wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b4

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nếu cần vẽ các sơ đồ phục vụ những không muốn trả phí cho một phần mềm chuyên dụng, bạn có thể có lựa chọn nào?

a)

Drawer - phần mềm về sơ đồ tích hợp sẵn trong Word

b)

SmartArt / Shape - công cụ về tích hợp của Word

c)

Visio - công cụ về chuyên dụng, có thể tích hợp vào Word

d)

Draw.IO - công cụ về online hỗ trợ vẽ kỹ thuật có thể xuất hình ảnh cho Word

2.

Đâu là phát biểu SAI về tài liệu tham khảo của một bài báo cáo?

a)

Tài liệu tham khảo chỉ được phép là sách hoặc bài báo khoa học

b)

Tài liệu tham khảo phải định dạng đúng nhất theo một quy chuẩn nhất định

c)

Tài liệu tham khảo là bắt buộc đối với bài báo cáo

d)

Tài liệu tham khảo có thể được tạo tự động trong Word

3.

Thao tác trong hình dưới đây có tác dụng gì?

a)

Dán dữ liệu nội dung và định dạng gốc

b)

Chuyển để dán dữ liệu hình ảnh

c)

Chỉ dán nội dung văn bản, không giữ định dạng gốc

d)

Dán nội dung và giữ định dạng gốc vào văn bản mới

4.

Nút lệnh "Clear All" trong hình dưới đây có tác dụng gì?

a)

Xóa toàn bộ định dạng hiện có và đưa về định dạng mặc định

b)

Xóa toàn bộ các định dạng của file

c)

Xóa toàn bộ các style trong file

d)

Xóa toàn bộ nội dung văn bản đang chọn

5.

Section trong Word có tác dụng gì?

a)

Phân chia một văn bản thành 3 phần: mở bài, thân bài, kết luận

b)

Phân chia nội dung văn bản thành các phần (như trang bìa, mục lục, nội dung)

c)

Phân chia một trang văn bản thành header - body - footer

d)

Phân chia các trang trong văn bản thành các phần độc lập có định dạng riêng

6.

Các tùy chọn định dạng bảng sau đây giúp bạn định dạng những gì?

a)

Áp dụng định dạng cho Dòng Tiêu đề (Header Row), luân phiên màu giữa các dòng nội dung (Banded Rows), Cột Đầu tiên (First Column)

b)

Áp dụng định dạng cho Dòng tổng (Total Row), luân phiên màu giữa các cột nội dung (Banded Columns), Cột Đầu tiên (First Column)

c)

Áp dụng định dạng cho Dòng tổng

7.

Lựa chọn sau đây giúp bạn thực hiện điều gì?

a)

Lựa chọn một style để áp dụng sẵn cho bảng (table style) để áp dụng cho tất cả các bảng trong file Word.

b)

Lựa chọn một style để áp dụng sẵn cho bảng (table style) để áp dụng thông qua file Word.

c)

Chuyển đổi bảng trong Word thành bảng tính tương tự như bảng tính của Excel.

d)

Lựa chọn một style để áp dụng sẵn cho bảng (table style) để áp dụng cho bảng được chọn.

8.

Thao tác trong hình dưới đây có tác dụng gì?

a)

Để đặt một định dạng bảng mặc định sử dụng thông nhất trong văn bản. Tất cả các bảng đã tạo ra trước đó cũng như bảng tạo ra sau đó sẽ áp dụng định dạng này.

b)

Để đặt một định dạng bảng mặc định sử dụng thông nhất trong văn bản. Tất cả các bảng tạo ra sau đó sẽ áp dụng định dạng này. Các bảng trước đó không tự động áp dụng.

c)

Áp dụng định dạng này cho toàn bộ các bảng đang có trong tất cả các file word đang mở.

d)

Áp dụng định dạng này cho toàn bộ các bảng đang có trong file word đang mở.

9.

Công cụ Shapes dùng để làm gì?

a)

Cho phép chọn để chèn vào văn bản Word những hình ảnh tải về từ Internet mà Word xác định là phù hợp với yêu cầu của nội dung hiện tại.

b)

Cho phép chèn vào văn bản Word những hình về đơn giản, như các hình hình học, mũi tên, so đo khối, v.v.

c)

Cho phép chọn file hình ảnh để chèn vào văn bản Word cùng như chèn những hình ảnh tải về từ Internet mà Word xác định là phù hợp với yêu cầu của nội dung hiện tại.

d)
10.

Công cụ dưới đây giúp bạn làm gì?

a)

Tự động vẽ các sơ đồ thường gặp trong lập trình như sơ đồ thuật toán, sơ đồ cơ sở dữ liệu, sơ đồ class.

b)

Tự động vẽ các sơ đồ phức tạp theo một số khuôn mẫu có sẵn (sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.).

c)

Chèn và slide các loại sơ đồ phù hợp mà Word tìm kiếm được từ Internet, như sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.

d)

Tải tự file dữ liệu liên ngoài lên slide các loại sơ đồ phức tạp (sơ đồ tổ chức, sơ đồ phân cấp, sơ đồ tiến trình, v.v.).

11.

Tại sao việc sử dụng biểu đồ (Chart) trong Word lại hữu ích hơn so với chỉ sử dụng văn bản hoặc số liệu?

a)

Biểu đồ giúp kiểm tra chính xác và ngăn phạm cho dữ liệu.

b)

Biểu đồ giúp biểu diễn dữ liệu một cách trực quan, dễ hiểu hơn so với số liệu thô.

c)

Biểu đồ cho phép thay đổi kích thước văn bản để đảm bảo.

d)

Biểu đồ có thể tự động viết ghi chú cho dữ liệu.

12.

Lệnh dưới đây có tác dụng gì?

a)

Chèn một ký tự đặc biệt vào văn bản word ở vị trí hiện tại.

b)

Chèn ký tự Pi vào văn bản word ở vị trí hiện tại.

c)

Chèn một công thức toán vào văn bản word ở vị trí hiện tại.

d)

Chèn một phương trình vào văn bản word ở vị trí hiện tại.

13.

Thao tác dưới đây có tác dụng gì?

a)

Tạo một tài liệu tham khảo mới dạng bài báo bằng tiếng Anh để sau có thể tham chiếu tới trong văn bản và đưa vào danh sách tài liệu tham khảo.

b)

Tạo một tài liệu tham khảo mới dạng bài báo bằng tiếng Anh để sau có thể upload lên kho lưu trữ trên máy chủ Microsoft.

14.

Thao tác chọn lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Tạo danh mục tài liệu tham khảo theo kiểu ISO 690 từ các tài liệu đã chọn trong bước Quản lý nguồn (Manage Sources).

b)

Tạo mẫu định dạng tài liệu tham khảo theo kiểu ISO 690 để sau có thể nhập từng tài liệu tham khảo.

c)

Xem danh sách tài liệu tham khảo trừ các tài liệu đã chọn trong bước Quản lý nguồn (Manage Sources).

d)

Tạo danh mục tài liệu tham khảo từ các tài liệu đã chọn trong bước Quản lý nguồn (Manage Sources).

15.

Thao tác chọn lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Tạo danh mục tài liệu tham khảo theo chuẩn ISO 690.

b)

Quản lý danh sách nguồn tài liệu tham khảo.

c)

Chọn chính sửa một tài liệu tham khảo.

d)

Chèn một trích dẫn của tài liệu được chọn vào vị trí hiện tại.

16.

Nếu cần vẽ nhanh các sơ đồ khối (flowchart) không phức tạp, bạn nên sử dụng công cụ nào?

a)

Drawer - phần mềm để sơ đồ tích hợp sẵn trong Word

b)

SmartArt / Shape - công cụ vẽ tích hợp của Word

c)

Draw.IO - công cụ vẽ online hỗ trợ vẽ kỹ thuật có thể xuất hình ảnh cho Word

d)

Visio - công cụ vẽ chuyên dụng, có thể tích hợp vào Word

17.

Trích dẫn trong văn bản báo cáo là gì?

a)

Là tham chiếu tới tài liệu tham khảo

b)

Là tham chiếu tới bảng dữ liệu

c)

Là tham chiếu tới hình ảnh minh họa

d)

Là tham chiếu tới một nội dung khác

18.

Đâu là tên công cụ hỗ trợ xây dựng công thức toán trong Word?

a)

Equation

b)

Math

c)

Mathematica

d)

Matlab

19.

Trong một biểu đồ (Chart)

4 lines
20.

Đâu là tên công cụ hỗ trợ xây dựng công thức toán trong Word?

a)

Equation

b)

Math

c)

Mathematica

d)

Matlab

21.

Trong một biểu đồ (Chart) chèn vào Microsoft Word, điều gì xảy ra khi bạn thay đổi dữ liệu nguồn?

a)

Bạn phải thay đổi thủ công biểu đồ để phản ánh dữ liệu mới.

b)

Biểu đồ sẽ tự động cập nhật để phản ánh sự thay đổi của dữ liệu.

c)

Biểu đồ sẽ không thay đổi cho dù khi bạn chèn lại.

d)

Biểu đồ sẽ bị xóa nếu dữ liệu bị thay đổi.

22.

Bạn đang định dạng một văn bản có chứa văn bản của người khác đã copy từ nguồn trên Internet không theo đúng các kỹ thuật được khuyến nghị, trong văn bản có rất nhiều đường link tới các nguồn Internet. Bạn làm thế nào để dành chọn loại bỏ tất cả đường link này?

a)

Chọn đoạn văn bản cần xóa đường link (hoặc toàn bộ văn bản), click phải và chọn Remove hyperlink.

b)

Click phải vào một đường link bất kỳ và chọn Remove hyperlink.

c)

Bấm tổ hợp Ctrl + Shift + F9.

d)

Chọn đoạn văn bản cần xóa đường link (hoặc toàn bộ văn bản), bấm tổ hợp Ctrl + Shift + F9.

23.

Cửa sổ làm việc sau đây có chức năng gì?

a)

Quản lý danh sách các tài liệu tham khảo đang được sử dụng dưới dạng văn bản hiện tại.

b)

Quản lý danh sách toàn bộ nguồn tài liệu tham khảo đang có trên máy cục bộ, cũng như danh sách các tài liệu tham khảo được sử dụng trong văn bản hiện tại

c)

Quản lí danh sách toàn bộ nguồn dữ liệu tham khảo đang có trên máy cục bộ

d)

Quản lý danh sách toàn bộ nguồn tài liệu tham khảo đang có trong kho lưu trữ trên máy chủ Microsoft, cũng như danh sách các tài liệu tham khảo được sử dụng trong văn bản hiện tại

24.

Thao tác chọn dưới đây có tác dụng gì?

a)

Mở cửa sổ quản lý nguồn với tất cả các tài liệu đang định dạng theo chuẩn ISO 690

b)

Chọn trích dẫn tài liệu tham khảo có tag 690

c)

Chèn một tài liệu tham khảo vào danh sách sử dụng chuẩ

25.

dụng gì?

a)

Mở cửa sổ quản lý nguồn với tất cả các tài liệu đang định dạng theo chuẩn ISO 690

b)

Chọn trích dẫn tài liệu tham khảo có tag 690

c)

Chèn một tài liệu tham khảo vào danh sách sử dụng chuẩn ISO 690

d)

Lựa chọn kiểu định dạng tài liệu tham khảo là chuẩn ISO 690

26.

Để tạo ra bảng có cấu trúc phức tạp khác thường như dưới đây, bạn sử dụng tính năng nào? (xem danh sách lệnh bên phải)

a)

Draw Table

b)

Insert Table

c)

Excel Spreadsheet

d)

Quick Tables

27.

Bấm nút và bạn nhận thấy trong văn bản xuất hiện dòng sau. Điều này có ý nghĩa gì?

a)

Đây là một ký tự tự động biểu thị hiển thị từ trang tài liệu tiếp theo có thể áp dụng các định dạng đọc lập và khác biệt với các trang trước đó (vị dụ, có thể để giấy ngang).

b)

Đây là một ký tự tự động biểu thị hiện sự phân chia văn bản Word thành các văn bản con với các nội dung khắc biệt (như mục lục, tài liệu tham khảo).

c)

Đây chỉ là một dấu hiệu binh thường báo rằng từ trang tiếp theo là một nội dung mới. Nó không ảnh hưởng đến việc định dạng văn bản.

d)

Đây là một ký tự tự động biểu thị hiện tư trang tài liệu tiếp theo có thể được tách rời thành một file mới.

28.

Tính năng đang chọn cho phép bạn làm gì?

a)

Lựa chọn cách thức căn chỉnh tự động cho bề rộng của bảng, theo nội dung, theo kích thước cửa sổ, hoặc cố định bề rộng cột

b)

Tự động chọn chiều cao của bảng theo cách thức phù hợp nhất mà Word lựa chọn, tùy thuộc vào đặc thù của bảng

c)

Tự động chọn bề rộng của bảng theo cách thức phù hợp nhất mà Word lựa chọn, tùy thuộc vào đặc thù của bảng

d)

Lựa chọn cách thức căn chỉnh tự động cho chiều cao của bảng, theo nội dung, theo kích thước cửa sổ, hoặc cố định bề rộng cột