NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPLDC Phần 6.2
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?
a)
Luật lao động.
b)
Luật hành chính.
c)
Luật tài chính.
d)
Luật hình sự.
2.
Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?
a)
Luật hình sự.
b)
Luật hiến pháp.
c)
Luật hành chính.
d)
Luật thương mại.
3.
Tổng thể các quy phạm pháp luật, có mối liên hệ nội tại trong một chỉnh thể thống nhất được gọi là gì?
a)
Hệ thống pháp luật.
b)
Chế định pháp luật.
c)
Quy phạm pháp luật.
d)
Ngành luật.
4.
Trong các tổ chức sau, xác định tổ chức chính trị - xã hội ở nước CHXHCN Việt Nam?
a)
Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
b)
Hội làm vườn.
c)
Đoàn luật sư.
d)
Hiệp hội trọng tài.
5.
Trong các tổ chức sau, xác định tổ chức chính trị - xã hội ở nước CHXHCN Việt Nam?
a)
Hội làm vườn.
b)
Hiệp hội trọng tài.
c)
Đoàn luật sư.
d)
Đảng cộng sản Việt Nam.
6.
Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là cơ quan hành pháp ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam?
a)
Tòa án nhân dân cấp huyện
b)
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
c)
Chính phủ.
d)
Quốc hội.
7.
Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là cơ quan tư pháp ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam?
a)
Chính phủ.
b)
Hội đồng nhân dân.
c)
Quốc hội.
d)
Viện kiểm sát nhân dân.
8.
Theo Hiến pháp năm 2013, chức danh nào dưới đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?
a)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b)
Phó chủ tịch nước.
c)
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
d)
Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
9.
Theo Hiến pháp năm 2013, nhân dân sử dụng quyền lực của mình thông qua cơ quan nhà nước nào?
a)
Quốc hội và Hội đồng nhân dân.
b)
Chính phủ và Ủy ban nhân dân.
c)
Quốc hội và Chính phủ.
d)
Chính phủ và Hội đồng nhân dân.
10.
Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
b)
Ủy ban Tư pháp của Quốc hội.
c)
Bộ nội vụ.
d)
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
11.
Trong các văn bản sau đây, văn bản nào không là nguồn của Luật hành chính?
a)
Điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.
b)
Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
c)
Thông tư của Bộ trưởng.
d)
Nghị định của Chính phủ.
12.
Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý hành chính?
a)
Tạm giữ chứng chỉ hành nghề.
b)
Quản lý tại gia đình.
c)
Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa không đảm bảo chất lượng.
d)
Tịch thu tang vật vi phạm hành chính.
13.
Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính?
a)
Đình chỉ thực hiện hợp đồng.
b)
Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường.
c)
Tước quyền sử dụng giấy phép.
d)
Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.
14.
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân:
a)
Là cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong bộ máy hành chính.
b)
Là cơ quan có thẩm quyền chung.
c)
Là đơn vị sự nghiệp công lập của cơ quan hành pháp.
d)
Là cơ quan hành chính nhà nước.
15.
Người không được thừa kế di sản là chủ thể nào sau đây?
a)
Người bị truất quyền thừa kế.
b)
Người đang thi hành hình phạt tù có thời hạn.
c)
Người đã thành niên.
d)
Người chưa thành niên.
16.
Viên chức bị Tòa án kết án về hành vi tham nhũng thì đồng thời áp dụng hình thức kỷ luật nào?
a)
Hạ bậc lượng.
b)
Cảnh cáo.
c)
Cách chức.
d)
Buộc thôi việc.
17.
Phạm tội với lỗi cố ý trực tiếp là trường hợp nào sau đây?
a)
Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.
b)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.
c)
Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.
d)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.
18.
Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có mức hình phạt như thế nào?
a)
Mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là từ trên 7 năm đến 15 năm tù.
b)
Mức trung bình của khung hình phạt đối với tội ấy là 15 năm tù.
c)
Mức thấp nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là 15 năm tù.
d)
Hình phạt đối với tội ấy là 15 năm tù.
19.
Xác định loại tội phạm cho trường hợp sau: “Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.” Điều 194 - Bộ luật hình sự năm 2015
a)
Tội ít nghiêm trọng.
b)
Tội rất nghiêm trọng.
c)
Tội nghiêm trọng.
d)
Tội đặc biệt nghiêm trọng.
20.
Xác định loại tội phạm cho trường hợp sau: “Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.” Điều 125 - Bộ luật hình sự năm 2015.
a)
Tội rất nghiêm trọng.
b)
Tội đặc biệt nghiêm trọng.
c)
Tội ít nghiêm trọng.
d)
Tội nghiêm trọng.
21.
Không áp dụng hình phạt nào với người dưới 18 tuổi phạm tội?
a)
Cải tạo không giam giữ.
b)
Tù chung thân.
c)
Cảnh cáo.
d)
Phạt tiền.
22.
Khi tổng hợp hình phạt đối với người phạm nhiều tội, nếu các hình phạt cùng tuyên là tù có thời hạn thì mức hình phạt cao nhất đối với người đó là bao nhiêu năm tù có thời hạn?
a)
50 năm.
b)
20 năm.
c)
Tù chung thân.
d)
30 năm.
23.
Trong các văn bản sau đây, văn bản nào là nguồn của Luật dân sự?
a)
Bản án về vụ việc dân sự.
b)
Bộ luật dân sự.
c)
Quyết định của Tòa án.
d)
Thỏa thuận thành lập Tổ hợp tác.
24.
Chủ thể nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ hai theo quy định của pháp luật?
a)
Anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết.
b)
Ông nội, bà nội của người chết.
c)
Em nuôi của người chết.
d)
Vợ, chồng của người chết.
25.
Xác định đâu là quan hệ nhân thân liên quan đến tài sản?
a)
Quyền được khai sinh.
b)
Quyền thay đổi họ tên.
c)
Quyền ly hôn.
d)
Quyền tác giả.
26.
Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền năng của quyền nào sau đây?
a)
Quyền định đoạt.
b)
Quyền khai thác lợi ích từ tài sản.
c)
Quyền sở hữu.
d)
Quyền chiếm hữu.
27.
Bánh xà phòng thuộc loại vật nào?
a)
Vật không tiêu hao.
b)
Vật phụ.
c)
Vật tiêu hao.
d)
Vật đồng bộ.
28.
Trong các ngành/lĩnh vực luật sau, đâu là ngành/lĩnh vực thuộc luật công?
a)
Luật thương mại.
b)
Luật lao động.
c)
Luật dân sự.
d)
Luật môi trường.
29.
Trong các ngành/lĩnh vực luật sau, đâu là ngành/lĩnh vực thuộc luật công?
a)
Luật hình sự.
b)
Luật dân sự.
c)
Luật lao động.
d)
Luật hôn nhân và gia đình.
30.
Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?
a)
Luật dân sự.
b)
Luật hành chính.
c)
Luật hiến pháp.
d)
Luật hình sự.
31.
Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?
a)
Luật hành chính.
b)
Luật thương mại.
c)
Luật hình sự.
d)
Luật hiến pháp.
Reset
