
B. Văn minh chỉ xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động
C. Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người trên trái đất
D. Văn minh chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội
Câu 7: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của văn minh?
A. Có tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện là nhà nước
B. Ra đời trước văn hóa và tồn tại độc lập với văn hóa
C. Ra đời sau văn hóa và có liên hệ chặt chẽ với văn hóa
D. Là những giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo
Câu 8: Một trong những nền văn minh tiêu biểu của phương Đông thời kì cổ - trung đại là
A. Hi Lạp
B. Rô – ma
C. Ấn Độ
D. La Mã
Câu 9. Thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành và phát triển gắn với con sông nào sau đây?
A. Trường Giang.
B. Hoàng Hà.
C. Sông Hằng.
D. Sông Nin.
Câu 10: Nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?
A. Châu Phi
B. Châu Á
C. Châu Âu
D. Châu Mĩ
Câu 11: Một trong những chữ viết cổ do người Trung Quốc sáng tạo ra là
A. chữ Nôm
B. chữ Phạn
C. chữ Kim văn
D. chữ La – tinh
Câu 12: Chữ tượng hình của người Trung Hoa khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là
A. Chữ Tiểu triện
B. Chữ Đại Triện
C. Chữ Lệ thư
D. Chữ Giáp cốt
Câu 13: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết của cư dân Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
A. Tiếp thu sáng tạo thành tựu chữ viết bên ngoài
B. Ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia trên thế giới
C. Tạo nền tảng cho hệ chữ viết La – tinh ngày nay
D. Chữ viết nhiều lần được chỉnh lý và phát triển
Câu 14: Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?
A. Ấn Độ
B. Ai Cập
C. Việt Nam
D. Hi Lạp
Câu 15: “Tứ đại danh tác” của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là
A. Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị.
B. Tây du ký, Thuỷ hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa.
C. Tây du ký, Kim Vân Kiều, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa
D. Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.
Câu 16: Tác phẩm văn học nào sau đây của Trung Quốc là một bộ tổng hợp thơ ca dân gian, đồng thời là một trong năm bộ kinh điển của Nho giáo?
A. Tây du kí
B. Hồng lâu mông
C. Kinh Thi
D. Thủy hử
Câu 17: Văn học Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến văn học của châu lục nào sau đây?
A. Châu Âu
B. Châu Phi
C. Châu Mĩ
D. Châu Á
Câu 18: Trung Quốc là nơi khởi nguồn của tôn giáo nào sau đây?
A. Phật giáo
B. Đạo giáo
C. Hồi giáo
D. Thiên chúa giáo
Câu 19: Học thuyết nào sau đây đã trở thành hệ tư tưởng chính thống của chế độ quân chủ chuyên chế ở Trung Quốc?
A. Đạo giáo
B. Phật giáo
C. Nho giáo
D. Hồi giáo
Câu 20: Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Trung Quốc đã tiếp thu Phật giáo từ quốc gia nào sau đây?
A. Ấn Độ
B. Ai Cập
C. Hi Lạp
D. La Mã
Câu 21: Hệ tư tưởng Nho giáo của Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến quốc gia nào sau đây?
A. Rô – ma
B. Nhật Bản
C. Ai Cập
D. La Mã
Câu 22: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của hệ tư tưởng Nho giáo của nền văn minh Trung Hoa?
A. Tạo cơ sở phát triển cho nền văn minh phương Tây.
B. Nền tảng tư tưởng của chế độ quân chủ Trung Hoa.
C. Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của thương nghiệp.
D. Tạo cơ sở cho sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
Câu 23: Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng về giá trị của Nho giáo ở Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
A. Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị thời phong kiến.
B. Góp phần đào tạo nhân tài phục vụ cho đất nước.
C. Giáo dục nhân cách, đạo đức cho con người.
D. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa
Câu 24: Một trong những bộ Sử học nổi tiếng của Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là
A. I – li – át
B. Ra – ma – y – a – na
C. Sử ký
D. Đại Việt sử ký toàn thư
Câu 25: Thập Tam Lăng, Tử Cấm Thành là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Trung Hoa trên lĩnh vực nào sau đây?
A. Toán học
B. Kiến trúc
C. Văn học
D. Kĩ thuật
Câu 26: Thành tựu nào sau đây của Trung Quốc là di sản văn hóa thế giới?
A. Tháp Thạt Luổng
B. Vạn lí trường thành.
C. Kim tự tháp.
D. Đền Pác tê nông
Câu 27: Một trong những phát minh lớn về kĩ thuật của người Trung Hoa thời cổ đại là
A. máy tính điện tử.
B. kĩ thuật in.
C. động cơ hơi nước.
D. động cơ điện.
Câu 28: Phát minh kĩ thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của ngành hàng hải?
A. La bàn.
B. Thuốc súng.
C. Kĩ thuật in.
D. Làm giấy.
Câu 29. Nội dung nào sau đây là điểm chung của nền văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
A. Là quê hương của một số tôn giáo lớn
B. Tiếp thu sáng tạo chữ viết từ bên ngoài.
C. Có nền kinh tế thương nghiệp là chủ đạo
D. Đều thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
Câu 30: Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt giữa văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại với văn minh Ai Cập thời kì cổ đại?
A. Có nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo
B. Thành tựu văn minh đa dạng, phong phú
C. Lấy Nho giáo là hệ tư tưởng chính thống
D. Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng của dân tộc
Câu 31: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của nền văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
A. Ảnh hưởng mạnh đến một số quốc gia ở khu vực châu Á
B. Đóng góp to lớn cho sự phát triển của văn minh thế giới
C. Nhiều phát minh kĩ thuật được ứng dụng rộng rãi ở châu Âu
D. Tạo tiền đề để Trung Quốc phát triển theo con đường tư bản
Câu 31:Trong thời Phục hưng đã xuất hiện rất nhiều nhà văn hóa, khoa học thiên tài mà người ta gọi là
A. “Những người thông minh”.
B. “Những người khổng lồ”.
C. “Những người thông minh”.
D. “Những người thông minh”.
Câu 32: Lê-ô-na đờ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng nhất trong thời kì văn hóa
A. cổ đai Hy Lap - La Mã.
B. Phục hưng đầu cận đại.
C. phương Tây hiện đại.
D. phương Đông cổ đại.
Câu 1: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII, khởi đầu ở nước
A. Anh.
B. Mĩ.
C. Đức.
D. Pháp.
Câu 2: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất chủ yếu diễn ra ở khu vực nào sau đây?
A. Châu Á và châu Âu
B. Châu Âu và Bắc Mĩ
C. Châu Á và châu Phi
D. Châu Phi và Mĩ Latinh
Câu 3: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là việc phát minh ra
A. máy bay
B. ô tô
C. máy hơi nước
D. máy tính
Câu 4: Việc phát minh ra máy hơi nước cuối thế kỉ XVII đã
A. thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải.
B. khiến máy móc thay thế hoàn toàn lao động tay chân.
C. thúc đẩy tự động hóa trong quá trình sản xuất vật chất.
D. tạo tiền đề cho sự ra đời của ngành công nghệ thông tin.
Câu 5: Cuối thế kỉ XVIII, phát minh nào sau đây đã khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh?
A. Máy tính điện tử
B. Trí tuệ nhân tạo
C. Máy hơi nước
D. Động cơ điện
Câu 6: Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực giao thông vận tải?
A. Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới
B. Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ đốt trong
C. Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không
D. Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước
Câu 7: Sự ra đời của máy hơi nước cuối thế kỉ XVIII gắn liền với công lao to lớn của
A. Giêm Oát
B. Giôn Ba – bơ
C. Xti – phen – xơn
D. Các – ben
Câu 8: Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực luyện kim?
A. Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới
B. Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ hơi nước
C. Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không
D. Sự xuất hiện của chiếc đầu máy xe lửa đầu tiên
Câu 9: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, phát minh kĩ thuật nào sau đây đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?
A. Động cơ đốt trong
B. Máy điện tín
C. Máy tính điện tử.
D. Máy hơi nước.
Câu 10: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công
A. máy tính điện tử
B. tàu thủy chạy bằng hơi nước.
C. hệ thống máy tự động.
D. động cơ điện xoay chiều
Câu 11: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra ở châu Âu và Bắc Mỹ là quá trình
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu.
B. hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và công nhân.
C. cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công.
D. hình thành nền tảng kinh tế của của chủ nghĩa tư bản.
Câu 12: Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Xti-phen-xơn đã chế tạo thành công
A. đầu máy xe lửa
B. động cơ hơi nước.
C. máy tính điện tử.
D. bóng đèn điện.
Câu 13: Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa
A. thúc đẩy cơ giới hoá sản xuất.
B. khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.
C. giúp liên lạc ngày càng thuận tiện.
D. mở đầu thời kì sản xuất hàng loạt.
Câu 14: Việc phát minh ra lò luyện quặng theo phương pháp mới trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã mang lại tác dụng nào sau đây?
A. Thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống.
B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành cơ khí chế tạo
C. Dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.
D. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.
Câu 15: Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là
A. ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.
B. sử dụng điện năng với sự ra đời của dây chuyền sản xuất hàng loạt.
C. sử dụng năng lượng hơi nước và cơ giới hóa quá trình sản xuất.
D. quy trình sản xuất được tối ưu hóa trên nền tảng công nghệ số.
Câu 16: Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất từ nửa sau thế kỉ XVIII?
A. Đánh dấu bước chuyển của nhân loại từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp
B. Những phát minh về khoa học đã tạo tiền đề trực tiếp dẫn đến những phát minh về kĩ thuật
C. Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa
D. Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử
Câu 17: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu ở một trong những quốc gia nào sau đây?
A. Trung Quốc
B. Nhật Bản
C. Đức
D. Ấn Độ
Câu 18: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được tiến hành trong khoảng thời gian nào sau đây?
A. Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI
B. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
C. Cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII
D. Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX
Câu 19: Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?
A. Mĩ
B. Pháp
C. Nhật Bản
D. Trung Quốc
Câu 20: Cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đã dẫn đến sự hình thành hai giai cấp
A. tư sản và vô sản
B. tư sản và tiểu tư sản.
C. nông dân và công nhân
D. nông dân và địa chủ
Câu 21: Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đối với kinh tế là
A. thúc đẩy sự tăng trưởng của công nghiệp
B. hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản.
C. hình thành lối sống, tác phong công nghiệp.
D. thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hoá toàn cầu.
Câu 22. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hệ quả của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?
A. Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.
B. Góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và giao thông vận tải.
C. Nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.
D. Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.
