wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Giáo Dục Sức Khỏe

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

2.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

3.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

4.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

5.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

6.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

7.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

9.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

10.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

11.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

12.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

14.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

15.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

16.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

17.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

19.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

20.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

21.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

23.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

24.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

25.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

26.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

27.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

28.

Mục tiêu của việc lập kế hoạch GDSK là gì?

a)

Kết nối các nguồn lực với vấn đề cần giải quyết.

b)

Tránh trùng lặp các hoạt động.

c)

Xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch GDSK?

a)

Linh hoạt, không cứng nhắc.

b)

Kế hoạch phải được xây dựng trên nhu cầu cộng đồng.

c)

Chỉ dựa vào nguồn lực bên ngoài.

d)

Xem xét đến các nhu cầu cơ bản của cộng đồng.

30.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

31.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

32.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

33.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

34.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

35.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

36.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

37.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

38.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

39.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

40.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

41.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

42.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

43.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

44.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

45.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

46.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

47.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

48.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

49.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

50.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

51.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

52.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

53.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

54.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

55.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

56.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

57.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng nhất trong giáo dục sức khỏe là gì?

a)

Lắng nghe.

b)

Nói rõ ràng.

c)

Đưa ra phản hồi.

d)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể.

58.

"Lắng nghe chủ động" bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chú ý lắng nghe nội dung.

b)

Đặt câu hỏi làm rõ.

c)

Phớt lờ ngôn ngữ cơ thể của người nói.

d)

Đáp lại phù hợp với nội dung.

59.

SMART trong lập mục tiêu GDSK có nghĩa là gì?

a)

Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound.

b)

Simple, Manageable, Accurate, Realistic, Traceable.

c)

Specific, Manageable, Appropriate, Reliable, Time-saving.

d)

Si

60.

DSK có nghĩa là gì?

a)

Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound.

b)

Simple, Manageable, Accurate, Realistic, Traceable.

c)

Specific, Manageable, Appropriate, Reliable, Time-saving.

d)

Simple, Measurable, Accurate, Relevant, Trackable.

61.

Rào cản nào thường gặp trong giao tiếp giáo dục sức khỏe?

a)

Thái độ cá nhân.

b)

Hạn chế về thời gian.

c)

Thiếu kiến thức nhất quán.

d)

Tất cả các đáp án trên.

62.

SMART trong lập mục tiêu GDSK có nghĩa là gì?

a)

Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound.

b)

Simple, Manageable, Accurate, Realistic, Traceable.

c)

Specific, Manageable, Appropriate, Reliable, Time-saving.

d)

Simple, Measurable, Accurate, Relevant, Trackable.

63.

Rào cản nào thường gặp trong giao tiếp giáo dục sức khỏe?

a)

Thái độ cá nhân.

b)

Hạn chế về thời gian.

c)

Thiếu kiến thức nhất quán.

d)

Tất cả các đáp án trên.

64.

SMART trong lập mục tiêu GDSK có nghĩa là gì?

a)

Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound.

b)

Simple, Manageable, Accurate, Realistic, Traceable.

c)

Specific, Manageable, Appropriate, Reliable, Time-saving.

d)

Simple, Measurable, Accurate, Relevant, Trackable.

65.

Rào cản nào thường gặp trong giao tiếp giáo dục sức khỏe?

a)

Thái độ cá nhân.

b)

Hạn chế về thời gian.

c)

Thiếu kiến thức nhất quán.

d)

Tất cả các đáp án trên.

66.

SMART trong lập mục tiêu GDSK có nghĩa là gì?

a)

Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound.

b)

Simple, Manageable, Accurate, Realistic, Traceable.

c)

Specific, Manageable, Appropriate, Reliable, Time-saving.

d)

Simple, Measurable, Accurate, Relevant, Trackable.

67.

Rào cản nào thường gặp trong giao tiếp giáo dục sức khỏe?

a)

Thái độ cá nhân.

b)

Hạn chế về thời gian.

c)

Thiếu kiến thức nhất quán.

d)

Tất cả các đáp án trên.

68.

Rào cản nào thường gặp trong giao tiếp giáo dục sức khỏe?

a)

Thái độ cá nhân.

b)

Hạn chế về thời gian.

c)

Thiếu kiến thức nhất quán.

d)

Tất cả các đáp án trên.

69.

SMART trong lập mục tiêu GDSK có nghĩa là gì?

a)

Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound.

b)

Simple, Manageable, Accurate, Realistic, Traceable.

c)

Specific, Manageable, Appropriate, Reliable, Time-saving.

d)

Simple, Measurable, Accurate, Relevant, Trackable.

70.

Rào cản nào thường gặp trong giao tiếp giáo dục sức khỏe?

a)

Thái độ cá nhân.

b)

Hạn chế về thời gian.

c)

Thiếu kiến thức nhất quán.

d)

Tất cả các đáp án trên.

71.

SMART trong lập mục tiêu GDSK có nghĩa là gì?

a)

Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound.

b)

Simple, Manageable, Accurate, Realistic, Traceable.

c)

Specific, Manageable, Appropriate, Reliable, Time-saving.

d)

Simple, Measurable, Accurate, Relevant, Trackable.

72.

Rào cản nào thường gặp trong giao tiếp giáo dục sức khỏe?

a)

Thái độ cá nhân.

b)

Hạn chế về thời gian.

c)

Thiếu kiến thức nhất quán.

d)

Tất cả các đáp án trên.

73.

SMART trong lập mục tiêu GDSK có nghĩa là gì?

a)

Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound.

b)

Simple, Manageable, Accurate, Realistic, Traceable.

c)

Specific, Manageable, Appropriate, Reliable, Time-saving.

d)

Simple, Measurable, Accurate, Relevant, Trackable.

74.

Rào cản nào thường gặp trong giao tiếp giáo dục sức khỏe?

a)

Thái độ cá nhân.

b)

Hạn chế về thời gian.

c)

Thiếu kiến thức nhất quán.

d)

Tất cả các đáp án trên.