Font size
WorksheetsQuiz về Dao động điều hòa
Total questions: 48
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Dao động điều hòa là
dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Câu 2: Tần số dao động điều hòa là
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt + ф), trong đó A, a là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là
wt + ф.
wt
Ф.
w
Câu 4: Trong dao động điều hòa, đại lượng sau đây không có giá trị âm là
pha ban đâu.
pha dao động.
biên độ.
li độ.
Câu 6: Trong dao động điều hòà, vận tốc biến đối
ngược pha với gia tốc.
sớm pha 90° so với Li độ.
cùng pha với Li độ.
ngược pha với gia tốc.
Câu 7: Trong dao động điều hòà, gia tốc biến đổi
trễ pha 90° so với vận tốc.
cùng pha với vận tốc.
ngược pha với vận tốc.
sớm pha 90° so với vận tốc.
Câu 8: Cho vật dao động điều hòa. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí
cân bằng theo chiều dương.
cân bằng.
cân bằng theo chiều âm.
biên.
Câu 9: Cho vật dao động điều hòa. Tốc độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí
cân bằng.
biên.
cân bằng theo chiều dương.
cân bằng theo chiều âm.
Một vật dao động điền hoa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng
hai lần
một lần
ba lần
bốn lần
Một vật nhỏ dao động với x = 5 cos (ot + 0,5T) cm. Pha ban đầu của dao
1,5 л.
0,5л.
п.
0,25л.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4s là
8cm
64cm
32cm
16cm
Theo định nghĩa. Sóng cơ là
sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
chu kì.
độ lệch pha.
vận tốc truyền sóng.
bước sóng.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng...
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
Bước sóng
Tần số dao động
Môi trường truyền sóng
Năng lượng sóng
Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là
0,5 m
2,0 m
0,25 m
1,0 m
Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
Bước sóng.
Tần số.
Năng lượng.
Vận tốc.
Một sóng lan truyền với tốc độ v.= 200m/s có bước sóng 2 = 4m. Chu kì dao động của sóng là:
T = 0,02s.
T = 0,2s.
T = 1,25s.
T = 50s
Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 5 lần trong khoảng thời gian 20 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 8 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.
2m/s.
4m/s.
1,6m/s.
3,2m/s.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường.
Lỏng, khí và chân không.
Rắn, lỏng, khí.
Rắn, khí và chân không.
Rắn, lỏng và chân không.
Khi nói về sóng phát biểu nào sau đây là sai?
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
Sóng cơ không truyền được trong:
nước
kim loại
chân không
không khí
Sóng dọc là sóng có phương dao động
vuông góc với phương truyền sóng.
nằm ngang.
trùng với phương truyền sóng.
thắng đứng.
Sóng ngang là sóng có phương dao động
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
năm ngang
thẳng đứng.
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
phương truyền sóng và tần số sóng.
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
phương dao động và phương truyền sóng.
Sóng dọc là sống có phương dao động
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
thẳng đứng.
nằm ngang
Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng 2 không phụ thuộc vao
tốc độ truyên của sóng.
thời gian truyền đi của sóng.
chu kì dao động của sóng.
tần số dao động của sóng.
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dạo động của các phần tử dao động.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được Trong một chu kỳ.
Chu kì sóng là
chu kỳ của các phần từ môi trường có sóng truyền qua.
đại lượng nghịch đảo của tần sô góc của sóng
tôc độ truyền năng lượng Trong 1 (s).
thời gian són
Câu 24. Chu kì sóng là
chu kỳ của các phần từ môi trường có sóng truyền qua.
đại lượng nghịch đảo của tần sô góc của sóng
tôc độ truyền năng lượng Trong 1 (s).
thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
Câu 25. Sóng ngang là sóng có phương dao động
năm ngang
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
thẳng đứng.
Cầu 26. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
Tốc độ truyền sóng.
Tần số dao động sóng.
Bước sóng.
Năng lượng sóng.
Câu 27. Tôc độ truyên sóng là tôc độ
dao động của các phần tử vật chất.
dao động của nguồn sóng.
truyền năng lượng sóng.
truyền pha của dao động.
Câu 28. Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường
rắn, khí, lỏng.
khí, lỏng, rắn.
rắn, lỏng, khí.
lỏng, khí, rắn.
Câu 29: Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường
rắn, khí, lỏng.
khí, lỏng, rắn.
rắn, lỏng, khí.
lỏng, khí, rắn.
Câu 7: Chu kì dao động của con lăc lò xo phụ thuộc vào
gia tôc của sự rơi tự do.
biên độ của dao động.
điều kiện kích thích ban đầu.
khối lượng của vật nặng.
Câu 8: Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
gia tốc trọng trường.
chiều dài con lắc.
căn bậc hai gia tốc trọng trường.
căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 9: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
tăng lên 2 lần.
giảm đi 2 lân.
tăng lên 4 lần.
giảm đi 4 lần.
Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào
l và g.
m và l.
m và g.
m, l và g.
Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
thế năng và động năng tăng
thế năng và động năng giảm
thế năng giảm và động năng tăng
thế năng tăng và động năng giảm
Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì
thế năng và động năng tăng
thế năng và động năng giảm
thê năng giảm và động nang tang
thế năng tăng và động năng giảm
Tân sô dao động điêu hòa con lắc đơn không phụ thuộc vào:
chiều dài dây treo.
gia tốc trọng trường.
khối lượng quả nặng.
vĩ độ địa lí.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
bằng động năng của vật khi vật tới VTCB.
biến thiện tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 17: Khi nói về một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f, trong những phát biểu dưới đây, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai?
*A. Cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở biên
B. Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động
C. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng, thế năng giảm, động năng tăng
D. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, thế năng giầm, động năng tắng
(a)
Câu 17: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là
A. i-ôn hóa không khí.
D. tất cả các tác dụng trên.
B. tác dụng nhiệt.
C. làm phát quang một số chất.
Câu 19: Thân thể con người ở nhiệt độ 37°C phát ra
A. tia X
B. bức xạ nhìn thấy.
C. tia hông ngoại.
D. tia tử ngoại.
Câu 20: Trong các sóng điện từ sau đây sóng nào có bước sóng ngăn nhất?
A. tia tử ngoại.
B. ánh sáng nhìn thấy.
C. sóng vô tuyến.
D. tia hồng ngoại
Câu 21: Cho các phát biểu sau về sóng điện từ, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
b. Sóng điện từ là sóng dọc, phương truyền sóng vuông góc với phương dao động của ( trường và từ trường.
c. Bản chất của ánh sáng là sóng cơ.
d. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không bằng 3.108 m/s.
(a)
