Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về di truyền học

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ nào sau đây mô tả cơ chế phiên mã ngược?

a)

DNA-RNA.

b)

RNA → DNA.

c)

RNA → protein.

d)

DNA→DNA.

2.

Sơ đồ nào sau đây mô tả cơ chế phiên mã không ngược

a)

DNA-RNA.

b)

RNA → DNA.

c)

RNA → protein.

d)

DNA→DNA.

3.

Hình mô tả tóm tắt cơ chế truyền thông tin trong tế bào, nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Dịch mã của nhiều ribosome.

b)

Nhân đôi của nhiều enzyme tham gia.

c)

Phiên mã của nhiều enzyme tham gia.

d)

Dịch mã của nhiều enzyme tham gia

4.

Một học sinh cho rằng mRNA được sao chép trực tiếp từ protein. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, nhưng cần có enzyme chuyển mã

b)

Đúng, mRNA được sao chép từ protein.

c)

Sai, mRNA được sao chép từ DNA.

d)

Sai, mRNA không liên quan đến protein.

5.

Theo Monod và Jacob, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm:

a)

vùng promoter, operator và các gene điều hòa.

b)

gene điều hòa, các gene cấu trúc và operator.

c)

gene điều hòa, các gene cấu trúc và promoter.

d)

vùng promoter, operator và các gene cấu trúc.

6.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A một liên kết hidrogen, gene A đã xảy ra đột biến

a)

thêm 1 cặp G-C

b)

thay thế cập G-C bằng cặp A-T

c)

thay thế cập A-T bằng cặp G-C

d)

mất 1 cặp A-T

7.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a kém gene A một liên kết hidrogen, gene A đã xảy ra đột biến

a)

thêm 1 cặp G-C

b)

thay thế cập G-C bằng cặp A-T

c)

thay thế cập A-T bằng cặp G-C

d)

mất 1 cặp A-T

8.

Hình bên cho thấy, nhiễm sắc thể có cấu trúc gồm:

a)

(1) Chromatid; (2) Tâm động, (3) Cánh ngắn; (4) Cánh dài.

b)

(1) Chromatid, (2) Tâm động, (3) Dị nhiễm sắc, (4) Nguyên nhiễm sắc

c)

(1) Chromatid; (2) Hạt nhân; (3) Cánh ngắn; (4) Cánh dài.

d)

(1) Nhiễm sắc thể, (2) Hạt nhân; (3) Cánh ngắn; (4) Cánh dài

9.

Nhiễm sắc thể được coi là cơ sở vật chất của tỉnh di truyền ở cấp độ tế bào vì

a)

nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene, mà gene là cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

b)

nhiễm sắc thể điều hoà hoạt động của các gene thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể.

c)

nhiễm sắc thể điều hoà hoạt động của các gene thông qua các mức xoắn cuộn của DNA.

d)

nhiễm sắc thể tham gia vào mọi hoạt động

10.

Cho phép lai: P AaBb x Aabb. Biết mỗi gene quy định một tỉnh trạng và tỉnh trạng trội là trội hoàn toàn, không có đột biến, theo lý thuyết, kiểu hình (A-B-) ở đời con chiếm tỷ lệ

a)

1/4.

b)

9/16.

c)

3/8.

d)

4/9.

11.

Cặp nhiễm sắc thể giới tính của cá thể đực là XX và của cá thể cái là gặp ở

a)

Thỏ, ruồi giấm.

b)

chim, bướm.

c)

châu chấu, cào cào.

d)

ong, kiến, tò vò.

12.

Cặp nhiễm sắc thể giới tính của cá thể đực là XY và của cá thể cái là XX gặp ở

a)

Thỏ, ruồi giấm.

b)

chim, bướm.

c)

châu chấu, cào cào.

d)

ong, kiến, tò vò.

13.

Cơ thể có kiểu gene thuần chủng cả 3 cặp gene là

a)

AABbDd

b)

aaBBdd

c)

AaBbDd

d)

AaBBDd

14.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gene điều hòa là

a)

mang thông tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gene cấu trúc.

b)

nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên ma

c)

mang thông tin tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động

15.

Hiện tượng nào sau đây là thể đột biến?

a)

Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mất hồng.

b)

Cây sồi rụng là vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.

c)

Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.

d)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa

16.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là

a)

dựa trên hoạt động enzyme.

b)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài.

c)

dựa trên nguyên lí biểu hiện gene.

d)

dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.

17.

Cơ chế duy trì bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính?

a)

Quá trình nguyên phân và giảm phân

b)

Quá trình giảm phân và thụ tinh

c)

quá trình nguyên phân và thụ tỉnh

d)

Quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tỉnh

18.

Câu nào sau đây nói về cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập?

a)

Các gene nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng và phân li độc lập với nhau.

b)

Các gene nằm trên các cập nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau và phân li độc lập với nhau.

c)

Một gene nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau và phân li độc lập với nhau.

d)

Các gene trên các nhiễm sắc thể cùng nhân đôi và giảm phân trong quá trình tạo giao tử.

19.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:

a)

DNA và prôtêin histon.

b)

DNA và mRNA.

c)

DNA và tRNA.

d)

RNA và prôtêin.

20.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi 2 thành phần chủ yếu là:

a)

DNA và prôtêin histon.

b)

DNA và mRNA.

c)

DNA và tRNA.

d)

RNA và prôtêin.

21.

Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?

a)

P: Aa x Aa và P: AaBb x aabb.

b)

P: Aa x aa và P: AaBb x aabb.

c)

P: Aa x aa và P: Aabb x aaBb.

d)

P: Aa x aa và P: AaBb xAaBb.

22.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các cặp gene?

a)

AaBBdd.

b)

aaBBdd.

c)

aaBBDd.

d)

AaBbdd.

23.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gene dị hợp tử về tất cả các cặp gene?

a)

AaBBdd.

b)

aaBBdd.

c)

aaBBDd.

d)

d.

24.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gene hằng hợp tử về tất cả các cặp gene?

a)

AaBBdd.

b)

aaBBdd.

c)

aaBBDd.

d)

AaBbdd.

25.

Theo thí nghiệm của Mendel thì khi lai phân tích các kiểu hình trội ở F2, nhận định nào đúng về F3:

a)

100% cá thể F3 có kiểu gene giống nhau

b)

F3 có kiểu gene giống P hoặc có kiểu gene giống F1.

c)

2/3 cá thể F3 có kiểu gene giống P : 1/3 cá thể F, có kiểu gene giống F1.

d)

1/3 cá thể F3 có kiểu gene giống P : 2/3 cá thể F, có kiểu gene giống Fi.

26.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (X), gene trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gene của cặp vợ chồng này là

a)

XMXM x XmY.

b)

XMXm x X MY.

c)

XMXm x XmY.

d)

XMXM x X MY.

27.

Trong một gia đình, gene trong tỉ thể của người con trai có nguồn gốc từ đâu?

a)

Nhân tế bào của cơ thể mẹ

b)

Ti thể của mẹ

c)

Ti thể của bố.

d)

Ti thể của bố và mẹ

28.

Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau là

a)

thường biến

b)

mức phản ứng của kiểu gene

c)

biến dị cá thể

d)

biến dị tổ hợp

29.

Kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là

a)

thường

b)

mức phản ứng của kiểu gene

c)

biến dị cá thể

d)

biến dị tổ hợp

30.

Những gene quy định tính trạng số lượng thường có mức phản ứng ....(1)......hay sự biểu hiện gene chịu ảnh hưởng ......(2)........ của điều kiện môi trường. Từ/cụm từ còn trống là

a)

(1) -hep; (2)-it

b)

(1) - hẹp; (2) - nhiều.

c)

(1) - rộng: (2)-it

d)

(1) rộng, (2) - nhiều

31.

Những gene quy định tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng ....(1)......hay sự biểu hiện gene chịu ảnh hưởng ......(2)........ của điều kiện môi trường. Từ/cụm từ còn trống là

a)

(1) -hep; (2)-it

b)

(1) - hẹp; (2) - nhiều.

c)

(1) - rộng: (2)-it

d)

(1) rộng, (2) - nhiều

32.

Trong chọn giống vật nuôi, lai giống là phương pháp chủ yếu vì

a)

tạo ra nguồn biến dị tổ hợp cho tạo, chọn giống mới.

b)

đơn giản, dễ thực hiện.

c)

chi phí rẻ, hiệu quả cao.

d)

tạo ra nguồn biến dị tổ hợp cho tạo, chọn giống mới, cải tạo giống có năng suất thấp và tạo ưu thế lai.

33.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Correns phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

a)

Lai phân tích.

b)

Lai thuận nghịch.

c)

Lai tế bào.

d)

Lai cận huyết

34.

Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Kiểu gene quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước các điều kiện môi trường khác nhau.

b)

Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gene và môi trường.

c)

Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gene mà không phụ thuộc vào môi trường.

d)

Bố mẹ không truyền đạt c

35.

Cho các bước sau I.Tạo ra các cây có cùng một kiểu gen. II. Tập hợp các kiểu hình thu được từ những cây có cùng kiểu gen. III. Trồng các cây có cùng kiểu gen trong những điều kiện môi trường khác Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen ở thực vật cần tiến hành các bước lần lượt như sau

a)

A.1-II-III.

b)

В. III-I-II

c)

C.I-III-II

d)

D. II-I-III

36.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền trong tế bào, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Chiều 1-2 là 3'-5'.

b)

B. Chiều của [b] là 3'-5'.

c)

C. Chiều 3 - 4 là 3'-5'.

d)

D. Quá trình này đã cần 6 đoạn mỗi được tạo ra nhờ enzyme mRNA polymerase.

37.

Ở một loài động vật, tỉnh trạng màu lông (gồm có vàng, xám, đen, trắng) do một gen nằm trên NST thường quy định và biểu hiện không phụ thuộc vào môi trường. Khi thực hiện cấy nhân tế bào của cá thể lông vàng vào trứng đã loại bỏ nhân lấy từ cả thể lông đen. Sau đó, đem trứng cấy vào tử cung cả thể lông xám. Cá thể nhân bản vô tính tạo ra sẽ có màu lông nào?

a)

A. Màu xám.

b)

B. Màu đen.

c)

C. Màu vàng.

d)

D. Màu trắng.

38.

Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

A. Enzyme RNA polymerase tiếp xúc và tháo xoắn phân tử DNA tại vùng điều hòa

b)

B. mRNA sơ khai có chiều dài bằng chiều dài vùng mã hóa của gene.

c)

C. Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn của gene theo chiều 3'-5'.

d)

D. Trên phân tử DNA, enzyme ligase chỉ hoạt động trên 1 mạch.

39.

Nhận định nào sau đây đúng hay sai về hoán vị gene?

a)

A) Là hiện tượng các allele tương ứng của một gene trao đổi vị trí cho nhau trên cặp NST tương đồng.

b)

B) Không làm xuất hiện các tổ hợp gene mới, từ đó không dẫn tới tạo thành các tổ hợp kiểu hình mới.

c)

C) Tần số hoán vị gene được tỉnh bằng tỉ lệ phần trăm các giao từ liên kết.

d)

D) Tần số hoán vị gene luôn bé hơn hoặc bằng 50%.

40.

Khi nói về các bệnh di truyền ở người, phát biểu sau đây đúng/sai?

a)

A) Bệnh mù màu là bệnh của nam giới.

b)

B) Bệnh máu khó đông xuất hiện ở cả nam và nữ nhưng xác suất ở nam cao.

c)

C) Bệnh bạch tạng thường xuất hiện ở cả nam và nữ nhưng xác suất gặp ở nữ cao hơn ở nam.

d)

D) Hội chứng Đao là do hai giao tử đều thừa một nhiễm sắc thể kết hợp với nhau tạo ra.

41.

Khi nghiên cứu về hoạt động Operon Lạc ở 3 chủng coli, người ta thu được bảng kết quả ngắn gọn như sau: vi khuẩn E. Khi rút ra kết luận từ bảng, phát biểu nào đúng / sai ?

a)

a) Có 2 chúng bị lãng phí vật chất và năng lượng bởi phiên mã không kiểm soát.

b)

b) Chủng 1 có Operon Lạc hoạt động một cách bình thường.

c)

c) Có thể vùng P của gen R ở chủng 3 đã bị mất hoạt tính.

d)

d) Chúng 2 có thể đã bị đột biến trong các gen Z, Y, A khiến chúng tăng phiên mã.

42.

Khi nói về di truyền liên kết với giới tỉnh, phát biểu nào sau đây đúng/sai?

a)

a) Gà trống có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY.

b)

b) Ở người, gen nằm trên nhiễm sắc thể X chỉ di truyền cho con trai.

c)

c) Gen năm trên đoạn tương đồng X và Y luôn tồn tại theo cặp alen.

d)

d) Ở tế bào sinh dưỡng không có gen quy định giới tính.

43.

Những kết luận về đặc điểm di truyền của tỉnh trạng màu là dưới đây đúng hay sai?

a)

Màu lá xanh trội hoàn toàn so với màu là đốm.

b)

Màu là đốm là do gene gây chết tạo nên.

c)

Màu là do hai cặp gene tương tác với nhau quy định.

d)

Màu lá do gene nằm ở lục lạp của tế bào thực vật chỉ phối.