wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối hk1 Tin học lớp 4 kntt

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để viết hoa một đoạn văn bản em sử dụng phím?

a)

Phím Shift

b)

Phím CapsLock

c)

Phím Enter

d)

Phím Delete

2.

Chọn siêu liên kết

a)

Hoa lan

b)

Hoa lan

c)

Hoa lan

d)

hoa Lan

3.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show.

b)

. Chọn Slide Show -> View Show.

c)

Chọn View -> Slide Show.

d)

Nhấn phím F5.

4.

Kiểu gõ Telex là?

a)

Gõ dấu bằng chữ và s

b)

Gõ chữ bằng số

c)

Gõ dấu bằng chữ

d)

Gõ dấu bằng số

5.

Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)

Em có thể tiếp xúc với phần cứng, nhưng không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng

b)

Phần cứng được chế tạo bằng kim loại; còn phần mềm được làm từ chất dẻo.

c)

Phần cứng luôn luôn tồn tại, còn phần mềm chỉ tạm thời (tồn tại trong thời gian ngắn).

d)

Phần cứng hoạt động ổn định còn phần mềm hoạt động không tin cậy.

6.

Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?

a)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm.

b)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.

c)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.

d)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường

7.

Khi đặt tay lên bàn phím hai ngón trỏ đặt ở vị trí nào?

a)

Đặt trên phím cách.

b)

Đặt trên phím F và phím J trên hàng phím trên.

c)

Đặt trên phím F và phím J trên hàng phím dưới.

d)

Đặt trên phím F và phím J trên hàng phím cơ sở.

8.

Chọn đáp đúng và đầy đủ về các loại thông tin trên trang web?

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, siêu liên kết

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, tiếng, nhạc, link

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, siêu văn bản

9.

Phím Shift dùng để:

a)

Viết hoa đầu từ và ký tự đặt biệt

b)

. Viết hoa đầu từ và xóa ký tự

c)

Viết hoa văn bản và ký tự đặt biệt

d)

Tất cả đều đúng

10.

Em không nên xem những trang web không phù hợp với lứa tuổi vì sao?

a)

Có nguy cơ suy nghĩ lệch lạc, dễ bị lừa đảo

b)

Dễ bị dụ dỗ

c)

Dễ bị nắt nạt và lãng phí thời gian

d)

Tất cả đều đúng

11.

Sau khi gõ xong một phím em sẽ làm gì tiếp theo?

a)

Đưa ngón tay về vị trí xuất phát trên hàng phím cơ sở

b)

Đưa ngón tay về vị trí xuất phát trên phím cách

c)

Đưa ngón tay về vị trí xuất phát trên hàng phím chứa các phím số

d)

Đưa ngón tay về vị trí xuất phát trên hàng phím trên

12.

Biểu tượng của thư mục thường có màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

13.

Từ khóa là:

a)

Google

b)

Từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung muốn tìm kiếm

c)

Truy cập vào trang web tìm kiếm

d)

Tất cả đều đúng

14.

Để lưu một bài trình chiếu em vừa mới thực hiện em thực hiện thao tác:

a)

File / Save As

b)

File / Save

c)

.  File / Open

d)

.  File / Share

15.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang em chọn thẻ:

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Transitions

16.

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Chỉ cần có các phần cứng là máy tính có thể làm việc.

b)

Máy tính chỉ hoạt động, làm việc được khi có đủ phần cứng và phần mềm cần thiết.

c)

Loa, màn hình là thiết bị phần cứng dùng để đưa thông tin vào máy tính.

d)

Chỉ cần có các phần mềm là máy tính có thể làm được tất cả các công việc

17.

Để xóa thư mục ta chọn lệnh nào sau đây.

a)

New Folder

b)

Rename

c)

Delete

d)

Copy

18.

Trang web thường chứa các loại thông tin nào sau đây.

a)

Văn bản, hình ảnh.

b)

Hình ảnh, âm thanh

c)

Âm thanh, video

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, siêu liên kết

19.

Trong các cách tắt máy tính sau, cách nào đúng?

a)

Ngắt nguồn điện khi máy tính đang hoạt động.

b)

Đóng tất cả ứng dụng đang mở, vào Start 🡪 Power 🡪 Shut down.

c)

Chọn Shut down. Nếu có thông báo thì giữ công tắc nguồn để tắt máy.

d)

Tất cả ý trên đều đúng.

20.

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp.

a)

Đúng

b)

sai

21.

Phần mềm nào dùng để thiết kế bài trình chiếu?

a)

Microsoft PowerPoint.

b)

File Explorer

c)

Trình duyệt Chrome

d)

RapidTyping.

22.

Tệp chứa thông tin dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh,...

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Em sẽ dùng ngón tay nào để đánh số 7 trên hàng phím số?

a)

Ngón giữa bàn tay phải.

b)

Ngón trỏ bàn tay phải.

c)

Ngón áp út bàn tay trái.

d)

Ngón cái bàn tay trái.

24.

Để truy cập Internet, máy tính cần phải:

a)

Có chương trình soạn thảo Word.

b)

Có trình duyệt Internet.

c)

Được kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

d)

Có trang tìm kiếm

25.

biểu tượng trong thanh công cụ của word là:

a)

In đậm

b)

in nghiêng

c)

gạch chân

d)

chọn màu

26.

biểu tượng này trong thanh công cụ của word là:

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

gạch chân

d)

sao chép

27.

biểu tượng này trong thanh công cụ của word là:

a)

In nghiêng

b)

gạch chân

c)

In đậm

d)

Chọn cỡ chữ

28.

biểu tượng này trong thanh công cụ của word là:

a)

gạch chân

b)

Chọn màu chữ

c)

In đậm

d)

chọn phông chữ

29.

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Chỉ cần có các phần cứng là máy tính có thể làm việc.

b)

Máy tính chỉ hoạt động, làm việc được khi có đủ phần cứng và phần mềm cần thiết.

c)

Loa, màn hình là thiết bị phần cứng dùng để đưa thông tin vào máy tính.

d)

Chỉ cần có các phần mềm là máy tính có thể làm được tất cả các công việc

30.

Để thiết kế một bài trình chiếu, em cần sử dụng những thiết bị phần cứng nào sau:

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Microsoft PowerPoint.

c)

Màn hình, máy in.

d)

Bàn phím, loa.

31.

Để gõ Tiếng việt có dấu ta chọn phần mềm nào?

a)
b)
c)
d)
32.

Thiết bị nào là thiết bị nhập?

a)

Màn hình   

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Loa

33.

Để kết thúc trình chiếu em nhấn phím nào sau đây?

a)

F5

b)

Shift

c)

Enter

d)

ESC

34.

Để đổi tên thư mục em thục hiện lệnh nào sau đây:

a)

Nháy phải chuột rồi chọn Delete

b)

Nháy phải chuột chọn New/Folder 

c)

Nháy phải chuột rồi chọn Rename 

d)

Nháy phải chuột rồi chọn copy

35.

Màn hình dùng để:

a)

Nhập văn bản

b)

Hiển thị kết quả

c)

Nghe nhạc trực tuyến

d)

Lưu trữ dữ liệu

36.

Để viết hoa chữ cái đầu câu em sử dụng phím?

a)

Phím Shift 

b)

Phím Enter

c)

Phím Capslock

d)

Phím Delete

37.

Nội dung dùng để tìm kiếm thông tin được gọi là:

a)

Thông tin chính.  

b)

Kết quả tìm kiếm.

c)

Nội dung.

d)

Từ khóa.

38.

Trình duyệt web dùng để:

a)

Gõ văn bản

b)

Vẽ

c)

Truy cập web

d)

Nghe nhạc

39.

Để gõ tiếng Việt có dấu, em cần:

a)

Cài phần mềm Unikey, EVkey hoặc tương tự.

b)

Không cần cài phần mềm.

c)

Gõ bình thường trên bàn phím.

d)

Chọn kiểu gõ trong PowerPoint.

40.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin.a) Truy cập vào máy tìm kiếm.

b) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm.

c) Xác định từ khóa.

d) Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.

a)

 a - b - c – d

b)

d - c - b - a

c)

c - a - b – d 

d)

c - b - a - d

41.

Hai phím có gờ là phím nào?

a)

V và N.

b)

G và H.

c)

F và V.

d)

F và J.

42.

. Cho các từ ( gây ra lỗi, bình thường, ảnh hưởng , không đúng cách). Em hãy điền vào chỗ trống thích hợp.

Việc sử dụng máy tính ……………………. có thể ……………………., ……………………. đến hoạt động ……………………. của nó

(a)  

43.

Nút lệnh này đùng để làm gì ?

a)

Cỡ chữ

b)

in đậm

c)

Gạch chân

d)

Chữ nghiêng

44.

Các thao tác với tệp và thư mục: Tạo thư mục, đổi tên, (a)  

45.

Từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung tìm kiếm là: (a)  

46.

Trang web có chưa siêu liên kết thường được (a)  

47.

Hãy kể tên một phần mềm giúp em học trực tuyến: (a)  

48.

Để gõ tiếng Việt không dấu, em cần:

a)

Không cần cài phần mềm.

b)

Cài phần mềm Unikey.

c)

Gõ bình thường trên bàn phím.

d)

Chọn kiểu gõ trong Word.

49.

Em sẽ dùng ngón tay nào để đánh số 9 trên hàng phím số?

a)

Ngón áp út bàn tay trái.

b)

Ngón trỏ bàn tay phải.

c)

Ngón giữa bàn tay phải.

d)

Ngón cái bàn tay trái.

50.

Để mở một tệp tin mới trong Word, em thực hiện thao tác nào?

a)

File / Close

b)

File / New

c)

File / Open

d)

File / Save

51.

Để lưu một tài liệu trong Word, em thực hiện thao tác nào?

a)

File / Close

b)

File / Open

c)

File / Save

d)

File / New

52.

Phím nào dùng để xóa ký tự trước con trỏ?

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím Delete

d)

Phím Backspace

53.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em cần sử dụng công cụ nào?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Trình phát nhạc

c)

Trình duyệt web

d)

Phần mềm thiết kế đồ họa

54.

Để chèn hình ảnh vào tài liệu Word, em cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn File 🡪 Open.

b)

Chọn Insert 🡪 Picture.

c)

Chọn Home 🡪 Paste.

d)

Chọn View 🡪 Zoom.

55.

Phím nào dùng để chuyển đổi giữa các ứng dụng đang mở trên máy tính?

a)

Phím Alt

b)

Phím Tab

c)

Phím Ctrl

d)

Phím Esc

56.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em nên sử dụng công cụ nào?

a)

Phần mềm vẽ.

b)

Phần mềm nghe nhạc.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

Trình duyệt web.

57.

Để sao chép một đoạn văn bản, em thực hiện thao tác nào?

a)

File / Copy

b)

Ctrl + C

c)

File / Paste

d)

File / Save

58.

Phím nào dùng để lưu tài liệu hiện tại trong Word?

a)

Phím Ctrl

b)

Phím L

c)

Phím P

d)

Phím S

59.

Phím nào dùng để mở tài liệu mới trong Word?

a)

Phím M

b)

Phím O

c)

Phím N

d)

Phím Ctrl

60.

Để thay đổi kiểu chữ, em cần sử dụng thẻ nào trong Word?

a)

View

b)

Insert

c)

Home

d)

Design

61.

Khi muốn in một tài liệu, em cần thực hiện thao tác nào?

a)

File / Save

b)

File / Print

c)

File / Export

d)

File / Share